Hệ thống pháp luật

CHƯƠNG 13
NHỰA CÁNH KIẾN ĐỎ; GÔM, NHỰA CÂY, CÁC CHẤT NHỰA VÀ CÁC CHẤT CHIẾT XUẤT TỪ THỰC VẬT KHÁC.

 

 

Chú giải

1. Nhóm 13.02 áp dụng cho các chất chiết xuất từ cây cam thảo, cây kim cúc, cây Hublong (hoa bia), cây lô hội và thuốc phiện. Nhóm này không áp dụng cho:

(a). Chất chiết xuất từ cây cam thảo có hàm lượng trên 10% tính theo trọng lượng là đường sucroza hoặc kẹo (nhóm 17.04);

(b). Chất chiết xuất từ Malt (nhóm 19.01);

(c). Chất chiết xuất từ cà phê, chè hay chè paraguay (nhóm 21.01);

(d). Các loại nhựa hoặc chất chiết xuất thực vật để làm đồ uống có cồn (chương 22);

(e). Long não (Camphor), glycyrrhizin hay các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.14 và 29.38;

(f). Dịch chiết đậm đặc từ thân cây anh túc có chứa hàm lượng alkaloid từ 50% trở lên tính theo trọng lượng (nhóm 29.39);

(g) Thuốc thuộc nhóm 30.03 hoặc nhóm 30.04 hoặc thuốc thử nhóm máu (nhóm 30.06);

(h). Chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 32.01 hoặc 32.03);

(i). Tinh dầu, thể rắn, nguyên chất, chất tựa nhựa, nhựa dầu, nước cất tinh dầu hoặc dung dịch nước của tinh dầu hoặc các chế phẩm từ chất có mùi thơm sử dụng để sản xuất đồ uống (chương 33); họăc

(k). Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa hồng xiêm hoặc các loại nhựa tự nhiên tương tự (nhóm 40.01).

CHAPTER 13
LAC; GUMS, RESINS AND OTHER VEGETABLE SAPS AND EXTRACTS

 

 

Notes

1. Heading 13.02 applies, inter alia, to liquorice extract and extract of pyrethrum, extract of hops, extract of aloes and opium. The heading does not apply to:

(a) Liquorice extract containing more than 10% by weight of sucrose or put up as confectionery (heading 17.04);

(b) Malt extract (heading 19.01);

(c) Extracts of coffee, tea or matộ (heading 21.01);

(d) Vegetable saps or extracts constituting alcoholic beverages (Chapter 22);

(e) Camphor, glycyrrhizin and other products of headings. 29.14 and 29.38;

(f) Concentrates of poppy straw containing not less than 50% by weight of alkaloids (heading 29.39);

(g) Medicaments of heading 30.03 or 30.04 or blood‑grouping reagents (heading 30.06);

(h) Tanning or dyeing extracts (heading 32.01 or 32.03);

(i) Essential oils, concretes, absolutes, resinoids, extracted oleoresins, aqueous distillates or aqueous solutions of essential oils or preparations based on odoriferous substances of a kind used for the manufacture of beverages (Chapter 33); or

(k) Natural rubber, balata, gutta‑percha, guayule, chicle or similar natural gums (heading 40.01).

 

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Đơn vị tính

Code

Description

Unit

1301

 

 

Nhựa cánh kiến đỏ, nhựa tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm, nhựa dầu (ví dụ: nhựa thơm từ cây balsam)

 

1301

 

 

Lac, natural gums, resins, gum‑resins and oleoresins (for example balsams).

 

1301

10

00

- Cánh kiến đỏ

kg

1301

10

00

- Lac

kg

1301

20

00

- Gôm ả rập

kg

1301

20

00

- Gum Arabic

kg

1301

90

 

- Loại khác:

 

1301

90

 

- Other:

 

1301

90

10

- - Gôm benjamin

kg

1301

90

10

- - Gum benjamin

kg

1301

90

20

- - Gôm damar

kg

1301

90

20

- - Gum damar

kg

1301

90

30

- - Nhựa cannabis

kg

1301

90

30

- - Cannabis resin

kg

1301

90

90

- - Loại khác

kg

1301

90

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1302

 

 

Nhựa và các chiết suất thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic, muối của axit pectic; thạch, các chất nhầy và các chất làm đặc, dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật

 

1302

 

 

Vegetable saps and extracts; pectic substances, pectinates and pectates; agar‑agar and other mucilages and thickeners, whether or not modified,

derived from vegetable products.      

 

 

 

 

- Nhựa và các chiết suất từ thực vật:

 

 

 

 

‑ Vegetable saps and extracts:

 

1302

11

 

- - Từ thuốc phiện:

 

1302

11

 

- - Opium:

 

1302

11

10

- - - Từ pulvis opii

kg

1302

11

10

- - - Pulvis opii

kg

1302

11

90

- - - Loại khác

kg

1302

11

90

- - - Other

kg

1302

12

00

- - Từ cam thảo

kg

1302

12

00

- - Of liquorice

kg

1302

13

00

- - Từ hoa bia (hublong)

kg

1302

13

00

- - Of hops

kg

1302

14

00

- - Từ cây kim cúc hoặc rễ loại cây có chứa chất rotenon

kg

1302

14

00

- - Of pyrethrum or of the roots of plants containing rotenone

kg

1302

19

 

- - Loại khác:

 

1302

19

 

- - Other:

 

1302

19

10

- - - Cao thuốc

kg

1302

19

10

- - - Medicinal extracts

kg

1302

19

20

- - - Cao và cồn thuốc của cannabis

kg

1302

19

20

- - - Extracts and tinctures of cannabis

kg

1302

19

90

- - - Loại khác

kg

1302

19

90

- - - Other

kg

1302

20

00

- Chất pectic, muối của axit pectinic, muối của axit pectic

kg

1302

20

00

- Pectic substances, pectinates and pectates

 

kg

 

 

 

- Chất nhầy và chất làm đặc, dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật :

 

 

 

 

‑ Mucilages and thickeners, whether or not modified, derived from vegetable products:

 

1302

31

00

- - Thạch

kg

1302

31

00

- - Agar‑agar

kg

1302

32

00

- - Chất nhầy hoặc chất làm đặc, dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả cây minh quyết, hạt cây minh quyết hoặc hạt guar

kg

1302

32

00

- - Mucilages and thickeners, whether or not modified, derived from locust beans, locust bean seeds or guar seeds

kg

1302

39

 

- - Loại khác:

 

1302

39

 

- - Other:

 

1302

39

10

- - - Carrageenan

kg

1302

39

10

- - - Carrageenan

kg

1302

39

90

- - - Loại khác

kg

1302

39

90

- - - Other

kg

 

CHƯƠNG 14
NGUYÊN LIỆU THỰC VẬT DÙNG ĐỂ TẾT BỆN;
CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT CHƯA ĐƯỢC CHI TIẾT HOẶC GHI Ở NƠI KHÁC

 

Chú giải

1. Chương này không bao gồm các sản phẩm sau đây đã được xếp trong phần XI: nguyên liệu thực vật hoặc sợi từ nguyên liệu thực vật, đã chế biến, chủ yếu dùng cho ngành dệt, hoặc các nguyên liệu từ thực vật khác đã xử lý thích hợp chỉ để dùng làm vật liệu dệt.

2. Nhóm 14.01 áp dụng cho các loại tre (đã hoặc chưa chẻ, xẻ dọc, cắt dọc, tiện tròn đầu, tẩy, chống cháy, đánh bóng hoặc nhuộm), liễu giỏ đã tách, sậy và các loại tương tự, lõi mây hoặc mây chẻ. Nhóm này không áp dụng cho nan gỗ (nhóm 44.04)

3. Nhóm 14.02 không áp dụng cho sợi gỗ (nhóm 44.05).

4. Nhóm 14.03 không áp dụng cho túm, búi đã làm sẵn để dùng làm chổi, bàn chải (nhóm 96.03)


 

CHAPTER 14
VEGETABLE PLAITING MATERIALS; VEGETABLE PRODUCTS NOT ELSEWHERE SPECIFIED OR INCLUDED

 

 
Notes

1. This Chapter does not cover the following products which are to be classified in Section XI: vegetable materials or fibres of vegetable materials of a kind used primarily in the manufacture of textiles, however prepared, or other vegetable materials which have undergone treatment so as to render them suitable for use only as textile materials.

2. Heading 14.01 applies, inter alia, to bamboos (whether or not split, sawn lengthwise, cut to length, rounded at the ends, bleached, rendered non‑inflammable, polished or dyed), split osier, reeds and the like, to rattan cores and to drawn or split rattans. The heading does not apply to chipwood (heading 44.04).

3. Heading 14.02 is to be taken not to apply to wood wool (heading 44.05).

4. Heading 14.03 does not apply to prepared knots or tufts for broom or brush making (heading 96.03).

 

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Đơn vị tính

Code

Description

Unit

1401

 

 

Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu giỏ, cây bấc, cọ sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm, rạ ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm và vỏ cây đoạn)

 

1401

 

 

Vegetable materials of a kind used primarily for plaiting (for example, bamboos, rattans, reeds, rushes, osier, raffia, cleaned, bleached or dyed

cereal straw, and lime bark).              

 

1401

10

00

- Tre

kg

1401

10

00

- Bamboos

kg

1401

20

00

- Song mây

kg

1401

20

00

- Rattans

kg

1401

90

00

- Loại khác

kg

1401

90

00

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1402

 

 

Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để lót hoặc nhồi (ví dụ: bông gạo, lông thực vật và rong liễu) đã hoặc chưa làm thành lớp có hoặc không có nguyên liệu phụ trợ

 

1402

 

 

Vegetable materials of a kind used primarily as stuffing or as padding (for example, kapok, vegetable hair and eel‑grass), whether or not put up as a layer with or without supporting material.

 

1402

00

10

- Bông gạo

kg

1402

00

10

- Kapok

kg

1402

00

90

- Loại khác

kg

1402

00

90

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1403

00

00

Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng làm chổi hoặc làm bàn chải (ví dụ: cây ngũ cốc dùng làm chổi, sợi cọ, cỏ băng, sợi thùa) đã hoặc chưa làm thành nùi hoặc bó

kg

1403

00

00

Vegetable materials of a kind used primarily in brooms or in brushes (for example, broomcorn, piassava, couch‑grass and istle) whether or not

in hanks or bundles.

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1404

 

 

Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

1404

 

 

Vegetable products not elsewhere specified or included.

 

1404

10

 

- Nguyên liệu thực vật thô chủ yếu dùng trong công nghệ nhuộm hoặc thuộc da:

 

1404

10

 

- Raw vegetable materials of a kind used primarily in dyeing or tanning:

 

1404

10

10

- - Vỏ cây dùng trong công nghệ thuộc da

kg

1404

10

10

- - Barks for tanning

kg

1404

10

90

- - Loại khác

kg

1404

10

90

- - Other

kg

1404

20

00

- Xơ dính hạt bông

kg

1404

20

00

- Cotton linters

kg

1404

90

 

- Loại khác:

 

1404

90

 

- Other:

 

1404

90

10

- - Lá trầu không, lá cây biri, lá cau

kg

1404

90

10

- - Betel leaves, biri leaves and betel-nut leaves

kg

1404

90

90

- - Loại khác

kg

1404

90

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHẦN III

MỠ VÀ DẦU ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; MỠ ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT

 

CHƯƠNG 15
MỠ VÀ DẦU ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT VÀ
CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; MỠ ĂN ĐƯỢC
ĐÃ ĐƯỢC CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT
HOẶC THỰC VẬT

 

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a). Mỡ lợn hoặc mỡ gia cầm thuộc nhóm 02.09;

(b). Bơ ca cao, mỡ hay dầu ca cao (nhóm );

(c). Các chế phẩm ăn được có chứa hàm lượng trên 15% tính theo trọng lượng các sản phẩm của nhóm 04.05 (thường thuộc Chương 21);

(d). Tóp mỡ (nhóm 23.01) hoặc phế liệu thuộc nhóm 23.04 đến 2306;

(e). Axit béo, sáp chế biến, dược phẩm, sơn, vecni, xà phòng, nước hoa, mỹ phẩm, hoặc chế phẩm vệ sinh, dầu đã được sunfonat hoá hay các mặt hàng khác thuộc Phần VI; hoặc

(f). Chất thay thế cao su chế từ dầu (nhóm 40.02).

2. Nhóm 15.09 không áp dụng cho các loại dầu ô liu thu được bằng phương pháp tách chiết dung môi (nhóm 15.10).

3. Nhóm 15.18 không bao gồm mỡ hoặc dầu hay phần phân đoạn của chúng đã bị làm biến chất, những loại đó được xếp vào nhóm thích hợp, tương ứng với các loại mỡ, dầu và phần phân đoạn của chúng chưa bị biến chất.

 

4. Nguyên liệu sản xuất xà phòng, cặn dầu, hắc ín stearin, hắc ín glycerin và phế liệu mỡ lông cừu xếp vào nhóm 15.22.

 

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của các phân nhóm 1514.11 và 1514.19, cụm từ “dầu hạt cải có hàm lượng axit erucic thấp” có nghĩa là một lượng dầu nhất định có chứa hàm lượng axit eruxic dưới 2% tính theo trọng lượng.

 

SECTION III

ANIMAL OR VEGETABLE FATS AND OILS AND THEIR CLEAVAGE PRODUCTS; PREPARED EDIBLE FATS;
ANIMAL OR VEGETABLE WAXES

 

CHAPTER 15
ANIMAL OR VEGETABLE FATS AND OILS AND THEIR CLEAVAGE PRODUCTS; PREPARED EDIBLE FATS; ANIMAL OR VEGETABLE WAXES

 

 

Notes

1. This Chapter does not cover:

(a) Pig fat or poultry fat of heading 02.09;

(b) Cocoa butter, fat or oil (heading 18.04);

(c) Edible preparations containing by weight more than 15% of the products of heading 04.05 (generally Chapter 21);

(d) Greaves (heading 23.01) or residues of headings 23.04 to 23.06;

(e) Fatty acids, prepared waxes, medicaments, paints, varnishes, soap, perfumery, cosmetic or toilet preparations, sulphonated oils or other goods of Section VI; or

(f) Factice derived from oils (heading 40.02).

 

2. Heading 15.09 does not apply to oils obtained from olives by solvent extraction (heading 15.10).

 

3. Heading 15.18 does not cover fats or oils or their fractions, merely denatured, which are to be classified in the heading appropriate to the corresponding undenatured fats and oils and their fractions.

 

4. Soapstocks, oil foots and dregs, stearin pitch, glycerol pitch and wool grease residues fall in heading 15.22.

 

Subheading Notes

1. For the purposes of subheadings 1514.11 and 1514.19, the expression "low erucic acid rape or colza oil" means the fixed oil which has an erucic acid content of less than 2% by weight.

 

 

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Đơn vị tính

Code

Description

Unit

1501

00

00

Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá) và mỡ gia cầm, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03

kg

1501

00

00

Pig fat (including lard) and poultry fat, other than that of heading 02.09 or 15.03.

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1502

 

 

Mỡ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03

 

1502

 

 

Fats of bovine animals, sheep or goats, other than those of heading 15.03.

 

1502

00

10

- Mỡ Tallow

kg

1502

00

10

- Tallow

kg

1502

00

90

- Loại khác

kg

1502

00

90

- Other                        

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1503

 

 

Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleosterin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hoá, chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác

 

1503

 

 

Lard stearin, lard oil, oleostearin, oleo‑oil and tallow oil, not emulsified or mixed or otherwise prepared.

 

1503

00

10

- Stearin mỡ lợn và oleostearin

kg

1503

00

10

- Lard stearin and oleostearin

kg

1503

00

90

- Loại khác

kg

1503

00

90

- Other                        

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1504

 

 

Mỡ và dầu của cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

1504

 

 

Fats and oils and their fractions, of fish or marine mammals, whether or not refined but not chemically modified.

             

 

1504

10

 

- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:

 

1504

10

 

- Fish liver oils and their fractions:

 

1504

10

10

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người

kg

1504

10

10

- - Fit for human consumption

kg

1504

10

90

- - Loại khác

kg

1504

10

90

- - Other

kg

1504

20

00

- Mỡ, dầu cá và các phần phân đoạn của chúng, trừ dầu gan cá

kg

1504

20

00

- Fats and oils and their fractions, of fish, other than liver oils

kg

1504

30

00

- Mỡ, dầu từ các loài động vật có vú sống ở biển và các phần phân đoạn của chúng

kg

1504

30

00

- Fats and oils and their fractions, of marine mammals

kg

1505

 

 

Mỡ lông và các chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)

 

1505

 

 

Wool grease and fatty substances derived therefrom (including lanolin).

 

1505

00

10

- Lanolin

kg

1505

00

10

- Lanolin

kg

1505

00

90

- Loại khác

kg

1505

00

90

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1506

00

00

Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

kg

1506

00

00

Other animal fats and oils and their fractions, whether or not refined, but not chemically modified.                    

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1507

 

 

Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

1507

 

 

Soya‑bean oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified.

             

 

1507

10

00

- Dầu thô đã hoặc chưa khử chất nhựa

kg

1507

10

00

- Crude oil, whether or not degummed

kg

1507

90

 

- Loại khác:

 

1507

90

 

- Other:

 

1507

90

10

- - Dầu đã tinh chế

kg

1507

90

10

- - Refined oil  

kg

1507

90

20

- - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế

kg

1507

90

20

- - Fractions of unrefined soya-bean oil

kg

1507

90

90

- - Loại khác

kg

1507

90

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1508

 

 

Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

1508

 

 

Ground‑nut oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified.

             

 

1508

10

00

- Dầu thô

kg

1508

10

00

- Crude oil

kg

1508

90

 

- Loại khác:

 

1508

90

 

- Other:

 

1508

90

10

- - Dầu đã tinh chế

kg

1508

90

10

- - Refined oil  

kg

1508

90

20

- - Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế

kg

1508

90

20

- - Fractions of unrefined ground-nut oil

kg

1508

90

90

- - Loại khác

kg

1508

90

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1509

 

 

Dầu ô- liu và các phần phân đoạn của dầu ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

1509

 

 

Olive oil and its fractions, whether or not refined but not chemically modified.

 

1509

10

 

- Dầu thô (Virgin):

 

1509

10

 

- Virgin:

 

1509

10

10

- - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

kg

1509

10

10

- - In packing of net weight not exceeding 30 kg            

kg

1509

10

90

- - Loại khác

kg

1509

10

90

- - Other

kg

1509

90

 

- Loại khác:

 

1509

90

 

- Other:

 

 

 

 

- - Tinh chế:

 

 

 

 

- - Refined oil:

 

1509

90

11

- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

kg

1509

90

11

- - - In packing of net weight not exceeding 30 kg

kg

1509

90

19

- - - Loại khác

kg

1509

90

19

- - - Other                  

kg

 

 

 

- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:

 

 

 

 

- - Fractions of unrefined oil:

 

1509

90

21

- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

kg

1509

90

21

- - - In packing of net weight not exceeding 30 kg

kg

1509

90

29

- - - Loại khác

kg

1509

90

29

- - - Other

kg

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - Other:

 

1509

90

91

- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

kg

1509

90

91

- - - In packing of net weight not exceeding 30 kg

kg

1509

90

99

- - - Loại khác

kg

1509

90

99

- - - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1510

 

 

Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng duy nhất thu được từ ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09

 

1510

 

 

Other oils and their fractions, obtained solely from olives, whether or not refined, but not chemically modified, including blends of these oils or fractions with oils or fractions of heading 15.09.

             

             

 

1510

00

10

- Dầu thô

kg

1510

00

10

- Crude oil

kg

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

- Other:

 

1510

00

91

- - Dầu đã tinh chế

kg

1510

00

91

- - Refined oil

kg

1510

00

92

- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

kg

1510

00

92

- - Fractions of unrefined oil

kg

1510

00

99

- - Loại khác

kg

1510

00

99

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1511

 

 

Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

1511

 

 

Palm oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified.

 

1511

10

00

- Dầu thô

kg

1511

10

00

- Crude oil

kg

1511

90

 

- Loại khác:

 

1511

90

 

- Other:

 

1511

90

10

- - Palm stearin đông đặc

kg

1511

90

10

- - Concentrated palm stearin

kg

1511

90

90

- - Loại khác

kg

1511

90

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1512

 

 

Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

1512

 

 

Sunflower‑seed, safflower or cotton‑seed oil and fractions thereof, whether or not refined, but not chemically modified.

 

 

 

 

- Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

 

 

‑ Sunflower‑seed or safflower oil and fractions thereof:

 

1512

11

00

- - Dầu thô

kg

1512

11

00

- - Crude oil

kg

1512

19

 

- - Loại khác:

 

1512

19

 

- - Other:

 

1512

19

10

- - - Dầu đã tinh chế

kg

1512

19

10

- - - Refined oil            

kg

1512

19

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương, dầu cây rum, chưa tinh chế

kg

1512

19

20

- - - Fractions of unrefined sunflower-seed or safflower oil

kg

1512

19

90

- - - Loại khác

kg

1512

19

90

- - - Other

kg

 

 

 

- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của dầu hạt bông:

 

 

 

 

‑ Cotton‑seed oil and its fractions:

 

1512

21

00

- - Dầu thô (đã hoặc chưa khử gossypol)

kg

1512

21

00

- - Crude oil, whether or not gossypol has been removed

kg

1512

29

 

- - Loại khác:

 

1512

29

 

- - Other:

 

1512

29

10

- - - Dầu đã tinh chế

kg

1512

29

10

- - - Refined oil

kg

1512

29

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế

kg

1512

29

20

- - - Fractions of unrefined cotton-seed oil

kg

1512

29

90

- - - Loại khác

kg

1512

29

90

- - - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1513

 

 

Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

1513

 

 

Coconut (copra), palm kernel or babassu oil and fractions thereof, whether or not refined, but not chemically modified.

 

 

 

 

- Dầu dừa và phần phân đoạn của dầu dừa:

 

 

 

 

‑ Coconut (copra) oil and its fractions:

 

1513

11

00

- - Dầu thô

kg

1513

11

00

- - Crude oil

kg

1513

19

 

- - Loại khác:

 

1513

19

 

- - Other:

 

1513

19

10

- - - Dầu đã tinh chế

kg

1513

19

10

- - - Refined oil

kg

1513

19

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế

kg

1513

19

20

- - - Fractions of unrefined coconut oil

kg

1513

19

90

- - - Loại khác

kg

1513

19

90

- - - Other

kg

 

 

 

- Dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

 

 

- Palm kernel or babassu oil and fractions thereof:

 

1513

21

00

- - Dầu thô

kg

1513

21

00

- - Crude oil

kg

1513

29

 

- - Loại khác:

 

1513

29

 

- - Other:

 

1513

29

10

- - - Dầu đã tinh chế

kg

1513

29

10

- - - Refined oil

kg

1513

29

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế

kg

1513

29

20

- - - Fractions of unrefined plam kernel and babassu oil

kg

1513

29

90

- - - Loại khác

kg

1513

29

90

- - - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1514

 

 

Dầu hạt cải, dầu mù tạt và phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

1514

 

 

Rape, colza or mustard oil and fractions thereof, whether or not refined,but not chemically modified.  

 

 

 

 

- Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

 

 

- Low erucic acid rape or colza oil and its fractions:

 

1514

11

00

- - Dầu thô

kg

1514

11

00

- - Crude oil

kg

1514

19

 

- - Loại khác:

 

1514

19

 

- - Other:

 

1514

19

10

- - - Dầu tinh chế

kg

1514

19

10

- - - Refined oil

kg

1514

19

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

kg

1514

19

20

- - - Fractions of unrefined oil

kg

1514

19

90

- - - Loại khác

kg

1514

19

90

- - - Other

kg

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

- Other:

 

1514

91

 

- - Dầu thô:

 

1514

91

 

- - Crude oil:

 

1514

91

10

- - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng

kg

1514

91

10

- - - Rape or colza oil and its fractions

kg

1514

91

90

- - - Loại khác

kg

1514

91

90

- - - Other

kg

1514

99

 

- - Loại khác:

 

1514

99

 

- - Other:

 

1514

99

10

- - - Dầu tinh chế

kg

1514

99

10

- - - Refined oil

kg

1514

99

20

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

kg

1514

99

20

- - - Fractions of unrefined oil

kg

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Other:

 

1514

99

91

- - - - Dầu hạt cải và các phần phân đoạn của chúng

kg

1514

99

91

- - - - Rape or colza oil and its fractions

kg

1514

99

99

- - - - Loại khác

kg

1514

99

99

- - - - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1515

 

 

Mỡ và dầu thực vật xác định khác (kể cả dầu Jojoba) và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

1515

 

 

Other fixed vegetable fats and oils (including jojoba oil) and their fractions, whether or not refined, but not chemically modified.

             

 

 

 

 

- Dầu hạt lanh và phần phân đoạn của dầu hạt lanh:

 

 

 

 

‑ Linseed oil and its fractions:

 

1515

11

00

- - Dầu thô

kg

1515

11

00

- - Crude oil

kg

1515

19

00

- - Loại khác

kg

1515

19

00

- - Other

kg

 

 

 

- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:

 

 

 

 

‑ Maize (corn) oil and its fractions:

 

1515

21

00

- - Dầu thô

kg

1515

21

00

- - Crude oil

kg

1515

29

 

- - Loại khác:

 

1515

29

 

- - Other:

 

1515

29

10

- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt ngô chưa tinh chế

kg

1515

29

10

- - - Fractions of unrefined maize (corn) oil

kg

1515

29

90

- - - Loại khác

kg

1515

29

90

- - - Other

kg

1515

30

 

- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:

 

1515

30

 

- Castor oil and its fractions:

 

1515

30

10

- - Dầu thô

kg

1515

30

10

- - Crude oil

kg

1515

30

90

- - Loại khác

kg

1515

30

90

- - Other

kg

1515

40

 

- Dầu tung và các phần phân đoạn của dầu tung:

 

1515

40

 

- Tung oil and its fractions:

 

1515

40

10

- - Dầu thô

kg

1515

40

10

- - Crude oil

kg

1515

40

20

- - Các phần phân đoạn của dầu tung chưa tinh chế

kg

1515

40

20

- - Fractions of unrefined tung oil

kg

1515

40

90

- - Loại khác

kg

1515

40

90

- - Other

kg

1515

50

 

- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:

 

1515

50

 

- Sesame oil and its fractions:

 

1515

50

10

- - Dầu thô

kg

1515

50

10

- - Crude oil

kg

1515

50

20

- - Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế

kg

1515

50

20

- - Fractions of unrefined sesame oil

kg

1515

50

90

- - Loại khác

kg

1515

50

90

- - Other

kg

1515

90

 

- Loại khác:

 

1515

90

 

- Other:             

 

 

 

 

- - Dầu Tengkawang:

 

 

 

 

- - Tengkawang oil:

 

1515

90

11

- - - Dầu thô

kg

1515

90

11

- - - Crude oil

kg

1515

90

12

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

kg

1515

90

12

- - - Fractions of unrefined oil

kg

1515

90

19

- - - Loại khác

kg

1515

90

19

- - - Other

kg

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - Other:

 

1515

90

91

- - - Dầu thô

kg

1515

90

91

- - - Crude oil

kg

1515

90

92

- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

kg

1515

90

92

- - - Fractions of unrefined oil

kg

1515

90

99

- - - Loại khác

kg

1515

90

99

- - - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1516

 

 

Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm

 

1516

 

 

Animal or vegetable fats and oils and their fractions, partly or wholly hydrogenatedinter‑ esterified, re‑esterified or, elaidinised, whether or not refined, but not further prepared.

