Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ
ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 31/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 15 tháng 01 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020 CỦA TỈNH LAI CHÂU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XIV, kỳ họp thứ 12, về việc phê chuẩn Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 2371/STC-NS ngày 24 tháng 12 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương năm 2020 của tỉnh Lai Châu:

(Có các phụ biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan Đảng, ban, ngành, đoàn thể tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính; (b/c)
- TT. Tỉnh ủy; (b/c)
- TT. HĐND tỉnh; (b/c)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Tiến Dũng

 

Biểu số 01 (Biểu 46/CK-NSNN)

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Lai Châu)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

8.550.773

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

1.917.080

1

Thu NSĐP hưởng 100%

1.806.480

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

110.600

II

Thu bổ sung từ NSTW

6.633.693

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.393.314

-

Thu bổ sung có mục tiêu

2.240.379

Ill

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

IV

Thu kết dư

-

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

-

B

TNG CHI NSĐP

8.550.773

I

Tổng chi cân đối NSĐP

6.607.350

1

Chi đầu tư phát triển

794.592

2

Chi thường xuyên

5.659.469

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

250

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

5

Dự phòng ngân sách

132.770

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

19.269

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.920.423

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

1.046.818

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

873.605

III

Chi trả nợ gốc từ nguồn bội thu ngân sách

23.000

C

BỘI THU NSĐP

23.000

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

35.700

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

-

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

35.700

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

11.000

1

Vay để bù đắp bội chi

11.000

2

Vay để trả nợ gốc

-

 

Biểu số 02 (Biểu 47/CK-NSNN)

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Lai Châu)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

I

Nguồn thu ngân sách

8.161.823

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

1.528.130

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

6.633.693

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.393.314

-

Thu bổ sung có mục tiêu

2.240.379

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

4

Thu kết dư

-

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

-

II

Chi ngân sách

8.161.823

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

3.427.698

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

4.734.125

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

3.238.927

-

Chi bổ sung có mục tiêu

1.495.198

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

-

III

Bội thu NSĐP (Dùng để chi trả nợ gốc)

-

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

 

I

Nguồn thu ngân sách

5.123.075

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

388.950

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

4.734.125

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

3.238.927

-

Thu bổ sung có mục tiêu & MTQG

1.495.198

3

Thu kết dư

-

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

-

II

Chi ngân sách

5.123.075

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách huyện

5.123.075

2

Chi bổ sung cho ngân xã

-

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

-

-

Chi bổ sung có mục tiêu

-

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

-

 

Biểu số 03 (Biểu 48/CK-NSNN)

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Lai Châu)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

 

TỔNG THU NSNN

2.150.000

1.917.080

I

Thu nội địa

2.120.000

1.917.080

1

Thu từ khu vực DNNN do TW quản lý

1.156.000

1.156.000

2

Thu từ khu vực DNNN do ĐP quản lý

12.000

12.000

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

2.000

2.000

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

287.000

287.000

5

Thuế thu nhập cá nhân

29.000

29.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

140.000

52.080

-

Ngân sách trung ương hưởng

87.920

-

-

Ngân sách tỉnh hưởng

52.080

52.080

7

Lệ phí trước bạ

57.000

57.000

8

Thu phí, lệ phí

49.000

47.000

-

Phí và lệ phí trung ương

2.000

-

-

Phí và lệ phí tỉnh

38.200

38.200

-

Phí và lệ phí huyện

8.800

8.800

-

Phí và lệ phí xã, phường

-

-

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-

-

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

-

-

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

13.000

13.000

12

Thu tiền sử dụng đất

158.000

158.000

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

-

-

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

27.000

27.000

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

150.000

45.000

16

Thu khác ngân sách

40.000

32.000

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

-

-

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của DNNN

-

-

II

Thu từ dầu thô

-

-

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

30.000

-

1

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

-

-

2

Thuế xuất khẩu

-

-

3

Thuế nhập khẩu

-

-

4

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

-

-

5

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

-

-

6

Thu khác

-

-

IV

Thu viện trợ

-

-

 

Biểu số 04 (Biểu 49/CK-NSNN)

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Lai Châu)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Chia ra

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

 

TỔNG CHI NSĐP

8.550.773

3.427.698

5.123.075

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

6.607.350

2.566.335

4.041.015

I

Chi đầu tư phát triển

794.592

520.299

274.293

1

Chi đầu tư cho các dự án

794.592

520.299

274.293

 

