Hệ thống pháp luật

BỘ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2015/TT-BTTTT

Hà Nội, ngày 02 tháng 10 năm 2015

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH DANH MỤC VÙNG CÓ ĐIỀU KIỆN ĐỊA LÝ ĐẶC BIỆT ÁP DỤNG TẦN SUẤT THU GOM VÀ PHÁT ĐẶC THÙ TRONG CUNG ỨNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH

Căn cứ Luật bưu chính ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật bưu chính;

Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Bưu chính,

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

Điều 1. Thông tư này quy định các danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính công ích, bao gồm:

1. Danh mục A: Vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát tối thiểu 1-3 lần/tuần;

2. Danh mục B: Vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát theo tình hình thực tế.

Điều 2. Bộ Thông tin và Truyền thông sẽ điều chỉnh các danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính công ích phù hợp với tình hình thực tế từng thời kỳ.

Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Quyết định số 07/2008/QĐ-BTTTT ngày 19 tháng 03 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát tối thiểu 1 lần/tuần.

Điều 4. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.


Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Tổng công ty Bưu điện Việt Nam;
- Công báo;
- Bộ TTTT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các cơ quan thuộc Bộ, cổng thông tin điện tử;
- Lưu: VT, BC.

BỘ TRƯỞNG




Nguyễn Bắc Son

DANH MỤC A:

VÙNG CÓ KIỆN ĐỊA LÝ ĐẶC BIỆT ÁP DỤNG TẦN SUẤT THU GOM VÀ PHÁT TỐI THIỂU 1 - 3 LẦN/TUẦN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/TT-BTTTT ngày 2/10/2015 của Bộ Thông tin và Truyền thông)

STT

Tỉnh

Huyện

Tần suất thu gom tối thiểu (lần/tuần)