 

1516

10

 

- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:

 

1516

10

 

- Animal fats and oils and their fractions:

 

1516

10

10

- - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên

kg

1516

10

10

- - In packings of 10 kg net weight or more

kg

1516

10

90

- - Loại khác

kg

1516

10

90

- - Other

kg

1516

20

 

- Mỡ và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:

 

1516

20

 

- Vegetable fats and oils and their fractions:

             

 

 

 

 

- - Mỡ và dầu đã tái este hóa và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

 

 

- - Re-esterified fats and oils and their fractions:

 

1516

20

11

- - - Của đậu nành

kg

1516

20

11

- - - Of soya bean

kg

1516

20

12

- - - Của dầu cọ dạng thô

kg

1516

20

12

- - - Of palm oil, crude

kg

 

 

 

- - - Của dầu cọ, trừ dạng thô:

 

 

 

 

- - - Of palm oil, other than crude:

 

1516

20

21

- - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg

kg

1516

20

21

- - - - In packings of a net weight not exceeding 20 kg

kg

1516

20

29

- - - - Loại khác

kg

1516

20

29

- - - - Other

kg

1516

20

30

- - - Của dừa

kg

1516

20

30

- - - Of coconut           

kg

 

 

 

- - - Của dầu hạt cọ:

 

 

 

 

- - - Of palm kernel oil:

 

1516

20

41

- - - - Dạng thô

kg

1516

20

41

- - - - Crude

kg

1516

20

42

- - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)

kg

1516

20

42

- - - - Refined, bleached and deodorised (RBD)           

kg

 

 

 

- - - Của Olein hạt cọ:

 

 

 

 

- - - Of palm kernel olein:

 

1516

20

51

- - - - Dạng thô

kg

1516

20

51

- - - - Crude

kg

1516

20

52

- - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)

kg

1516

20

52

- - - - Refined, bleached and deodorised (RBD)

kg

1516

20

61

- - - Của dầu illipenut

kg

1516

20

61

- - - Of illipenut oil

kg

1516

20

69

- - - Loại khác

kg

1516

20

69

- - - Other

kg

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - Other:

 

1516

20

71

- - - Mỡ đã qua hydro hóa, ở dạng lớp, miếng, đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 10 kg

kg

1516

20

71

- - - Hydrogenated fats in flakes, in packages of a net weight of less than 10 kg

kg

1516

20

72

- - - Mỡ đã qua hydro hóa, ở dạng lớp, miếng, đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên

kg

1516

20

72

- - - Hydrogenated fats in flakes, in packages of a net weight of 10 kg or more

kg

1516

20

73

- - - Dầu thầu dầu đã qua hydro hóa

kg

1516

20

73

- - - Hydrogenated castor oil (opal wax)

kg

1516

20

81

- - - Của stearin hạt cọ, dạng thô

kg

1516

20

81

- - - Of palm kernel stearin, crude

kg

1516

20

82

- - - Của stearin hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi

kg

1516

20

82

- - - Of palm kernel stearin, refined, bleached and deodorised

kg

1516

20

83

- - - Olein và stearin hạt cọ khác đã qua hydro hóa, tinh chế, tẩy và khử mùi

kg

1516

20

83

- - - Other hydrogenated refined, bleached and deodorised palm kernel olein or stearin 

kg

 

 

 

- - - Của stearin hạt cọ có chỉ số iốt không quá 48:

 

 

 

 

- - - Of palm stearin of iodine value not exceeding 48:

 

1516

20

84

- - - - Dạng thô

kg

1516

20

84

- - - - Crude

kg

1516

20

85

- - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi

kg

1516

20

85

- - - - Refined, bleached and deodorised

kg

1516

20

86

- - - - Loại khác

kg

1516

20

86

- - - - Other

kg

1516

20

99

- - - Loại khác

kg

1516

20

99

- - - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1517

 

 

Margarin, các hỗn hợp và các chế phẩm ăn được làm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16

 

1517

 

 

Margarine, edible mixtures or preparations of animal or vegetable fat or oils or of fractions of different fats or oils of this Chapter, other than edible fats or oils or their fractions of heading 15.16.

             

 

1517

10

00

- Margarin, trừ margarin dạng lỏng

kg

1517

10

00

- Margarine, excluding liquid margarine

kg

1517

90

 

- Loại khác:

 

1517

90

 

- Other:

 

1517

90

10

- - Chế phẩm giả ghee

kg

1517

90

10

- - Imitation ghee

kg

1517

90

20

- - Margarin dạng lỏng

kg

1517

90

20

- - Liquid margarine

kg

1517

90

30

- - Chế phẩm tách khuôn

kg

1517

90

30

- - Mould release preparation    

kg

 

 

 

- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:

 

 

 

 

- - Imitation lard; shortening:

 

1517

90

41

- - - Chế phẩm giả mỡ lợn có nguồn gốc động vật

kg

1517

90

41

- - - Imitation lard of animal origin

kg

1517

90

42

- - - Chế phẩm giả mỡ lợn có nguồn gốc thực vật

kg

1517

90

42

- - - Imitation lard of vegetable origin

kg

1517

90

43

- - - Shortening

kg

1517

90

43

- - - Shortening              

kg

 

 

 

- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm của mỡ hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:

 

 

 

 

- - Of mixtures or preparations of vegetable fats or oils or of their fractions:

 

1517

90

51

- - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn

kg

1517

90

51

- - - Solid mixtures or preparations      

kg

 

 

 

- - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng:

 

 

 

 

- - - Liquid mixtures or preparations:

 

1517

90

61

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc

kg

1517

90

61

- - - - In which ground-nut oil predominates     

kg

 

 

 

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ:

 

 

 

 

- - - - In which palm oil predominates:

 

1517

90

71

- - - - - Dạng thô

kg

1517

90

71

- - - - - Crude

kg

1517

90

72

- - - - - Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg

kg

1517

90

72

- - - - - Other, in packings of net weight not exceeding 20 kg

kg

1517

90

79

- - - - - Loại khác

kg

1517

90

79

- - - - - Other

kg

1517

90

81

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ thô

kg

1517

90

81

- - - - In which crude palm kernel oil predominates

kg

1517

90

82

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi

kg

1517

90

82

- - - - In which refined, bleached and deodorised (RBD) palm kernel oil predominates

kg

1517

90

83

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ ôlein thô

kg

1517

90

83

- - - - In which crude palm kernel olein predominates

kg

1517

90

84

- - - - Thành phần chủ yếu là hạt cọ olein, đã tinh chế, tẩy và khử mùi

kg

1517

90

84

- - - - In which refined, bleached and deodorised (RBD) palm kernel olein predominates

kg

1517

90

85

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành hoặc dầu dừa

kg

1517

90

85

- - - - In which soya bean oil or coconut oil predominates

kg

1517

90

86

- - - - Thành phần chủ yếu là dầu illipenut

kg

1517

90

86

- - - - In which illipenut oil predominates

kg

1517

90

89

- - - - Loại khác

kg

1517

90

89

- - - - Other

kg

1517

90

90

- - Loại khác

kg

1517

90

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1518

 

 

Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã đun sôi, ô xi hoá, khử nước, sun phát hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp và các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

1518

 

 

Animal or vegetable fats and oils and their fractions, boiled, oxidized, dehydrated, sulphurised, blown, polymerised by heat in vacuum or in inert gas, or otherwise chemically modified, excluding those of heading 15.16; inedible mixtures or preparations of animals or vegetable fats or oils or of fractions of different fats oroils of this Chapter, not elsewhere specified or included.

 

 

 

 

 

- Mỡ, dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng đã đun sôi, ô xi hoá, khử nước, sun phát hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16:

 

 

 

 

- Animal or vegetable fats and oils and their fractions, boiled, oxidised, dehydrated, sulphurised, blown, polymerised by heat in vacuum or in inert gas or otherwise chemically modified excluding those of heading 15.16:

 

1518

00

11

- - Linoxyn

kg

1518

00

11

- - Linoxyn

kg

1518

00

12

- - Mỡ và dầu động vật

kg

1518

00

12

- - Animal fats and oils

kg

1518

00

13

- - Mỡ và dầu thực vật

kg

1518

00

13

- - Vegetable fats and oils

kg

1518

00

19

- - Loại khác

kg

1518

00

19

- - Other

kg

1518

00

20

- Các hỗn hợp hoặc chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhau

kg

1518

00

20

- Inedible mixtures or preparations of animal fats or oils or of fractions of different fats or oils

 

kg

 

 

 

- Các hỗn hợp hoặc chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu thực vật khác nhau:

 

 

 

 

 - Inedible mixtures or preparations of vegetable fats or oils or of fractions of different fats or oils:

 

1518

00

31

- - Của dầu lạc

kg

1518

00

31

- - Of ground-nut oil

kg

1518

00

32

- - Của dầu hạt lanh

kg

1518

00

32

- - Of linseed oil

kg

1518

00

33

- - Của dầu cọ, dạng thô

kg

1518

00

33

- - Of palm oil, crude

kg

1518

00

34

- - Của dầu cọ, trừ dạng thô, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg

kg

1518

00

34

- - Of palm oil, other than crude, in packings of net weight not exceeding 20 kg

kg

1518

00

35

- - Của dầu cọ, trừ dạng thô, đóng gói với trọng lượng tịnh trên 20 kg

kg

1518

00

35

- - Of palm oil, other than crude, in packings of net weight exceeding 20 kg

kg

1518

00

36

- - Của dầu hạt cọ, dạng thô

kg

1518

00

36

- - Of palm kernel oil, crude

kg

1518

00

37

- - Của dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)

kg

1518

00

37

- - Of palm kernel oil, refined, bleached and deodorised (RBD)

kg

1518

00

38

- - Của olein hạt cọ, dạng thô

kg

1518

00

38

- - Of palm kernel olein, crude

kg

1518

00

41

- - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)

kg

1518

00

41

- - Of palm kernel olein, refined, bleached and deodorised (RBD)

kg

1518

00

42

- - Của dầu thầu dầu hoặc dầu vừng

kg

1518

00

42

- - Of castor or sesame oil

kg

1518

00

43

- - Của dầu đậu tương hoặc dầu hạt bông

kg

1518

00

43

- - Of soya bean or cotton seed oil

kg

1518

00

44

- - Của dầu illipenut

kg

1518

00

44

- - Of illipenut oil

kg

1518

00

45

- - Của dầu dừa

kg

1518

00

45

- - Of coconut oil

kg

1518

00

49

- - Loại khác

kg

1518

00

49

- - Other

kg

1518

00

60

- Các hỗn hợp hoặc chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng

kg

1518

00

60

- Inedible mixtures and preparations of animal fats or oils or fractions thereof and vegetable fats or oils or fractions thereof

kg

1518

00

90

- Loại khác

kg

1518

00

90

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1519)

 

 

 

 

(1519)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1520

 

 

Glyxêrin, thô; nước glyxêrin và dung dịch kiềm glyxêrin

 

1520

 

 

Glycerol, crude; glycerol waters and glycerol lyes.

 

1520

00

10

- Glyxêrin thô

kg

1520

00

10

- Crude glycerol

kg

1520

00

90

- Loại khác

kg

1520

00

90

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1521

 

 

Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu

 

1521

 

 

Vegetable waxes (other than triglycerides), beeswax, other insect waxes and spermaceti, whether or not refined or coloured.    

 

1521

10

00

- Sáp thực vật

kg

1521

10

00

- Vegetable waxes

kg

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

‑ Other: 

 

1521

90

10

- - Sáp ong và sáp côn trùng khác

kg

1521

90

10

- - Beeswax and other insect waxes

kg

1521

90

20

- - Sáp cá nhà táng

kg

1521

90

20

- - Spermaceti

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1522

 

 

Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật

 

1522

 

 

Degras; residues resulting from the treatment of fatty substances or animal or vegetable waxes.

 

1522

00

10

- Chất nhờn

kg

1522

00

10

- Degras

kg

1522

00

90

- Loại khác

kg

1522

00

90

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHẦN IV
THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM;
THUỐC LÁ VÀ CÁC NGUYÊN LIỆU THAY THẾ
THUỐC LÁ LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN

 

Chú giải

1. Trong phần này khái niệm "bột viên" (pellets) chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hay bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo trọng lượng.

 

CHƯƠNG 16
CÁC CHẾ PHẨM TỪ THỊT, CÁ HAY ĐỘNG VẬT GIÁP XÁC, ĐỘNG VẬT THÂN MỀM HOẶC ĐỘNG VẬT THUỶ SINH KHÔNG XƯƠNG SỐNG KHÁC

 

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm các loại thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hay các loại động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã chế biến hay bảo quản theo các qui trình đã ghi trong chương 2 hoặc chương 3 hoặc nhóm 05.04.

2. Chế phẩm thực phẩm được xếp vào chương này với điều kiện các chế phẩm này chứa trên 20% tính theo trọng lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên. Nếu chế phẩm có chứa 2 hay nhiều thành phần trên thì xếp vào nhóm tương ứng với thành phần chiếm trọng lượng lớn hơn trong chế phẩm đó thuộc chương 16. Những quy định này không áp dụng với các sản phẩm nhồi thuộc nhóm 19.02 hay các chế phẩm thuộc nhóm 21.03 hay 21.04.

 

Chú giải phân nhóm.

 

1. Theo mục đích của phân nhóm 1602.10, khái niệm "chế phẩm đồng nhất" được hiểu là chế phẩm từ thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, hoặc tiết được làm đồng nhất mịn dùng làm thực phẩm cho trẻ em hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ với trọng lượng tịnh không quá 250g. Khi ứng dụng định nghĩa này, không cần quan tâm đến những thành phần có khối lượng nhỏ thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ có thể nhìn thấy được. Phân nhóm này được xếp đầu tiên trong nhóm 16.02.

 

1.      Cá và động vật giáp xác được ghi theo tên thông thường trong các phân nhóm của nhóm 16.04 hoặc 16.05 và các loại cùng tên tương ứng chỉ ra trong chương 3 là cùng loài.

 

SECTION IV
PREPARED FOODSTUFFS; BEVERAGES, SPIRITS
AND VINEGAR; TOBACCO AND
MANUFACTURED TOBACCO SUBSTITUTES

 

Note

1. In this Section the term "pellets" means products which have been agglomerated either directly by compression or by the addition of a binder in a proportion not exceeding 3% by weight.

 

CHAPTER 16
PREPARATIONS OF MEAT, OF FISH, OF CRUSTACEANS, MOLLUSCS OR OTHER AQUATIC INVERTEBRATES

 

 

Notes

1. This Chapter does not cover meat, meat offal, fish, crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, prepared or preserved by the processes specified in Chapter 2 or 3 or heading 05.04.

2. Food preparations fall in this Chapter provided that they contain more than 20% by weight of sausage, meat, meat offal, blood, fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, or any combination thereof. In cases where the preparation contains two or more of the products mentioned above, it is classified in the heading of Chapter 16 corresponding to the component or components which predominate by weight. These provisions do not apply to the stuffed products of heading 19.02 or to the preparations of heading 21.03 or 21.04.

 

 

Subheading Notes

 

1. For the purposes of subheading 1602.10, the expression "homogenised preparations" means preparations of meat, meat offal or blood, finely homogenised, put up for retail sale as infant food or for dietetic purposes, in containers of a net weight content not exceeding 250 g. For the application of this definition no account is to be taken of small quantities of any ingredients which may have been added to the preparation for seasoning, preservation or other purposes. These preparations may contain a small quantity of visible pieces of meat or meat offal. This subheading takes precedence over all other subheadings of heading 16.02.

2. The fish and crustaceans specified in the subheadings of heading 16.04 or 16.05 under their common names only, are of the same species as those mentioned in Chapter 3 under the same name.

 

 

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Đơn vị tính

Code

Description

Unit

1601

 

 

Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó

 

1601

 

 

Sausages and similar products, of meat, meat offal or blood; food preparations based on these products.

 

 

 

 

- Xúc xích:

 

 

 

 

- Sausages:

 

1601

00

11

- - Làm từ thịt lợn

kg

1601

00

11

- - Containing pork

kg

1601

00

12

- - Làm từ thịt bò

kg

1601

00

12

- - Containing beef

kg

1601

00

13

- - Làm từ thịt lợn và thịt bò

kg

1601

00

13

- - Containing both pork and beef

kg

1601

00

19

- - Loại khác

kg

1601

00

19

- - Other

kg

1601

00

90

- Loại khác

kg

1601

00

90

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1602

 

 

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác

 

1602

 

 

Other prepared or preserved meat, meat offal or blood.

 

1602

10

00

- Chế phẩm đồng nhất

kg

1602

10

00

- Homogenised preparations

kg

1602

20

00

- Từ gan động vật

kg

1602

20

00

- Of liver of any animal

kg

 

 

 

- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:

 

 

 

 

‑ Of poultry of heading 01.05:

 

1602

31

00

- - Từ gà tây

kg

1602

31

00

- - Of turkeys

kg

1602

32

 

- - Từ gà loài Gallus domesticus:

 

1602

32

 

- - Of fowls of the species Gallus domesticus:

 

1602

32

10

- - - Ca ri gà đóng hộp

kg

1602

32

10

- - - Canned chicken curry

kg

1602

32

90

- - - Loại khác

kg

1602

32

90

- - - Other

kg

1602

39

00

- - Từ gia cầm khác

kg

1602

39

00

- - Other

kg

 

 

 

- Từ lợn:

 

 

 

 

‑ Of swine:

 

1602

41

00

- - Thịt mông nguyên miếng và cắt mảnh

kg

1602

41

00

- - Hams and cuts thereof

kg

1602

42

00

- - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh

kg

1602

42

00

- - Shoulders and cuts thereof

kg

1602

49

 

- - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:

 

1602

49

 

- - Other, including mixtures:

 

1602

49

10

- - - Thịt hộp

kg

1602

49

10

- - - Luncheon meat

kg

1602

49

90

- - - Loại khác

kg

1602

49

90

- - - Other

kg

1602

50

 

- Từ trâu bò:

 

1602

50

 

- Of bovine animals:

 

1602

50

10

- - Thịt bò muối

kg

1602

50

10

- - Corned beef

kg

1602

50

90

- - Loại khác

kg

1602

50

90

- - Other

kg

1602

90

 

- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:

 

1602

90

 

- Other, including preparations of blood of any animal:

 

1602

90

10

- - Ca ri cừu đóng hộp

kg

1602

90

10

- - Canned mutton curry

kg

1602

90

90

- - Loại khác

kg

1602

90

90

- - Other

kg

1603

 

 

Phần chiết và nước ép từ thịt, cá, hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

 

1603

 

 

Extracts and juices of meat, fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates. 

             

 

1603

00

10

- Từ thịt gà, có rau gia vị

kg

1603

00

10

- Of chicken, with herbs

kg

1603

00

20

- Từ thịt gà, không có rau gia vị

kg

1603

00

20

- Of chicken, without herbs

kg

1603

00

30

- Loại khác, có rau gia vị

kg

1603

00

30

- Other, with herbs

kg

1603

00

90

- Loại khác

kg

1603

00

90

- Other

kg

1604

 

 

Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá

 

1604

 

 

Prepared or preserved fish; caviar and caviar substitutes prepared from fish eggs.

             

 

 

 

 

- Cá nguyên con hoặc cá miếng, nhưng chưa xay nhỏ:

 

 

 

 

‑ Fish, whole or in pieces, but not minced:

 

1604

11

 

- - Từ cá hồi:

 

1604

11

 

- - Salmon:

 

1604

11

10

- - - Đóng hộp

kg

1604

11

10

- - - In airtight containers

kg

1604

11

90

- - - Loại khác

kg

1604

11

90

- - - Other

kg

1604

12

 

- - Từ cá trích:

 

1604

12

 

- - Herrings:

 

1604

12

10

- - - Đóng hộp

kg

1604

12

10

- - - In airtight containers

kg

1604

12

90

- - - Loại khác

kg

1604

12

90

- - - Other

kg

1604

13

 

- - Từ cá sacdin, cá trích cơm (sprats) hoặc cá trích kê (brisling):

 

1604

13

 

- - Sardines, sardinella and brisling or sprats:

 

 

 

 

 

- - - Từ cá Sác đin:

 

 

 

 

- - - Sardines:

 

1604

13

11

- - - - Đóng hộp

kg

1604

13

11

- - - - In airtight containers

kg

1604

13

19

- - - - Loại khác

kg

1604

13

19

- - - - Other

kg

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Other:

 

1604

13

91

- - - - Đóng hộp

kg

1604

13

91

- - - - In airtight containers

kg

1604

13

99

- - - - Loại khác

kg

1604

13

99

- - - - Other

kg

1604

14

 

- - Từ các loại cá ngừ, cá ngừ vằn, cá ngừ Sarda spp:

 

1604

14

 

- - Tunas, skipjack and bonito (Sarda spp.):

 

1604

14

10

- - - Đóng hộp

kg

1604

14

10

- - - In airtight containers

kg

1604

14

90

- - - Loại khác

kg

1604

14

90

- - - Other

kg

1604

15

 

- - Từ cá thu:

 

1604

15

 

- - Mackerel:

 

1604

15

10

- - - Đóng hộp

kg

1604

15

10

- - - In airtight containers

kg

1604

15

90

- - - Loại khác

kg

1604

15

90

- - - Other

kg

1604

16

 

- - Từ cá trổng:

 

1604

16

 

- - Anchovies:

 

1604

16

10

- - - Đóng hộp

kg

1604

16

10

- - - In airtight containers

kg

1604

16

90

- - - Loại khác

kg

1604

16

90

- - - Other

kg

1604

19

 

- - Từ cá khác:

 

1604

19

 

- - Other:

 

1604

19

10

- - - Đóng hộp

kg

1604

19

10

- - - In airtight containers

kg

1604

19

90

- - - Loại khác

kg

1604

19

90

- - - Other

kg

1604

20

 

- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:

 

1604

20

 

- Other prepared or preserved fish:

 

1604

20

10

- - Vây cá mập, đã chế biến và sử dụng được ngay

kg

1604

20

10

- - Sharks' fins, prepared and ready for use

kg

1604

20

20

- - Xúc xích cá

kg

1604

20

20

- - Fish sausages

kg

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - Other:

 

1604

20

91

- - - Đóng hộp

kg

1604

20

91

- - - In airtight containers

kg

1604

20

99

- - - Loại khác

kg

1604

20

99

- - - Other

kg

1604

30

 

- Trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối:

 

1604

30

 

- Caviar and caviar substitutes:

 

1604

30

10

- - Đóng hộp

kg

1604

30

10

- - In airtight containers

kg

1604

30

90

- - Loại khác

kg

1604

30

90

- - Other

kg

1605

 

 

Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản

 

1605

 

 

Crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, prepared or preserved.

 

1605

10

00

- Cua

kg

1605

10

00

- Crab

kg

1605

20

 

- Tôm Shrimp và tôm pandan (prawns):

 

1605

20

 

‑ Shrimps and prawns:

 

1605

20

10

- - Bột nhão tôm Shrimp

kg

1605

20

10

- - Shrimps paste

kg

1605

20

90

- - Loại khác

kg

1605

20

90

- - Other

kg

1605

30

00

- Tôm hùm

kg

1605

30

00

- Lobster

kg

1605

40

00

- Động vật giáp xác khác

kg

1605

40

00

- Other crustaceans

kg

1605

90

 

- Loại khác:

 

1605

90

 

- Other:

 

1605

90

10

- - Bào ngư

kg

1605

90

10

- - Abalone

kg

1605

90

90

- - Loại khác

kg

1605

90

90

- - Other

kg

 

 

CHƯƠNG 17
ĐƯỜNG VÀ CÁC LOẠI KẸO ĐƯỜNG

 

Chú giải

1. Chương này không bao gồm :

(a). Các loại kẹo đường chứa cacao (nhóm 18.06);

(b). Các loại đường tinh khiết về mặt hoá học (trừ sucroza, lactoza, maltoza, glucoza và fructoza) hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.40; hoặc

(c). Thuốc hoặc các sản phẩm khác của chương 30

 

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của các phân nhóm 1701.11 và 1701.12, khái niệm "đường thô" có nghĩa là loại đường có hàm lượng đường sucroza tính theo trọng lượng, ở thể khô, dưới 99,5o đọc kết quả tương ứng trên phân cực kế.

 

CHAPTER 17
SUGARS AND SUGAR CONFECTIONERY

 

Notes

1. This Chapter does not cover:

 (a) Sugar confectionery containing cocoa (heading 18.06);

 (b) Chemically pure sugars (other than sucrose, lactose, maltose, glucose and fructose) or other products of heading 29.40; or

 (c) Medicaments and other products of Chapter 30.

 

 

Subheading Note

1. For the purpose of subheadings 17.01.11 and 17.01.12, "raw sugar" means sugar whose content of sucrose by weight, in the dry state, corresponds to a polarimeter reading of less than 99.50.

 

 

 

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Đơn vị tính

Code

Description

Unit

1701

 

 

Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn

 

1701

 

 

Cane or beet sugar and chemically pure sucrose, in solid form.

 

 

 

 

- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:

 

 

 

 

‑ Raw sugar not containing added flavouring or colouring matter:

 

1701

11

00

- - Đường mía

kg

1701

11

00

- - Cane sugar

kg

1701

12

00

- - Đường củ cải

kg

1701

12

00

- - Beet sugar

kg

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

‑ Other:

 

1701

91

00

- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu

kg

1701

91

00

- - Containing added flavouring or colouring matter

kg

1701

99

 

- - Loại khác:

kg

1701

99

 

- - Other:

kg

 

 

 

- - - Đường tinh luyện:

 

 

 

 

- - - Refined sugar:

 

1701

99

11

- - - - Đường trắng

kg

1701

99

11

- - - - White

kg

1701

99

19

- - - - Loại khác

kg

1701

99

19

- - - - Other

kg

1701

99

90

- - - Loại khác

kg

1701

99

90

- - - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1702

 

 

Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen

 

1702

 

 

Other sugars, including chemically pure lactose, maltose, glucose and fructose,in solid form; sugar syrups not containing added flavouring or colouring matter; artificial honey, whether or not

mixed with natural honey; caramel.

 

 

 

 

- Lactoza và xirô lactoza:

 

 

 

 

‑ Lactose and lactose syrup:

 

1702

11

00

- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên tính theo trọng lượng chất khô

kg

1702

11

00

- - Containing by weight 99% or more lactose, expressed as anhydrous lactose, calculated on the dry matter

kg

1702

19

00

- - Loại khác

kg

1702

19

00

- - Other

kg

1702

20

00

- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích

kg

1702

20

00

- Maple sugar and maple syrup

kg

1702

30

 

- Glucoza và xirô glucoza, không chứa fructoza hoặc có chứa fructoza với hàm lượng dưới 20% trọng lượng ở thể khô:

 

1702

30

 

- Glucose and glucose syrup, not containing fructose or containing in the dry state less than 20% by weight of fructose:

 

1702

30

10

- - Glucoza

kg

1702

30

10

- - Glucose

kg

1702

30

20

- - Xirô glucoza

kg

1702

30

20

- - Glucose syrup

kg

1702

40

00

- Glucoza và sirô glucoza, có chứa fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển

kg

1702

40

00

- Glucose and glucose syrup, containing in the dry state at least 20% but less than 50% by weight of fructose, excluding invert sugar

kg

1702

50

00

- Fructoza tinh khiết về mặt hóa học

kg

1702

50

00

- Chemically pure fructose

kg

1702

60

 

- Fructoza và sirô fructoza, có chứa fructoza với hàm lượng trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:

 

1702

60

 

- Other fructose and fructose syrup, containing in the dry state more than 50% by weight of fructose, excluding invert sugar:

 

1702

60

10

- - Fructoza

kg

1702

60

10

- - Fructose

kg

1702

60

20

- - Xirô fructoza

kg

1702

60

20

- - Fructose syrup

kg

1702

90

 

- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển, đưòng khác và hỗn hợp xirô đường có chứa fructoza với hàm lượng 50% tính theo trọng lượng ở thể khô:

 

1702

90

 

- Other, including invert sugar and other sugar and sugar syrup blends containing in the dry state 50% by weight of fructose:

 

1702

90

10

- - Mantoza

kg

1702

90

10

- - Maltose

kg

1702

90

20

- - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên

kg

1702

90

20

- - Artificial honey, whether or not mixed with natural honey

kg

1702

90

30

- - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)

kg

1702

90

30

- - Flavoured or coloured sugars (excluding maltose)

kg

1702

90

40

- - Đường caramen

kg

1702

90

40

- - Caramel

kg

1702

90

90

- - Loại khác

kg

1702

90

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1703

 

 

Mật thu được từ chiết suất hoặc tinh chế đường

 

1703

 

 

Molasses resulting from the extraction or refining of sugar.

 

1703

10

00

- Mật mía

kg

1703

10

00

- Cane molasses

kg

1703

90

00

- Loại khác

kg

1703

90

00

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1704

 

 

Các loại kẹo đường (kể cả sô-cô-la trắng), không chứa ca cao

 

1704

 

 

Sugar confectionery (including white chocolate), not containing cocoa.

 

1704

10

00

- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường

kg

1704

10

00

- Chewing gum, whether or not sugar‑coated

kg

1704

90

 

- Loại khác:

 

1704

90

 

- Other:

 

1704

90

10

- - Kẹo dược phẩm

kg

1704

90

10

- - Medicated sweets

kg

1704

90

20

- - Sôcôla trắng

kg

1704

90

20

- - White chocolate

kg

1704

90

90

- - Loại khác

kg

1704

90

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHƯƠNG 18
CA CAO VÀ CÁC CHẾ PHẨM TỪ CA CAO

 

Chú giải

1. Chương này không bao gồm các chế phẩm thuộc các nhóm 04.03, 19.01, 19.04, 19.05, 21.05, 22.02, 22.08, 30.03 hoặc 30.04.

 

2. Nhóm 18.06 bao gồm các loại kẹo đường có chứa cacao và các loại chế phẩm thực phẩm khác chứa cacao, trừ các chế phẩm thuộc các nhóm đã ghi trong chú giải 1 chương này.

CHAPTER 18
COCOA AND COCOA PREPARATIONS

 

Notes

1. This Chapter does not cover the preparations of heading 04.03, 19.01, 19.04, 19.05, 21.05, 22.02, 22.08, 30.03 or 30.04.

 

2. Heading 18.06 includes sugar confectionery containing cocoa and, subject to Note l to this Chapter, other food preparations containing cocoa.

 

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Đơn vị tính

Code

Description

Unit

1801

00

00

Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang

kg

1801

00

00

Cocoa beans, whole or broken, raw or roasted.