Trong đó chia theo lĩnh vực:

 

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

-

-

-

-

Chi khoa học và công nghệ

-

-

-

 

Trong đó chia theo nguồn vốn:

794.592

520.299

274.293

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

158.000

47.400

110.600

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

27.000

27.000

-

-

Chi XDCB tập trung (Vốn trong nước)

609.592

445.899

163.693

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

-

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

-

-

II

Chi thường xuyên

5.659.469

1.935.155

3.724.314

 

Trong đó:

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.511.911

354.376

2.157.535

2

Chi khoa học và công nghệ

13.584

13.584

-

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

250

250

-

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

-

V

Dự phòng ngân sách

132.770

90.362

42.408

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

19.269

19.269

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.920.423

838.363

1.082.060

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

1.046.818

55.163

991.655

1

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

482.160

4.850

477.310

2

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

564.658

50.313

514.345

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

873.605

783.200

90.405

1

Bổ sung mục tiêu (vốn ĐT XDCB)

646.855

646.855

-

2

Bổ sung mục tiêu (vốn sự nghiệp)

226.750

166.796

59.954

2.1

Hỗ trợ Hội Văn học nghệ thuật

480

480

-

2.2

Hỗ trợ Hội Nhà báo địa phương

90

90

-

2.3

Hỗ trợ hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam

101

101

-

2.4

Hỗ trợ thực hiện một số đề án, dự án khoa học công nghệ

450

450

-

2.5

Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã;

1.654

1.654

-

2.6

Kinh phí thực hiện Đề án giảm thiểu hôn nhân cận huyết

315

315

-

2.7

Chính sách trợ giúp pháp lý theo Quyết định số 32/2016/QĐ-TTg

678

678

-

2.8

Đề án phát triển KTXH vùng các dân tộc Mảng, La Hủ, Cống theo Quyết định số 1672/QĐ-TTg và Kinh phí thực hiện Quyết định 2085, 2086 của Thủ tướng Chính phủ

23.170

5.689

17.481

2.9

Kinh phí thực hiện chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2017-2020 theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lai Châu

2.035

-

2.035

2.10

Kinh phí thực hiện Đề án phát triển kinh tế - xã hội các dân tộc Lự, Si La theo Quyết định số 2086/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lai Châu

8.512

1.498

7.014

2.11

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự ATGT

3.137

3.137

-

2.12

Vốn chuẩn bị động viên

15.000

15.000

-

2.13

Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội

18.483

-

18.483

2.14

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ cho các quỹ bảo trì đường bộ địa phương

40.221

40.221

-

2.15

Bổ sung thực hiện một số Chương trình mục tiêu

105.024

90.083

14.941

-

CTMT giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động

4.435

4.435

-

-

CTMT Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

40.000

40.000

-

-

CTMT phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

18.634

18.634

-

-

CTMT Y tế - dân s

6.915

6.915

-

-

CTMT phát triển văn hóa

360

360

-

-

CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

300

300

-

-

CTMT đảm bảo trật tự ATGT, phòng cháy, chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy

2.280

2.040

240

-

CTMT phát triển lâm nghiệp bền vững

30.100

15.399

14.701

-

CTMT công nghệ thông tin

2.000

2.000

-

2.16

Hỗ trợ từ vốn nước ngoài

7.400

7.400

-

C

CHI TRẢ NỢ GỐC TỪ BỘI THU NSĐP

23.000

23.000

0

D

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

0

0

0

 

Biểu số 05 (Biểu 50/CK-NSNN)

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Lai Châu)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

 

TỔNG CHI NSĐP

8.161.823

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

4.734.125

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

2.566.335

 

Trong đó:

 

I

Chi đầu tư phát triển

520.299

1

Chi đầu tư cho các dự án

-

 

Trong đó:

 

1.1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

-

1.2

Chi khoa học và công nghệ

-

1.3

Chi y tế, dân số và gia đình

-

1.4

Chi văn hóa thông tin

-

1.5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

-

1.6

Chi thể dục thể thao

-

1.7

Chi bảo vệ môi trường

-

1.8

Chi các hoạt động kinh tế

-

1.9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

-

1.10

Chi bảo đảm xã hội

-

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

II

Chi thường xuyên

1.935.155

 