1

2

3

1

Bình Định

An Lão

An Nghĩa

x

An Toàn

x

Vân Canh

Canh Liên

x

Vĩnh Thạnh

Vĩnh Kim

x

Vĩnh Sơn

x

3

5

0

2

3

2

Bình Phước

Bình Long

Tân Hưng

x

Bù Đăng

Bình Minh

x

Bom Bo

x

Đăk Nhau

x

Đăng Hà

x

Đồng Nai

x

Đường 10

x

Phú Sơn

x

Phước Sơn

x

Thọ Sơn

x

Thống Nhất

x

Bù Đốp

Hưng Phước

x

Phước Thiện

x

Tân Thành

x

Tân Tiến

x

Thanh Hòa

x

Thiện Hưng

x

Bù Gia Mập

Bình Tân

x

Bình Thắng

x

Bù Gia Mập

x

Đa Kia

x

Đak Ơ

x

Long Bình

x

Long Hà

x

Phú Nghĩa

x

Phú Trung

x

Phú Văn

x

Phước Minh

x

Phước Tân

x

Chơn Thành

Minh Long

x

Quang Minh

x

Đồng Phú

Đồng Tâm

x

Tân Hòa

x

Tân Hưng

x

Tân Lập

x

Tân Lợi

x

Tân Phước

x

Thuận Lợi

x

Thuận Phú

x

Hớn Quản

An Khương

x

An Phú

x

Đồng Nơ

x

Minh Đức

x

Minh Tâm

x

Phước An

x

Tân Hiệp

x

Tân Lợi

x

Tân Quan

x

Thanh An

x

Lộc Ninh

Lộc An

x

Lộc Điền

x

Lộc Hiệp

x

Lộc Hòa

x

Lộc Hưng

x

Lộc Khánh

x

Lộc Phú

x

Lộc Quang

x

Lộc Tấn

x

Lộc Thái

x

Lộc Thành

x

Lộc Thạnh

x

Lộc Thiện

x

Lộc Thịnh

x

Lộc Thuận

x

TX Phước Long

Phước Tín

x

9

65

16

42

7

3

Bình Thuận

Bắc Bình

Phan Lâm

x

Phan Sơn

x

Hàm Thuận Nam

Hàm Cần

x

Mỹ Thạnh

x

Phú Quý

Long Hải

x

Ngũ Phụng

x

Tam Thanh

x

3

7

0

0

7

4

Cà Mau

Cái Nước

Đông Hưng

x

Đông Thới

x

Lương Thế Trân

x

Tân Hưng

x

Tân Hưng Đông

x

Đầm Dơi

Ngọc Chánh

x

Nguyễn Huân

x

Quách Phẩm

x

Quách Phẩm Bắc

x

Tạ An Khương Đông

x

Tân Duyệt

x

Tân Đức

x

Tân Thuận

x

Tân Tiến

x

Thanh Tùng

x

Năm Căn

Đất Mới

x

Hàm Rồng

x

Hiệp Tùng

x

Lâm Hải

x

Tam Giang

x

Tam Giang Đông

x

Ngọc Hiển

Đất Mũi

x

Tam Giang Tây

x

Tân Ân

x

Tân Ân Tây

x

Viên An Đông

x

Viên An Tây

x

Phú Tân

Phú Mỹ

x

Rạch Chèo

x

Tân Hải

x

Tân Hưng Tây

x

Việt Khái

x

Việt Thắng

x

Thới Bình

Biển Bạch

x

Tân Lộc Đông

x

Tân Phú

x

Trần Văn Thời

Khánh Bình

x

Khánh Bình Đông

x

Khánh Bình Tây

x

Khánh Bình Tây Bắc

x

Khánh Hải

x

Khánh Hưng

x

Khánh Lộc

x

Phong Điền

x

Phong Lạc

x

Trần Hợi

x

U Minh

Khánh Hòa

x

Khánh Tiến

x

8

48

37

0

11

5

Cao Bằng

Bảo Lạc

Bảo Toàn

x

Cô Ba

x

Cốc Pàng

x

Đình Phùng

x

Hồng An

x

Hồng Trị

x

Hưng Đạo

x

Khánh Xuân

x

Phan Thanh

x

Sơn Lập

x

Sơn Lộ

x

Thượng Hà

x

Xuân Trường

x

Bảo Lâm

Đức Hạnh

x

Lý Bôn

x

Mông Ân

x

Nam Cao

x

Nam Quang

x

Quảng Lâm

x

Tân Việt

x

Thạch Lâm

x

Thái Học

x

Thái Sơn

x

Vĩnh Phong

x

Vĩnh Quang

x

Yên Thổ

x

Hạ Lang

Đồng Loan

x

Kim Loan

x

Lý Quốc

x

Minh Long

x

Thị Hoa