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1802

00

00

Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác

kg

1802

00

00

Cocoa shells, husks, skins and other cocoa waste.

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1803

 

 

Bột ca cao nhão , đã hoặc chưa khử chất béo

 

1803

 

 

Cocoa paste, whether or not defatted.

 

1803

10

00

- Chưa khử chất béo

 

1803

10

00

- Not defatted

 

1803

20

00

- Đã khử một phần hay toàn bộ chất béo

 

1803

20

00

- Wholly or partly defatted

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1804

00

00

Bơ ca cao, mỡ và dầu ca cao

kg

1804

00

00

Cocoa butter, fat and oil.  

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1805

00

00

Bột ca cao, chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác

kg

1805

00

00

Cocoa powder, not containing added sugar or other sweetening matter.

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1806

 

 

Sôcôla và chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao

 

1806

 

 

Chocolate and other food preparations containing cocoa.

 

1806

10

00

- Bột ca cao đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

kg

1806

10

00

- Cocoa powder, containing added sugar or other sweetening matter

kg

1806

20

 

- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2kg hoặc ở dạng lỏng, bột nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong thùng hoặc gói sẵn trọng lượng trên 2kg:

 

1806

20

 

- Other preparations in blocks, slabs or bars weighing more than 2 kg or in liquid, paste, powder, granular or other bulk form in containers or immediate packings, of a content exceeding 2 kg:

 

1806

20

10

- - Sôcôla ở dạng khối, miếng hoặc thanh

kg

1806

20

10

- - Chocolate confectionery in blocks, slabs or bars

kg

1806

20

90

- - Loại khác

kg

1806

20

90

- - Other

kg

 

 

 

- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:

 

 

 

 

‑ Other, in blocks, slabs or bars:

 

1806

31

 

- - Có nhân:

 

1806

31

 

- - Filled:

 

1806

31

10

- - - Sôcôla ở dạng khối, miếng hoặc thanh

kg

1806

31

10

- - - Chocolate confectionery in blocks, slabs or bars

kg

1806

31

90

- - - Loại khác

kg

1806

31

90

- - - Other

kg

1806

32

 

- - Không có nhân:

 

1806

32

 

- - Not filled:

 

1806

32

10

- - - Sôcôla ở dạng khối, miếng hoặc thanh

kg

1806

32

10

- - - Chocolate confectionery in blocks, slabs or bars

kg

1806

32

90

- - - Loại khác

kg

1806

32

90

- - - Other

kg

1806

90

 

- Loại khác:

 

1806

90

 

- Other:

 

1806

90

10

- - Sôcôla ở dạng viên

kg

1806

90

10

- - Chocolate confectionery in tablets or pastilles

kg

1806

90

20

- - Các chế phẩm thực phẩm làm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt, có chứa từ 40% đến dưới 50% trọng lượng là ca cao và các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04 có chứa từ 5% đến dưới 10% trọng lượng là ca cao, được chế biến đặc biệt để sử dụng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ

kg

1806

90

20

- - Food preparations of flour, meal, starch or malt extract, containing 40% or more but less than 50% by weight of cocoa and food preparations of goods of headings04.01 to 04.04, containing 5% or more but less than 10% by weight of cocoa, specially prepared for infant use, not put up for retail sale

kg

1806

90

30

- - Các chế phẩm thực phẩm khác làm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt, có chứa từ 40% đến dưới 50% trọng lượng là ca cao; các chế phẩm thực phẩm khác làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04 có chứa từ 5% đến dưới 10% trọng lượng là ca cao; các chế phẩm làm từ ngũ cốc có chứa từ 6% đến dưới 8% trọng lượng là ca cao

kg

1806

90

30

- - Other food preparations of flour, meal, starch or malt extract, containing 40% or morebut less than 50% by weight of cocoa; other food preparations of goods of headings 04.01 to 04.04, containing 5% or more but less than 10% by weight of cocoa; preparations of cereals containing 6% but not more than 8% by weight of cocoa

kg

1806

90

90

- - Loại khác

kg

1806

90

90

- - Other

kg

 

 




CHƯƠNG 19
CHẾ PHẨM TỪ NGŨ CỐC, BỘT, TINH BỘT HOẶC SỮA;
CÁC LOẠI BÁNH

 

 

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a). Các loại thực phẩm có chứa trên 20% tính theo trọng lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác hay hỗn hợp của các loại trên (thuộc chương16), trừ các sản phẩm được nhồi thuộc nhóm 19.02;

(b). Bánh bích quy hoặc các sản phẩm khác làm từ bột hoặc tinh bột, được chế biến đặc biệt dùng để chăn nuôi động vật (nhóm 23.09); hoặc

(c). Thuốc hoặc các sản phẩm khác thuộc chương 30

2. Theo mục đích của nhóm 19.01:

 (a) Thuật ngữ "tấm" có nghĩa là dạng tấm từ ngũ cốc thuộc chương 11;

(b). Thuật ngữ "bột" và "bột thô" có nghĩa là:

(1) Bột và bột thô từ ngũ cốc thuộc Chương 11, và

(2) Bột, bột thô và bột mịn nguồn gốc thực vật ở bất kỳ chương nào, trừ bột, bột thô hoặc bột mịn của rau đã sấy khô (nhóm 07.12), của khoai tây (nhóm 11.05) hoặc của các loại rau họ đậu đã sấy khô (nhóm 11.06).

3. Nhóm 19.04 không bao gồm các chế phẩm có chứa trên 6% tính theo trọng lượng là bột cacao được tính trên cơ sở đã khử toàn bộ chất béo hoặc được bọc sôcôla hay các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao thuộc nhóm 18.06 (nhóm 18.06).

4. Theo mục đích nhóm 19.04, thuật ngữ "chế biến cách khác" có nghĩa là được chế biến hoặc gia công ngoài phạm vi quy định tại các nhóm hoặc các chú giải của các chương 10 hoặc 11.


 

CHAPTER 19
PREPARATIONS OF CEREALS, FLOUR, STARCH OR MILK; PASTRYCOOKS' PRODUCTS

 

 

Notes

1. This Chapter does not cover:

 (a) Except in the case of stuffed products of heading 19.02, food preparations containing more than 20% by weight of sausage, meat, meat offal, blood, fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, or any combination thereof (Chapter 16);

 (b) Biscuits or other articles made from flour or from starch, specially prepared for use in animal feeding (heading 23.09); or

 (c) Medicaments and other products of Chapter 30.

 

2. For the purposes of heading 19.01:

(a) The term "groats" means cereal groats of Chapter 11;

(b) The terms "flour" and "meal" mean:

(1) Cereal flour and meal of Chapter 11, and

(2) Flour, meal and powder or vegetable origin of any Chapter, other than flour, meal or powder of dried vegetables (heading 07.12), of potatoes (heading 11.05)or of dried leguminous vegetables (heading 11.06).       

 

3. Heading 19.04 does not cover preparations containing more than 6% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis or coated with chocolate or other food preparations containing cocoa of heading 18.06 (heading 18.06).

4. For the purposes of heading 19.04, the expression "otherwise prepared" means prepared or processed to an extent beyond that provided for in the headings of or Notes to Chapter 10 or 11.

 

 

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Đơn vị tính

Code

Description

Unit

1901

 

 

Chiết suất từ malt; thức ăn chế biến từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết suất của malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; thức ăn chế biến từ sản phẩm thuộc các nhóm 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

1901

 

 

Malt extract; food preparations of flour, groats, meal, starch or malt extract, not containing cocoa or containing less than 40% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis, not elsewhere specified or included; food preparations of goods of headings 04.01 to 04.04, not containing cocoa or containing less than 5% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis, not elsewhere specified or included.

 

1901

10

 

- Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ:

 

1901

10

 

- Preparations for infant use, put up for retail sale:

 

1901

10

10

- - Làm từ chiết suất của malt

kg

1901

10

10

- - Of malt extract          

kg

 

 

 

- - Làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04:

 

 

 

 

- - Of goods of headings 04.01 to 04.04:

 

1901

10

21

- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế

kg

1901

10

21

- - - Medical food

kg

1901

10

29

- - - Loại khác

kg

1901

10

29

- - - Other

kg

1901

10

30

- - Làm từ bột đỗ tương

kg

1901

10

30

- - Of soya bean powder           

kg

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - Other:

 

1901

10

91

- - - Dùng cho trẻ em thiếu lactase

kg

1901

10

91

- - - For lactase deficiency infants

kg

1901

10

92

- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác

kg

1901

10

92

- - - Other medical foods

kg

1901

10

93

- - - Loại khác, chứa ca cao

kg

1901

10

93

- - - Other, containing cocoa

kg

1901

10

99

- - - Loại khác

kg

1901

10

99

- - - Other

kg

1901

20

 

- Bột trộn hoặc bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:

 

1901

20

 

- Mixes and doughs for the preparation of bakers' wares of heading 19.05:

 

1901

20

10

- - Làm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết suất từ malt, không chứa ca cao

kg

1901

20

10

- - Of flour, groats, meal, starch or malt extract, not containing cocoa

kg

1901

20

20

- - Làm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết suất từ malt, chứa ca cao

kg

1901

20

20

- - Of flour, groats, meal, starch or malt extract, containing cocoa

kg

1901

20

30

- - Loại khác, không chứa ca cao

kg

1901

20

30

- - Other, not containing cocoa

kg

1901

20

40

- - Loại khác, chứa ca cao

kg

1901

20

40

- - Other, containing cocoa

kg

1901

90

 

- Loại khác:

 

1901

90

 

- Other:

 

 

 

 

- - Thực phẩm cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ:

 

 

 

 

- - Infant food, not put up for retail sale:

 

1901

90

11

- - - Làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04

kg

1901

90

11

- - - Of goods of heading 04.01 to 04.04

kg

1901

90

12

- - - Dùng cho trẻ em thiếu lactase

kg

1901

90

12

- - - For lactase deficient infants

kg

1901

90

13

- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác

kg

1901

90

13

- - - Other medical food

kg

1901

90

19

- - - Loại khác

kg

1901

90

19

- - - Other

kg

1901

90

20

- - Chiết suất từ malt

kg

1901

90

20

- - Malt extract

kg

 

 

 

- - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04:

 

 

 

 

- - Other, of goods of heading 04.01 to 04.04:

 

1901

90

31

- - - Có chứa sữa

kg

1901

90

31

- - - Filled milk

kg

1901

90

32

- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế

kg

1901

90

32

- - - Medical food

kg

1901

90

33

- - - Loại khác, không chứa ca cao

kg

1901

90

33

- - - Other, not containing cocoa

kg

1901

90

34

- - - Loại khác, chứa ca cao

kg

1901

90

34

- - - Other, containing cocoa    

kg

 

 

 

- - Các chế phẩm khác từ đỗ tương:

 

 

 

 

- - Other soya based preparations:

 

1901

90

41

- - - Dạng bột

kg

1901

90

41

- - - In powder form

kg

1901

90

49

- - - Dạng khác

kg

1901

90

49

- - - In other form          

kg

 

 

 

 - - Loại khác:

 

 

 

 

- - Other:

 

1901

90

51

- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế

kg

1901

90

51

- - - Medical foods

kg

1901

90

52

- - - Loại khác, không chứa ca cao

kg

1901

90

52

- - - Other,not containing cocoa

kg

1901

90

53

- - - Loại khác, chứa ca cao

kg

1901

90

53

- - - Other, containing cocoa

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1902

 

 

Các sản phẩm bột nhào (pasta) đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hay chế biến cách khác, như spaghety, macaroni, mì sợi, mì dẹt, gnocchi, ravioli, cannelloni; cut-cut (couscous), đã hoặc chưa chế biến

 

1902

 

 

Pasta, whether or not cooked or stuffed (with meat or other substances) or otherwise prepared, such as spaghetti, macaroni, noodles, lasagne, gnocchi,

ravioli, cannelloni; couscous, whether or not

 prepared.      

 

 

 

 

- Các sản phẩm bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:

 

 

 

 

‑ Uncooked pasta, not stuffed or otherwise prepared:

 

1902

11

00

- - Có chứa trứng

kg

1902

11

00

- - Containing eggs

kg

1902

19

 

- - Loại khác:

 

1902

19

 

- - Other:

 

1902

19

10

- - - Mì, miến làm từ đậu hạt (tang hoon)

kg

1902

19

10

- - - Bean vermicelli (tang hoon)

kg

1902

19

20

- - - Mì, bún làm từ gạo (bee hoon)

kg

1902

19

20

- - - Rice vermicelli (bee hoon)

kg

1902

19

90

- - - Loại khác

kg

1902

19

90

- - - Other  

kg

1902

20

00

- Các sản phẩm bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa làm chín hay chế biến cách khác

kg

1902

20

00

- Stuffed pasta, whether or not cooked or otherwise prepared

kg

1902

30

 

- Các sản phẩm bột nhào khác:

 

1902

30

 

- Other pasta:

 

1902

30

10

- - Mì ăn liền

kg

1902

30

10

- - Instant noodles

kg

1902

30

90

- - Loại khác

kg

1902

30

90

- - Other

kg

1902

40

00

- Cut - cut (couscous)

kg

1902

40

00

- Couscous

kg

 

 

 

 

kg

 

 

 

 

kg

1903

00

00

Các sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự

kg

1903

00

00

Tapioca and substitutes therefor prepared from starch, in the form of flakes, grains, pearls, siftings or in similar forms.

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1904

 

 

Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ: mảnh ngô chế biến từ bột ngô); ngũ cốc (trừ ngô) ở dạng hạt, mảnh hoặc hạt đã làm thành dạng khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

1904

 

 

Prepared food obtained by the swelling or roasting of cereals or cereal products (for example, corn flakes); cereals (other than maize (corn)), in grain form or in the form of flakes or other worked grains (except flour, groats and meal), pre‑cooked or otherwise prepared, not elsewhere specified or included.

 

1904

10

00

- Thức ăn chế biến từ quá trình nổ hoặc rang ngũ cốc hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc

kg

1904

10

00

- Prepared foods obtained by the swelling or roasting of cereals or cereal products

kg

1904

20

 

- Thức ăn chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:

 

1904

20

 

- Prepared foods obtained from unroasted cereal flakes or from mixtures of unroasted cereal flakes and roasted cereal flakes or swelled cereals:

 

1904

20

10

- - Hỗn hợp của mảnh ngũ cốc đã rang hoặc chưa rang

kg

1904

20

10

- - Mixtures of roasted or unroasted cereal flakes

kg

1904

20

90

- - Loại khác

kg

1904

20

90

- - Other

kg

1904

30

00

- Lúa mỳ Bulgur

kg

1904

30

00

- Bulgur wheat

kg

1904

90

 

- Loại khác:

 

1904

90

 

- Other:

 

1904

90

10

- - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ

kg

1904

90

10

- - Rice preparations, including pre-cooked rice

kg

1904

90

90

- - Loại khác

kg

1904

90

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1905

 

 

Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh đa nem và các sản phẩm tương tự

 

1905

 

 

Bread, pastry, cakes, biscuits and other bakers' wares, whether or not containing cocoa; communion wafers, empty cachets of a kind suitable for pharmaceutical use, sealing wafers, rice paper and similar products.         

 

1905

10

00

- Bánh mì giòn

kg

1905

10

00

- Crispbread

kg

1905

20

00

- Bánh mì có gừng và loại tương tự

kg

1905

20

00

- Gingerbread and the like

kg

 

 

 

- Bánh quy ngọt; bánh quế (waffles) và bánh kem xốp (wafers):

 

 

 

 

‑ Sweet biscuits; waffles and wafers:

 

1905

31

 

- - Bánh quy ngọt:

 

1905

31

 

- - Sweet biscuits:

 

1905

31

10

- - - Không chứa ca cao

kg

1905

31

10

- - - Not containing cocoa

kg

1905

31

20

- - - Có chứa ca cao

kg

1905

31

20

- - - Containing cocoa

kg

1905

32

 

- - Bánh quế và bánh kem xốp:

 

1905

32

 

- - Waffles and wafers:

 

1905

32

10

- - - Bánh quế

kg

1905

32

10

- - - Waffles

kg

1905

32

20

- - - Bánh kem xốp

kg

1905

32

20

- - - Wafers

kg

1905

40

00

- Bánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự

kg

1905

40

00

- Rusks, toasted bread and similar toasted products

kg

1905

90

 

- Loại khác:

 

1905

90

 

- Other:

 

1905

90

10

- - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng

kg

1905

90

10

- - Unsweetened teething biscuits

kg

1905

90

20

- - Bánh quy không ngọt khác

kg

1905

90

20

- - Other unsweetened biscuits

kg

1905

90

30

- - Bánh gatô (cakes)

kg

1905

90

30

- - Cakes        

kg

1905

90

40

- - Bánh bột nhào (pastries)

kg

1905

90

40

- - Pastries

kg

1905

90

50

- - Các sản phẩm bánh không làm từ bột

kg

1905

90

50

- - Bakery products made without flour

kg

1905

90

60

- - Vỏ viên nhộng dùng trong dược phẩm

kg

1905

90

60

- - Empty cachets of a kind suitable for pharmaceutical use

kg

1905

90

70

- - Bánh thánh, bánh quế (sealing wafers), bánh đa nem và các sản phẩm tương tự

kg

1905

90

70

- - Communion wafers, sealing wafers, rice paper and similar products

kg

1905

90

80

- - Các thực phẩm ròn có hương liệu khác

kg

1905

90

80

- - Other crisp savoury food products

kg

1905

90

90

- - Loại khác

kg

1905

90

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

CHƯƠNG 20
CHẾ PHẨM TỪ RAU, QUẢ, QUẢ HẠCH HOẶC CÁC PHẦN KHÁC CỦA CÂY

 

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a). Các loại rau, quả hoặc quả hạch được chế biến hoặc bảo quản theo các quy trình đã ghi trong các chương 7, 8 hoặc 11;

(b). Các chế phẩm thực phẩm có trên 20% tính theo trọng lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hay các loại động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp của các sản phẩm trên ( Chương 16); hoặc

(c). Các chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất thuộc nhóm 21.04.

2. Các nhóm 20.07 và 20.08 không áp dụng cho các loại thạch từ quả, bột nhào từ quả, các loại quả hạnh bọc đường hoặc các sản phẩm tương tự chế biến dưới dạng kẹo đường (nhóm 17.04) hoặc kẹo sôcôla (nhóm 18.06).

3. Các nhóm 20.01, 20.04 và 20.05, tuỳ theo từng trường hợp, chỉ bao gồm những sản phẩm thuộc chương 7 hay nhóm 11.05 hoặc 11.06 (trừ bột, bột thô và bột mịn của các sản phẩm đã ghi trong chương 8) được chế biến hay bảo quản theo các quy trình khác với quy trình đã ghi trong chú giải 1(a).

 

4. Nước ép cà chua có hàm lượng chất khô từ 7% trở lên được xếp vào nhóm 20.02.

5. Theo mục đích của nhóm 20.07, khái niệm "thu được từ quá trình đun nấu" có nghĩa là thu được bằng cách xử lý nhiệt ở áp suất không khí hoặc giảm áp suất để làm tăng độ dẻo của một sản phẩm thông qua việc giảm lượng nước hoặc thông qua biện pháp khác.

6. Theo mục đích của nhóm 20.09, khái niệm "các loại nước ép, chưa lên men và chưa pha rượu" để chỉ các loại nước ép có nồng độ rượu không quá 0,5% tính theo thể tích (xem thêm chú giải (2) của chương 22).

 

 

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 2005.10, khái niệm "rau đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm từ rau, đã đồng nhất mịn, dùng làm thức ăn cho trẻ em hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ trong bao bì với trọng lượng tịnh không qúa 250 gam. Đối với loại chế phẩm này không cần quan tâm đến những thành phần có khối lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một khối lượng nhỏ mảnh vụn rau có thể nhìn thấy được. Phân nhóm 2005.10 được xếp đầu tiên trong nhóm 20.05.

 

2. Theo mục đích của phân nhóm 2007.10, khái niệm "chế phẩm đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm từ qủa, đã đồng nhất mịn, dùng làm thức ăn cho trẻ em hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ trong bao bì với trọng lượng tịnh không qúa 250 gam. Khi ứng dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có khối lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một khối lượng nhỏ mảnh vụn qủa có thể nhìn thấy được. Phân nhóm 2007.10 được xếp đầu tiên trong nhóm 20.07.

 

3. Theo mục đích của các phân nhóm 2009.12, 2009.21, 2009.31, 2009.41, 2009.61 và 2009.71, khái niệm " giá trị Brix" có nghĩa là đọc trực tiếp độ Brix từ tỷ trọng kế Brix hoặc của chỉ số khúc xạ được biểu thị theo khái niệm tỷ lệ phần trăm thành phần sucroza đo bằng một khúc xạ kế, ở nhiệt độ 20 0C hoặc được hiệu chỉnh về 200C nếu phép đo được tiến hành ở một nhiệt độ khác


 

 

CHAPTER 20
PREPARATIONS OF VEGETABLES, FRUIT, NUTS OR OTHER PARTS OF PLANTS

 

Notes

1. This chapter does not cover:

(a) Vegetables, fruit or nuts, prepared or preserved by the processes specified in Chapters 7, 8 or 11;

(b) Food preparations containing more than 20% by weight of sausage, meat, meat offal, blood, fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, or any combination thereof (Chapter 16); or

(c) Homogenised composite food preparations of heading 21.04.

 

2. Headings 20.07 and 20.08 do not apply to fruit jellies, fruit pastes, sugar‑coated almonds or the like in the form of sugar confectionery (heading 17.04) or chocolate confectionery (heading 18.06).

 

3. Headings 20.01, 20.04 and 20.05 cover, as the case may be, only those products of Chapter 7 or of heading 11.05 or 11.06 (other than flour, meal and powder of the products of Chapter 8) which have been prepared or preserved by processes other than those referred to in Note 1 (a).

 

 

4. Tomato juice the dry weight content of which is 7% or more is to be classified under heading 20.02.

5. For the purposes of heading 20.07, the expression "obtained by cooking" means obtained by heat treatment at atmospheric pressure or under reduced pressure to increase the viscosity of a product through reduction of water content or other means.

6. For the purposes of heading 20.09, the expression "juices, unfermented and not containing added spirit" means juices of an alcoholic strength by volume (see Note 2 to Chapter 22) not exceeding 0.5% vol.

 

 

Subheading Notes

1. For the purposes of subheading 2005.10, the expression "homogenised vegetables" means preparations of vegetables, finely homogenised, put up for retail sale as infant food or for dietetic purposes, in containers of a net weight content not exceeding 250 g. For the application of this definition no account is to be taken of small quantities of any ingredients which may have been added to the preparation for seasoning, preserving or other purposes. These preparations may contain a small quantity of visible pieces of vegetables. Subheading 2005.10 takes precedence over all other subheadings of heading 20.05.

2. For the purposes of subheading 2007.10, the expression "homogenised preparations" means preparations of fruit, finely homogenised, put up for retail sale as infant food or for dietetic purposes, in containers of a net weight content not exceeding 250 g. For the application of this definition no account is to be taken of small quantities of any ingredients which may have been added to the preparation for seasoning, preserving or other purposes. These preparations may contain a small quantity of visible pieces of fruit. Subheading 2007.10 takes precedence over all other subheadings of heading 20.07.

3. For the purposes of subheadings 2009.12, 2009.21, 2009.31, 2009.41, 2009.61 and 2009.71, the expression "Brix value" means the direct reading of degrees Brix obtained from a Brix hydrometer or of refractive index expressed in terms of percentage sucrose content obtained from a refractometer, at a temperature of 200C or corrected for 200C if the reading is made at a different temperature.

 

 

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Đơn vị tính

Code

Description

Unit

2001

 

 

Rau, qủa, quả hạch và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hay axit axetic

 

2001

 

 

Vegetables, fruit, nuts and other edible parts of plants, prepared or preserved by vinegar or acetic acid.             

 

2001

10

00

- Dưa chuột và dưa chuột ri

kg

2001

10

00

- Cucumbers and gherkins

kg

2001

90

 

- Loại khác:

 

2001

90

 

- Other:

 

2001

90

10

- - Hành

kg

2001

90

10

- - Onions

kg

2001

90

90

- - Loại khác

kg

2001

90

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2002

 

 

Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic

 

2002

 

 

Tomatoes prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid.

 

2002

10

00

- Cà chua nguyên quả hoặc cà chua dạng miếng

kg

2002

10

00

- Tomatoes, whole or in pieces

kg

2002

90

 

- Loại khác:

 

2002

90

 

- Other:

 

2002

90

10

- - Bột cà chua dạng sệt

kg

2002

90

10

- - Tomato paste

kg

2002

90

90

- - Loại khác

kg

2002

90

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2003

 

 

Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic

 

2003

 

 

Mushrooms and truffles, prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid.

             

 

2003

10

00

- Nấm thuộc chi Agaricus

kg

2003

10

00

- Mushrooms of the genus Agaricus

kg

2003

20

00

- Nấm cục (nấm củ)

kg

2003

20

00

- Truffles

kg

2003

90

00

- Loại khác

kg

2003

90

00

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2004

 

 

Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06

 

2004

 

 

Other vegetables prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid, frozen, other than products of heading 20.06.

 

2004

10

00

- Khoai tây

kg

2004

10

00

- Potatoes

kg

2004

90

 

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:

 

2004

90

 

- Other vegetables and mixtures of vegetables:

 

2004

90

10

- - Thực phẩm cho trẻ em

kg

2004

90

10

- - Infant food

kg

2004

90

20

- - Các chế phẩm khác từ ngô ngọt

kg

2004

90

20

- - Other preparations of sweet corn

kg

2004

90

90

- - Loại khác

kg

2004

90

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2005

 

 

Rau khác, đã chế biến hay bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hay axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06

 

2005

 

 

Other vegetables prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid, not frozen, other than products of heading 20.06.

             

 

2005

10

00

- Rau đồng nhất

kg

2005

10

00

- Homogenised vegetables

kg

2005

20

 

- Khoai tây:

 

2005

20

 

- Potatoes:

 

2005

20

10

- - Khoai tây chiên kiểu Pháp

kg

2005

20

10

- - Chips and sticks

kg

2005

20

90

- - Loại khác

kg

2005

20

90

- - Other

kg

2005

40

00

- Đậu Hà lan (Pisum Sativum)

kg

2005

40

00

- Peas (Pisum sativum)

kg

 

 

 

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp):

 

 

 

 

‑ Beans (Vigna spp., Phaseolus spp.):

 

2005

51

00

- - Đã bóc vỏ

kg

2005

51

00

- - Beans, shelled

kg

2005

59

00

- - Loại khác

kg

2005

59

00

- - Other

kg

2005

60

00

- Măng tây

kg

2005

60

00

- Asparagus

kg

2005

70

00

- Ô-liu

kg

2005

70

00

- Olives

kg

2005

80

00

- Ngô ngọt (Zea mays var. Saccharata)

kg

2005

80

00

- Sweet corn (Zea mays var. saccharata)

kg

2005

90

 

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:

 

2005

90

 

- Other vegetables and mixtures of vegetables:

 

2005

90

10

- - Tỏi khô

kg

2005

90

10

- - Smoked garlic

kg

2005

90

90

- - Loại khác

kg

2005

90

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2006

00

00

Rau, quả, quả hạch, vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)

kg

2006

00

00

Vegetables, fruit, nuts, fruit‑peel and other parts of plants, preserved by sugar (drained, glacé or crystallised)

                       

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2007

 

 

Mứt, nước quả nấu đông (thạch), mứt từ qủa thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch nghiền sệt, quả hoặc quả hạch nghiền cô đặc, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác

 

2007

 

 

Jams, fruit jellies, marmalades, fruit or nut purộe and fruit or nut pastes, obtained by cooking, whether or not containing added sugar or other sweetening matter.

 

 

2007

10

00

- Chế phẩm đồng nhất

kg

2007

10

00

- Homogenised preparations

kg

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

‑ Other:

 

2007

91

00

- - Từ quả thuộc chi cam quýt

kg

2007

91

00

- - Citrus fruit

kg

2007

99

 

- - Loại khác:

 

2007

99

 

- - Other:

 

2007

99

10

 - - - Bột hình hạt hay bột nhão từ quả trừ xoài, dứa hoặc dâu

kg

2007

99

10

- - - Fruit grains and pastes other than of mango, pineapple or strawberries

kg

2007

99

90

- - - Loại khác

kg

2007

99

90

- - - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2008

 

 

Quả, quả hạch và các phần khác ăn được của cây, đã chế biến, bảo quản cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

2008

 

 

Fruit, nuts and other edible parts of plants, otherwise prepared or preserved, whether or not containing added sugar or other sweetening matter or spirit, not elsewhere specified or included.