Trong đó:

 

1.1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

354.376

1.2

Chi khoa học và công nghệ

13.584

1.3

Chi y tế, dân số và gia đình

694.450

1.4

Chi văn hóa thông tin

19.717

1.5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

36.671

1.6

Chi thể dục thể thao

9.650

1.7

Chi bảo vệ môi trường

5.864

1.8

Chi các hoạt động kinh tế

265.597

1.9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

382.461

1.10

Chi bảo đảm xã hội

17.376

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

250

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Dự phòng ngân sách

90.362

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

19.269

C

CHI TRẢ NỢ GỐC TỪ BỘI THU NSĐP

23.000

D

CHI THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG

55.163

Đ

CHI THỰC HIỆN MỘT SỐ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC

783.200

E

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

0


Biểu số 06 (Biểu 51/CK-NSNN)

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Lai Châu)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn v

Tng số

Chi đầu tư phát triển
(Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên
(Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do Chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình MTQG

Chi trả nợ gốc từ bội thu ngân sách địa phương

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng s

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

TỔNG SỐ

3.427.698

1.136.704

2.101.950

250

1.000

90.362

19.269

55.163

0

55.163

23.000

0

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

1.935.155

-

1.935.155

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

14.126

 

14.126

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

26.720

 

26.720

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

11.902

 

11.902

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sở Khoa học và Công nghệ

14.850

 

14.850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sở Nội vụ

27.520

 

27.520

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở Tài chính

11.733

 

11.733

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Sở Lao động thương binh và Xã hội

30.412

 

30.412

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Sở Giao thông Vận tải

119.576

 

119.576

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Sở Xây dựng

9.254

 

9.254

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Sở Công thương

7.293

 

7.293

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

63.348

 

63.348

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Sở Tư pháp

9.388

 

9.388

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Sở Ngoại vụ

12.669

 

12.669

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Sở Giáo dục và Đào tạo

302.472

 

302.472

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Sở Y tế

402.068

 

402.068

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Sở Văn hóa thể thao và Du lịch

40.601

 

40.601

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Sở Tài nguyên và Môi trường

19.778

 

19.778

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Sở Thông tin và Truyền thông

16.062

 

16.062

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Ban QL Khu KTCK Ma Lù thàng

17.187

 

17.187

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Văn phòng Ban An toàn giao thông

1.290

 

1.290

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Ban Dân tộc

5.857

 

5.857

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Thanh tra tỉnh

7.498

 

7.498

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

6.581

 

6.581

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Hội Cựu chiến binh

2.628

 

2.628

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

4.988

 

4.988

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Tỉnh đoàn thanh niên

9.715

 

9.715

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Hội Nông dân tỉnh

11.192

 

11.192

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Đài Phát thanh Truyền hình

36.671

 

36.671

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Trường Chính trị tỉnh

7.314

 

7.314

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Trường Cao đẳng cộng đồng

32.055

 

32.055

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Hội Luật gia

797

 

797

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Hội Nhà báo

463

 

463

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Ban Chấp hành hội người cao tuổi

1.687

 

1.687

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Hội Chữ thập đỏ

3.159

 

3.159

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Hội Văn học nghệ thuật

2.086

 

2.086

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Hội Khuyến học

719

 

719

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Liên minh hợp tác xã

5.389

 

5.389

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Liên hiệp hội Khoa học và Kỹ thuật

646

 

646

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Công an tỉnh

28.182

 

28.182

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

56.062

 

56.062

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng

15.315

 

15.315

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Bảo Hiểm xã hội tỉnh

295.172

 

295.172

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Đoàn ĐBQH tỉnh lai Châu

700

 

700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Liên đoàn lao động tỉnh

2.550

 

2.550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Viện kiểm sát

100

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Tòa án nhân dân

400

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Cục Thi hành án Dân sự

100

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Cục quản lý thị trường

200

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

8.200

 

8.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Đào tạo thu hút cán bộ (sự nghiệp đào tạo) (Phân bổ chi tiết sau)

5.000

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Sự nghiệp khoa học công nghệ (Phân bổ chi tiết sau)

3.800

 

3.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 23/7/2019 của HĐND tỉnh (Phân bổ chi tiết sau)

20.000

 

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 23/7/2019 của HĐND tỉnh (Phân bổ chi tiết sau)