x

Hà Quảng

Cải Viên

x

Vân An

x

Vần Dính

x

Hòa An

Công Trừng

x

Đức Xuân

x

Trương Lương

x

Nguyên Bình

Hoa Thám

x

Hưng Đạo

x

Mai Long

x

Phan Thanh

x

Thành Công

x

Thịnh Vượng

x

Yên Lạc

x

Phục Hòa

Tiên Thành

x

Triệu Âu

x

Thông Nông

Bình Lãng

x

Cần Nông

x

Cần Yên

x

Vị Quang

x

Yên Sơn

x

Trùng Khánh

Cao Thăng

x

Ngọc Côn

x

9

53

0

0

53

6

Đak Lak

Ea H’Leo

Cư A Mung

x

Cư Mốt

x

Ea Hiao

x

Ea Sol

x

Ea Tir

x

Ea Wy

x

Ea Kar

Cư Bông

x

Cư Elang

x

Cư Prông

x

Cư Yang

x

Ea Sô

x

Ea Súp

Cư Kbang

x

Ia JLơi

x

Ia Lốp

x

Ia Rvê

x

Krông Bông

Cư Đrăm

x

Cư Pui

x

Dang Kang

x

Hòa Phong

x

Hòa Thành

x

Yang Mao

x

Lắk

Buôn Triết

x

Dắk Phơi

x

Ea R'Bin

x

Krông Nô

x

Nam Ka

x

M’ Đrắk

Cư Prao

x

Cư San

x

Ea H'Mlay

x

Ea M'doan

x

Ea Riêng

x

Ea Trang

x

6

32

0

0

32

7

Điện Biên

Điện Biên

Mường Lói

x

Mường Nhà

x

Mường Phăng

x

Na Tông

x

Na Ư

x

Pá Khoang

x

Pa Thơm

x

Phu Luông

x

Điện Biên Đông

Chiềng Sơ

x

Háng Lìa

x

Phình Giàng

x

Pú Hồng

x

Tìa Dình

x

Xa Dung

x

Mường Chà

Hừa Ngài

x

Huổi Mí

x

Nậm Nèn

x

Pa Ham

x

Xá Tổng

x

Mường Nhé

Huổi Lếch

x

Nậm Vì

x

Pá Mỳ

x

Sín Thầu

x

Nậm Pồ

Chà Tở

x

Nà Bủng

x

Na Cô Sa

x

Nậm Chua

x

Nậm Khăn

x

Nậm Nhừ

x

Vàng Đán

x

Tủa Chùa

Huổi Só

x

Lao Xả Phình

x

Trung Thu

x

Xín Chải

x

Tuần Giáo

Mường Khong

x

Phình Sáng

x

Pú Xi

x

Rạng Đông

x

Ta Ma

x

Tênh Phông

x

7

40

0

0

40

8

Gia Lai

Chư Prông

Ia Lâu

x

la Mơr

x

la Piơr

x

Đăk Đoa

Hà Đông

x

KBang

Kon Pne

x

Krông Pa

Krông Năng

x

Chư Đrăng

x

Iarmok

x

Iadreh

x

4

9

0

0

9

9

Hà Giang

Bắc Mê

Đường Âm

x

Đường Hồng

x

Giáp Trung

x

Minh Sơn

x

Phiên Luông

x

Phú Nam

x

Thượng Tân

x

Yên Cường

x

Yên Phong

x

Bắc Quang

Đồng Tiến

x

Đức Xuân

x

Tân Lập

x

Thượng Bình

x

Vô Điếm

x

Đồng Văn

Hố Quáng Phìn

x

Lũng Cú

x

Lũng Phìn

x

Lũng Táo

x

Lũng Thầu

x

Ma Lé

x

Phó Cáo

x

Phố Là

x

Sảng Tủng

x

Sính Lủng

x

Sủng Là

x

Sủng Trái

x

Tả Lủng

x

Tà Phìn

x

Thài Phìn Tủng

x

Vần Chải

x

Xà Phìn

x

Hoàng Su Phì

Bản Luốc

x

Bản Máy

x

Bản Nhùng

x

Bản Péo

x

Bản Phùng

x

Chiến Phố

x

Đản Ván

x

Hồ Thầu

x

Nam Sơn

x

Nàng Đôn

x

Nậm Khoà

x

Ngàm Đang Vài

x

Pố Lồ

x

Pờ Ly Ngài

x

Tả Sử Choóng

x

Tân Tiến

x

Thàng Tín

x

Thèn Chu Phìn

x

Thông Nguyên

x

Túng Sán

x

Xán Sả Hồ

x

Mèo Vạc

Cán Chu Phìn

x

Giàng Chu Phìn

x

Khâu Vai

x

Lũng Chinh

x

Lũng Pù

x

Nậm Ban

x

Niêm Sơn

x

Niêm Tòng

x

Pải Lủng