 

 

 

 

- Quả hạch, lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:

 

 

 

 

‑ Nuts, ground‑nuts and other seeds, whether or not mixed together:

 

2008

11

 

- - Lạc:

 

2008

11

 

- - Ground‑nuts:

 

2008

11

10

- - - Lạc rang

kg

2008

11

10

- - - Roasted nuts

kg

2008

11

20

- - - Bơ lạc

kg

2008

11

20

- - - Peanut butter

kg

2008

11

90

- - - Loại khác

kg

2008

11

90

- - - Other

kg

2008

19

 

- - Loại khác, kể cả hỗn hợp:

 

2008

19

 

- - Other, including mixtures:

 

2008

19

10

- - - Hạt điều

kg

2008

19

10

- - - Cashew

kg

2008

19

90

- - - Loại khác

kg

2008

19

90

- - - Other

kg

2008

20

00

- Dứa

kg

2008

20

00

- Pineapples

kg

2008

30

 

- Quả thuộc chi cam quýt:

 

2008

30

 

- Citrus fruit:      

 

 

 

 

- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:

 

 

 

 

- - Containing added sugar or other sweetening matter or spirits:

 

2008

30

11

- - - Đóng hộp

kg

2008

30

11

- - - In airtight containers

kg

2008

30

19

- - - Loại khác

kg

2008

30

19

- - - Other

kg

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - Other:

 

2008

30

91

- - - Đóng hộp

kg

2008

30

91

- - - In airtight containers

kg

2008

30

99

- - - Loại khác

kg

2008

30

99

- - - Other

kg

2008

40

 

- Lê:

 

2008

40

 

- Pears:           

 

 

 

 

- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:

 

 

 

 

- - Containing added sugar or other sweetening matter or spirits:

 

2008

40

11

- - - Đóng hộp

kg

2008

40

11

- - - In airtight containers

kg

2008

40

19

- - - Loại khác

kg

2008

40

19

- - - Other

kg

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - Other:

 

2008

40

91

- - - Đóng hộp

kg

2008

40

91

- - - In airtight containers

kg

2008

40

99

- - - Loại khác

kg

2008

40

99

- - - Other

kg

2008

50

 

- Mơ:

 

2008

50

 

- Apricots:       

 

 

 

 

- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:

 

 

 

 

- - Containing added sugar or other sweetening matter or spirits:

 

2008

50

11

- - - Đóng hộp

kg

2008

50

11

- - - In airtight containers

kg

2008

50

19

- - - Loại khác

kg

2008

50

19

- - - Other

kg

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - Other:

 

2008

50

91

- - - Đóng hộp

kg

2008

50

91

- - - In airtight containers

kg

2008

50

99

- - - Loại khác

kg

2008

50

99

- - - Other

kg

2008

60

 

- Anh đào (Cherries):

 

2008

60

 

- Cherries:       

 

 

 

 

- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:

 

 

 

 

- - Containing added sugar or other sweetening matter or spirits:

 

2008

60

11

- - - Đóng hộp

kg

2008

60

11

- - - In airtight containers

kg

2008

60

19

- - - Loại khác

kg

2008

60

19

- - - Other

kg

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 - - Other:

 

2008

60

91

- - - Đóng hộp

kg

2008

60

91

- - - In airtight containers

kg

2008

60

99

- - - Loại khác

kg

2008

60

99

- - - Other

kg

2008

70

 

- Đào, kể cả quả xuân đào:

 

2008

70

 

- Peaches, including nectarines:              

 

 

 

 

- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:

 

 

 

 

- - Containing added sugar or other sweetening matter or spirits:

 

2008

70

11

- - - Đóng hộp

kg

2008

70

11

- - - In airtight containers

kg

2008

70

19

- - - Loại khác

kg

2008

70

19

- - - Other

kg

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - Other:

 

2008

70

91

- - - Đóng hộp

kg

2008

70

91

- - - In airtight containers

kg

2008

70

99

- - - Loại khác

kg

2008

70

99

- - - Other

kg

2008

80

 

- Dâu tây:

 

2008

80

 

- Strawberries: 

 

 

 

 

- - Đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:

 

 

 

 

- - Containing added sugar or other sweetening matter or spirits:

 

2008

80

11

- - - Đóng hộp

kg

2008

80

11

- - - In airtight containers

kg

2008

80

19

- - - Loại khác

kg

2008

80

19

- - - Other

kg

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - Other:

 

2008

80

91

- - - Đóng hộp

kg

2008

80

91

- - - In airtight containers

kg

2008

80

99

- - - Loại khác

kg

2008

80

99

- - - Other         

kg

 

 

 

- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp, trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:

 

 

 

 

‑ Other, including mixtures other than those of subheading 2008.19:

 

2008

91

00

- - Lõi cây cọ

kg

2008

91

00

- - Palm hearts

kg

2008

92

 

- - Dạng hỗn hợp:

 

2008

92

 

- - Mixtures:

 

2008

92

10

- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây

kg

2008

92

10

- - - of stems, roots and other edible parts of plants    

kg

 

 

 

- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc các chất ngọt khác hoặc rượu:

 

 

 

 

- - - Other, containing added sugar or other sweetening matter or spirits:

 

2008

92

21

- - - - Đóng hộp

kg

2008

92

21

- - - - In airtight containers

kg

2008

92

29

- - - - Loại khác

kg

2008

92

29

- - - - Other      

kg

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Other:

 

2008

92

91

- - - - Đóng hộp

kg

2008

92

91

- - - - In airtight containers

kg

2008

92

99

- - - - Loại khác

kg

2008

92

99

- - - - Other

kg

2008

99

 

- - Loại khác:

 

2008

99

 

- - Other:

 

2008

99

10

- - - Vải

kg

2008

99

10

- - - Lychees

kg

2008

99

20

- - - Nhãn

kg

2008

99

20

- - - Longans

kg

2008

99

30

- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây

kg

2008

99

30

- - - Of stems, roots and other edible parts of plants

 

kg

 

 

 

- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc rượu:

 

 

 

 

- - - Other, containing added sugar or other sweetening matter or spirits:

 

2008

99

41

- - - - Đóng hộp

kg

2008

99

41

- - - - In airtight containers

kg

2008

99

49

- - - - Loại khác

kg

2008

99

49

- - - - Other

kg

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Other:

 

2008

99

91

- - - - Đóng hộp

kg

2008

99

91

- - - - In airtight containers

kg

2008

99

99

- - - - Loại khác

kg

2008

99

99

- - - - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2009

 

 

Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác

 

2009

 

 

Fruit juices (including grape must) and vegetable juices, unfermented and not containing added spirit, whether or not containing added sugar or other sweetening matter.

 

 

 

 

- Nước cam ép:

 

 

 

 

‑ Orange juice:

 

2009

11

00

- - Đông lạnh

kg

2009

11

00

- - Frozen

kg

2009

12

00

- - Không đông lạnh, với giá trị Brix không quá 20

kg

2009

12

00

- - Not frozen, of a Brix value not exceeding 20

kg

2009

19

00

- - Loại khác

kg

2009

19

00

- - Other

kg

 

 

 

- Nước bưởi ép:

 

 

 

 

- Grapefruit juice:

 

2009

21

00

- - Với giá trị Brix không quá 20

kg

2009

21

00

- - Of a Brix value not exceeding 20

kg

2009

29

00

- - Loại khác

kg

2009

29

00

- - Other

kg

 

 

 

- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:

 

 

 

 

- Juice of any other single citrus fruit:

 

2009

31

00

- - Với giá trị Brix không quá 20

kg

2009

31

00

- - Of a Brix value not exceeding 20

kg

2009

39

00

- - Loại khác

kg

2009

39

00

- - Other

kg

 

 

 

- Nước dứa ép:

 

 

 

 

- Pineapple juice:

 

2009

41

00

- - Với giá trị Brix không quá 20

kg

2009

41

00

- - Of a Brix value not exceeding 20

kg

2009

49

00

- - Loại khác

kg

2009

49

00

- - Other

kg

2009

50

00

- Nước cà chua ép

kg

2009

50

00

- Tomato juice

kg

 

 

 

- Nước nho ép (kể cả hèm nho):

 

 

 

 

- Grape juice (including grape must):

 

2009

61

00

- - Với giá trị Brix không quá 20

kg

2009

61

00

- - Of a Brix value not exceeding 20

kg

2009

69

00

- - Loại khác

kg

2009

69

00

- - Other

kg

 

 

 

- Nước táo ép:

 

 

 

 

- Apple juice:

 

2009

71

00

- - Với giá trị Brix không quá 20

kg

2009

71

00

- - Of a Brix value not exceeding 20

kg

2009

79

00

- - Loại khác

kg

2009

79

00

- - Other

kg

2009

80

 

- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:

 

2009

80

 

- - Juice of any other single fruit or vegetable:

 

2009

80

10

- - Nước ép quả nho đen (nho Hy lạp)

kg

2009

80

10

- - Blackcurrant juice

kg

2009

80

90

- - Loại khác

kg

2009

80

90

- - Other

kg

2009

90

00

- Nước ép hỗn hợp

kg

2009

90

00

- Mixtures of juices

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


CHƯƠNG 21
CÁC CHẾ PHẨM ĂN ĐƯỢC KHÁC

 

Chú giải

1. Chương này không bao gồm :

(a). Các loại rau hỗn hợp thuộc nhóm 07.12;

(b). Các chất thay thế cà phê rang có chứa cà phê theo tỷ lệ bất kỳ (nhóm 09.01);

(c). Chè đã pha hương liệu (nhóm 09.02);

(d). Các gia vị hoặc sản phẩm khác thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10;

(e). Các chế phẩm thực phẩm có chứa trên 20% tính theo trọng lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp các sản phẩm trên (thuộc chương 16) trừ các sản phẩm ghi trong nhóm 21.03 hoặc 21.04;

(f). Men được đóng gói như dược phẩm hay các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.03 hay 30.04; hoặc

(g). Enzim đã pha chế thuộc nhóm 35.07.

 

2. Các chiết xuất từ các chất thay thế ghi trong chú giải 1(b) trên đây được xếp vào nhóm 21.01.

 

3. Theo mục đích của nhóm 21.04, khái niệm "chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất" có nghĩa là các loại chế phẩm bao gồm một hỗn hợp đồng nhất mịn của hai hoặc nhiều thành phần cơ bản như thịt, cá, rau hoặc quả, được đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 250g để bán lẻ, dùng làm thức ăn cho trẻ em hoặc ăn kiêng. Khi ứng dụng định nghĩa này, không cần quan tâm đến những thành phần có khối luợng nhỏ cho thêm vào để làm gia vị, để bảo quản hoặc cho các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ những mẩu vụn có thể nhìn thấy được của thành phần nói trên.

 

CHAPTER 21
MISCELLANEOUS EDIBLE PREPARATIONS

 
Notes

1. This Chapter does not cover:

 (a) Mixed vegetables of heading 07.12;

 (b) Roasted coffee substitutes containing coffee in any proportion (heading 09.01);

 (c) Flavoured tea (heading 09.02);

 (d) Spices or other products of headings 09.04 to 09.10;

 (e) Food preparations, other than the products described in heading 21.03 or 21.04, containing more than 20% by weight of sausage, meat, meat offal, blood, fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, or any combination thereof (Chapter 16);

 (f) Yeast put up as a medicament or other products of heading 30.03 or 30.04; or

 (g) Prepared enzymes of heading 35.07.

 

 

2. Extracts of the substitutes referred to in Note l (b) above are to be classified in heading 21.01.

 

3. For the purposes of heading 21.04, the expression "homogenised composite food preparations" means preparations consisting of a finely homogenised mixture of two or more basic ingredients such as meat, fish, vegetables or fruit, put up for retail sale as infant food or for dietetic purposes, in containers of a net weight content not exceeding 250 g. For the application of this definition, no account is to be taken of small quantities of any ingredients which may be added to the mixture for seasoning, preservation or other purposes. Such preparations may contain a small quantity of visible pieces of ingredients.

 

 

Mà hàng

Mô tả mặt hàng

Đơn vị tính

Code

Description

Unit

2101

 

 

Chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, chè, chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paraguay; rễ rau diếp xoăn rang và các chất khác thay thế cà phê rang, các chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm thay thế đó

 

2101

 

 

Extracts, essences and concentrates, of coffee, tea or matộ and preparations with a basis of these products or with a basis of coffee, tea or maté; roasted chicory and other roasted coffee substitutes, and extracts, essences and concentrates thereof.

 

 

 

 

 

- Chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết suất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hay có thành phần cơ bản là cà phê:

 

 

 

 

‑ Extracts, essences and concentrates, of coffee, and preparations with a basis of these extracts, essences or concentrates or with a basis of coffee:

 

2101

11

 

- - Chất chiết suất, tinh chất và chất cô đặc:

 

2101

11

 

- - Extracts, essences and concentrates:

 

2101

11

10

- - - Cà phê tan

kg

2101

11

10

- - - Instant coffee

kg

2101

11

90

- - - Loại khác

kg

2101

11

90

- - - Other

kg

2101

12

00

- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết suất, tinh chất và chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản từ cà phê

kg

2101

12

00

- - Preparations with a basis of extracts, essences or concentrates or with a basis of coffee

kg

2101

20

00

- Chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ chè, chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết suất, tinh chất hoặc chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản từ chè hoặc chè Paragoay

kg

2101

20

00

- Extracts, essences and concentrates, of tea or maté, and preparations with a basis of these extracts, essences or concentrates or with a basis of tea or maté

kg

2101

30

00

- Rễ rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm trên

kg

2101

30

00

- Roasted chicory and other roasted coffee substitutes, and extracts, essences and concentrates thereof

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2102

 

 

Men [hoạt động hoặc ỳ (men khô)]; các vi sinh đơn bào khác ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế

 

2102

 

 

Yeasts (active or inactive); other single‑cell micro‑organisms, dead (but not including vaccines of heading 30.02); prepared baking powders.

 

2102

10

 

- Men hoạt động (có hoạt tính):

 

2102

10

 

- Active yeasts

 

2102

10

10

- - Men bánh mì

kg

2102

10

10

- - Bread yeasts

kg

2102

10

90

- - Loại khác

kg

2102

10

90

- - Other

kg

2102

20

00

- Men ỳ (bị khử hoạt tính); các vi sinh đơn bào khác ngừng hoạt động

kg

2102

20

00

- Inactive yeasts; other single-cell micro-organisms, dead

kg

2102

30

00

- Bột nở đã pha chế

kg

2102

30

00

- Prepared baking powders

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2103

 

 

Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến

 

2103

 

 

Sauces and preparations therefor; mixed condiments and mixed seasonings; mustard flour and meal and prepared mustard.

 

2103

10

00

- Nước xốt đậu tương

kg

2103

10

00

- Soya sauce

kg

2103

20

00

- Nước xốt cà chua nấm và nước xốt cà chua khác

kg

2103

20

00

- Tomato ketchup and other tomato sauces

kg

2103

30

00

- Bột mịn, thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến

kg

2103

30

00

- Mustard flour and meal and prepared mustard

kg

2103

90

 

- Loại khác:

 

2103

90

 

- Other:

 

2103

90

10

- - Tương ớt

kg

2103

90

10

- - Chilli sauce

kg

2103

90

20

- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp, kể cả bột tôm (belachan)

kg

2103

90

20

- - Mixed condiments and mixed seasonings, including belachan

kg

2103

90

30

- - Nước mắm

kg

2103

90

30

- - Fish sauce

kg

2103

90

90

- - Loại khác

kg

2103

90

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2104

 

 

Súp, nước xuýt và chế phẩm để làm súp, nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất

 

2104

 

 

Soups and broths and preparations therefor; homogenised composite food preparations.

 

2104

10

 

- Súp, nước xuýt và các chế phẩm để làm súp, nước xuýt:

 

2104

10

 

- Soups and broths and preparations therefor:

 

2104

10

10

- - Chứa thịt

kg

2104

10

10

- - Containing meat

kg

2104

10

90

- - Loại khác

kg

2104

10

90

- - Other

kg

2104

20

 

- Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất:

 

2104

20

 

- Homogenised composite food preparations:

 

2104

20

10

- - Chứa thịt

kg

2104

20

10

- - Containing meat

kg

2104

20

90

- - Loại khác

kg

2104

20

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2105

00

00

Kem lạnh (ice - cream) và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao

kg

2105

00

00

Ice cream and other edible ice, whether or not containing cocoa.

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2106

 

 

Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

2106

 

 

Food preparations not elsewhere specified or included.

 

2106

10

00

- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn

kg

2106

10

00

- Protein concentrates and textured protein substances

kg

2106

90

 

- Loại khác:

 

2106

90

 

- Other:

 

2106

90

10

- - Đậu phụ đã làm khô và đậu phụ dạng thanh

kg

2106

90

10

- - Dried bean curd and bean curd sticks

kg

2106

90

20

- - Si rô đã pha mầu hoặc hương liệu

kg

2106

90

20

- - Flavoured or coloured syrups

kg

2106

90

30

- - Kem không sữa

kg

2106

90

30

- - Non-dairy creamer

kg

2106

90

40

- - Các chế phẩm men tự phân

kg

2106

90

40

- - Autolysed yeast preparations

kg

 

 

 

- - Chế phẩm dùng để sản xuất đồ uống:

 

 

 

 

- - Preparations of a kind used in the manufacture of beverages:

 

 

 

 

- - - Chế phẩm không chứa cồn:

 

 

 

 

- - - Non-alcoholic preparations:

 

2106

90

51

- - - - Chế phẩm dùng làm nguyên liệu thô để chế biến chất cô đặc tổng hợp

kg

2106

90

51

- - - - Preparations to be used as raw material in preparing composite concentrates

kg

2106

90

52

- - - - Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản vào nước làm đồ uống

kg

2106

90

52

- - - - Composite concentrates for simple dilution with water to make beverages

kg

2106

90

53

- - - - Chế phẩm làm từ sâm

kg

2106

90

53

- - - - Ginseng based products

kg

2106

90

54

- - - - Hỗn hợp của hoá chất với thực phẩm hoặc với các chất khác, có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm

kg

2106

90

54

- - - - Other mixtures of chemical with foodstuffs or other substances with nutritive value of a kind used for food processing

kg

2106

90

59

- - - - Loại khác

kg

2106

90

59

- - - - Other      

kg

 

 

 

- - - Chế phẩm có chứa cồn:

 

 

 

 

- - - Alcoholic preparations:

 

 

 

 

- - - - Chế phẩm dùng làm nguyên liệu thô để chế biến chất cô đặc hỗn hợp:

 

 

 

 

- - - - Preparations to be used as raw material in preparing composite concentrates

 

2106

90

61

- - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng

kg

2106

90

61

- - - - - Of a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in liquid form

kg

2106

90

62

- - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác

kg

2106

90

62

- - - - - Of a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in other form

kg

2106

90

63

- - - - - Loại khác

kg

2106

90

63

- - - - - Other

kg

 

 

 

- - - - Các chất cô đặc hỗn hợp để pha đơn giản vào nước làm đồ uống:

 

 

 

 

- - - - Composite concentrates for simple dilution with water to make beverages:

 

2106

90

64

- - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng

kg

2106

90

64

- - - - - Of a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in liquid form

kg

2106

90

65

- - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác

kg

2106

90

65

- - - - - Of a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in other form

kg

2106

90

66

- - - - - Loại khác

kg

2106

90

66

- - - - - Other

kg

2106

90

67

- - - - Hỗn hợp của hoá chất với thực phẩm hoặc với các chất khác, có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm

kg

2106

90

67

- - - - Other mixtures of chemicals with foodstuffs or other substances with nutritive value, of a kind used for food processing

kg

2106

90

69

- - - - Loại khác

kg

2106

90

69

- - - - Other                

kg

 

 

 

- - Các chế phẩm làm ngọt gồm chất tạo ngọt nhân tạo và chất thực phẩm:

 

 

 

 

- - Sweetening preparations consisting of artificial sweeteners and foodstuffs:

 

2106

90

71

- - - Chứa saccarin hoặc aspartam như chất tạo ngọt

kg

2106

90

71

- - - Containing saccharin or aspartame as a sweetener

kg

2106

90

79

- - - Loại khác

kg

2106

90

79

- - - Other

kg

 

 

 

- - Các chế phẩm hương liệu:

 

 

 

 

- - Flavouring preparations:

 

2106

90

81

- - - Bột hương liệu pho-mát

kg

2106

90

81

- - - Cheese flavouring powder

kg

2106

90

82

- - - Loại khác

kg

2106

90

82

- - - Other         

kg

 

 

 

- - Các chất phụ trợ thực phẩm:

 

 

 

 

- - Food supplements:

 

2106

90

83

- - - Các chế phẩm có chứa vitamin hoặc khoáng chất

kg

2106

90

83

- - - Preparations containing vitamins or minerals

kg

2106

90

84

- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế

kg

2106

90

84

- - - Medical food

kg

2106

90

89

- - - Loại khác

kg

2106

90

89

- - - Other

kg

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - Other:

 

2106

90

91

- - - Chế phẩm thực phẩm cho trẻ thiếu lactase

kg

2106

90

91

- - - Food preparations for lactase deficient infants

kg

2106

90

92

- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế

kg

2106

90

92

- - - Medical food

kg

2106

90

93

- - - Chế phẩm sử dụng cho trẻ em khác

kg

2106

90

93

- - - Other preparations for infant use

kg

2106

90

94

- - - Bột làm kem lạnh

kg

2106

90

94

- - - Ice cream powder

kg

2106

90

95

- - - Chế phẩm hỗn hợp các vitamin và khoáng chất để tăng cường dinh dưỡng

kg

2106

90

95

- - - Fortificant premixes

kg

2106

90

96

- - - Hỗn hợp khác của hoá chất với chất thực phẩm hoặc với chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm

kg

2106

90

96

- - - Other mixtures of chemicals with foodstuffs or other substances with nutritive value, of a kind used for food processing

kg

2106

90

99

- - - Loại khác

kg

2106

90

99

- - - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


CHƯƠNG 22
ĐỒ UỐNG, RƯỢU VÀ GIẤM

 

Chú giải

1. Chương này không bao gồm :

(a). Các sản phẩm của Chương này (trừ các sản phẩm của nhóm 22.09) được chế biến cho mục đích nấu nướng và không phù hợp để làm đồ uống (thường ở nhóm 21.03);

(b). Nước biển (nhóm 25.01);

(c). Nước cất hoặc nước khử độ dẫn hay các loại nước tinh khiết tương tự (nhóm 28.51);

(d). Axit axetic đậm đặc có nồng độ axit axetic trên 10% tính theo trọng lượng (nhóm 29.15);

(e). Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hay 30.04; hoặc

(f). Các chế phẩm nước hoa hoặc chế phẩm vệ sinh (chương 33).

 

2. Theo mục đích của chương này và các chương 20 và 21, "nồng độ cồn tính theo thể tích" sẽ được xác định ở nhiệt độ 200C.

 

3. Theo mục đích của nhóm 22.02, khái niệm "đồ uống không chứa cồn" có nghĩa là các loại đồ uống có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích. Đồ uống có cồn được xếp vào các nhóm thích hợp từ 22.03 đến 22.06 hoặc nhóm 22.08

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 2204.10, khái niệm "rượu vang có ga nhẹ" là loại rượu khi bảo quản ở nhiệt độ 200C trong thùng kín sẽ có mức áp suất vượt từ 3 bars trở lên.


 

CHAPTER 22
BEVERAGES, SPIRITS AND VINEGAR

 

Notes

1. This Chapter does not cover:

(a) Products of this Chapter (other than those of heading 22.09) prepared for culinary purposes and thereby rendered unsuitable for consumption as beverages (generally heading 21.03);

(b) Sea water (heading 25.01);

(c) Distilled or conductivity water and water of similar purity (heading 28.51);

(d) Acetic acid of a concentration exceeding 10% by weight of acetic acid (heading 29.15);

(e) Medicaments of heading 30.03 or 30.04; or

(f) Perfumery or toilet preparations (Chapter 33).

 

2. For the purposes of this Chapter and of Chapters 20 and 21, the "alcoholic strength by volume" shall be determined at a temperature of 20o Centigrade.

3. For the purposes of heading 22.02, the term "non‑alcoholic beverages" means beverages of an alcoholic strength by volume not exceeding 0.5% vol. Alcoholic beverages are classified in headings 22.03 to 22.06 or heading 22.08 as appropriate.

 

Subheading Note

1. For the purposes of subheading 2204.10, the expression "sparkling wine" means wine which, when kept at a temperature of 20oC in closed containers, has an excess pressure of not less than 3 bars.

 

 

Mà hàng

Mô tả mặt hàng

Đơn vị tính

Code

Description

Unit

2201

 

 

Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết

 

2201

 

 

Waters, including natural or artificial mineral waters and aerated waters, not containing added sugar or other sweetening matter nor flavoured; ice and snow.

 

2201

10

00

- Nước khoáng và nước có ga

lít

2201

10

00

- Mineral waters and aerated waters

l

2201

90

 

- Loại khác:

 

2201

90

 

- Other:

 

2201

90

10

- - Nước đá và tuyết

lít

2201

90

10

- - Ice and snow

l

2201

90

90

- - Loại khác

lít

2201

90

90

- - Other

l

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2202

 

 

Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09

 

2202

 

 

Waters, including mineral waters and aerated waters, containing added sugar or other sweetening matter or flavoured, and other non‑alcoholic beverages, not including fruit or vegetable juices of heading 20.09.

 

2202

10

 

- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hương liệu:

 

2202

10

 

- Waters, including mineral waters and aerated waters, containing added sugar or other sweetening matter or flavoured:

 

2202

10

10

- - Nước khoáng xô đa và nước có ga, có hương liệu

lít

2202

10

10

- - Sparkling mineral waters and aerated waters, flavoured

l

2202

10

90

- - Loại khác

lít

2202

10

90

- - Other

l

2202

90

 

- Loại khác:

 

2202

90

 

- Other:

 

2202

90

10

- - Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu

lít

2202

90

10

- - Flavoured UHT milk drink

l

2202

90

20

- - Sữa đậu nành

lít

2202

90

20

- - Soya milk drink

l

2202

90

30

- - Đồ uống không có ga dùng ngay được không cần pha loãng

lít

2202

90

30

- - Non-aerated beverages ready for immediate consumption without dilution

l

2202

90

90

- - Loại khác

lít

2202

90

90

- - Other

l

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2203

 

 

Bia sản xuất từ malt

 

2203

 

 

Beer made from malt.

 

2203

00

10

- Bia đen và bia nâu

lít

2203

00

10

- Stout and porter

l

2203

00

90

- Loại khác, kể cả bia ale

lít

2203

00

90

- Other, including ale

l

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2204

 

 

Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09

 

2204

 

 

Wine of fresh grapes, including fortified wines; grape must other than that of heading 20.09.

 

2204

10

00

- Rượu vang có ga nhẹ

lít

2204

10

00

- Sparkling wine

l

 

 

 

- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:

 

 

 

 

‑ Other wine; grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol:

 

2204

21

 

- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:

 

2204

21

 

- - In containers holding 2 l or less:

 

 

 

 

- - - Rượu vang:

 

 

 

 

- - - Wine:

 

2204

21

11

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

lít

2204

21

11

- - - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol

l

2204

21

12

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

lít

2204

21

12

- - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol

l

 

 

 

- - - Hèm nho:

 

 

 

 

- - - Grape must:

 

2204

21

21

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

lít

2204

21

21

- - - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol

l

2204

21

22

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

lít

2204

21

22

- - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol

l

2204

29

 

- - Loại khác:

 

2204

29

 

- - Other:

 

 

 

 

- - - Rượu vang:

 

 

 

 

- - - Wine:

 

2204

29

11

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

lít

2204

29

11

- - - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol

l

2204

29

12

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

lít

2204

29

12

- - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol

l

 

 

 

- - - Hèm nho :

 

 

 

 

- - - Grape must:

 

2204

29

21

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

lít

2204

29

21

- - - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol

l

2204

29

22

- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

lít

2204

29

22

- - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol

l

2204

30

 

- Hèm nho khác:

 

2204

30

 

- Other grape must:

 

2204

30

10

- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

lít

2204

30

10

- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol

l

2204

30

20

- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

lít

2204

30

20

- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol

l

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2205

 

 

Rượu vermourth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm

 

2205

 

 

Vermouth and other wines of fresh grapes flavoured with plants or aromatic substances.

 

2205

10

 

- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:

 

2205

10

 

- In containers holding 2 l or less:

 

2205

10

10

- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

lít

2205

10

10

- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol

l

2205

10

20

- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

lít

2205

10

20

- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol

l

2205

90

 

- Loại khác:

 

2205

90

 

- Other:

 

2205

90

10

- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

lít

2205

90

10

- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol

l

2205

90

20

- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

lít

2205

90

20

- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15%

l

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2206

 

 

Đồ uống đã lên men khác (ví dụ: vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác

 

2206

 

 

Other fermented beverages (for example, cider, perry, mead); mixtures of fermented beverages and mixtures of fermented beverages and non‑alcoholic beverages, not elsewhere specified or included.