10.000

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Kinh phí thực hiện các Đề án, Nghị quyết do HĐND tỉnh ban hành tại kỳ họp số 12: Đề án phát triển SXNN các xã ĐBKK và các xã biên giới tỉnh Lai Châu giai đoạn 2020-2025; Nghị quyết sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND... được bổ sung tại Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND; Đề án xây dựng bản nông thôn mới trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2020-2025; Đề án phát triển một số cây dược liệu giai đoạn 2020-2025 tầm nhìn 2030 trên địa bàn tỉnh (Phân bổ chi tiết sau)

20.000

 

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Kinh phí mua ô tô (Phân bổ chi tiết sau)

10.000

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Ban QLTTHC chính trị tỉnh

44.018

-

44.018

-

-

-

-

-

-

-

-

 

57

Cty TNHH 1 thành viên QL thủy nông

10.986

-

10.986

-

-

-

-

-

-

-

-

 

58

Ngân hàng chính sách xã hội

15.000

-

15.000

-

-

-

-

-

-

-

-

 

59

Văn phòng Tỉnh ủy

91.676

-

91.676

-

-

-

-

-

-

-

-

 

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

250

-

-

250

-

-

-

-

-

-

-

 

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

-

-

-

1.000

-

-

-

-

-

-

 

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

90.362

-

-

-

-

90.362

-

-

-

-

-

 

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

19.269

-

-

-

-

-

19.269

-

-

-

-

 

VI

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

VII

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

55.163

-

-

-

-

-

-

55.163

-

55.163

-

 

VIII

CHI ĐTPT, CHI THỰC HIỆN MỘT SỐ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC

1.303.499

1.136.704

166.795

-

-

-

-

-

-

-

-

 

IX

CHI TRẢ NỢ GỐC TỪ BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

23.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

23.000

 

X

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 07 (Biểu 52/CK-NSNN)

DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Lai Châu)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tng s

Trong đó:

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan QLNN, đảng, đoàn thể

Chi đầu khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi. Thy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

TỔNG SỐ

2.260.555

199.629

19.320

42.614

9.825

0

7.000

0

802.712

730.879

71.833

28.185

1.069.931

1

Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn

62.000

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

9.000

53.000

2

Ban QL công trình dự án PTKT-XH huyện Mường Tè

49.048

4.132

 

 

 

 

 

 

44.916

44.916

 

 

 

3

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

12.679

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

12.679

4

Ban QLDA ĐTXD các CT Dân Dụng và Công nghiệp

149.332

70.825

19.320

13.538

647

 

7.000

 

7.904

7.264

640

18.618

11.480

5

Ban QLDA ĐTXD Các CT Giao thông

232.401

 

 

 

 

 

 

 

232.401

232.401

 

 

 

6

Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ

81.355

735

 

10

 

 

 

 

63.155

63.155

 

 

17.455

7

Ban QLDA ĐTXD huyện Than Uyên

18.309

755

 

 

 

 

 

 

17.554

17.554

 

 

 

8

Ban QLDA giảm nghèo tỉnh Lai Châu

4

 

 

 

 

 

 

 

4

 

4

 

 

9

Ban QLDA huyện Phong Thổ

6.167

 

 

22

 

 

 

 

6.073

6.073

 

 

72

10

Ban QLDA huyện Tam Đường

38.706

586

 

 

 

 

 

 

38.061

30.061

8.000

 

59

11

Ban QLDA TP Lai Châu

36.913

5.054

 

 

 

 

 

 

23.721

2.333

21.388

 

8.138

12

Ban QLDA xây dựng cơ bản và HTBT di dân TĐC huyện Tân Uyên

14.448

12

 

 

 

 

 

 

14.436

14.436

 

 

 

13

Hội người cao tuổi

2.871

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

2.871

14

Sở giáo dục và đào tạo

45.264

45.264

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

15

Sở Văn hóa, thể thao và du lịch

6.002

 

 

 

6.002

 

 

 

-

 

 

 

 

16

Sở NN&PTNT

32.000

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

32.000

17

Sở Y tế

18.488

 

 

18.488

 

 

 

 

-

 

 

 

 

18

Thành phố Lai Châu

72.456

2.500

 

 

 

 

 

 

1.320

1.320

 

 

68.636

19

Huyện Tam Đường

74.175

173

 

3.000

929

 

 

 

10.773

8.996

1.777

 