x

Sơn Vĩ

x

Sủng Máng

x

Sủng Trà

x

Tả Lủng

x

Tát Ngà

x

Thượng Phùng

x

Xín Cái

x

Quản Bạ

Bát Đại Sơn

x

Cao Mã Pờ

x

Cán Tỷ

x

Đông Hà

x

Lùng Tám

x

Nghĩa Thuận

x

Quyết Tiến

x

Tả Ván

x

Thanh Vân

x

Thái An

x

Tùng Vài

x

Quang Bình

Bản Rịa

x

Hương Sơn

x

Nà Khương

x

Tân Nam

x

Tiên Nguyên

x

Xuân Minh

x

Vị Xuyên

Bạch Ngọc

x

Cao Bồ

x

Thanh Đức

x

Lao Chải

x

Linh Hồ

x

Minh Tân

x

Ngọc Linh

x

Ngọc Minh

x

Quảng Ngần

x

Thanh Thuỷ

x

Thuận Hoà

x

Thượng Sơn

x

Tùng Bá

x

Xín Chải

x

Xín Mần

Bản Díu

x

Bản Ngò

x

Chế Là

x

Chí Cà

x

Cốc Rế

x

Khuôn Lùng

x

Nả Trì

x

Nàn Ma

x

Nản Xỉn

x

Nấm Dẩn

x

Ngán Chiên

x

Pà Vầy Sủ

x

Quảng Nguyên

x

Tả Nhìu

x

Thèn Phàng

x

Thu Tà

x

Trung Thịnh

x

Xín Mần

x

Yên Minh

Bạch Đích

x

Du Già

x

Du Tiến

x

Đông Minh

x

Đường Thượng

x

Hữu Vinh

x

Lao và Chải

x

Lũng Hồ

x

Mậu Long

x

Na Khê

x

Ngam La

x

Ngọc Long

x

Phú Lũng

x

Sủng Thài

x

Sủng Tráng

x

Thắng Mố

x

10

133

120

0

13

10

Hà Tĩnh

Hương Khê

Hương Liên

x

Vũ Quang

Hương Điền

x

2

2

0

0

2

11

Hải Phòng

Cát Hải

Việt Hải

x

Bạch Long Vĩ

x

2

2

1

0

0

12

Hòa Bình

Đà Bắc

Đoàn Kết

x

Đồng Nghê

x

Đồng Ruộng

x

Hiền Lương

x

Mường Tuổng

x

Suối Nánh

x

Tiền Phong

x

Trung Thành

x

Vầy Nưa

x

Yên Hòa

x

Kỳ Sơn

Độc Lập

x

Lạc Sơn

Bình Hẻm

x

Miền Đồi

x

Quý Hòa

x

Tự Do

x

Mai Châu

Ba Khan

x

Hang Kia

x

Noong Luông

x

Pà Cò

x

Phúc Sạn

x

Pù Bin

x

Tân Dân

x

Tân Mai

x

Tân Sơn

x

Thung Khe

x

Tân Lạc

Bắc Sơn

x

Lũng Vân

x

Nam Sơn

x

Ngổ Luông

x

Quyết Chiến

x

4

30

0

0

30

13

Kiên Giang

Giồng Riềng

Bàn Tân Định

x

Bàn Thạch

x

Hòa An

x

Hòa Hưng

x

Hòa Lợi

x

Hòa Thuận

x

Long Thạnh

x

Ngọc Chúc

x

Ngọc Hòa

x

Ngọc Thành

x

Ngọc Thuận

x

Thạnh Bình

x

Thạnh Hòa

x

Thạnh Hưng

x

Thạnh Lộc

x

Thạnh Phước

x

Vĩnh Phú

x

Vĩnh Thạnh

x

Kiên Hải

An Sơn

x

Hòn Tre

x

Lại Sơn

x

Nam Du

x

Kiên Lương

Hòa Điền

x

Hòn Nghệ

x

Kiên Bình

x

Sơn Hải

x

Phú Quốc

Hòn Thơm

x

Thổ Châu

x

Thị xã Hà Tiên

Tiên Hải

x

KP 5, Phường Đông Hồ

x

5

30

1

2

27

Đắk Glei

Đắk Blô

x

Đắk Long

x

Ngọk Linh

x

Kon Plông

Đắk Hrin

x

Đắk Nên

x

Măng Búk

x

Ngọk Tem

x

Kon Rẫy

Đắk Kôi

x

Sa Thầy

Ia Đal

x

Ia Dom

x

Ia Tơi

x

Mô Ray

x

Tu Mơ Rông

Đắk Na

x

Măng Ri

x

Ngọk Yêu

x

5

15

4

1

10

15

Lai Châu

Mường Tè

Ka Lăng

x

Mù Cả

x

Mường Tè

x

Nậm Khao

x

Pa Ủ

x

Pa Vệ Sủ

x

Tá Bạ

x

Tà Tổng

x

Thu Lũm

x

Nậm Nhùn

Hua Bum

x