 

2206

00

10

- Vang táo, vang lê

lít

2206

00

10

- Cider and perry

l

2206

00

20

- Rượu sa kê (rượu gạo)

lít

2206

00

20

- Sake (rice wine)

l

2206

00

30

- Tôđi (Toddy)

lít

2206

00

30

- Toddy

l

2206

00

40

- Shandy có nồng độ cồn trên 0,5% đến 1% tính theo thể tích

lít

2206

00

40

- Shandy of an alcoholic strength by volume exceeding 0.5% but not exceeding 1%

l

2206

00

50

- Shandy có nồng độ cồn trên 1% đến 3% tính theo thể tích

lít

2206

00

50

- Shandy of an alcoholic strength by volume exceeding 1% but not exceeding 3%

l

2206

00

90

- Loại khác, kể cả vang mật ong

lít

2206

00

90

- Other, including mead

l

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2207

 

 

Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên; cồn ê-ti-lich và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ.

 

2207

 

 

Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume of 80% vol or higher; ethyl alcohol and other spirits, denatured, of any strength.

 

2207

10

00

- Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên

lít

2207

10

00

- Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume of 80% vol or higher

l

2207

20

 

- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:

 

2207

20

 

- Ethyl alcohol and other spirits, denatured, of any strength:

 

 

 

 

- - Cồn ê-ti-lích đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hóa:

 

 

 

 

- - Denatured ethyl alcohol, including methylated spirits:

 

2207

20

11

- - - Cồn ê-ti-lích có nồng độ cồn trên 99% tính theo thể tích

lít

2207

20

11

- - - Ethyl alcohol strength by volume of exceeding 99% vol

l

2207

20

19

- - - Loại khác

lít

2207

20

19

- - - Other

l

2207

20

90

- - Loại khác

lít

2207

20

90

- - Other

l

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2208

 

 

Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác.

 

2208

 

 

Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume of less than 80% vol; spirits, liqueurs and other spirituous beverages.

 

2208

20

 

- Rượu mạnh cất từ rượu vang nho hoặc từ rượu bã nho:

 

2208

20

 

- Spirits obtained by distilling grape wine or grape marc:

 

2208

20

10

 - - Rượu Brandy có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

lít

2208

20

10

- - Brandy of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol

l

2208

20

20

 - - Rượu Brandy có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

lít

2208

20

20

- - Brandy of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol

l

2208

20

30

- - Loại khác, có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

lít

2208

20

30

- - Other, of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol

l

2208

20

40

- - Loại khác, có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

lít

2208

20

40

- - Other, of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol

l

2208

30

 

- Rượu Whisky:

 

2208

30

 

- Whiskies:

 

2208

30

10

- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

lít

2208

30

10

- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol

l

2208

30

20

- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

lít

2208

30

20

- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol

l

2208

40

 

- Rượu Rum và rượu Rum cất từ mật mía:

 

2208

40

 

- Rum and tafia:

 

2208

40

10

- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

lít

2208

40

10

- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol

l

2208

40

20

- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

lít

2208

40

20

- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol

l

2208

50

 

- Rượu Gin và rượu Cối:

 

2208

50

 

- Gin and Geneva:

 

2208

50

10

- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

lít

2208

50

10

- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol

l

2208

50

20

- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

lít

2208

50

20

- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol

l

2208

60

 

- Rượu Vodka:

 

2208

60

 

- Vodka:

 

2208

60

10

- - Có nồng độ cồn không quá 46% tính theo thể tích

lít

2208

60

10

- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 46% vol

l

2208

60

20

- - Có nồng độ cồn trên 46% tính theo thể tích

lít

2208

60

20

- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 46% vol

l

2208

70

 

- Rượu mùi và rượu bổ:

 

2208

70

 

- Liqueurs and cordials:

 

2208

70

10

- - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích

lít

2208

70

10

- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 57% vol

l

2208

70

20

- - Có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích

lít

2208

70

20

- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 57% vol

l

2208

90

 

- Loại khác:

 

2208

90

 

- Other:

 

2208

90

10

- - Rượu sam-su y tế có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích

lít

2208

90

10

- - Medicated samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol

l

2208

90

20

- - Rượu sam-su y tế có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích

lít

2208

90

20

- - Medicated samsu of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol

l

2208

90

30

- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích

lít

2208

90

30

- - Other samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol

l

2208

90

40

- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích

lít

2208

90

40

- - Other samsu of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol

l

2208

90

50

- - Rượu a-rac và rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích

lít

2208

90

50

- - Arrack and pineapple spirit of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol

l

2208

90

60

- - Rượu a-rac và rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích

lít

2208

90

60

- - Arrack and pineapple spirit of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol

l

2208

90

70

- - Rượu đắng và loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích

lít

2208

90

70

- - Bitters and similar beverages of an alcoholic strength not exceeding 57% vol

l

2208

90

80

- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích

lít

2208

90

80

- - Bitters and similar beverages of an alcoholic strength exceeding 57% vol

l

2208

90

90

- - Loại khác

lít

2208

90

90

- - Other

l

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2209

00

00

Giấm và chất thay thế giấm làm từ ait axetic

lít

2209

00

00

Vinegar and substitutes for vinegar obtained from acetic acid.

l

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHƯƠNG 23
PHẾ LIỆU VÀ PHẾ THẢI TỪ NGÀNH CÔNG NGHIỆP
THỰC PHẨM; THỨC ĂN GIA SÚC ĐÃ CHẾ BIẾN.

 

Chú giải

1. Nhóm 23.09 bao gồm các sản phẩm dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác, thu được từ quá trình chế biến các nguyên liệu gốc thực vật hoặc động vật đến mức các nguyên liệu đó mất hết tính chất cơ bản của nguyên liệu ban đầu, trừ các loại phế liệu thực vật, phế thải thực vật và các sản phẩm phụ từ các quá trình chế biến đó.

 

Chú giải phân nhóm

1.- Theo mục đích của phân nhóm 2306.41 , khái niệm "hạt cải dầu có hàm lượng axit erucic thấp" có nghĩa là các loại hạt đã được định nghĩa trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương 12.

 

CHAPTER 23
RESIDUES AND WASTE FROM THE FOOD INDUSTRIES; PREPARED ANIMAL FODDER

 

Notes

1. Heading 23.09 includes products of a kind used in animal feeding, not elsewhere specified or included, obtained by processing vegetable or animal materials to such an extent that they have lost the essential characteristics of the original material, other than vegetable waste, vegetable residues and by‑products of such processing.

 

Subheading Note

1. For the purposes of subheading 2306.41, the expression "low erucic acid rape or colza seeds" means seeds as defined in Subheading Note 1 to Chapter 12.

 

 

 

Mà hàng

Mô tả mặt hàng

Đơn vị tính

Code

Description

Unit

2301

 

 

Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ

 

2301

 

 

Flours, meals and pellets, of meat or meat offal, of fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, unfit for human consumption; greaves.

 

2301

10

00

- Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ

kg

2301

10

00

- Flours, meals and pellets, of meat or meat offal; greaves

kg

2301

20

00

- Bột mịn, bột thô và bột viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

kg

2301

20

00

- Flours, meals and pellets, of fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates

kg

2302

 

 

Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu

 

2302

 

 

Bran, sharps and other residues, whether or not in the form of pellets, derived from the sifting, milling or other working of cereals or of leguminous plants.

 

2302

10

00

- Từ ngô

kg

2302

10

00

- Of maize (corn)

kg

2302

20

00

- Từ thóc, gạo

kg

2302

20

00

- Of rice

kg

2302

30

00

- Từ lúa mì

kg

2302

30

00

- Of wheat

kg

2302

40

00

- Từ ngũ cốc khác

kg

2302

40

00

- Of other cereals

kg

2302

50

00

- Từ cây họ đậu

kg

2302

50

00

- Of leguminous plants 

kg

2303

 

 

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế thải khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế thải từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên.

 

2303

 

 

Residues of starch manufacture and similar residues, beet‑pulp, bagasse and other waste of sugar manufacture, brewing or distilling dregs and waste, whether or            not in the form of pellets.

 

2303

10

 

- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:

 

2303

10

 

- Residues of starch manufacture and similar residues:

 

2303

10

10

- - Từ sắn hoặc bột cọ sa-go

kg

2303

10

10

- - Of manioc (cassava) or sago

kg

2303

10

90

- - Loại khác

kg

2303

10

90

- - Other

kg

2303

20

00

- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế thải khác từ quá trình sản xuất đường

kg

2303

20

00

- Beet‑pulp, bagasse and other waste of sugar manufacture

kg

2303

30

00

- Bã và phế thải từ quá trình ủ hoặc chưng cất

kg

2303

30

00

- Brewing or distilling dregs and waste

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2304

00

00

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết suất dầu đậu tương

kg

2304

00

00

Oil‑cake and other solid residues, whether or not ground or in the form of pellets, resulting from the extraction of soya‑bean oil.

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2305

00

00

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hay ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết suất dầu lạc

kg

2305

00

00

Oil‑cake and other solid residues, whether or not ground or in the form of pellets, resulting from the extraction of ground‑nut oil.

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2306

 

 

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hay ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết xuất mỡ hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05

 

2306

 

 

Oil‑cake and other solid residues, whether or not ground or in the form of pellets, resulting from the extraction of vegetable fats or oils, other than those of heading 23.04 or 23.05.

 

2306

10

00

- Từ hạt bông

kg

2306

10

00

- Of cotton seeds

kg

2306

20

00

- Từ hạt lanh

kg

2306

20

00

- Of linseed

kg

2306

30

00

- Từ hạt hướng dương

kg

2306

30

00

- Of sunflower seeds

kg

 

 

 

- Từ hạt cải dầu:

 

 

 

 

‑ Of rape or colza seeds:

 

2306

41

00

- - Từ hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp

kg

2306

41

00

- - Of low erucic acid rape or colza seeds

kg

2306

49

00

- - Loại khác

kg

2306

49

00

- - Other

kg

2306

50

00

- Từ dừa hoặc cùi dừa

kg

2306

50

00

- Of coconut or copra

kg

2306

60

00

- Từ hạt và nhân hạt cọ

kg

2306

60

00

- Of palm nuts or kernels

kg

2306

70

00

- Từ mầm ngô

kg

2306

70

00

- Of maize (corn) germ

kg

2306

90

 

- Loại khác:

 

2306

90

 

- Other:

 

2306

90

10

- - Bột hạt rum

kg

2306

90

10

- - Of safflower seed meal

kg

2306

90

90

- - Loại khác

kg

2306

90

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2307

00

00

Bã rượu vang; cặn rượu

kg

2307

00

00

Wine lees; argol.

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2308

00

00

Nguyên liệu thực vật và phế thải thực vật, phế liệu thực vật và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

kg

2308

00

00

Vegetable materials and vegetable waste, vegetable residues and by‑products, whether or not in the form of pellets, of a kind used in animal feeding, not elsewhere specified or included.

kg

2309

 

 

Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật

 

2309

 

 

Preparations of a kind used in animal feeding.

 

2309

10

 

- Thức ăn cho chó hoặc mèo đã đóng gói để bán lẻ:

 

2309

10

 

- Dog or cat food, put up for retail sale:

 

2309

10

10

- - Chứa thịt

kg

2309

10

10

- - Containing meat

kg

2309

10

90

- - Loại khác

kg

2309

10

90

- - Other

kg

2309

90

 

- Loại khác:

 

2309

90

 

- Other:

 

 

 

 

- - Thức ăn hoàn chỉnh:

 

 

 

 

- - Complete feed:

 

2309

90

11

- - - Cho gia cầm

kg

2309

90

11

- - - For poultry

kg

2309

90

12

- - - Cho lợn

kg

2309

90

12

- - - For swine

kg

2309

90

13

- - - Cho tôm

kg

2309

90

13

- - - Prawn feed

kg

2309

90

19

- - - Loại khác

kg

2309

90

19

- - - Other

kg

2309

90

20

- - Chất tổng hợp, chất bổ trợ, chất phụ gia thức ăn

kg

2309

90

20

- - Premixes, feed supplements and feed additives

kg

2309

90

30

- - Loại khác, có chứa thịt

kg

2309

90

30

- - Other, containing meat

kg

2309

90

90

- - Loại khác

kg

2309

90

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHƯƠNG 24
THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ
THUỐC LÁ LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN

 

Chú giải

1.      Chương này không bao gồm các loại thuốc lá dược phẩm (chương 30).

 

CHAPTER 24
TOBACCO AND MANUFACTURED TOBACCO SUBSTITUTES

 
Notes

1. This Chapter does not cover medicinal cigarettes (Chapter 30).

 

 

 

 

Mà hàng

Mô tả mặt hàng

Đơn vị tính

Code

Description

Unit

2401

 

 

Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá

 

2401

 

 

Unmanufactured tobacco; tobacco refuse.

 

2401

10

 

- Lá thuốc lá, chưa tước cọng:

 

2401

10

 

- Tobacco, not stemmed/stripped:

 

2401

10

10

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng

kg

2401

10

10

- - Virginia type, flue-cured

kg

2401

10

20

- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng

kg

2401

10

20

- - Virginia type, not flue cured

kg

2401

10

30

- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng

kg

2401

10

30

- - Other, flue-cured

kg

2401

10

90

- - Loại khác, chưa sấy bằng không khí nóng

kg

2401

10

90

- - Other, not flue cured

kg

2401

20

 

- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:

 

2401

20

 

- Tobacco, partly or wholly stemmed/stripped:

 

2401

20

10

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng

kg

2401

20

10

- - Virginia type, flue-cured

kg

2401

20

20

- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng

kg

2401

20

20

- - Virginia type, not flue cured

kg

2401

20

30

- - Loại Oriental

kg

2401

20

30

- - Oriental type

kg

2401

20

40

- - Loại Burley

kg

2401

20

40

- - Burley type

kg

2401

20

50

- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng

kg

2401

20

50

- - Other, flue-cured

kg

2401

20

90

- - Loại khác, chưa sấy bằng không khí nóng

kg

2401

20

90

- - Other, not flue cured

kg

2401

30

 

- Phế liệu lá thuốc lá:

 

2401

30

 

- Tobacco refuse:

 

2401

30

10

- - Cọng thuốc lá

kg

2401

30

10

- - Tobacco stems

kg

2401

30

90

- - Loại khác

kg

2401

30

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2402

 

 

Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, chế biến từ lá thuốc lá hoặc từ các chất thay thế lá thuốc lá

 

2402

 

 

Cigars, cheroots, cigarillos and cigarettes, of tobacco or tobacco substitutes.

 

2402

10

00

- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, làm từ thuốc lá lá

kg

2402

10

00

- Cigars, cheroots and cigarillos, containing tobacco

kg

2402

20

 

- Thuốc lá điếu làm từ lá thuốc lá:

 

2402

20

 

- Cigarettes containing tobacco:

 

2402

20

10

- - Thuốc lá Bi-đi (Beedies)

kg

2402

20

10

- - Beedies

kg

2402

20

90

- - Loại khác

kg

2402

20

90

- - Other

kg

2402

90

 

- Loại khác:

 

2402

90

 

- Other:

 

2402

90

10

- - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, làm từ chất thay thế lá thuốc lá

kg

2402

90

10

- - Cigars, cheroots and cigarillos of tobacco substitutes

kg

2402

90

20

- - Thuốc lá điếu làm từ chất thay thế lá thuốc lá

kg

2402

90

20

- - Cigarettes of tobacco substitutes

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2403

 

 

Thuốc lá lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết suất và tinh chất thuốc lá

 

2403

 

 

Other manufactured tobacco and manufactured tobacco substitutes; "homogenised" or "reconstituted" tobacco; tobacco extracts and essences.

 

2403

10

 

- Thuốc lá lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế thuốc lá lá với tỷ lệ bất kỳ:

 

2403

10

 

- Smoking tobacco, whether or not containing tobacco substitutes in any proportion:

 

 

 

 

- - Đã được đóng gói để bán lẻ:

 

 

 

 

- - Packed for retail sale:

 

2403

10

11

- - - Thuốc lá lá đã được phối trộn

kg

2403

10

11

- - - Blended tobacco

kg

2403

10

19

- - - Loại khác

kg

2403

10

19

- - - Other

kg

 

 

 

- - Thuốc lá lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu:

 

 

 

 

- - Other manufactured tobacco for cigarette making:

 

2403

10

21

- - - Thuốc lá lá đã được phối trộn

kg

2403

10

21

- - - Blended tobacco

kg

2403

10

29

- - - Loại khác

kg

2403

10

29

- - - Other

kg

2403

10

90

- - Loại khác

kg

2403

10

90

- - Other

kg

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

- Other:

 

2403

91

00

- - Thuốc lá " thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên"

kg

2403

91

00

- - "Homogenised" or "reconstituted" tobacco

kg

2403

99

 

- - Loại khác:

 

2403

99

 

- ‑ Other:

 

2403

99

10

- - - Chiết xuất và tinh chất thuốc lá lá

kg

2403

99

10

- - - Tobacco extracts and essences

kg

2403

99

30

- - - Nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến

kg

2403

99

30

- - - Manufactured tobacco substitutes

kg

2403

99

40

- - - Thuốc lá bột để hít

kg

2403

99

40

- - - Snuff

kg

2403

99

50

- - - Thuốc lá lá không dùng để hút, kể cả thuốc lá lá để nhai hoặc ngậm

kg

2403

99

50

- - - Smokeless tobacco, including chewing and sucking tobacco

kg

2403

99

60

- - - Ang-hoon

kg

2403

99

60

- - - Ang Hoon

kg

2403

99

90

- - - Loại khác

kg

2403

99

90

- - - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHẦN V
KHOÁNG SẢN

 

CHƯƠNG 25
MUỐI; LƯU HUỲNH; ĐẤT VÀ ĐÁ; THẠCH CAO,
VÔI VÀ XI MĂNG

 

Chú giải

1. Trừ một số trường hợp hoặc chú giải (4) của chương này có những yêu cầu khác, các nhóm của chương này chỉ bao gồm các sản phẩm ở dạng thô hoặc mới chỉ được làm sạch (thậm chí có thể dùng các chất hoá học để khử những tạp chất nhưng không làm thay đổi cơ cấu sản phẩm), đã nghiền, ép, nghiền thành bột, bột mịn, đã rây, sàng, tuyển bằng phương pháp tuyển nổi, tách bằng từ hay các qui trình cơ hoặc lý khác (trừ sự kết tinh) nhưng không phải là các sản phẩm đã nung, tôi hoặc thu được từ việc trộn lẫn hoặc từ qui trình khác với qui trình đã ghi trong từng nhóm hàng.

Các sản phẩm của chương này có thể chứa chất chống bụi với điều kiện các phụ gia đó không làm cho sản phẩm đặc biệt phù hợp cho công dụng riêng hơn là công dụng chung.

2. Chương này không bao gồm :

(a). Lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa hoặc lưu huỳnh dạng keo (nhóm 28.02).

(b). Chất màu từ đất có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là sắt hoá hợp như Fe­2O3 (nhóm 28.21);

(c). Dược phẩm và các sản phẩm khác thuộc chương 30;

(d). Nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm vệ sinh (chương 33);

(e). Đá lát, đá lát lề đường, phiến đá lát đường (nhóm 68.01); đá khối để khảm tranh và các loại tương tự (nhóm 68.02); đá lợp mái, đá ốp mặt, đá kè đập (nhóm 68.03);

(f). Đá quý hoặc đá bán quý (nhóm 71.02 hoặc 71.03).;

(g). Tinh thể cấy (trừ các bộ phận quang học), mỗi tinh thể nặng từ 2,5g trở lên bằng natri clorua hay magiê oxit, thuộc nhóm 38.24; các bộ phận quang học làm từ natri clorua hay oxit magiê (nhóm 90.01);

(h). Sáp chơi bi-a (nhóm 95.04); hoặc

(ij). Phấn vẽ hoặc phấn viết hoặc phấn dùng cho thợ may (nhóm 96.09).

3. Bất kỳ sản phẩm nào có thể xếp vào nhóm 25.17 và vào bất kỳ nhóm nào khác của chương này thì phải được xếp vào nhóm 25.17.

4. Trong số những mặt hàng khác nhau được xếp vào nhóm 25.30, có thể kể đến: đá vecmiculit, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở; chất màu từ đất đã hoặc chưa nung, hoặc pha trộn với nhau; các loại oxit sắt mica tự nhiên; đá bọt biển (đã hoặc chưa làm thành dạng viên đánh bóng); hổ phách; đá bọt biển kết tụ và hổ phách kết tụ, ở dạng phiến, thanh, que hoặc các dạng tương tự, chưa gia công sau khi đúc; hạt huyền; strontianit (đã hoặc chưa nung), trừ oxit stronti; mảnh vỡ của đồ gốm, gạch hoặc bê tông.

 

SECTION V
MINERAL PRODUCTS

 

CHAPTER 25
SALT; SULPHUR; EARTHS AND STONE; PLASTERING MATERIALS, LIME AND CEMENT

 

Notes

1. Except where their context or Note 4 to this Chapter otherwise requires, the headings of this Chapter cover only products which are in the crude state or which have been washed (even with chemical substances eliminating the impurities without changing the structure of the product), crushed, ground, powdered, levigated, sifted, screened, concentrated by flotation, magnetic separation or other mechanical or physical processes (except crystallisation), but not products which have been roasted, calcined, obtained by mixing or subjected to processing beyond that mentioned in each heading.

The products of this Chapter may contain an added anti‑dusting agent, provided that such addition does not render the product particularly suitable for specific use rather than for general use.

2. This chapter does not cover:

(a) Sublimed sulphur, precipitated sulphur or colloidal sulphur (heading 28.02);

(b) Earth colours containing 70% or more by weight of combined iron evaluated as Fe2O3 (heading 28.21);

 (c) Medicaments or other products of Chapter 30;

 (d) Perfumery, cosmetic or toilet preparations (Chapter 33);

 (e) Setts, curbstones or flagstones (heading 68.01); mosaic cubes or the like (heading 68.02); roofing, facing or damp course slates (heading 68.03);

 (f) Precious or semi‑precious stones (heading 71.02 or 71.03);

 (g) Cultured crystals (other than optical elements) weighing not less than 2.5 g each, of sodium chloride or of magnesium oxide, of heading 38.24; optical elements of sodium chloride or of magnesium oxide (heading 90.01);

(h) Billiard chalks (heading 95.04); or

(ij) Writing or drawing chalks, or tailors' chalks (heading 96.09).

3. Any products classifiable in heading 25.17 and any other heading of the Chapter are to be classified in heading 25.17.

4. Heading 25.30 applies, inter alia, to: vermiculite, perlite and chlorites, unexpanded; earth colours, whether or not calcined or mixed together; natural micaceous iron oxides; meerschaum (whether or not in polished pieces); amber; agglomerated meerschaum and agglomerated amber, in plates, rods, sticks or similar forms, not worked after moulding; jet; strontianite (whether or not calcined), other than strontium oxide; broken pieces of pottery, brick or concrete.

 

Mã hàng

Mô tả mặt hàng

Đơn vị tính

Code

Description

Unit

2501

 

 

Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở dạng dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển

 

2501

 

 

Salt (including table salt and denatured salt) and pure sodium chloride, whether or not in aqueous solution or containing added anti‑caking or free‑ flowing agents; sea water.

 

2501

00

10

- Muối ăn

kg

2501

00

10

- Table salt

kg

 

 

 

- Muối mỏ chưa chế biến, ở dạng rắn hoặc dạng dung dịch nước:

 

 

 

 

- Rock salt, non processed, solid or aqueous solution:

 

2501

00

21

- - Muối có chứa ít nhất 94,7% natri clorua tính trên trọng lượng khô được đóng gói với trọng lượng tịnh từ 50 kg trở lên

kg

2501

00

21

- - Salt containing at least 94.7% of sodium chloride calculated on a dry basis in packages of a net weight of 50 kg or more

kg

2501

00

29

- - Loại khác

kg

2501

00

29

- - Other

kg

 

 

 

- Muối khác có chứa ít nhất 96% natri clorua, đã đóng bao:

 

 

 

 

- Other salt containing at least 96% sodium chloride, in bulk:

 

2501

00

31

- - Muối tinh khiết

kg

2501

00

31

- - Pure salt

kg

2501

00

32

- - Loại khác, đóng gói từ 50 kg trở lên

kg

2501

00

32

- - Other, in packages of 50 kg or more           

kg

2501

00

33

- - Loại khác, đóng gói dưới 50 kg

kg

2501

00

33

- - Other, in packages of less than 50 kg          

kg

2501

00

90

- Loại khác

kg

2501

00

90

- Other            

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2502

00

00

Pirít sắt chưa nung

kg

2502

00

00

Unroasted iron pyrites.

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2503

00

00

Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo

kg

2503

00

00

Sulphur of all kinds, other than sublimed sulphur, precipitated sulphur and colloidal sulphur.

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2504

 

 

Graphít tự nhiên

 

2504

 

 

Natural graphite.

 

2504

10

00

- ở dạng bột hay dạng mảnh

kg

2504

10

00

- In powder or in flakes

kg

2504

90

00

- Loại khác

kg

2504

90

00

- Other 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2505

 

 

Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc chương 26

 

2505

 

 

Natural sands of all kinds, whether or not coloured, other than metal‑bearing sands of Chapter 26.

 

2505

10

00

- Cát oxit silic và cát thạch anh

tấn

2505

10

00

- Silica sands and quartz sands

ton

2505

90

00

- Loại khác  

tấn

2505

90

00

- Other

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2506

 

 

Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

2506

 

 

Quartz (other than natural sands); quartzite, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs or a rectangular (including square) shape.

 

2506

10

00

- Thạch anh

tấn

2506

10

00

- Quartz  

ton

 

 

 

- Quartzite:

 

 

 

 

‑ Quartzite:

 

2506

21

00

- - Thô hoặc đã đẽo thô

tấn

2506

21

00

- Crude or roughly trimmed

ton

2506

29

00

- - Loại khác

tấn

2506

29

00

- Other

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2507

00

00

Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung

tấn

2507

00

00

Kaolin and other kaolinic clays, whether or not calcined.

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2508

 

 

Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và silimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas

 

2508

 

 

Other clays (not including expanded clays of heading 68.06), andalusite, kyanite and sillimanite, whether or not calcined; mullite; chamotte or dinas earths.

 

2508

10

00

- Bentonite

tấn

2508

10

00

- Bentonite

ton

2508

20

00

- Đất đã tẩy màu và đất để chuội vải

tấn

2508

20

00

- Decolourising earths and fuller's earth

ton

2508

30

00

- Đất sét chịu lửa

tấn

2508

30

00

- Fire‑clay

ton

2508

40

00

- Đất sét khác

tấn

2508

40

00

- Other clays

ton

2508

50

00

- Andalusite, kyanite và silimanite

tấn

2508

50

00

- Andalusite, kyanite and sillimanite

ton

2508

60

00

- Mullite

tấn

2508

60

00

- Mullite

ton

2508

70

00

- Đất chịu lửa hay đất dinas

tấn

2508

70

00

- Chamotte or dinas earths

ton

2509

00

00

Đá phấn

tấn

2509

00

00

CChalk.

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2510

 

 

Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên, và đá phấn có chứa phosphat

 

2510

 

 

Natural calcium phosphates, natural aluminium calcium phosphates and phosphatic chalk.

 

2510

10

 

- Chưa nghiền:

 

2510

10

 

- Unground:

 

2510

10

10

- - Apatít (apatite)

tấn

2510

10

10

- - Apatite

ton

2510

10

90

- - Loại khác

tấn

2510

10

90

- - Other

ton

2510

20

 

- Đã nghiền:

 

2510

20

 

- Ground:

 

2510

20

10

- - Apatít (apatite)

tấn

2510

20

10

- - Apatite

ton

2510

20

90

- - Loại khác

tấn

2510

20

90

- - Other

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2511

 

 

Bari sulfat tự nhiên (barytes), bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16

 

2511

 

 

Natural barium sulphate (barytes); natural barium carbonate (witherite),            whether or not calcined, other than barium oxide of heading 28.16.

 

2511

10

00

- Bari sulfat tự nhiên (barit)

tấn

2511

10

00

- Natural barium sulphate (barytes)

ton

2511

20

00

- Bari carbonat tự nhiên (viterit)

tấn

2511

20

00

- Natural barium carbonate (witherite)  

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2512

00

00

Bột hóa thạch silic (ví dụ: đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng không quá 1

tấn

2512

00

00

Siliceous fossil meals (for example, kieselguhr, tripolite and diatomite) and similar siliceous earths, whether or not calcined, of an apparent specific gravity of 1 or less.  

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2513

 

 

Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

 

2513

 

 

Pumice stone; emery; natural corundum, natural garnet and other natural abrasives, whether or not heat‑treated.

 

 

 

 

- Đá bọt:

 

 

 

 

‑ Pumice stone:

 

2513

11

00

- - ở dạng thô hoặc viên không đều, kể cả đá bọt nghiền (bimskies)

tấn

2513

11

00

- - Crude or in irregular pieces, including crushed pumice ("bimskies")

ton

2513

19

00

- - Loại khác

tấn

2513

19

00

- - Other

ton

2513

20

00

- Đá nhám, corundum tự nhiên, garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác

kg

2513

20

00

- Emery, natural corundum, natural garnet and other natural abrasives

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2514

00

00

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

tấn

2514

00

00

Slate, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape.