59.300

20

Huyện Phong Thổ

168.684

3.823

 

 

 

 

 

 

40.037

40.037

 

 

124.824

21

Huyện Sìn Hồ

186.961

2.350

 

1.800

 

 

 

 

66.450

41.107

25.343

 

116.361

22

Huyện Mường Tè

163.108

12.113

 

 

2.247

 

 

 

55.622

48.157

7.465

 

93.126

23

Huyện Than Uyên

156.054

24.950

 

2.756

 

 

 

 

62.206

60.901

1.305

 

66.142

24

Huyện Tân Uyên

157.631

12.867

 

3.000

 

 

 

 

80.147

79.961

186

 

61.617

25

Huyện Nậm Nhùn

109.318

13.490

 

 

 

 

 

 

37.894

32.207

5.687

 

57.934

26

Chi cục Kiểm lâm

605

 

 

 

 

 

 

 

38

 

38

567

 

27

Các đơn vị khác

284.237

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

284.237

 

Biểu số 08 (Biểu 53/CK-NSNN)

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Lai Châu)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó:

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

TỔNG SỐ

1.935.155

354.376

13.584

694.450

19.717

36.671

9.650

5.864

265.597

108.611

70.384

382.461

17.376

1

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

14.126

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

14.126

 

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

26.720

-

-

-

-

-

-

-

2.389

-

-

24.331

-

 

- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

24.331

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.331

 

 

- Trung tâm Công báo

2.389

 

 

 

 

 

 

 

2.389

 

 

 

 

3

Sở Kế hoạch và Đầu tư

11.902

-

-

-

-

-

-

-

3.823

-

-

8.079

-

 

- Văn phòng sở

8.079

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.079

 

 

- Trung tâm Xúc tiến đầu tư

3.823

 

 

 

 

 

 

 

3.823

 

 

 

 

4

Sở Khoa học và công nghệ

14.850

-

9.784

-

-

-

 

-

-

-

-

5.066

-

 

- Văn phòng sở

11.443

 

8.300

 

 

 

 

 

 

 

 

3.143

 

 

- Chi cục đo lường chất lượng

1.923

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

1.923

 

 

- Trung tâm kiểm định và phát triển khoa học công nghệ

1.484

 

1.484

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

S Nội vụ

27.520

3.851

 

-

-

-

-

-

1.263

-

-

12.406

-

 

- Văn phòng sở

9.065

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.065

 

 

- Ban Thi đua khen thưởng

12.654

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.654

 

 

- Chi cục văn thư - Lưu trữ

1.950

 

 

 

 

 

 

 

1.263

 

 

687

 

 

- Kinh phí cử tuyển

3.851

3.851

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở Tài chính

11.733

-

-

-

-

-

-

-

889

-

-

10.844

-

 

- Văn phòng sở

10.844

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.844

 

 

- Trung tâm tư vấn dịch vụ tài chính

889

 

 

 

 

 

 

 

889

 

 

 

 

7

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

30.412

4.860

-

-

.

-

-

-

1.461

-

-

6.715

17.376

 

- Văn phòng sở

13.993

4.860

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.715

2.418

 

- Trung tâm Điều trị cai nghiện bắt buộc

6.744

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.744

 

- Trung tâm Bảo trợ xã hội

5.373

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.373

 

 

- Trung tâm Dịch vụ việc làm

1.461

 

 

 

 

 

 

 

1.461

 

 

 

 

 

- Trung tâm đón tiếp thân nhân liệt sỹ & điều dưỡng người có công

1.858

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.858

 

- Quỹ Bảo trợ trẻ em

983

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

983

8

Sở Giao thông vận tải

119.576

-

-

-

-

-

-

-

108.611

108.611

-

10.965

-

 

- Văn phòng sở

115.821

 

 

 

 

 

 

 

108.451

108.451

 

7.370

 

 

- Thanh tra giao thông vận tải

3.595

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

3.595

 

 

- Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

160

 

 

 

 

 

 

 

160

160

 

 

 

9

S Xây dựng

9.254

-

-

-

-

-

-

-

4.000

-

-

5.254

-

 

- Văn phòng sở

8.274

 

 

 

 

 

 

 

3.648

 

 

4.626

 

 

- Chi cục giám định chất lượng công trình xây dựng

628

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

628

 

 

- Trung tâm giám định chất lượng xây dựng

352

 

