Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2012/QĐ-UBND

Bà Rịa, ngày 10 tháng 9 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH MỨC GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

Căn cứ Lưuật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Lưuật Ban hành văn bản quy phạm pháp lưuật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 2004;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Thực hiện Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Bộ Y tế về việc đính chính Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2012 /NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khóa V tại kỳ họp thứ 4 về việc phê duyệt mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính - Sở Y tế và Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh tại Tờ trình số 1154/TTr-STC-SYT-BHXH ngày 26 tháng 6 năm 2012 và Tờ trình số 1695/TTr-SYT ngày 05 tháng 9 năm 2012 của Giám đốc Sở Y tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế và Bộ Tài chính (Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2012.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài Chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Bảo Hiểm xã hội tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thanh Dũng

 

MỨC GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Đơn vị: đồng

Stt

Stt theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (Chưa bao gồm vật tư tiêu hao, vật tư thay thế đặc thù có giá trị lớn)

Mức tối đa của khung giá TT04/2012

Mức giá được phê duyệt

Ghi chú

1

2

3

 

7

8

 

 

Phần A: Khung giá khám bệnh, kiểm tra sức khỏe

 

 

 

1

A1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

 

 

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.

 

2

Bệnh viện hạng II

15,000

13,000

 

 

 

 

 

12,000

không sử dụng máy điều hòa

 

3

Bệnh viện hạng III

10,000

9,000

 

 

 

 

 

8,000

không sử dụng máy điều hòa

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

7,000

6,000

 

 

 

 

 

5,000

không sử dụng máy điều hòa

 

5

Trạm y tế xã

5,000

4,000

 

 

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

200,000

140,000

Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện

 

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

100,000

80,000

 

 

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

100,000

80,000

 

2

 

Phần B: KHUNG Giá một ngày giường bệnh:

 

 

 

 

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

 

 

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

 

2

Bệnh viện hạng II

100,000

77,000

 

 

Không có điều hòa nhiệt độ

 

70,000

 

3

Bệnh viện hạng III

70,000

54,000

 

 

Không có điều hòa nhiệt độ

 

49,000

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

50,000

39,000

 

 

Không có điều hòa nhiệt độ

 

35,000

 

B3

Ngày giường bệnh nội khoa:

 

 

 

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

65,000

50,000

 

 

 

Không có điều hòa nhiệt độ

 

45,000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

40,000

31,000

 

 

 

Không có điều hòa nhiệt độ

 

28,000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

30,000

23,000

 

 

 

Không có điều hòa nhiệt độ

 

21,000

 

 

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.

 

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

50,000

39,000

 

 

 

Không có điều hòa nhiệt độ

 

35,000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

35,000

27,000

 

 

 

Không có điều hòa nhiệt độ

 

24,000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

23,000

18,000

 

 

 

Không có điều hòa nhiệt độ

 

16,000

 

 

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

 

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

35,000

27,000

 

 

 

Không có điều hòa nhiệt độ

 

24,000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

25,000

19,000

 

 

 

Không có điều hòa nhiệt độ

 

17,000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

20,000

15,000

 

 

 

Không có điều hòa nhiệt độ

 

13,000

 

 

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

 

 

 

 

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

 

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

120,000

92,000

 

 

 

Không có điều hòa nhiệt độ

 

83,000

 

 

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

 

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

80,000

62,000

 

 

 

Không có điều hòa nhiệt độ

 

56,000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

60,000

46,000

 

 

 

Không có điều hòa nhiệt độ

 

41,000

 

 

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

 

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

75,000

58,000

 

 

 

Không có điều hòa nhiệt độ

 

52,000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

50,000

39,000

 

 

 

Không có điều hòa nhiệt độ

 

35,000

 

 

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

 

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

50,000

39,000

 

 

 

Không có điều hòa nhiệt độ

 

35,000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

35,000

27,000

 

 

 

Không có điều hòa nhiệt độ

 

24,000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

28,000

22,000

 

 

 

Không có điều hòa nhiệt độ

 

20,000

 

 

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

20,000

15,000

 