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2515

 

 

Đá cẩm thạch, travectine, ecaussine và đá vôi khác làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

2515

 

 

Marble, travertine, ecaussine and other calcareous monumental or building stone of an apparent specific gravity of 2.5 or more, and alabaster, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape.

 

 

 

 

- Đá cẩm thạch và travertine:

 

 

 

 

‑ Marble and travertine:

 

2515

11

00

- - Thô hoặc đã đẽo thô

kg

2515

11

00

- - Crude or roughly trimmed

kg

2515

12

 

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):

 

2515

12

 

- - Merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape:

 

2515

12

10

- - - Dạng khối

kg

2515

12

10

- - - Blocks

kg

2515

12

20

- - - Dạng tấm

kg

2515

12

20

- - - Slabs

kg

2515

20

00

- Ecoxin và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa

kg

2515

20

00

- Ecaussine and other calcareous monumental or building stone; alabaster

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2516

 

 

Đá granit, pophia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

2516

 

 

Granite, porphyry, basalt, sandstone and other monumental or building stone, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape.

 

 

 

 

- Granit:

 

 

 

 

‑ Granite:

 

2516

11

00

- - Thô hoặc đã đẽo thô

kg

2516

11

00

- - Crude or roughly trimmed

kg

2516

12

 

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):

 

2516

12

 

- - Merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape:

 

2516

12

10

- - - Dạng khối

kg

2516

12

10

- - - Blocks

kg

2516

12

20

- - - Dạng tấm

kg

2516

12

20

- - - Slabs

kg

 

 

 

- Đá cát kết:

 

 

 

 

‑ Sandstone:

 

2516

21

00

- - Thô hoặc đá đẽo thô

kg

2516

21

00

- - Crude or roughly trimmed

kg

2516

22

00

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

kg

2516

22

00

- - Merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape

kg

2516

90

00

- Đá làm tượng đài hay đá xây dựng khác

kg

2516

90

00

- Other monumental or building stone

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2517

 

 

Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông hoặc để rải đường bộ hay đường sắt, hoặc đá balat khác, đá cuội nhỏ và đá flin (đá lửa tự nhiên), đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm vảy, xỉ từ công nghiệp luyện kim hay phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh, bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

 

2517

 

 

Pebbles, gravel, broken or crushed stone, of a kind commonly used for concrete aggregates, for road metalling or for railway or other ballast, shingle and flint, whether or not heat‑treated; macadam of slag, dross or similar industrial waste, whether or not incorporating the materials cited in the first part of the heading; tarred macadam; granules, chippings and powder, of stones of heading 25.15 or 25.16, whether or not heat‑treated.

 

2517

10

 

- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông hoặc để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá balat khác, đá cuội nhỏ, đá flin, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:

 

2517

10

 

- Pebbles, gravel, broken or crushed stone, of a kind commonly used for concrete aggregates, for road metalling or for railway or other ballast; shingle and flint, whether or not heat‑treated:

 

2517

10

10

- - Từ Granit

kg

2517

10

10

- - Of granite

kg

2517

10

90

- - Loại khác

kg

2517

10

90

- - Other

kg

2517

20

00

- Đá dăm vảy, xỉ từ công nghiệp luyện kim hoặc phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phân nhóm 2517.10

kg

2517

20

00

- Macadam of slag, dross or similar industrial waste, whether or not incorporating the materials cited in subheading 2517.10

kg

2517

30

00

- Đá dăm trộn nhựa đường

kg

2517

30

00

- Tarred macadam

kg

 

 

 

- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:

 

 

 

 

‑ Granules, chippings and powder, of stones of heading 25.15 or 25.16, whether or not heat‑treated:

 

2517

41

00

- - Từ đá cẩm thạch

kg

2517

41

00

- - Of marble

kg

2517

49

 

- - Từ đá khác:

 

2517

49

 

- - Other:

 

2517

49

10

- - - Từ Granit

kg

2517

49

10

- - - Of granite

kg

2517

49

90

- - - Loại khác

kg

2517

49

90

- - - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2518

 

 

Đolomit, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả đolomit đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp đolomit dạng nén

 

2518

 

 

Dolomite, whether or not calcined or sintered, including dolomite roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape; dolomite ramming mix.

 

2518

10

00

- Đolomit chưa nung hoặc thiêu kết

kg

2518

10

00

- Dolomite, not calcined or sintered

kg

2518

20

00

- Đolomit đã nung hoặc thiêu kết

kg

2518

20

00

‑ Calcined or sintered dolomite

kg

2518

30

00

- Hỗn hợp đolomit dạng nén

kg

2518

30

00

‑ Dolomite ramming mix

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2519

 

 

Magiê carbonat tự nhiên (magiezit); magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ô xít khác trước khi thiêu kết; magiê ô xít khác, tinh khiết hoặc không

 

2519

 

 

Natural magnesium carbonate (magnesite); fused magnesia; dead‑burned (sintered) magnesia, whether or not containing small quantities of other oxides added before sintering; other magnesium oxide, whether or not pure.

 

2519

10

00

- Magie carbonat tự nhiên

kg

2519

10

00

- Natural magnesium carbonate (magnesite)

kg

2519

90

00

- Loại khác

kg

2519

90

00

- Other 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2520

 

 

Thạch cao; anhydrit; plaster (từ thạch cao nung hay canxi sulfat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tiến hay chất ức chế

 

2520

 

 

Gypsum; anhydrite; plasters (consisting of calcined gypsum or calcium sulphate) whether or not coloured, with or without small quantities of accelerators or retarders.

 

2520

10

00

- Thạch cao; anhydrit

kg

2520

10

00

- Gypsum; anhydrite

kg

2520

20

 

- Plaster:

 

2520

20

 

- Plasters:

 

2520

20

10

- - Dùng trong nha khoa

kg

2520

20

10

- - For use in dentistry

kg

2520

20

90

- - Loại khác

kg

2520

20

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2521

00

00

Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng

kg

2521

00

00

Limestone flux; limestone and other calcareous stone, of a kind used for the manufacture of lime or cement.  

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2522

 

 

Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25

 

2522

 

 

Quicklime, slaked lime and hydraulic lime, other than calcium oxide and hydroxide of heading 28.25.

 

2522

10

00

- Vôi sống

kg

2522

10

00

- Quicklime  

kg

2522

20

00

- Vôi tôi

kg

2522

20

00

- Slaked lime

kg

2522

30

00

- Vôi chịu nước

kg

2522

30

00

- Hydraulic lime

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2523

 

 

Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulfat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke

 

2523

 

 

Portland cement, aluminous cement, slag cement, supersulphate cement and similar hydraulic cements, whether or not coloured or in the form of clinkers.

 

2523

10

 

- Clanhke xi măng:

 

2523

10

 

- Cement clinkers:

 

2523

10

10

- - Để sản xuất xi măng trắng

kg

2523

10

10

- - For white cement

kg

2523

10

90

- - Loại khác

kg

2523

10

90

- - Other

kg

 

 

 

- Xi măng Portland:

 

 

 

 

‑ Portland cement:

 

2523

21

00

- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo

kg

2523

21

00

- - White cement, whether or not artificially coloured

kg

2523

29

 

- - Loại khác:

 

2523

29

 

- - Other:

 

2523

29

10

- - - Xi măng màu

kg

2523

29

10

- - - Coloured cement

kg

2523

29

90

- - - Loại khác

kg

2523

29

90

- - - Other

kg

2523

30

00

- Xi măng nhôm

kg

2523

30

00

- Aluminous cement

kg

2523

90

00

- Xi măng chịu nước khác

kg

2523

90

00

- Other hydraulic cements

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2524

00

00

Amiăng (Asbestos)

kg

2524

00

00

Asbestos.

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2525

 

 

Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca

 

2525

 

 

Mica, including splittings; mica waste.

 

2525

10

00

- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp

kg

2525

10

00

- Crude mica and mica rifted into sheets or splittings

kg

2525

20

00

- Bột mi ca

kg

2525

20

00

- Mica powder

kg

2525

30

00

- Phế liệu mi ca

kg

2525

30

00

- Mica waste

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2526

 

 

Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc

 

2526

 

 

Natural steatite, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape; talc.

 

2526

10

00

- Chưa nghiền, chưa làm thành bột

kg

2526

10

00

- Not crushed, not powdered

kg

2526

20

 

- Đã nghiền, hoặc làm thành bột:

 

2526

20

 

- Crushed or powdered:

 

2526

20

10

- - Bột talc

kg

2526

20

10

- - Talc powder

kg

2526

20

90

- - Loại khác

kg

2526

20

90

- - Other

kg

2528

 

 

Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô

 

2528

 

 

Natural borates and concentrates thereof (whether or not calcined), but not including borates separated from natural brine; natural boric acid containing not more than 85% of H3BO3 calculated on the dry weight.

 

2528

10

00

- Quặng borat natri tự nhiên và tinh quặng borat natri tự nhiên (đã hoặc chưa nung)

kg

2528

10

00

- Natural sodium borates and concentrates thereof (whether or not calcined)  

kg

2528

90

00

- Loại khác

kg

2528

90

00

- Other 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2529

 

 

Felspar, lơxit (leucite), nepheline và nepheline syenite; fluorit (fluorspar)

 

2529

 

 

Felspar, leucite, nepheline and nepheline syenite; fluorspar.

 

2529

10

00

- Felspar

kg

2529

10

00

- Felspar

kg

 

 

 

- Fluorit (fluorspar):

 

 

 

 

‑ Fluorspar:

 

2529

21

00

- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng

kg

2529

21

00

- - Containing by weight 97% or less of calcium fluoride

kg

2529

22

00

- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng

kg

2529

22

00

- - Containing by weight more than 97% of calcium fluoride

kg

2529

30

00

- Lơxit, nepheline và nepheline syenite

kg

2529

30

00

- Leucite, nepheline and nepheline syenite

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2530

 

 

Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

2530

 

 

Mineral substances not elsewhere specified or included.

 

2530

10

00

- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở

kg

2530

10

00

- Vermiculite, perlite and chlorites, unexpanded

kg

2530

20

 

- Kiezerite, epsomite (magie sulfat tự nhiên):

 

2530

20

 

- Kieserite, epsomite (natural magnesium sulphate):

 

2530

20

10

- - Kiezerite

kg

2530

20

10

- - Kieserite

kg

2530

20

20

- - Epsomite

kg

2530

20

20

- - Epsomite

kg

2530

90

 

- Loại khác:

 

2530

90

 

- Other:

 

2530

90

10

- - Realgar, orpiment và munshell

kg

2530

90

10

- - Realgar, orpiment and munshell

kg

2530

90

90

- - Loại khác

kg

2530

90

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHƯƠNG 26
QUẶNG, XỈ VÀ TRO

 

Chú giải

1. Chương này không bao gồm :

(a). Xỉ hay các phế liệu công nghiệp tương tự đã được gia công như đá dăm nện để làm đường (thuộc nhóm 25.17);

(b). Magie carbonat tự nhiên (magnesite) đã hoặc chưa nung (nhóm 25.19);

(c) Cặn từ thùng chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, chứa chủ yếu là các loại dầu này (nhóm 27.10);

(d). Xỉ bazơ thuộc chương 31;

(e). Sợi xỉ, sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự (nhóm 68.06);

(f). Phế liệu hoặc mảnh vụn của kim loại quý hay kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và phế thải khác chứa kim loại quý hoặc hỗn hợp kim loại quý, thuộc loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý (nhóm 71.12); hoặc

(g). Đồng, Niken hay Coban sten sản xuất bằng quy trình nấu chảy (phần XV).

2. Theo mục đích của các nhóm từ 26.01 đến 26.17, thuật ngữ "quặng" dùng để chỉ các loại quặng khoáng dùng trong công nghiệp luyện kim để tách thuỷ ngân và kim loại thuộc nhóm 28.44 hoặc các kim loại thuộc phần XIV hoặc XV, ngay cả khi các quặng này không dùng để luyện kim. Tuy nhiên các nhóm từ 26.01 đến 26.17 không bao gồm các loại khoáng đã qua các quy trình không thông thường đối với ngành công nghiệp luyện kim.

3. Nhóm 26.20 chỉ áp dụng đối với:

(a) Tro và cặn dùng trong công nghiệp tách kim loại hay dùng để sản xuất các hợp kim hoá học, trừ tro và cặn từ quá trình đốt rác thải của đô thị (nhóm 26.21); và

(b) Tro và cặn chứa arsen, có chứa hay không chứa kim loại, là loại dùng để tách arsen hoặc kim loại hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng.

 

Chú giải phân nhóm

1.      Theo mục đích của phân nhóm 2620.21, "cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ ", nghĩa là cặn thu được từ các thùng chứa xăng pha chì và các hợp chất chì chống kích nổ (ví dụ: chì tetraethyl) , và bao gồm chủ yếu là chì, hợp chất chì và ôxit sắt.

 

2. Tro và cặn chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc các hỗn hợp của chúng, thuộc loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng, được phân loại vào phân nhóm 2620.60.

 

CHAPTER 26
ORES, SLAG AND ASH

 

Notes

1. This Chapter does not cover:

(a) Slag or similar industrial waste prepared as macadam (heading 25.17);

(b) Natural magnesium carbonate (magnesite), whether or not calcined (heading 25.19);

(c) Sludges from the storage tanks of petroleum oils, consisting mainly of such oils (heading 27.10);

(d) Basic slag of Chapter 3l;

(e) Slag wool, rock wool or similar mineral wools (heading 68.06);

(f) Waste or scrap of precious metal or of metal clad with precious metal; other waste or scrap containing precious metal or precious metal compounds, of a kind used principally for the recovery of precious metal (heading 71.12); or

(g) Copper, nickel or cobalt mattes produced by any process of smelting (Section XV).

2. For the purposes of headings 26.01 to 26.17, the term "ores" means minerals of mineralogical species actually used in the metallurgical industry for the extraction of mercury, of the metals of heading 28.44 or of the metals of Section XIV or XV, even if they are intended for non‑metallurgical purposes. Headings 26.01 to 26.17 do not, however, include minerals which have been submitted to processes not normal to the metallurgical industry.

3. Heading 26.20 applies only to:

(a)    Ash and residues of a kind used in industry either for the extraction of metals or as a basis for the manufacture of chemical compounds of metals, excluding ash and residues from the incineration of municipal waste (heading 26.21); and

(b)   Ash and residues containing arsenic, whether or not containing metals, of a kind used either for the extraction of arsenic or metals or for the manufacture of their chemical compounds.

Subheading Notes

1.      For the purposes of subheading 2620.21, "leaded gasoline sludges and leaded anti-knock compound sludges" mean sludges obtained from storage tanks of leaded gasoline and leaded anti-knock compounds (for example, tetraethyl lead), and consisting essentially of lead, lead compounds and iron oxide.

                                                                                                               

2. Ash and residues containing arsenic, mercury, thallium or their mixtures, of a kind used for the extraction of arsenic or those metals or for the manufacture of their chemical compounds, are to be classified in subheading 2620.60.

 

 

 

Mà hàng

Mô tả mặt hàng

Đơn vị tính

Code

Description

Unit

2601

 

 

Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung

 

2601

 

 

Iron ores and concentrates, including roasted iron pyrites.

 

 

 

 

- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:

 

 

 

 

‑ Iron ores and concentrates, other than roasted iron pyrites:

 

2601

11

00

- - Chưa thiêu kết

tấn

2601

11

00

- - Non‑agglomerated

ton

2601

12

00

- - Đã thiêu kết

tấn

2601

12

00

- - Agglomerated

ton

2601

20

00

- Pirit sắt đã nung

tấn

2601

20

00

- Roasted iron pyrites

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2602

00

00

Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên tính theo trọng lượng khô

tấn

2602

00

00

Manganese ores and concentrates, including ferruginous manganese ores and concentrates with a manganese content of 20% or more, calculated on the dry weight.

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2603

00

00

Quặng đồng và tinh quặng đồng

tấn

2603

00

00

Copper ores and concentrates.

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2604

00

00

Quặng niken và tinh quặng niken

tấn

2604

00

00

Nickel ores and concentrates.

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2605

00

00

Quặng coban và tinh quặng coban

tấn

2605

00

00

Cobalt ores and concentrates.

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2606

00

00

Quặng nhôm và tinh quặng nhôm

tấn

2606

00

00

Aluminium ores and concentrates.

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2607

00

00

Quặng chì và tinh quặng chì

tấn

2607

00

00

Lead ores and concentrates.

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2608

00

00

Quặng kẽm và tinh quặng kẽm

tấn

2608

00

00

Zinc ores and concentrates.

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2609

00

00

Quặng thiếc và tinh quặng thiếc

tấn

2609

00

00

Tin ores and concentrates.  

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2610

00

00

Quặng crom và tinh quặng crom

tấn

2610

00

00

Chromium ores and concentrates.

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2611

00

00

Quặng vonfram và tinh quặng vonfram

tấn

2611

00

00

Tungsten ores and concentrates.

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2612

 

 

Quặng uran hoặc thori và tinh quặng uran hoặc tinh quặng thori

 

2612

 

 

Uranium or thorium ores and concentrates.

 

2612

10

00

- Quặng uran và tinh quặng uran

tấn

2612

10

00

- Uranium ores and concentrates

ton

2612

20

00

- Quặng thori và tinh quặng thori

tấn

2612

20

00

- Thorium ores and concentrates

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2613

 

 

Quặng molipden và tinh quặng molipden

 

2613

 

 

Molybdenum ores and concentrates.

 

2613

10

00

- Đã nung

tấn

2613

10

00

- Roasted

ton

2613

90

00

- Loại khác

tấn

2613

90

00

- Other

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2614

 

 

Quặng titan và tinh quặng titan

 

2614

 

 

Titanium ores and concentrates.

 

2614

00

10

- Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenitê

tấn

2614

00

10

- Ilmenite ores and concentrates

ton

2614

00

90

- Loại khác

tấn

2614

00

90

- Other

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2615

 

 

Quặng niobi, tantali, vanadi hay ziricon và tinh quặng của các loại quặng đó

 

2615

 

 

Niobium, tantalum, vanadium or zirconium ores and concentrates.

 

2615

10

00

- Quặng ziricon và tinh quặng ziricon

tấn

2615

10

00

- Zirconium ores and concentrates

ton

2615

90

 

- Loại khác:

 

2615

90

 

- Other:

 

2615

90

10

- - Niobi

tấn

2615

90

10

- - Niobium

ton

2615

90

90

- - Loại khác

tấn

2615

90

90

- - Other

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2616

 

 

Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý

 

2616

 

 

Precious metal ores and concentrates.

 

2616

10

00

- Quặng bạc và tinh quặng bạc

kg

2616

10

00

- Silver ores and concentrates

kg

2616

90

00

- Loại khác

kg

2616

90

00

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2617

 

 

Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó

 

2617

 

 

Other ores and concentrates.

 

2617

10

00

- Quặng antimon và tinh quặng antimon

tấn

2617

10

00

- Antimony ores and concentrates

ton

2617

90

00

- Loại khác

tấn

2617

90

00

- Other

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2618

00

00

Xỉ hạt nhỏ (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

tấn

2618

00

00

Granulated slag (slag sand) from the manufacture of iron or steel.

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2619

00

00

Xỉ, địa xỉ (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.

tấn

2619

00

00

Slag, dross (other than granulated slag), scalings and other waste from the manufacture of iron or steel.

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2620

 

 

Tro và cặn (trừ tro và cặn thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa arsen, kim loại hoặc các hợp chất của chúng

 

2620

 

 

Ash and residues (other than from the manufacture of iron or steel), containing arsenic, metals or their compounds.

 

 

 

 

- Chứa chủ yếu là kẽm:

 

 

 

 

‑ Containing mainly zinc:

 

2620

11

00

- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)

tấn

2620

11

00

- - Hard zinc spelter

ton

2620

19

00

- - Loại khác

tấn

2620

19

00

- - Other

ton

 

 

 

- Chứa chủ yếu là chì:

 

 

 

 

‑ Containing mainly lead:

 

2620

21

00

- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ

tấn

2620

21

00

- - Leaded gasoline sludges and leaded anti-knock compound sludges

ton

2620

29

00

- - Loại khác

tấn

2620

29

00

- - Other

ton

2620

30

00

- Chứa chủ yếu là đồng

tấn

2620

30

00

- Containing mainly copper  

ton

2620

40

00

- Chứa chủ yếu là nhôm

tấn

2620

40

00

- Containing mainly aluminium

ton

2620

60

00

- Chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng

tấn

2620

60

00

- Containing arsenic, mercury, thallium or their mixtures, of a kind used for the extraction of arsenic or those metals or for the manufacture of their chemical compounds

ton

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

- Other:

 

2620

91

00

- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng

tấn

2620

91

00

- - Containing antimony, beryllium, cadmium, chromium or their mixtures

ton

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - Other:

 

2620

99

10

- - - Chứa chủ yếu là thiếc

tấn

2620

99

10

- - - Containing mainly tin

ton

2620

99

90

- - - Loại khác

tấn

2620

99

90

- - - Other

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2621

 

 

Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị

 

2621

 

 

Other slag and ash, including seaweed ash (kelp); ash and residues from the incineration of municipal waste.

 

2621

10

00

- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị

tấn

2621

10

00

- Ash and residues from the incineration of municipal waste

ton

2621

90

00

- Loại khác

tấn

2621

90

00

- Other

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

CHƯƠNG 27
NHIÊN LIỆU KHOÁNG, DẦU KHOÁNG VÀ CÁC SẢN PHẨM CHƯNG CẤT TỪ CHÚNG; CÁC CHẤT CHỨA BI TUM; CÁC LOẠI SÁP KHOÁNG CHẤT

 

Chú giải

1. Chương này không bao gồm :

(a) Các hợp chất hữu cơ đã được xác định riêng về mặt hoá học, trừ metan và propan nguyên chất đã được phân loại ở nhóm 27.11;

(b). Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc

(c). Hydro carbon hỗn hợp chưa no thuộc nhóm 33.01, 33.02 hoặc 38.05.

2. Trong Nhóm 27.10, khái niềm "dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bitum" không chỉ bao gồm dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum mà còn bao gồm các loại dầu tương tự cũng như loại dầu khác chủ yếu chứa hydrô cácbon chưa no hỗn hợp thu được bằng phương pháp bất kỳ, nhưng với điều kiện trọng lượng cấu tử không thơm cao hơn cấu tử thơm.

Tuy nhiên, khái niệm này không bao gồm các polyolefin tổng hợp lỏng, loại dưới 60% thể tích chưng cất ở 3000 C, sau khi sử dụng phương pháp chưng cất giảm áp suất sẽ chuyển đổi sang 1013 millibars (Chương 39).

3. Theo mục đích của nhóm 27.10, "dầu thải" có nghĩa là các chất thải chứa chủ yếu là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu chế từ khoáng bitum (theo mô tả chú giải 2 của chương này), có hoặc không có nước. Bao gồm:

(a). Các loại dầu không còn dùng được như là sản phẩm ban đầu (ví dụ: dầu bôi trơn đã sử dụng, dầu thuỷ lực đã sử dụng và dầu biến thế đã sử dụng); 

(b). Dầu cặn từ bể chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, chứa chủ yếu là dầu này và nồng độ chất phụ gia cao (ví dụ: hoá chất) dùng để sản xuất các sản phẩm gốc; và

(c). Các loại dầu này ở dạng nhũ tương trong nước hoặc hoà lẫn với nước, như dầu thu hồi từ dầu tràn, từ rửa bể chứa dầu, hoặc từ dầu cắt để chạy máy;

 

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 2701.11 "Antraxit" (than gầy) có nghĩa là loại than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô và không có khoáng chất) không vượt qúa 14%.

2. Theo mục đích của phân nhóm 2701.12, "than bitum" là loại than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô và không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5833 kcal/kg trở lên (trong điều kiện ẩm và không có khoáng chất).

3. Theo mục đích của các phân nhóm 2707.10, 2707.20, 2707.30, 2707.40 và 2707.60 khái niệm "Benzen", "Toluen", "Xylen", "Naphthalen" và "Phenol" chỉ áp dụng cho các sản phẩm chứa hơn 50% trọng lượng tương ứng là Benzen, Toluen, Xylen, Naphthalen hoặc Phenol.

4. Theo mục đích của phân nhóm 2710.11 "dầu nhẹ và các chế phẩm" là các loại dầu có thể tích thành phần cất từ 90% trở lên (kể cả hao hụt) ở nhiệt độ 2100 C (theo phương pháp ASTM D 86).

 

CHAPTER 27
MINERAL FUELS, MINERAL OILS AND PRODUCTS OF THEIR DISTILLATION; BITUMINOUS SUBSTANCES; MINERAL WAXES

 

Notes

1. This Chapter does not cover:

(a) Separate chemically defined organic compounds, other than pure methane and propane which are to be classified in Heading 27.ll;

(b) Medicaments of heading 30.03 or 30.04; or

(c) Mixed unsaturated hydrocarbons of heading 33.01, 33.02 or 38.05.

2. References in heading 27.10 to "petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals" include not only petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals but also similar oils, as well as those consisting mainly of mixed unsaturated hydrocarbons, obtained by any process, provided that the weight of the non‑aromatic constituents exceeds that of the aromatic constituents.

However, the references do not include liquid synthetic polyolefins of which less than 60% by volume distils at 300oC, after conversion to 1,013 millibars when a reduced‑pressure distillation method is used (Chapter 39).

3. For the purposes of heading 27.10, "waste oils" means waste containing mainly petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals (as described in Note 2 to this Chapter), whether or not mixed with water. These include:

(a) Such oils no longer fit for use as primary products (for example, used lubricating oils, used hydraulic oils and used transformer oils);

(b) Sludge oils from the storage tanks of petroleum oils, mainly containing such oils and a high concentration of additives (for example, chemicals) used in the manufacture of the primary products; and

(c) Such oils in the form of emulsions in water or mixtures with water, such as those resulting from oil spills, storage tank washings, or from the use of cutting oils for machining operations.

 

Subheading Notes

1. For the purposes of subheading 2701.11, "anthracite" means coal having a volatile matter limit (on a dry, mineral‑matter‑free basis) not exceeding 14%.

2. For the purposes of subheading 2701.12, "bituminous coal" means coal having a volatile matter limit (on a dry, mineral‑matter‑free basis) exceeding 14% and a calorific value limit (on a moist, mineral‑matter‑free basis) equal to or greater than 5,833 kcal/kg.

3. For the purposes of subheadings 2707.10, 2707.20, 2707.30, 2707.40 and 2707.60, the terms "benzol (benzene)", "toluol (toluene)", "xylol (xylenes)", "naphthalene" and "phenols" apply to products which contain more than 50% by weight benzene, toluene, xylenes, naphthalene or phenols, respectively.

4. For the purposes of subheading 2710.11, "light oils and preparations" are those of which 90% or more by volume (including losses) distil at 210oC (ASTM D 86 method).

 

 

 

Mà hàng

Mô tả mặt hàng

Đơn vị tính

Code

Description

Unit

2701

 

 

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

 

2701

 

 

Coal; briquettes, ovoids and similar solid fuels manufactured from coal.

 

 

 

 

- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:

 

 

 

 

‑ Coal, whether or not pulverised, but not agglomerated:

 

2701

11

00

- - Antraxit (Anthracite):

tấn

2701

11

00

- - Anthracite

ton

2701

12

 

- - Than bitum:

 

2701

12

 

- - Bituminous coal:

 

2701

12

10

- - - Than để luyện cốc

tấn

2701

12

10

- - - Coking coal

ton

2701

12

90

- - - Loại khác

tấn

2701

12

90

- - - Other

ton

2701

19

00

- - Than đá loại khác

tấn

2701

19

00

- - Other coal

ton

2701

20

00

- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

tấn

2701

20

00

- Briquettes, ovoids and similar solid fuels manufactured from coal

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2702

 

 

Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền

 

2702

 

 

Lignite, whether or not agglomerated, excluding jet.

 

2702

10

00

- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh

tấn

2702

10

00

- Lignite, whether or not pulverised, but not agglomerated

ton

2702

20

00

- Than non đã đóng bánh

tấn

2702

20

00

- Agglomerated lignite

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2703

 

 

Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh

 

2703

 

 

Peat (including peat litter), whether or not agglomerated.

 

2703

00

10

- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, chưa đóng bánh

tấn

2703

00

10

- Peat, whether or not compressed into bales, but not agglomerated

ton

2703

00

20

- Than bùn đã đóng bánh

tấn

2703

00

20

- Agglomerated peat

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2704

 

 

Than cốc và than nửa cốc, luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá

 

2704

 

 

Coke and semi‑coke of coal, of lignite or of peat, whether or not agglomerated; retort carbon.

 

2704

00

10

- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá

tấn

2704

00

10

- Coke and semi-coke of coal

ton

2704

00

20

-Than cốc hay than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn

tấn

2704

00

20

- Coke and semi-coke of lignite or of peat

ton

2704

00

30

- Muội bình chưng than đá

tấn

2704

00

30

- Retort carbon

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2705

00

00

Khí than đá, khí than ướt, khí máy phát và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác

tấn

2705

00

00

Coal gas, water gas, producer gas and similar gases, other than petroleum gases and other gaseous hydrocarbons.