 

 

 

 

 

 

352

 

 

 

 

10

Sở Công Thương

7.293

-

-

-

-

-

-

-

1.807

-

-

5.486

-

 

- Văn phòng sở

5.486

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.486

 

 

- Trung tâm Khuyến công và xúc tiến thương mại

1.807

 

 

 

 

 

 

 

1.807

 

 

 

 

11

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

63.348

-

-

-

-

-

-

-

9.398

-

9.398

53.950

-

 

- Văn phòng sở

6.473

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.473

 

 

- Chi cục Thủy lợi

2.502

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.502

 

 

- Chi cục Phát triển nông thôn

2.335

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.335

 

 

- Chi cục Kiểm lâm

34.625

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34.625

 

 

- Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

4.143

 

 

 

 

 

 

 

1.417

 

1.417

2.726

 

 

- Chi cục Chăn nuôi và Thú y

3.483

 

 

 

 

 

 

 

92

 

92

3.391

 

 

- Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản

3.969

 

 

 

 

 

 

 

2.598

 

2.598

1.371

 

 

- Văn phòng điều phối nông thôn mới cấp tỉnh

527

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

527

 

 

- Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

1.211

 

 

 

 

 

 

 

1.211

 

1.211

 

 

 

- Ban Quản lý rừng bền vững và đa dạng sinh học nhằm giảm phát thải CO2

3.700

 

 

 

 

 

 

 

3.700

 

3.700

 

 

 

- BQL dự án quản lý tài nguyên thiên nhiên bền vững

380

 

 

 

 

 

 

 

380

 

380

 

 

12

Sở Tư pháp

9.388

-

-

-

-

-

-

-

1.484

-

-

7.904

-

 

- VP Sở

7.904

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.904

 

 

- Trung tâm Trợ giúp pháp lý

1.314

 

 

 

 

 

 

 

1.314

 

 

 

 

 

- Trung tâm Đấu giá tài sản

170

 

 

 

 

 

 

 

170

 

 

 

 

13

Sở Ngoại vụ

12.669

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12.669

-

 

- Văn phòng sở

12.351

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.351

 

 

- Hội liên hiệp các tổ chức hữu nghị

318

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

318

 

14

Sở Giáo dục và Đào tạo

302.472

294.139

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8.333

-

 

- Văn phòng sở

77.808

69.475

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.333

 

 

- Khối THPT

117.183

117.183

 

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

 

- Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh

4.197

4.197

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khối trường phổ thông dân tộc nội trú

103.284

103.284

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

15

Sở Y tế

402.068

-

-

391.078

-

-

-

-

-

-

-

10.990

-

 

- Văn phòng sở

7.086

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.086

 

 

- Chi cục Dân số

1.894

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.894

 

 

- Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm

2.010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.010

 

 

- Bệnh viện đa khoa tỉnh

41.892

 

 

41.892

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bệnh viện Y học cổ truyền

6.713

 

 

6.713

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bệnh viện Lao và Bệnh phổi

11.390

 

 

11.390

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh

33.136

 

 

33.136

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm

6.030

 

 

6.030

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung tâm Pháp y

3.268

 

 

3.268

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung tâm Y tế huyện Tam Đường

34.745

 

 

34.745

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung tâm Y tế huyện Phong Thổ

38.499

 

 

38.499

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung tâm Y tế huyện Tân Uyên

25.713

 

 

25.713

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung tâm Y tế huyện Than Uyên

35.330

 

 

35.330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung tâm Y tế huyện Sìn Hồ

44.302

 

 

44.302

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung tâm Y tế Mường Tè

30.197

 

 

30.197

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung tâm Y tế dự phòng Thành phố

13.042

 

 

13.042

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung tâm Y tế Nậm Nhùn

21.819

 

 

21.819

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cơ sở cai nghiện methadone

1.627

 

 

1.627

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo

16.000

16.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phụ cấp nhân viên y tế thôn bản và cô đỡ thôn bản

11.014

 

 

11.014

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí đối ứng các dự án

812

 

 

812

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Các Đề án Nghị quyết

15.549

 

 

15.549

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Sở Văn hóa thể thao và Du lịch

40.601

-

-

-

19.717

-

9.650

-

-

-

-

11.234

-

 

- Văn phòng sở

11.234

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.234

 

 