Nậm Ban

x

Nậm Chà

x

Nậm Manh

x

Nậm Pì

x

Pú Đao

x

Trung Chải

x

Phong Thổ

Dào San

x

Ma Ly Chải

x

Mồ Sì San

x

Mù Sang

x

Pa Vây Sử

x

Sì Lờ Lầu

x

Sin Suối Hồ

x

Tông Qua Lìn

x

Vàng Ma Chải

x

Sìn Hồ

Căn Co

x

Lùng Thàng

x

Ma Quai

x

Nậm Cha

x

Nậm Cuổi

x

Nậm Hăn

x

Nậm Mạ

x

Nậm Tăm

x

Noong Hẻo

x

Pa Khóa

x

Pu Sam Cáp

x

Tủa Sín Chải

x

Tam Đường

Bản Giang

x

Bản Hon

x

Khun Há

x

Thèn Sin

x

Tân Uyên

Nậm Sỏ

x

Tà Mít

x

Than Uyên

Khoen On

x

Pha Mu

x

Tà Hừa

x

Tà Mung

x

7

47

23

24

0

16

Lạng Sơn

Bắc Sơn

Nhất Hòa

x

Nhất Tiến

x

Tân Thành

x

Bình Gia

Vĩnh Yên

x

Yên Lỗ

x

Cao Lộc

Công Sơn

x

Mẫu Sơn

x

Đình Lập

Bắc Xa

x

Đồng Thắng

x

Lâm Ca

x

Lộc Bình

Ái Quốc

x

Tràng Định

Khánh Long

x

Vĩnh Tiến

x

6

13

0

0

13

17

Lào Cai

Bát Xát

A Lù

x

A Mú Sung

x

Ngải Thầu

x

Y Tý

x

Bảo Yên

Cam Cọn

x

Kim Sơn

x

Bắc Hà

Bản Cái

x

Bản Già

x

Bản Liền

x

Cốc Lầu

x

Hoàng Thu Phố

x

Lầu Thí Ngài

x

Lùng Cải

x

Nậm Đét

x

Nậm Khánh

x

Nậm Lúc

x

Nậm Mòn

x

Tả Củ Tỷ

x

Tả Van Chư

x

Mường Khương

Dìn Chin

x

La Pán Tẩn

x

Tả Gia Khâu

x

Tả Thàng

x

Sa Pa

Bản Khoang

x

Nậm Cang

x

Nậm Sài

x

Tả Giàng Phình

x

Si Ma Cai

Lùng Sui

x

Lử Thẩn

x

Nàn Sín

x

Thào Chư Phin

x

Văn Bàn

Dền Thàng

x

Nậm Chầy

x

Nậm Xây

x

Nậm Xé

x

7

35

0

0

35

18

Nghệ An

Con Cuông

Bình Chuẩn

x

Kỳ Sơn

Bắc Lý

x

Bảo Nam

x

Bảo Thắng

x

Đoọc Mạy

x

Huồi Tụ

x

Keng Đu

x

Mường Ải

x

Mường Lống

x

Mường Típ

x

Mỹ Lý

x

Na Loi

x

Na Ngoi

x

Nậm Càn

x

Phà Đánh

x

Tây Sơn

x

Quế Phong

Cắm Muộn

x

Đồng Văn

x

Nậm Giải

x

Nậm Nhoóng

x

Quang Phong

x

Thông Thụ

x

Tri Lễ

x

Quỳ Châu

Châu Hoàn

x

Châu Nga

x

Châu Phong

x

Diễn Lãm

x

Quỳ Hợp

Liên Hợp

x

Tương Dương

Hữu Khuông

x

Mai Sơn

x

Nhôn Mai

x

Tam Hợp

x

Xiêng My

x

Yên Thắng

x

Yên Tĩnh

x

6

35

5

14

16

19

Quảng Bình

Bố Trạch

Tân Trạch

x

Thượng Trạch

x

Lệ Thủy

Lâm Thủy

x

Ngân Thủy

x

Quảng Ninh

Trường Sơn

x

Tuyên Hóa

Ngư Hóa

x

Thanh Hóa

x

Thanh Thạch

x

Lâm Hóa

x

Hương Hóa

x

4

10

0

5

5

20

Quảng Nam

Đông Giang

Cà Giăng

x

x

Nam Giang

Chà Val

x

Chơ Chun

x

Đắc Tôi

x

Dakre

x

Dakring

x

Ladê

x

LaÊ

x

Zuôi

x

Nam Trà My

Trà Cang

x

Trà Leng

x

Trà Linh

x

Trà Nam

x

Trà Vân

x

Trà Vinh

x

Phước Sơn

Phước Chánh

x

Phước Công

x

Phước Kim

x

Phước Lộc

x

Phước Thành

x

A Xan

x

Ch’Um

x

Dang

x

Ga Ry

x

Trhy

x

TP Hội An

Tân Hiệp

x

5

27

2

7

18

21

Quảng Ngãi

Ba Tơ