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2706

00

00

Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế

tấn

2706

00

00

Tar distilled from coal, from lignite or from peat, and other mineral tars, whether or not dehydrated or partially distilled, including reconstituted tars.

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2707

 

 

Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự, có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm

 

2707

 

 

Oils and other products of the distillation of high temperature coal tar; similar products in which the weight of the aromatic constituents exceeds that of non‑aromatic constituents.

 

2707

10

00

- Benzen

tấn

2707

10

00

- Benzol (benzene)  

ton

2707

20

00

- Toluen

tấn

2707

20

00

- Toluol (toluene)

ton

2707

30

00

- Xylen

tấn

2707

30

00

- Xylol (xylenes)  

ton

2707

40

 

- Naphthalen:

 

2707

40

 

- Naphthalene:

 

2707

40

10

- - Dùng để sản xuất dung môi

tấn

2707

40

10

- - Used in the manufacture of solvents

ton

2707

40

90

- -Loại khác

tấn

2707

40

90

- - Other

ton

2707

50

00

- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có thành phần cất từ 65% thể tích trở lên (kể cả hao hụt) được cất ở nhiệt độ 250 độ C, theo phương pháp ASTM D 86

tấn

2707

50

00

- Other aromatic hydrocarbon mixtures of which 65% or more by volume (including losses) distils at 250oC by the ASTM D 86 method

ton

2707

60

00

- Phenol

tấn

2707

60

00

- Phenols

ton

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

‑ Other:

 

2707

91

00

- - Dầu creosote

tấn

2707

91

00

- - Creosote oils

ton

2707

99

 

- - Loại khác:

 

2707

99

 

- - Other:

 

2707

99

10

- - - Dầu thơm để chế biến cao su

tấn

2707

99

10

- - - Aromatic rubber processing oil

ton

2707

99

90

- - - Loại khác

tấn

2707

99

90

- - - Other

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2708

 

 

Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác

 

2708

 

 

Pitch and pitch coke, obtained from coal tar or from other mineral tars.

 

2708

10

00

- Nhựa chưng (hắc ín)

tấn

2708

10

00

- Pitch

ton

2708

20

00

- Than cốc nhựa chưng

tấn

2708

20

00

- Pitch coke

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2709

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô

 

2709

 

 

Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, crude.

 

2709

00

10

- Dầu thô (dầu mỏ dạng thô)

tấn

2709

00

10

- Crude petroleum oil

ton

2709

00

20

- Condensate

tấn

2709

00

20

- Condensate

ton

2709

00

90

- Loại khác

tấn

2709

00

90

- Other

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2710

 

 

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải

 

2710

 

 

Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude; preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations; waste oils.

 

 

 

 

- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải:

 

 

 

 

- Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals (other than crude) and preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations, other than waste oils:

 

2710

11

 

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm :

 

2710

11

 

- - Light oils and preparations:

 

2710

11

11

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

tấn

2710

11

11

- - - Motor spirit, premium leaded

ton

2710

11

12

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

tấn

2710

11

12

- - - Motor spirit, premium unleaded

ton

2710

11

13

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

tấn

2710

11

13

- - - Motor spirit, regular leaded

ton

2710

11

14

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

tấn

2710

11

14

- - - Motor spirit, regular unleaded

ton

2710

11

15

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

tấn

2710

11

15

- - - Other motor spirit, leaded

ton

2710

11

16

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

tấn

2710

11

16

- - - Other motor spirit, unleaded

ton

2710

11

17

- - - Xăng máy bay

tấn

2710

11

17

- - - Aviation spirit

ton

2710

11

18

- - - Tetrapropylene

tấn

2710

11

18

- - - Tetrapropylene

ton

2710

11

21

- - - Dung môi trắng (white spirit)

tấn

2710

11

21

- - - White spirit

ton

2710

11

22

- - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

tấn

2710

11

22

- - - Low aromatic solvents containing by weight less than 1% aromatic content

ton

2710

11

23

- - - Dung môi khác

tấn

2710

11

23

- - - Other solvent spirits

ton

2710

11

24

- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

tấn

2710

11

24

- - - Naphtha, reformate or preparations for preparing spirits

ton

2710

11

25

- - - Dầu nhẹ khác

tấn

2710

11

25

- - - Other light oil

ton

2710

11

29

- - - Loại khác

tấn

2710

11

29

- - - Other

ton

2710

19

 

- - Loại khác:

 

2710

19

 

- - Other:

 

 

 

 

- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:

 

 

 

 

- - - Medium oils and preparations:

 

2710

19

11

- - - - Dầu hoả thắp sáng

tấn

2710

19

11

- - - - Lamp kerosene

ton

2710

19

12

- - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi

tấn

2710

19

12

- - - - Other kerosene, including vaporising oil

ton

2710

19

13

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên

tấn

2710

19

13

- - - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of not less than 23o C

ton

2710

19

14

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC

tấn

2710

19

14

- - - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of less than 23oC

ton

2710

19

15

- - - - Paraphin mạch thẳng

tấn

2710

19

15

- - - - Normal paraffin

ton

2710

19

19

- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm

tấn

2710

19

19

- - - - Other medium oils and preparations       

ton

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Other:

 

2710

19

21

- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ

tấn

2710

19

21

- - - - Topped crudes

ton

2710

19

22

- - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than

tấn

2710

19

22

- - - - Carbon black feedstock oil

ton

2710

19

23

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

tấn

2710

19

23

- - - - Lubricating oil basestock

ton

2710

19

24

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

tấn

2710

19

24

- - - - Lubricating oils for aircraft engines

ton

2710

19

25

- - - - Dầu bôi trơn khác

tấn

2710

19

25

- - - - Other lubricating oil

ton

2710

19

26

- - - - Mỡ bôi trơn

tấn

2710

19

26

- - - - Lubricating greases

ton

2710

19

27

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)

tấn

2710

19

27

- - - - Hydraulic brake fluid

ton

2710

19

28

- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

tấn

2710

19

28

- - - - Oil for transformer or circuit breakers

ton

2710

19

31

- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao

tấn

2710

19

31

- - - - High speed diesel fuel

ton

2710

19

32

- - - - Nhiên liệu diesel khác

tấn

2710

19

32

- - - - Other diesel fuel

ton

2710

19

33

- - - - Nhiên liệu đốt khác

tấn

2710

19

33

- - - - Other fuel oils

ton

2710

19

39

- - - - Loại khác

tấn

2710

19

39

- - - - Other

ton

 

 

 

- Dầu thải:

 

 

 

 

- Waste oils:

 

2710

91

00

- - Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)

tấn

2710

91

00

- - Containing polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) or polybrominated biphenyls (PBBs)

ton

2710

99

00

- - Loại khác

tấn

2710

99

00

- - Other

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2711

 

 

Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác

 

2711

 

 

Petroleum gases and other gaseous hydrocarbons.

 

 

 

 

- Dạng hóa lỏng:

 

 

 

 

‑ Liquefied:

 

2711

11

00

- - Khí thiên nhiên

tấn

2711

11

00

- - Natural gas

ton

2711

12

00

- - Propan

tấn

2711

12

00

- - Propane

ton

2711

13

00

- - Butan

tấn

2711

13

00

- - Butanes

ton

2711

14

 

- - Etylen, propylen, butylen và butadien:

 

2711

14

 

- - Ethylene, propylene, butylene and butadiene:

 

2711

14

10

- - - Etylen

tấn

2711

14

10

- - - Ethylene

ton

2711

14

90

- - - Loại khác

tấn

2711

14

90

- - - Other

ton

2711

19

00

- - Loại khác

tấn

2711

19

00

- - Other

ton

 

 

 

- Dạng khí:

 

 

 

 

‑ In gaseous state:

 

2711

21

00

- - Khí thiên nhiên

tấn

2711

21

00

- - Natural gas  

ton

2711

29

00

- - Loại khác

tấn

2711

29

00

- - Other

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2712

 

 

Vazơlin (Petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hay qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu

 

2712

 

 

Petroleum jelly; paraffin wax, micro‑crystalline petroleum wax, slack wax, ozokerite, lignite wax, peat wax, other mineral waxes, and similar products obtained by synthesis or by other processes, whether or not coloured.

 

2712

10

00

- Vazơlin (Petroleum jelly):

tấn

2712

10

00

- Petroleum jelly

ton

2712

20

00

- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng

tấn

2712

20

00

- Paraffin wax containing by weight less than 0.75% of oil

ton

2712

90

 

- Loại khác:

 

2712

90

 

- Other:

 

2712

90

10

- - Sáp parafin

tấn

2712

90

10

- - Paraffin wax

ton

2712

90

90

- - Loại khác

tấn

2712

90

90

- - Other

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2713

 

 

Cốc dầu mỏ, bitum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu chế biến từ các khoáng bitum

 

2713

 

 

Petroleum coke, petroleum bitumen and other residues of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals.

 

 

 

 

- Cốc dầu mỏ:

 

 

 

 

‑ Petroleum coke:

 

2713

11

00

- - Chưa nung

tấn

2713

11

00

- - Not calcined

ton

2713

12

00

- - Đã nung

tấn

2713

12

00

- - Calcined

ton

2713

20

00

- Bitum dầu mỏ

tấn

2713

20

00

- Petroleum bitumen

ton

2713

90

00

- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và từ các loại dầu thu được từ các khoáng bitum

tấn

2713

90

00

- Other residues of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2714

 

 

Bitum và asphalt, ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum và cát hắc ín; asphaltite và đá chứa asphalt

 

2714

 

 

Bitumen and asphalt, natural; bituminous or oil shale and tar sands; asphaltites and asphaltic rocks.

 

2714

10

00

- Đá phiến sét dầu họăc đá phiến sét bitum và cát hắc ín

tấn

2714

10

00

- Bituminous or oil shale and tar sands

ton

2714

90

00

- Loại khác

tấn

2714

90

00

- Other

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2715

00

00

Hỗn hợp chứa bitum có thành phần chính là asphalt tự nhiên, bitum tự nhiên, bitum dầu mỏ, khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ: matít có chứa bitum, cut-backs)

tấn

2715

00

00

Bituminous mixtures based on natural asphalt, on natural bitumen, on petroleum bitumen, on mineral tar or on mineral tar pitch (for example, bituminous mastics, cut‑backs).

ton

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2716

00

00

Năng lượng điện

KWh

2716

00

00

Electrical energy.

KWh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHẦN VI
SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT
HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN

 

Chú giải

1. (a). Các mặt hàng (trừ quặng phóng xạ) đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.44 hoặc 28.45 phải được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Danh mục.

(b). Theo chú giải mục (a) trên, các mặt hàng đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.43 hoặc 28.46 phải được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của phần này.

2. Theo Chú giải 1 ở trên, các mặt hàng xếp vào các nhóm 30.04, 30.05, 30.06, 32.12, 33.03, 33.04, 33.05, 33.06, 33.07, 35.06, 37.07 hoặc 38.08 vì đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ, được xếp vào các nhóm đó và không xếp vào bất cứ nhóm nào khác của Danh mục.

3. Các mặt hàng đóng gói thành bộ gồm từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt trong đó một vài hay tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng đó nằm trong phần này và chúng được trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hay VII phải được xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện là các chất cấu thành phải:

(a). Theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại;

(b). Được trình bày đi kèm cùng với nhau; và

(c). Có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau, thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tương ứng của chúng trong sản phẩm.

 


 

CHƯƠNG 28
HOÁ CHẤT VÔ CƠ; CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ HAY HỮU CƠ CỦA KIM LOẠI QUÍ, KIM LOẠI ĐẤT HIẾM, CÁC NGUYÊN TỐ PHÓNG XẠ HOẶC CÁC
CHẤT ĐỒNG VỊ

 

Chú giải

1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm :

(a). Các nguyên tố hoá học riêng biệt và các hợp chất được xác định về mặt hoá học riêng biệt, có hoặc không chứa tạp chất.

(b). Các sản phẩm được nêu ở mục (a) trên đây đã được hoà tan trong nước;

(c). Các sản phẩm nêu ở mục (a) trên đây hoà tan trong các dung môi khác miễn là sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi ấy không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;

(d). Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b) hoặc (c) trên đây có thêm một chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng) cần thiết cho sự bảo quản hay vận chuyển;

(e). Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b), (c) hoặc (d) trên đây có thêm chất chống bụi hoặc chất màu để dễ nhận biết hay để đảm bảo an toàn miễn là sự pha thêm này không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;

 

2. Ngoài dithiônit và sulfosilát đã được làm ổn định bằng các chất hữu cơ (nhóm 28.31), carbonat và peroxocarbonat của các bazơ vô cơ (nhóm 28.36), xianua, oxit xianua và xianua phức của các bazơ vô cơ (nhóm 28.37), fulminat, xyanat và thioxyanat của các bazơ vô cơ (nhóm 28.38), các sản phẩm hữu cơ thuộc các nhóm từ 28.43 đến 28.46 và cacbua (nhóm 28.49), chỉ các hợp chất carbon sau đây là được xếp vào chương này:

(a). Oxit carbon, hydroxianua và axit funminic, isoxianic, thioxianic và các axit xianic đơn hoặc phức khác (nhóm 28.11);

(b). Các oxit halogenua của carbon (nhóm 28.12);

(c). Carbon disulphua (nhóm 28.13);

(d) Thiocarbonat, selenocarbonat, telurocarbonat, selenoxianat, teluroxianat, tetrathio-xianat-diaminocromat và các xianat phức khác, của các bazơ vô cơ. (nhóm 28.42);

(e). Peroxit hydro được làm rắn bằng urê (nhóm 28.47), oxysunphua carbon, halogenua thiocarbonnyl, xyanogen va halogenua xyanogen, xianamit và các dẫn xuất kim loại của chúng (nhóm 28.51) trừ xianamit canxi, dạng tinh khiết hoặc không tinh khiết(chương 31).

3. Theo Chú giải 1 của Phần VI, chương này không bao gồm:

(a). Natri clorua hoặc Magiê oxit, nguyên chất hoặc không, hay các sản phẩm khác của phần V;

(b). Các hợp chất hữu cơ - vô cơ trừ các hợp chất đã nêu tại Chú giải 2 trên đây;

(c). Các sản phẩm nêu tại chú giải 2, 3, 4 hoặc 5 của Chương 31;

(d). Các sản phẩm vô cơ sử dụng như chất phát quang thuộc nhóm 32.06;hỗn hợp nấu thuỷ tinh và thuỷ tinh khác ở dạng bột, hạt hoặc mảnh thuộc nhóm 32.07

(e). Graphit nhân tạo (nhóm 38.01); các sản phẩm dùng như chất dập lửa để nạp cho bình cứu hoả hoặc lựu đạn dập lửa thuộc nhóm 38.13; chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ thuộc nhóm 38.24; tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ được tạo ra nặng không dưới 2,5g mỗi tinh thể, thuộc nhóm 38.24;

(f). Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) hay bụi hoặc bột của các loại đá đó (nhóm 71.02 đến 71.05) hay kim loại quý và hợp kim kim loại quý thuộc Chương 71;

(g). Kim loại nguyên chất hoặc không nguyên chất, các hợp kim hoặc gốm kim loại, kể cả cacbua kim loại thiêu kết (cacbua kim loại thiêu kết với kim loại) thuộc Phần XV; hoặc

(h). Các bộ phận quang học, ví dụ loại làm bằng halogenua kim loại kiềm hay kiềm thổ (nhóm 90.01).

4. Các axit phức đã được xác định về mặt hoá học bao gồm một axit phi kim loại thuộc phân Chương II và một axit kim loại thuộc phân Chương IV phải được xếp vào nhóm 28.11.

5. Các nhóm 28.26 đến 28.42 chỉ bao gồm muối kim loại hoặc muối amoni hoặc muối peroxy. Trừ khi có những yêu cầu khác, các muối phức hợp hoặc muối kép phải được xếp vào nhóm 28.42.

6. Nhóm 28.44 chỉ áp dụng cho:

(a). Tecneti (nguyên tố số 43), prometi (nguyên tố số 61), poloni (nguyên tố số 84) và tất cả các nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn lớn hơn 84;

(b). Các chất đồng vị phóng xạ tự nhiên hoặc nhân tạo (kể cả các chất đồng vị phóng xạ của kim loại quý hay kim loại cơ bản thuộc Phần XIV và XV), đã hoặc chưa pha trộn với nhau;

(c). Hợp chất vô cơ hay hữu cơ của các nguyên tố hoặc các chất đồng vị của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học, đã hoặc chưa trộn với nhau;

(d). Hợp kim, các chất tán sắc (kể cả gốm kim loại) các sản phẩm gốm và hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc chất đồng vị hoặc các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ từ các chất đó, có độ phóng xạ riêng (đặc trưng) trên 74 Bq/g (0,002UCi/g);

(e). ống (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân;

(f). Chất thải phóng xạ còn sử dụng được hoặc không.

Theo mục đích của Chú giải này và cách diễn đạt của các Nhóm 28.44 và 28.45, thuật ngữ“chất đồng vị” đề cập tới:

- Các hạt nhân riêng lẻ, không kể những hạt nhân tồn tại trong thiên nhiên dưới dạng chất đồng vị đơn ;

- Hỗn hợp các chất đồng vị của một nguyên tố và nguyên tố đó đã được làm giàu bằng một hay vài chất đồng vị nói trên, nghĩa là các nguyên tố mà thành phần đồng vị tự nhiên đã được làm thay đổi một cách nhân tạo.

7. Nhóm 28.48 bao gồm phospho đồng (đồng phospho) có chứa hơn 15% trọng lượng phospho.

8. Các nguyên tố hoá học (ví dụ silíc và selen) đã được kích tạp dùng trong ngành điện tử phải xếp vào chương này, nhưng chúng phải ở dạng chưa gia công như kéo hoặc ở dạng hình trụ hay dạng que. Khi được cắt thành hình đĩa, miếng hoặc hình dáng tương tự, chúng phải được xếp vào nhóm 38.18.

 

SECTION VI
PRODUCTS OF THE CHEMICAL OR ALLIED INDUSTRIES

 

Notes

1. (a) Goods (other than radioactive ores) answering to a description in heading 28.44 or 28.45 are to be classified in those headings and in no other heading of the Nomenclature.

 (b) Subject to paragraph (a) above, goods answering to a description in heading 28.43 or 28.46 are to be classified in those headings and in no other heading of the Section.

2. Subject to Note l above, goods classifiable in heading 30.04, 30.05, 30.06, 32.12, 33.03, 33.04, 33.05, 33.06, 33.07, 35.06, 37.07 or 38.08 by reason of being put up in measured doses or for retail sale are to be classified in those headings and in no other heading of the Nomenclature.

3. Goods put up in sets consisting of two or more separate constituents, some or all of which fall in this Section and are intended to be mixed together to obtain a product of Section VI or VII, are to be classified in the heading appropriate to that product, provided that the constituents are:

(a) having regard to the manner in which they are put up, clearly identifiable as being intended to be used together without first being repacked;

(b) presented together; and

(c) identifiable, whether by their nature or by the relative proportions in which they are present, as being complementary one to another.

 

 

CHAPTER 28
INORGANIC CHEMICALS; ORGANIC OR INORGANIC COMPOUNDS OF PRECIOUS METALS, OF RARE‑EARTH METALS, OF RADIOACTIVE ELEMENTS OR OF ISOTOPES

 

Notes

1. Except where the context otherwise requires, the headings of this Chapter apply only to:

(a) Separate chemical elements and separate chemically defined compounds, whether or not containing impurities;

(b) The products mentioned in (a) above dissolved in water;

(c) The products mentioned in (a) above dissolved in other solvents provided that the solution constitutes a normal and necessary method of putting up these products adopted solely for reasons of safety or for transport and that the solvent does not render the product particularly suitable for specific use rather than for general use;

(d) The products mentioned in (a),(b) or (c) above with an added stabiliser (including an anti-caking agent) necessary for their preservation or transport;

(e) The products mentioned in (a), (b), (c) or (d) above with an added anti‑dusting agent or a colouring substance added to facilitate their identification or for safety reasons, provided that the additions do not render the product particularly suitable for specific use rather than for general use.

 

2. In addition to dithionites and sulphoxylates, stabilised with organic substances (heading 28.31), carbonates and peroxocarbonates of inorganic bases (heading 28.36), cyanides, cyanide oxides and complex cyanides of inorganic bases (heading 28.37), fulminates, cyanates and thiocyanates, of inorganic bases (heading 28.38), organic products included in headings 28.43 to 28.46 and carbides (heading 28.49), only the following compounds of carbon are to be classified in this Chapter:

(a) Oxides of carbon, hydrogen cyanide, fulminic, isocyanic, thiocyanic and other simple or complex cyanogen acids (heading 28.11);

(b) Halide oxides of carbon (heading 28.12);

(c) Carbon disulphide (heading 28.13);

(d) Thiocarbonates, selenocarbonates, tellurocarbonates, selenocyanates,tellurocyanates, tetrathiocyanatodiamminochromates (reineckates) and other complex cyanates, of inorganic bases (heading 28.42);

(e) Hydrogen peroxide, solidified with urea (heading 28.47), carbon oxysulphide, thiocarbonyl halides, cyanogen, cyanogen halides and cyanamide and its metal derivatives (heading 28.51) other than calcium cyanamide whether or not pure (Chapter 3l).

3. Subject to the provisions of Note 1 to Section VI, this Chapter does not cover:

(a) Sodium chloride or magnesium oxide, whether or not pure, or other products of Section V;

(b) Organo‑inorganic compounds other than those mentioned in Note 2 above;

(c) Products mentioned in Note 2, 3, 4 or 5 to Chapter 3l;

(d) Inorganic products of a kind used as luminophores, of heading 32.06; glass frit and other glass in the form of powder, granules or flakes, of heading 32.07;

(e) Artificial graphite (heading 38.01); products put up as charges for fire‑extinguishers or put up in fire‑extinguishing grenades, of heading 38.13; ink removers put up in packings for retail sale, of heading 38.24; cultured crystals (other than optical elements) weighing not less than 2.5 g each, of the halides of the alkali or of the alkaline‑earth metals, of heading 38.24;

(f) Precious or semi‑precious stones (natural, synthetic or reconstructed) or dust or powder of such stones (headings 71.02 to 71.05), or precious metals or precious metal alloys of Chapter 71;

(g) The metals, whether or not pure, metal alloys or cermets, including sintered metal carbides (metal carbides sintered with metal), of Section XV; or

(h) Optical elements, for example, of the halides of the alkali or of the alkaline‑earth metals (heading 90.01).

4. Chemically defined complex acids consisting of a non‑metal acid of sub‑Chapter II and a metal acid of sub‑Chapter IV are to be classified in heading 28.11.

5. Headings 28.26 to 28.42 apply only to metal or ammonium salts or peroxysalts. Except where the context otherwise requires, double or complex salts are to be classified in heading 28.42.

6. Heading 28.44 applies only to:

(a) Technetium (atomic No. 43), promethium (atomic No. 61), polonium (atomic No. 84) and all elements with an atomic number greater than 84;

(b) Natural or artificial radioactive isotopes (including those of the precious metals or of the base metals of Sections XIV and XV), whether or not mixed together;

(c) Compounds, inorganic or organic, of these elements or isotopes, whether or not chemically defined, whether or not mixed together;

(d) Alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures containing these elements or isotopes or inorganic or organic compounds thereof and having a specific radioactivity exceeding 74 Bq/g (0.002 UCi/g);

(e) Spent (irradiated) fuel elements (cartridges) of nuclear reactors;

(f) Radioactive residues whether or not usable.

The term "isotopes", for the purposes of this Note and of the wording of headings 28.44 and 28.45, refers to:

- individual nuclides, excluding, however, those existing in nature in the monoisotopic state;

- mixtures of isotopes of one and the same element, enriched in one or several of the said isotopes, that is, elements of which the natural isotopic composition has been artificially modified.

7. Heading 28.48 includes copper phosphide (phosphor copper) containing more than 15% by weight of phosphorus.

8. Chemical elements (for example, silicon and selenium) doped for use in electronics are to be classified in this Chapter, provided that they are in forms unworked as drawn, or in the form of cylinders or rods. When cut in the form of discs, wafers or similar forms, they fall in heading 38.18.

 

 

Mà hàng

Mô tả mặt hàng

Đơn vị tính

Code

Description

Unit

 

 

 

I. - CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

 

 

 

 

I. ‑ CHEMICAL ELEMENTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2801

 

 

Flo, clo, brom và iot

 

2801

 

 

Fluorine, chlorine, bromine and iodine.

 

2801

10

00

- Clo

kg

2801

10

00

- Chlorine

kg

2801

20

00

- Iot

kg

2801

20

00

- Iodine

kg

2801

30

00

- Flo; brom

kg

2801

30

00

- Fluorine; bromine

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2802

00

00

Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo

kg

2802

00

00

Sulphur, sublimed or precipitated; colloidal sulphur.

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2803

 

 

Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)

 

2803

 

 

Carbon (carbon blacks and other forms of carbon not elsewhere specified or included).

 

2803

00

10

- Muội carbon dùng cho ngành cao su

kg

2803

00

10

- Rubber grade carbon black

kg

2803

00

20

- Muội axetylen

kg

2803

00

20

- Acetylene black

kg

2803

00

30

- Muội carbon khác

kg

2803

00

30

- Other carbon blacks

kg

2803

00

90

- Loại khác

kg

2803

00

90

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2804

 

 

Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác

 

2804

 

 

Hydrogen, rare gases and other non‑metals.

 

2804

10

00

- Hydro

m3

2804

10

00

- Hydrogen

m3

 

 

 

- Khí hiếm:

 

 

 

 

‑ Rare gases:

 

2804

21

00

- - Argon

m3

2804

21

00

- - Argon

m3

2804

29

00

- - Loại khác

m3

2804

29

00

- - Other

m3

2804

30

00

- Nitơ

m3

2804

30

00

- Nitrogen

m3

2804

40

00

- Oxy

m3

2804

40

00

- Oxygen

m3

2804

50

00

- Boron; tellurium

kg

2804

50

00

- Boron; tellurium

kg

 

 

 

- Silic:

 

 

 

 

‑ Silicon:

 

2804

61

00

- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng

kg

2804

61

00

- - Containing by weight not less than 99.99% of silicon

kg

2804

69

00

- - Loại khác

kg

2804

69

00

- - Other

kg

2804

70

00

- Phospho

kg

2804

70

00

- Phosphorus

kg

2804

80

00

- Arsenic

kg

2804

80

00

- Arsenic

kg

2804

90

00

- Selennium

kg

2804

90

00

- Selenium

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2805

 

 

Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và yttrium, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân

 

2805

 

 

Alkali or alkaline‑earth metals; rare earth metals, scandium and yttrium, whether or not intermixed or interalloyed; mercury.

 

 

 

 

- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:

 

 

 

 

‑ Alkali or alkaline-earth metals:

 

2805

11

00

- - Natri

kg

2805

11

00

- - Sodium

kg

2805

12

00

- - Canxi

kg

2805

12

00

- - Calcium

kg

2805

19

00

- - Loại khác

kg

2805

19

00

- - Other

kg

2805

30

00

- Kim loại đất hiếm, scandium và ytrium, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau

kg

2805

30

00

- Rare‑earth metals, scandium and yttrium, whether or not intermixed or interalloyed

kg

2805

40

00

- Thủy ngân

kg

2805

40

00

- Mercury

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. - AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ CÓ CHỨA OXY CỦA CÁC PHI KIM LOẠI

 

 

 

 

II. ‑ INORGANIC ACIDS AND INORGANIC OXYGEN COMPOUNDS OF NON‑METALS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2806

 

 

Hydro clorua (hydrochloric acid); axit closulfuric

 

2806

 

 

Hydrogen chloride (hydrochloric acid); chlorosulphuric acid.

 

2806

10

00

- Hydro clorua (hydrochloric acid)

kg

2806

10

00

- Hydrogen chloride (hydrochloric acid)

kg

2806

20

00

- Axit closulfuric

kg

2806

20

00

- Chlorosulphuric acid

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2807

 

 

Axit sulfuric; axit sulfuric bốc khói (oleum)

 

2807

 

 

Sulphuric acid; oleum.

 

2807

00

10

- Axit sulfuric từ luyện đồng

kg

2807

00

10

- Sulphuric acid from copper smelter

kg

2807

00

90

- Loại khác

kg

2807

00

90

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2808

00

00

Axit nitric; axit sulfonitric

kg

2808

00

00

Nitric acid; sulphonitric acids.

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2809

 

 

 Diphosphorous pentaoxide; axit phosphoric; axit polyphosphoric đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

 

2809

 

 

Diphosphorous pentaoxide; phosphoric acid; polyphosphoric acids, whether or not chemically defined.