- Trung tâm văn hóa nghệ thuật tỉnh

15.016

 

 

 

15.016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thư viện tỉnh

2.211

 

 

 

2.211

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bảo tàng

2.490

 

 

 

2.490

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung tâm huấn luyện năng khiếu thể dục thể thao

9.650

 

 

 

 

 

9.650

 

 

 

 

 

 

17

Sở Tài nguyên và Môi trường

19.778

-

-

-

-

-

-

2.235

9.894

-

-

7.649

 

 

- Văn phòng sở

10.549

 

 

 

 

 

 

 

2.900

 

 

7.649

 

 

- Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên môi trường

1.033

 

 

 

 

 

 

 

1.033

 

 

 

 

 

- Trung tâm Quan trắc

2.235

 

 

 

 

 

 

2.235

 

 

 

 

 

 

- Văn phòng đăng ký đất đai

5.961

 

 

 

 

 

 

 

5.961

 

 

 

 

18

Sở Thông tin và Truyền thông

16.062

-

-

-

-

-

-

-

2.672

-

-

13.390

-

 

- Văn phòng sở

13.390

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

13.390

 

 

- Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông

2.672

 

 

 

 

 

 

 

2.672

 

 

 

 

19

Ban QL Khu KTCK Ma Lù thàng

17.187

 

 

 

 

 

 

 

13.873

 

 

3.314

 

20

Văn phòng Ban An toàn giao thông

1.290

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.290

 

21

Ban Dân tộc

5.857

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.857

 

22

Thanh tra tỉnh

7.498

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.498

 

23

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

6.581

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.581

 

24

Hội cựu chiến binh

2.628

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.628

 

25

Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh

4.988

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.988

 

26

Tnh đoàn thanh niên

9.715

-

-

-

-

-

-

-

2.658

-

-

7.057

-

 

- Văn phòng Tỉnh đoàn

6.407

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.407

 

 

- Hội cựu thanh niên xung phong

650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

650

 

 

- Trung tâm thanh thiếu nhi

2.658

 

 

 

 

 

 

 

2.658

 

 

 

 

27

Hội Nông dân tnh

11.192

3.230

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.962

-

 

- Văn phòng Hội nông dân tỉnh

7.962

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.962

 

 

- Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân

3.230

3.230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Đài Phát thanh Truyền hình

36.671

 

 

 

 

36.671

 

 

 

 

 

 

 

29

Trường Chính trị tnh

7.314

7.314

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Trường Cao đẳng cộng đồng

32.055

32.055

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Hội Luật gia

797

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

797

 

32

Hội Nhà báo

463

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

463

 

33

Ban Chấp hành hội người cao tuổi

1.687

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.687

 

34

Hội Chữ thập đỏ

3.159

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.159

 

35

Hội Văn học nghệ thuật

2.086

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.086

 

36

Hội Khuyến học tỉnh

719

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

719

 

37

Liên Minh hợp tác xã

2.389

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.389

 

38

Liên hiệp hội Khoa học và Kỹ thuật

646

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

646

 

39

Bảo Hiểm xã hội tỉnh

295.172

 

 

295.172

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Ban quản lý dự án đầu tư xây dng các công trình dân dụng và công nghiệp tnh

8.200

 

 

8.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Đào tạo bồi dưỡng cán bộ CCVC (sự nghiệp đào tạo)

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Sự nghiệp khoa học công nghệ (Phân bổ chi tiết sau)

3.800

 

3.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 23/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Phân bổ chi tiết sau)

20.000

 

 

 

 

 

 

 

20.000

 

20.000

 

 

44

Chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 23/7/2019 Hội đồng nhân dân tỉnh (Phân bổ chi tiết sau)

10.000

 

 

 

 

 

 

 

10.000

 

10.000

 

 

45

KP thực hiện các Đề án, Nghị quyết do HĐND tỉnh ban hành tại kỳ họp số 12: Đề án phát triển SXNN các xã ĐBKK và các xã biên giới giai đoạn 2020-2025; Nghị quyết sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND...được bổ sung tại Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND; Đề án xây dựng bản nông thôn mới trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2020-2025; Đ án phát triển một số cây dược liệu giai đoạn 2020-2025 tầm nhìn 2030 trên địa bàn tnh (Phân bổ chi tiết sau)

20.000

 

 

 

 

 

 

 

20.000

 