Ba Khâm

x

Ba Nam

x

Ba Trang

x

Lý Sơn

An Bình

x

An Hải

x

An Vĩnh

x

Sơn Tây

Sơn Lập

x

Sơn Màu

x

Sơn Tinh

x

3

9

0

0

9

22

Quảng Ninh

Ba Chẽ

Lương Mông

x

Minh Cầm

x

Bình Liêu

Đồng Văn

x

Húc Động

x

Cô Tô

Đồng Tiến

x

Thanh Lân

x

Hải Hà

Cái Chiên

x

Quảng Đức

x

Quảng Sơn

x

Hoành Bồ

Đồng Lâm

x

Đồng Sơn

x

Hòa Bình

x

Kỳ Thượng

x

Tân Dân

x

Vũ Oai

x

TP Móng Cái

Bắc Sơn

x

Hải Sơn

x

Quảng Nghĩa

x

Vĩnh Thực

x

Vĩnh Trung

x

Tiên Yên

Đại Dực

x

Đại Thành

x

Điền Xá

x

Hà Lâu

x

Phong Dụ

x

Vân Đồn

Bản Sen

x

Minh Châu

x

Ngọc Vừng

x

Quan Lạn

x

Thắng Lợi

x

8

30

0

0

30

23

Quảng Trị

Cồn Cỏ

x

Đakrông

A Bung

x

A Ngo

x

A Vao

x

Ba Lòng

x

Ba Nang

x

Hải Phúc

x

Húc Nghì

x

Tà Long

x

Tà Rụt

x

Hưởng Hoá

A Dơi

x

A Túc

x

A Xing

x

Ba Tầng

x

Hướng Lập

x

Hướng Linh

x

Hướng Lộc

x

Hướng Phùng

x

Hướng Sơn

x

Hướng Việt

x

Thanh

x

Thuận

x

Xy

x

Vĩnh Linh

Vĩnh Ô

x

4

23

0

12

11

24

n La

Bắc Yên

Chiềng Sại

x

Chim Vàn

x

Hang Chú

x

Háng Đồng

x

Hồng Ngài

x

Hua Nhàn

x

Làng Chếu

x

Mường Khoa

x

Pắc Ngà

x

Phiêng Côn

x

Tạ Khoa

x

Tà Xùa

x

Xím Vàng

x

Chiềng Nơi

x

Mai Sơn

Phiêng Cằm

x

Phiêng Pằn

x

Mộc Châu

Chiềng Khừa

x

Nà Mường

x

Quy Hướng

x

Tà Lai

x

Tân Hợp

x

Mường La

Chiềng Ân

x

Chiềng Công

x

Chiềng Hoa

x

Chiềng Muôn

x

Nậm Giôn

x

Ngọc Chiến

x

Phù Yên

Bắc Phong

x

Đá Đỏ

x

Kim Bon

x

Mường Bang

x

Mường Do

x

Mường Lang

x

Nam Phong

x

Sập Xa

x

Suối Bâu

x

Suối Tọ

x

Tân Lang

x

Tường Tiến

x

Vạn Yên

x

Quỳnh Nhai

Cà Nàng

x

Chiềng Khay

x

Chiềng ơn

x

Mường Chiên

x

Mường Giôn

x

Mường Sại

x

Nậm Ét

x

Pá Ma Pha Khinh

x

Sông Mã

Bó Sinh

x

Chiềng En

x

Chiềng Phung

x

Đứa Mòn

x

Mường Cai

x

Nậm Mằn

x

Nậm Ty

x

Pú Pẩu

x

Sốp Cộp

Dồm Cang

x

Mường Lạn

x

Mường Lèo

x

Mường Và

x

Nậm Lạnh

x

Púng Bánh

x

Sam Kha

x

Thuận Châu

Co Mạ

x

Co Tòng

x

É Tòng

x

Liệp Tè

x

Long Hẹ

x

Mường Bám

x

Pá Lông

x

Vân Hồ

Chiềng Xuân

x

Liên Hoà

x

Mường Men

x

Mường Tè

x

Quang Minh

x

Song Khủa

x

Suối Bảng

x

Tân Xuân

x

Xuân Nha

x

Yên Châu

Chiềng Tương

x

Lóng Phiêng

x

9

82

7

60

14

25

Thanh Hóa

Bá Thước

Ban Công

x

Cổ Lũng

x

Điền Hạ

x

Điền Lư

x

Điền Quang

x

Điền Thượng

x

Điền Trung

x

Hạ Trung

x

Tân Lập

x

Kỳ Tân

x

Lũng Cao

x

Lũng Niêm

x

Lương Ngoại

x

Lương Nội

x

Lương Trung

x

Thành Lâm

x

Thành Sơn

x

Thiết Ống

x

Văn Nho

x

Cẩm Thủy

Cẩm Bình

x

Cẩm Châu

x

Cẩm Giang