 

2809

10

00

- Diphosphorous pentaoxide

kg

2809

10

00

- Diphosphorous pentaoxide

kg

2809

20

 

- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:

 

2809

20

 

- Phosphoric acid and polyphosphoric acids:

 

2809

20

10

- - Axit phosphoric

kg

2809

20

10

- - Phosphoric acids      

kg

 

 

 

- - Axit polyphosphoric:

 

 

 

 

- - Polyphosphoric acids:

 

2809

20

21

- - - Axit hypophosphoric

kg

2809

20

21

- - - Hypophosphoric acid

kg

2809

20

29

- - - Loại khác

kg

2809

20

29

- - - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2810

00

00

Oxit Boron; axit boric

kg

2810

00

00

Oxides of boron; boric acids.

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2811

 

 

Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại

 

2811

 

 

Other inorganic acids and other inorganic oxygen compounds of non‑metals.

 

 

 

 

- Axit vô cơ khác:

 

 

 

 

‑ Other inorganic acids:

 

2811

11

00

- - Hydro florua (hydrofuoric acids)

kg

2811

11

00

- - Hydrogen fluoride (hydrofluoric acid)

kg

2811

19

 

- - Loại khác:

 

2811

19

 

- - Other:

 

2811

19

10

- - - Axit arsenic

kg

2811

19

10

- - - Arsenic acid

kg

2811

19

90

- - - Loại khác

kg

2811

19

90

- - - Other

kg

 

 

 

- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:

 

 

 

 

‑ Other inorganic oxygen compounds of non‑metals:

 

2811

21

00

- - Carbon dioxit

kg

2811

21

00

- - Carbon dioxide

kg

2811

22

 

- - Silic dioxit:

 

2811

22

 

- - Silicon dioxide:

 

2811

22

10

- - - Bụi silic

kg

2811

22

10

- - - Silica powder

kg

2811

22

90

- - - Loại khác

kg

2811

22

90

- - - Other

kg

2811

23

00

- - Lưu huỳnh dioxit

kg

2811

23

00

- - Sulphur dioxide

kg

2811

29

 

- - Loại khác:

 

2811

29

 

- - Other:

 

2811

29

10

- - - Diarsenic pentaoxide

kg

2811

29

10

- - - Diarsenic pentaoxide

kg

2811

29

90

- - - Loại khác

kg

2811

29

90

- - - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III - HỢP CHẤT HALOGEN VÀ HỢP CHẤT SULFUA CỦA PHI KIM LOẠI

 

 

 

 

III. ‑ HALOGEN AND SULPHUR COMPOUNDS OF NON‑METALS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2812

 

 

Halogenua và Oxit halogenua của phi kim loại

 

2812

 

 

Halides and halide oxides of non‑metals.

 

2812

10

00

- Clorua và oxit clorua

kg

2812

10

00

- Chlorides and chloride oxides

kg

2812

90

00

- Loại khác

kg

2812

90

00

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2813

 

 

Sulfua của phi kim loại; Phospho trisulfua thương phẩm

 

2813

 

 

Sulphides of non‑metals; commercial phosphorus trisulphide.

 

2813

10

00

- Carbon disulfua

kg

2813

10

00

- Carbon disulphide

kg

2813

90

00

- Loại khác

kg

2813

90

00

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. - BAZƠ VÀ OXIT VÔ CƠ, HYDROXIT VÀ PEROXIT KIM LOẠI

 

 

 

 

IV. ‑ INORGANIC BASES AND OXIDES, HYDROXIDES AND PEROXIDES OF METALS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2814

 

 

Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước

 

2814

 

 

Ammonia, anhydrous or in aqueous solution.

 

2814

10

00

- Dạng khan

kg

2814

10

00

- Anhydrous ammonia

kg

2814

20

00

- Dạng dung dịch nước

kg

2814

20

00

- Ammonia in aqueous solution

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2815

 

 

Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit

 

2815

 

 

Sodium hydroxide (caustic soda); potassium hydroxide (caustic potash); peroxides of sodium or potassium.

 

 

 

 

- Natri hydroxit:

 

 

 

 

‑ Sodium hydroxide (caustic soda):

 

2815

11

00

- - Dạng rắn

kg

2815

11

00

- - Solid

kg

2815

12

00

- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc lỏng)

kg

2815

12

00

- - In aqueous solution (soda lye or liquid soda)

kg

2815

20

00

- Kali hydroxit

kg

2815

20

00

- Potassium hydroxide (caustic potash)

kg

2815

30

00

- Natri hoặc kali peroxit

kg

2815

30

00

- Peroxides of sodium or potassium

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2816

 

 

Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit của stronti hoặc bari

 

2816

 

 

Hydroxide and peroxide of magnesium; oxides, hydroxides and peroxides, of strontium or barium.

 

2816

10

00

- Magie hydroxit và magie peroxit

kg

2816

10

00

- Hydroxide and peroxide of magnesium

kg

2816

40

00

- Oxit, hydroxit và peroxit của stronti hoặc bari

kg

2816

40

00

- Oxides, hydroxides and peroxides, of strontium or barium

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2817

 

 

Kẽm oxit; kẽm peroxit

 

2817

 

 

Zinc oxide; zinc peroxide.  

 

2817

00

10

- Kẽm oxit

kg

2817

00

10

- Zinc oxide

kg

2817

00

20

- Kẽm peroxit

kg

2817

00

20

- Zinc peroxide

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2818

 

 

Corundum nhân tạo đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; nhôm ôxit; nhôm hydroxit

 

2818

 

 

Artificial corundum, whether or not chemically defined; aluminium oxide; aluminium hydroxide.

 

2818

10

00

- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

kg

2818

10

00

- Artificial corundum, whether or not chemically defined

kg

2818

20

00

- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo

kg

2818

20

00

- Aluminium oxide, other than artificial corundum

kg

2818

30

00

- Nhôm hydroxit

kg

2818

30

00

- Aluminium hydroxide

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2819

 

 

Crom oxit và hydroxit

 

2819

 

 

Chromium oxides and hydroxides.

 

2819

10

00

- Crom trioxit

kg

2819

10

00

- Chromium trioxide

kg

2819

90

00

- Loại khác

kg

2819

90

00

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2820

 

 

Mangan oxit

 

2820

 

 

Manganese oxides.

 

2820

10

00

- Mangan dioxit

kg

2820

10

00

- Manganese dioxide

kg

2820

90

00

- Loại khác

kg

2820

90

00

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2821

 

 

Sắt oxit và sắt hydroxit; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm 70% trở lên

 

2821

 

 

Iron oxides and hydroxides; earth colours containing 70% or more by weight of combined iron evaluated as Fe2O3.

 

2821

10

00

- Sắt oxit và hydroxit

kg

2821

10

00

- Iron oxides and hydroxides

kg

2821

20

00

- Chất màu từ đất

kg

2821

20

00

- Earth colours

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2822

 

 

Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm

 

2822

 

 

Cobalt oxides and hydroxides; commercial cobalt oxides.

 

2822

00

10

- Coban oxit; coban oxit thương phẩm

kg

2822

00

10

- Cobalt oxides; commercial cobalt oxides

kg

2822

00

20

- Coban hydroxit

kg

2822

00

20

- Cobalt hydroxides

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2823

00

00

Titan oxit

kg

2823

00

00

Titanium oxides.        

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2824

 

 

Chì oxit ; chì đỏ và chì da cam

 

2824

 

 

Lead oxides; red lead and orange lead.

 

2824

10

00

- Chì monoxit (litharge, massicot)

kg

2824

10

00

- Lead monoxide (litharge, massicot)

kg

2824

20

00

- Chì đỏ và chì da cam

kg

2824

20

00

- Red lead and orange lead

kg

2824

90

00

- Loại khác

kg

2824

90

00

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2825

 

 

Hydrazine và hydroxylamine và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác

 

2825

 

 

Hydrazine and hydroxylamine and their inorganic salts; other inorganic bases; other metal oxides, hydroxides and peroxides.

 

2825

10

 

- Hydrazine, hydroxylamine và các muối vô cơ của chúng:

 

2825

10

 

- Hydrazine and hydroxylamine and their inorganic salts:

 

2825

10

10

- - Hydrazine

kg

2825

10

10

- - Hydrazine

kg

2825

10

90

- - Loại khác

kg

2825

10

90

- - Other

kg

2825

20

00

- Liti oxit và hydroxit

kg

2825

20

00

- Lithium oxide and hydroxide

kg

2825

30

00

- Vanađi oxit và hydroxit

kg

2825

30

00

- Vanadium oxides and hydroxides

kg

2825

40

00

- Niken oxit và hydroxit

kg

2825

40

00

- Nickel oxides and hydroxides

kg

2825

50

00

- Đồng oxit và hydroxit

kg

2825

50

00

- Copper oxides and hydroxides

kg

2825

60

00

- Germani oxit và Ziricon dioxit

kg

2825

60

00

- Germanium oxides and zirconium dioxide

kg

2825

70

00

- Molipđen oxit và hydroxit

kg

2825

70

00

- Molybdenum oxides and hydroxides

kg

2825

80

00

- Antimon oxit

kg

2825

80

00

- Antimony oxide

kg

2825

90

00

- Loại khác

kg

2825

90

00

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V. - MUỐI VÀ MUỐI PEROXIT CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC KIM LOẠI

 

 

 

 

V. ‑ SALTS AND PEROXYSALTS, OF INORGANIC ACIDS AND METALS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2826

 

 

Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác

 

2826

 

 

Fluorides; fluorosilicates, fluoroaluminates and other complex fluorine salts.

 

 

 

 

- Florua:

 

 

 

 

‑ Fluorides:

 

2826

11

00

- - Của amoni hoặc của natri

kg

2826

11

00

- - Of ammonium or of sodium

kg

2826

12

00

- - Của nhôm

kg

2826

12

00

- - Of aluminium

kg

2826

19

00

- - Loại khác

kg

2826

19

00

- - Other

kg

2826

20

00

- Florosilicat của natri hoặc kali

kg

2826

20

00

- Fluorosilicates of sodium or of potassium

kg

2826

30

00

- Natri hexafloroaluminat (cryolit tổng hợp)

kg

2826

30

00

- Sodium hexafluoroaluminate (synthetic cryolite)

kg

2826

90

00

- Loại khác

kg

2826

90

00

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2827

 

 

Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iot và iot oxit

 

2827

 

 

Chlorides, chloride oxides and chloride hydroxides; bromides and bromide oxides; iodides and iodide oxides.

 

2827

10

00

- Amoni clorua

kg

2827

10

00

- Ammonium chloride

kg

2827

20

 

- Canxi clorua:

 

2827

20

 

- Calcium chloride:

 

2827

20

10

- - Loại thương phẩm

kg

2827

20

10

- - Commercial grades

kg

2827

20

90

- - Loại khác

kg

2827

20

90

- - Other

kg

 

 

 

- Clorua khác:

 

 

 

 

‑ Other chlorides:

 

2827

31

00

- - Magie clorua

kg

2827

31

00

- - Of magnesium

kg

2827

32

00

- - Nhôm clorua

kg

2827

32

00

- - Of aluminium

kg

2827

33

00

- - Sắt clorua

kg

2827

33

00

- - Of iron

kg

2827

34

00

- - Coban clorua

kg

2827

34

00

- - Of cobalt

kg

2827

35

00

- - Niken clorua

kg

2827

35

00

- - Of nickel

kg

2827

36

00

- - Kẽm clorua

kg

2827

36

00

- - Of zinc

kg

2827

39

00

- - Loại khác

kg

2827

39

00

- - Other

kg

 

 

 

- Clorua oxit và clorua hydroxit :

 

 

 

 

‑ Chloride oxides and chloride hydroxides:

 

2827

41

00

- - Của đồng

kg

2827

41

00

- - Of copper

kg

2827

49

00

- - Loại khác

kg

2827

49

00

- - Other

kg

 

 

 

- Bromua và bromua oxit:

 

 

 

 

- Bromides and bromide oxides:

 

2827

51

00

- - Natri bromua hoặc kali bromua

kg

2827

51

00

- Bromides of sodium or of potassium

kg

2827

59

00

- - Loại khác

kg

2827

59

00

- - Other

kg

2827

60

00

- Iot và iot oxit

kg

2827

60

00

- Iodides and iodide oxides

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2828

 

 

Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit

 

2828

 

 

Hypochlorites; commercial calcium hypochlorite; chlorites; hypobromites.

 

2828

10

00

- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác

kg

2828

10

00

- Commercial calcium hypochlorite and other calcium hypochlorites

kg

2828

90

 

- Loại khác:

 

2828

90

 

- Other:

 

2828

90

10

- - Natri hypoclorit

kg

2828

90

10

- - Sodium hypochlorite

kg

2828

90

90

- - Loại khác

kg

2828

90

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2829

 

 

Clorat và peclorat; bromat và pebromat; iotdat và peiodat

 

2829

 

 

Chlorates and perchlorates; bromates and perbromates; iodates and periodates.

 

 

 

 

- Clorat:

 

 

 

 

‑ Chlorates:

 

2829

11

00

- - Của natri

kg

2829

11

00

- - Of sodium

kg

2829

19

00

- - Loại khác

kg

2829

19

00

- - Other

kg

2829

90

00

- Loại khác

kg

2829

90

00

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2830

 

 

Sulfua; polysulfua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

 

2830

 

 

Sulphides; polysulphides, whether or not chemically defined.

 

2830

10

00

- Natri sulfua

kg

2830

10

00

- Sodium sulphides

kg

2830

20

00

- Kẽm sulfua

kg

2830

20

00

- Zinc sulphide

kg

2830

30

00

- Cađimi sulfua

kg

2830

30

00

- Cadmium sulphide

kg

2830

90

00

- Loại khác

kg

2830

90

00

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2831

 

 

Dithionit và sulfosilat

 

2831

 

 

Dithionites and sulphoxylates.

 

2831

10

00

- Của natri

kg

2831

10

00

- Of sodium

kg

2831

90

00

- Loại khác

kg

2831

90

00

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2832

 

 

Sulfit; thiosulfat

 

2832

 

 

Sulphites; thiosulphates.

 

2832

10

00

- Natri sulfit

kg

2832

10

00

- Sodium sulphites

kg

2832

20

00

- Sulfit khác

kg

2832

20

00

- Other sulphites

kg

2832

30

00

- Thiosulfat

kg

2832

30

00

- Thiosulphates

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2833

 

 

Sulfat; phèn (alums); peroxosulfat (persulfat)

 

2833

 

 

Sulphates; alums; peroxosulphates (persulphates).

 

 

 

 

- Natri sulfat:

 

 

 

 

‑ Sodium sulphates:

 

2833

11

00

- - Dinatri sulfat

kg

2833

11

00

- - Disodium sulphate

kg

2833

19

00

- - Loại khác

kg

2833

19

00

- - Other

kg

 

 

 

- Sulfat loại khác:

 

 

 

 

‑ Other sulphates:

 

2833

21

00

- - Của magie

kg

2833

21

00

- - Of magnesium

kg

2833

22

 

- - Của nhôm:

 

2833

22

 

- - Of aluminium:

 

2833

22

10

- - - Loại thương phẩm

kg

2833

22

10

- - - Commercial grades

kg

2833

22

90

- - - Loại khác

kg

2833

22

90

- - - Other

kg

2833

23

00

- - Của crom

kg

2833

23

00

- - Of chromium

kg

2833

24

00

- - Của niken

kg

2833

24

00

- - Of nickel

kg

2833

25

00

- - Của đồng

kg

2833

25

00

- - Of copper

kg

2833

26

00

- - Của kẽm

kg

2833

26

00

- - Of zinc

kg

2833

27

00

- - Của bari

kg

2833

27

00

- - Of barium

kg

2833

29

00

- - Loại khác

kg

2833

29

00

- - Other

kg

2833

30

00

- Phèn (alums)

kg

2833

30

00

- Alums

kg

2833

40

00

- Peroxosulfat (persulfat)

kg

2833

40

00

- Peroxosulphates (persulphates)

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2834

 

 

Nitrit; nitrat

 

2834

 

 

Nitrites; nitrates.

 

2834

10

00

- Nitrit

kg

2834

10

00

- Nitrites

kg

 

 

 

- Nitrat:

 

 

 

 

‑ Nitrates:

 

2834

21

00

- - Của kali

kg

2834

21

00

- - Of potassium

kg

2834

29

00

- - Loại khác

kg

2834

29

00

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2835

 

 

Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

 

2835

 

 

Phosphinates (hypophosphites), phosphonates (phosphites) and phosphates; polyphosphates, whether or not chemically defined.

 

2835

10

00

- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)

kg

2835

10

00

- Phosphinates (hypophosphites) and phosphonates (phosphites)

kg

 

 

 

- Phosphat:

 

 

 

 

‑ Phosphates:

 

2835

22

00

- - Của mono hoặc dinatri

kg

2835

22

00

- - Of mono‑ or disodium

kg

2835

23

00

- - Của trinatri

kg

2835

23

00

- - Of trisodium

kg

2835

24

00

- - Của kali

kg

2835

24

00

- - Of potassium

kg

2835

25

00

- - Canxi hydrogenorthophosphate (dicalcium phosphate)

kg

2835

25

00

- - Calcium hydrogenorthophosphate ("dicalcium phosphate")

kg

2835

26

00

- - Canxi phosphat khác

kg

2835

26

00

- - Other phosphates of calcium

kg

2835

29

00

- - Loại khác

kg

2835

29

00

- - Other

kg

 

 

 

- Poly phosphat:

 

 

 

 

‑ Polyphosphates:

 

2835

31

00

- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat)

kg

2835

31

00

- - Sodium triphosphate (sodium tripolyphosphate)

kg

2835

39

 

- - Loại khác:

 

2835

39

 

- - Other:

 

2835

39

10

- - - Tetranatri pyrophosphat

kg

2835

39

10

- - - Tetrasodium pyrophosphate

kg

2835

39

20

- - - Natri hexametaphosphat, natri tetraphosphat

kg

2835

39

20

- - - Sodium hexametaphosphates, sodium tetraphosphates

kg

2835

39

90

- - - Loại khác

kg

2835

39

90

- - - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2836

 

 

Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amonicarbamat

 

2836

 

 

Carbonates; peroxocarbonates (percarbonates); commercial ammonium carbonate containing ammonium carbamate.

 

2836

10

00

- Amoni carbonat thương phẩm và amoni carbonat khác

kg

2836

10

00

- Commercial ammonium carbonate and other ammonium carbonates

kg

2836

20

00

- Dinatri carbonat

kg

2836

20

00

- Disodium carbonate

kg

2836

30

00

- Natri hydrogen carbonat (natri bicarbonat)

kg

2836

30

00

- Sodium hydrogencarbonate (sodium bicarbonate)

kg

2836

40

00

- Kali carbonat

kg

2836

40

00

- Potassium carbonates 

kg

2836

50

 

- Canxi carbonat :

 

2836

50

 

- Calcium carbonate:

 

2836

50

10

- - Loại thực phẩm hoặc dược phẩm

kg

2836

50

10

- - Food or pharmaceutical grade

kg

2836

50

90

- - Loại khác

kg

2836

50

90

- - Other

kg

2836

60

00

- Bari carbonat

kg

2836

60

00

- Barium carbonate

kg

2836

70

00

- Chì carbonat

kg

2836

70

00

- Lead carbonates  

kg

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

‑ Other:

 

2836

91

00

- - Liti carbonat

kg

2836

91

00

- - Lithium carbonates

kg

2836

92

00

- - Stronti carbonat

kg

2836

92

00

- - Strontium carbonate

kg

2836

99

00

- - Loại khác

kg

2836

99

00

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2837

 

 

Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức

 

2837

 

 

Cyanides, cyanide oxides and complex cyanides.

 

 

 

 

- Xyanua và xyanua oxit:

 

 

 

 

‑ Cyanides and cyanide oxides:

 

2837

11

00

- - Của natri

kg

2837

11

00

- - Of sodium

kg

2837

19

00

- - Loại khác

kg

2837

19

00

- - Other

kg

2837

20

00

- Xyanua phức

kg

2837

20

00

- Complex cyanides

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2838

00

00

Fulminat, xyanat và thioxyanat

kg

2838

00

00

Fulminates, cyanates and thiocyanates.

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2839

 

 

Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm

 

2839

 

 

Silicates; commercial alkali metal silicates.

 

 

 

 

- Của natri:

 

 

 

 

‑ Of sodium:

 

2839

11

00

- - Natri metasilicat

kg

2839

11

00

- - Sodium metasilicates

kg

2839

19

 

- - Loại khác:

 

2839

19

 

- - Other:

 

2839

19

10

- - - Natri silicat

kg

2839

19

10

- - - Sodium silicates

kg

2839

19

90

- - - Loại khác

kg

2839

19

90

- - - Other

kg

2839

20

00

- Của kali

kg

2839

20

00

- Of potassium

kg

2839

90

00

- Loại khác

kg

2839

90

00

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2840

 

 

Borat; peroxoborat (perborat)

 

2840

 

 

Borates; peroxoborates (perborates).

 

 

 

 

- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):

 

 

 

 

‑ Disodium tetraborate (refined borax):

 

2840

11

00

- - Dạng khan

kg

2840

11

00

- - Anhydrous

kg

2840

19

00

- - Dạng khác

kg

2840

19

00

- - Other

kg

2840

20

00

- Borat khác

kg

2840

20

00

- Other borates

kg

2840

30

00

- Peroxoborat (perborat)

kg

2840

30

00

- Peroxoborates (perborates)

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2841

 

 

Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic

 

2841

 

 

Salts of oxometallic or peroxometallic acids.

 

2841

10

00

- Aluminat

kg

2841

10

00

- Aluminates

kg

2841

20

00

- Kẽm hoặc chì cromat

kg

2841

20

00

- Chromates of zinc or of lead

kg

2841

30

00

- Natri dicromat

kg

2841

30

00

- Sodium dichromate  

kg

2841

50

00

- Cromat và dicromat khác; peroxocromat

kg

2841

50

00

- Other chromates and dichromates; peroxochromates

kg

 

 

 

- Manganit, manganat và permanganat:

 

 

 

 

‑ Manganites, manganates and permanganates:

 

2841

61

00

- - Kali permanganat

kg

2841

61

00

- - Potassium permanganate

kg

2841

69

00

- - Loại khác

kg

2841

69

00

- - Other

kg

2841

70

00

- Molipdat

kg

2841

70

00

- Molybdates

kg

2841

80

00

- Vonframat

kg

2841

80

00

- Tungstates (wolframates)

kg

2841

90

00

- Loại khác

kg

2841

90

00

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2842

 

 

Muối khác của axit vô cơ hay peroxo axit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azide

 

2842

 

 

Other salts of inorganic acids or peroxoacids (including aluminosilicates whether or not chemically defined), other than azides.

 

2842

10

00

- Silicat kép hay phức, kể cả alumino silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

kg

2842

10

00

- Double or complex silicates, including aluminosilicates whether or not chemically defined

kg

2842

90

 

- Loại khác:

 

2842

90

 

- Other:

 

2842

90

10

- - Natri arsenit

kg

2842

90

10

- - Sodium arsenite

kg

2842

90

20

- - Muối của đồng và/ hoặc crom

kg

2842

90

20

- - Copper and/or chromium salts

kg

2842

90

90

- - Loại khác

kg

2842

90

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI. - LOẠI KHÁC

 

 

 

 

VI. ‑ MISCELLANEOUS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2843

 

 

Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý

 

2843

 

 

Colloidal precious metals; inorganic or organic compounds of precious metals, whether or not chemically defined; amalgams of precious metals.

 

2843

10

00

- Kim loại quý dạng keo

kg

2843

10

00

- Colloidal precious metals

kg

 

 

 

- Hợp chất bạc:

 

 

 

 

‑ Silver compounds:

 

2843

21

00

- - Bạc nitrat

kg

2843

21

00

- - Silver nitrate

kg

2843

29

00

- - Loại khác

kg

2843

29

00

- - Other

kg

2843

30

00

- Hợp chất vàng

kg

2843

30

00

- Gold compounds

kg

2843

90

 

- Hợp chất khác; hỗn hống:

 

2843

90

 

- Other compounds; amalgams:

 

2843

90

10

- - Hỗn hống

kg

2843

90

10

- - Amalgams

kg

2843

90

90

- - Loại khác

kg

2843

90

90

- - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2844

 

 

Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng, hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên

 

2844

 

 

Radioactive chemical elements and radioactive isotopes (including the fissile or fertile chemical elements and isotopes) and their compounds, mixtures and residues containing these products.

 

2844

10

 

- Uran tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa uran tự nhiên hay các hợp chất uran tự nhiên:

 

2844

10

 

- Natural uranium and its compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures containing natural uranium or natural uranium compounds:

 

2844

10

10

- - Uran tự nhiên và các hợp chất của nó

kg

2844

10

10

- - Natural uranium and its compounds

kg

2844

10

90

- - Loại khác

kg

2844

10

90

- - Other

kg

2844

20

 

- Uran đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa uran đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này:

 

2844

20

 

- Uranium enriched in U235 and its compounds, plutonium and its compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures containing uranium enriched in U235, plutonium or compounds of these products:

 

2844

20

10

- - Uran và hợp chất của nó; pluton và hợp chất của nó

kg

2844

20

10

- - Uranium and its compounds; plutonium and its compounds

kg

2844

20

90

- - Loại khác

kg

2844

20

90

- - Other

kg

2844

30

 

- Uran đã được làm nghèo tới U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa uran đã được làm nghèo tới U235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên:

 

2844

30

 

- Uranium depleted in U235 and its compounds; thorium and its compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures containing uranium depleted in U235, thorium or compounds of these products:

 

2844

30

10

- - Uran và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó

kg

2844

30

10

- - Uranium and its compounds; thorium and its compounds

kg

2844

30

90

- - Loại khác

kg

2844

30

90

- - Other

kg

2844

40

 

- Nguyên tố phóng xạ, đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20, hoặc 2844.30; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm, kim loại), sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ

 

2844

40

 

- - Radioactive elements and isotopes and compounds other than those of subheading 28.44.10, 28.44.20 or 28.44.30; alloys, dispersions (including cermets), ceramic

products and mixtures containing these elements, isotopes or compounds; radioactive residues:

 

 

 

 

 

- - Nguyên tố phóng xạ, đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ:

 

 

 

 

- - Radioactive elements and isotopes and compounds; radioactive residues:

 

2844

40

11

- - - Rađi và muối của nó

kg

2844

40

11

- - - Radium and its salts

kg

2844

40

19

- - - Loại khác

kg

2844

40

19

- - - Other

kg

2844

40

90

- - Loại khác

kg

2844

40

90

- - Other

kg

2844

50

00

- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân

kg

2844

50

00

- Spent (irradiated) fuel elements (cartridges) of nuclear reactors

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2845

 

 

Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

2845

 

 

Isotopes other than those of heading 28.44; compounds, inorganic or organic, of such isotopes, whether or not chemically defined.

 

2845

10

00

- Nước nặng (deuterium oxide)

kg

2845

10

00

- Heavy water (deuterium oxide)

kg

2845

90

00

- Loại khác

kg

2845

90

00

- Other 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2846

 

 

Hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại đất hiếm, của yttrium hoặc của scandi, hoặc của hỗn hợp các kim loại này

 

2846

 

 

Compounds, inorganic or organic, of rare earth metals, of yttrium or of scandium, or of mixtures of these metals.

 

2846

10

00

- Hợp chất cerium

kg

2846

10

00

- Cerium compounds

kg

2846

90

00

- Loại khác

kg

2846

90

00

- Other 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2847

 

 

Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure

 

2847

 

 

Hydrogen peroxide, whether or not solidified with urea.

 

2847

00

10

- Dạng lỏng

kg

2847

00

10

- Liquid

kg

2847

00

90

- Loại khác

kg

2847

00

90

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2848

00

00

Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt

 

2848

00

00

Phosphides, whether or not chemically defined, excluding ferrophosphorus.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2849

 

 

Cacbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

2849

 

 

Carbides, whether or not chemically defined.

 

2849

10

00

- Của canxi

kg

2849

10

00

- Of calcium

kg

2849

20

00

- Của silic

kg

2849

20

00

- Of silicon

kg

2849

90

00

- Loại khác

kg

2849

90

00

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2850

00

00

Hydrua, nitrua, azide, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 2849

kg

2850

00

00

Hydrides, nitrides, azides, silicides and borides, whether or not chemically defined, other than compounds which are also carbides of heading 28.49.

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2851

 

 

Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự); không khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); không khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý

 

2851

 

 

Other inorganic compounds (including distilled or conductivity water and water of similar purity); liquid air (whether or not rare gases have been removed); compressed air; amalgams, other than amalgams of precious metals.

 

2851

00

10

- Không khí nén và không khí hóa lỏng

kg

2851

00

10

- Liquid and compressed air

kg

2851

00

90

- Loại khác

kg

2851

00

90

- Other

kg

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 82/2003/QĐ-BTC ban hành Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (phần 2) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

  • Số hiệu: 82/2003/QĐ-BTC
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 13/06/2003
  • Nơi ban hành: Bộ Tài chính
  • Người ký: Trương Chí Trung
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 24/07/2003
  • Ngày hết hiệu lực: 01/01/2008
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
Tải văn bản