20.000

 

 

46

Kinh phí mua ô tô (Phân bổ chi tiết sau)

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

 

47

Ban QLTTHC chính trị tỉnh

44.018

 

 

 

 

 

 

3.629

40.389

 

 

 

 

48

Cty TNHH 1 thành viên QL thủy nông

10.986

 

 

 

 

 

 

 

10.986

 

10.986

 

 

49

Văn phòng Tỉnh ủy

91.676

3.927

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86.949

 


Biểu số 09 (Biểu 54/CK-NSNN)

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Lai Châu)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Chi tiết theo sắc thuế

Thu tiền sử dụng đất

Thu phí, lệ phí

Thu khác

A

B

1

2

3

 

TỔNG CỘNG

158.000

49.000

40.000

A

Cấp tỉnh

47.400

37.200

18.200

B

Cấp huyện

110.600

11.800

21.800

1

Huyện Tam Đường

6.300

1.300

2.300

2

Huyện Phong Thổ

4.900

1.200

3.000

3

Huyện Sìn Hồ

7.000

900

1.300

4

Huyện Nậm Nhùn

7.000

300

1.000

5

Huyện Mường Tè

7.000

2.000

2.100

6

Huyện Than Uyên

11.900

2.200

4.500

7

Huyện Tân Uyên

17.500

900

2.600

8

Thành phố Lai Châu

49.000

3.000

5.000


Biểu số 10 (Biểu 55/CK-NSNN)

DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Lai Châu)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh

Số bổ sung thực hiện điều chỉnh tiền lương

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối ngân sách huyện

Tổng số

Chia ra

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu ngân sách huyện hưởng từ các khoản thu phân chia (theo phân cấp HĐND cấp tỉnh)

A

B

1

2=3+4

3

4

5

6

7

8

 

TNG SỐ

447.750

388.950

278.350

110.600

4.734.125

0

0

5.123.075

1

Huyện Tam Đường

33.200

29.800

23.500

6.300

492.544

 

 

522.344

2

Huyện Phong Thổ

36.100

32.800

27.900

4.900

799.717

 

 

832.517

3

Huyện Sìn Hồ

29.200

25.700

18.700

7.000

843.014

-

 

868.714

4

Huyện Nậm Nhùn

30.600

27.150

20.150

7.000

438.739

-

 

465.889

5

Huyện Mường Tè

44.650

39.500

32.500

7.000

720.838

-

-

760.338

6

Huyện Than Uyên

52.000

44.400

32.500

11.900

594.654

 

 

639.054

7

Huyện Tân Uyên

44.800

35.900

18.400

17.500

590.512

-

 

626.412

8

Thành phố Lai Châu

177.200

153.700

104.700

49.000

254.107

-

-

407.807


Biểu số 11 (Biểu 56/CK-NSNN)

DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Lai Châu)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị (1)

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

B sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

A

B

1 = 2+3+4

2

3

4

 

TNG SỐ

1.495.198

30.450

473.093

991.655

1

Huyện Tam Đường

102.859

312

45.724

56.823

2

Huyện Phong Thổ

242.010

1.728

37.417

202.865

3

Huyện Sìn Hồ

257.406

3.711

52.219

201.476

4

Huyện Nậm Nhùn

146.046

308

31.323

114.415

5

Huyện Mường Tè

245.965

18.163

64.081

163.721

6

Huyện Than Uyên

177.447

1.398

48.003

128.046

7

Huyện Tân Uyên

213.641

4.830

91.029

117.782

8

Thành phố Lai Châu

109.824

0

103.297

6.527


Biểu số 12 (Biểu 57/CK-NSNN)

DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Lai Châu)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng s

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng s

Vốn trong c

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong c

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong c

Vốn ngoài nước

Tng số

Vốn trong c

Vốn ngoài nước

A

B

1=
2+3

2=
5+12

3=
8+15

4=
5+8

5=6+7

6

7

8=
9+10

9

10

11=
12+15

12=
13+14

13

14

15=
16+17

16

17

 

TỔNG SỐ

55.163

0

55.163

4.850

0

0

0

4.850

4.850

0

50.313

0

0

0

50.313

50.313

0

 

Ngân sách cấp tỉnh

55.163

0

55.163

4.850

0

0

0

4.850

4.850

0

50.313

0

0

0

50.313

50.313

0