x

Cẩm Liên

x

Cẩm Long

x

Cẩm Ngọc

x

Cẩm Phú

x

Cẩm Quý

x

Cẩm Sơn

x

Cẩm Tâm

x

Cẩm Thành

x

Cẩm Thạch

x

Cẩm Tú

x

Cẩm Vân

x

Phúc Do

x

Lang Chánh

Đồng Lương

x

Giao Thiện

x

Lâm Phú

x

Tân Phúc

x

Trí Nang

x

Yên Khương

x

Yên Thắng

x

Mường Lát

Mường Chanh

x

Mường Lý

x

Nhi Sơn

x

Pù Nhi

x

Quang Chiểu

x

Tam Chung

x

Tén Tằn

x

Trung Lý

x

Như Thanh

Mậu Lâm

x

Thanh Kỳ

x

Thanh Tân

x

Xuân Thái

x

Như Xuân

Bãi Trành

x

Bình Lương

x

Cát Vân

x

Hoá Quỳ

x

Tân Bình

x

Thanh Hòa

x

Thanh Phong

x

Thanh Quân

x

Thanh Sơn

x

Thanh Xuân

x

Thượng Ninh

x

Xuân Bình

x

Quan Hóa

Hiền Chung

x

Hiền Kiệt

x

Hồi Xuân

x

Nam Động

x

Nam Tiến

x

Nam Xuân

x

Phú Lệ

x

Phú Sơn

x

Phú Thanh

x

Phú Xuân

x

Thành Sơn

x

Thanh Xuân

x

Thiên Phủ

x

Trung Sơn

x

Trung Thành

x

Quan Sơn

Mường Mín

x

Na Mèo

x

Sơn Điện

x

Sơn Hà

x

Sơn Lư

x

Sơn Thủy

x

Tam Lư

x

Tam Thanh

x

Trung Hạ

x

Trung Thượng

x

Trung Tiến

x

Trung Xuân

x

Thường Xuân

Bát Mọt

x

Luận Khê

x

Luận Thành

x

Lương Sơn

x

Ngọc Phụng

x

Tân Thành

x

Thọ Thanh

x

Vạn Xuân

x

Xuân Cao

x

Xuân Chinh

x

Xuân Dương

x

Xuân Lẹ

x

Xuân Lộc

x

Xuân Thắng

x

Yên Nhân

x

9

107

0

1

106

26

Yên Bái

Lục Yên

An Phú

x

Tân Phượng

x

Mù Căng Chải

Chế Tạo

x

Hồ Bốn

x

Khao Mang

x

Trạm Tấu

Phình Hồ

x

Làng Nhì

x

Văn Yên

Mỏ Vàng

x

Nà Hầu

x

Phong Dụ Hạ

x

Phong Dụ Thượng

x

Văn Chấn

Sùng Đô

x

Yên Bình

Ngọc Chấn

x

Xuân Long

x

6

14

0

0

14

Tổng cộng

153

903

217

169

516

DANH MỤC B:

VÙNG CÓ KIỆN ĐỊA LÝ ĐẶC BIỆT ÁP DỤNG TẦN SUẤT THU GOM VÀ PHÁT THEO TÌNH HÌNH THỰC TẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/TT-BTTTT ngày 2/10/2015 của Bộ Thông tin và Truyền thông)

STT

Tỉnh

Huyện

Tần suất thu gom và phát

1

Bà Rịa Vũng Tàu

Côn Đảo

theo tình hình thực tế

2

Khánh Hòa

Trường Sa

Sinh Tồn

Song Tử Tây

Thị trấn Trường Sa

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Thông tư 28/2015/TT-BTTTT quy định danh mục vùng có điều kiện địa lý đặc biệt áp dụng tần suất thu gom và phát đặc thù trong cung ứng dịch vụ bưu chính công ích do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành

  • Số hiệu: 28/2015/TT-BTTTT
  • Loại văn bản: Thông tư
  • Ngày ban hành: 02/10/2015
  • Nơi ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông
  • Người ký: Nguyễn Bắc Son
  • Ngày công báo: 19/10/2015
  • Số công báo: Từ số 1053 đến số 1054
  • Ngày hiệu lực: 01/01/2016
  • Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
Tải văn bản