 

B6

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

12,000

9,000

 

 

 

Phần C: Khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm:

 

 

 

 

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

 

 

C1.1

SIÊU ÂM:

 

 

 

3

1

Siêu âm

35,000

34,000

 

4

2

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

370,000

285,000

 

5

3

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

680,000

524,000

 

6

4

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

2,050,000

1,600,000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch

 

C1.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

 

 

 

 

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

 

 

 

7

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

36,000

28,000

Một tư thế

8

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai

36,000

28,000

Một tư thế

9

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai

42,000

40,000

Hai tư thế

10

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót

36,000

28,000

Một tư thế

11

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót

42,000

40,000

Hai t­ư thế

12

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng

42,000

32,000

Một tư thế

13

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng

42,000

40,000

Hai tư thế

14

8

Khung chậu

42,000

40,000

 

 

C1.2.2

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

 

 

 

15

1

Xương sọ

36,000

28,000

Một tư thế

16

2

Xương chũm, mỏm châm

36,000

28,000

Một tư thế

17

3

Xương đá

36,000

28,000

Một tư thế

18

4

Khớp thái dương - hàm

36,000

28,000

Một tư thế

19

5

Chụp ổ răng

36,000

28,000

Một tư thế

 

C1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

 

 

 

20

1

Các đốt sống cổ

36,000

28,000

Một tư thế

21

2

Các đốt sống ngực

42,000

32,000

Một tư thế

22

3

Cột sống thắt lưng-cùng

42,000

32,000

Một tư thế

23

4

Cột sống cùng-cụt

42,000

32,000

Một tư thế

24

5

Chụp 2 đoạn liên tục

42,000

40,000

Một tư thế

25

6

Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối

36,000

28,000

Một tư thế

 

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

 

 

 

26

1

Tim phổi thẳng

42,000

32,000

 

27

2

Tim phổi nghiêng

42,000

32,000

 

28

3

Xương ức hoặc xương sườn

42,000

32,000

Một tư thế

 

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

 

 

 

30

2

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

395,000

300,000

 

31

3

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

385,000

300,000

 

33

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

87,000

67,000

 

34

6

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

102,000

79,000

 

35

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

142,000

109,000

 

 

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

 

 

 

36

1

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

265,000

204,000

 

37

2

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

295,000

227,000

 

41

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (ch­ưa bao gồm thuốc cản quang)

500,000

385,000

 

42

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

870,000

870,000

 

43

8

Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA)

5,100,000

3,927,000

Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chư­a tính can thiệp

46

11

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA

8,250,000

6,400,000

Chư­a bao gồm vật tư­ chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.

47

12

Các can thiệp đ­ờng mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…)

8,300,000

6,400,000

Ch­ưa bao gồm vật t­ư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.

48

13

Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...)

8,850,000

6,815,000

Chư­a bao gồm vật t­ư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

50

15

Dẫn l­ưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận….) dưới DSA

2,800,000

2,200,000

Ch­ưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông.

51

16

Chụp X-quang số hóa 1 phim

58,000

58,000

 

52

17

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83,000

83,000

 

53

18

Chụp X-quang số hóa 3 phim

108,000

108,000

 

54

19

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

305,000

235,000

 

55

20

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

465,000

360,000

 

56

21

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

420,000

420,000

 

57

22

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

155,000

119,000

 

58

23

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

155,000

119,000

 

59

24

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

195,000

150,000

 

60

25

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

415,000

320,000

 

63

28

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy

2,130,000

1,640,000

Bao gồm cả thuốc cản quang

 

C2

Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, Nội soi

 

 

 

65

1

Thông đái

64,000

49,000

Bao gồm cả sonde

66

2

Thụt tháo phân

40,000

31,000

 

67

3

Chọc hút hạch hoặc u

58,000

45,000

Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

68

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp

74,000

57,000

 

69

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

97,000

75,000

 

70

6

Chọc rửa màng phổi

130,000

100,000

 

71

7

Chọc hút khí màng phổi

86,000

70,000

 

72

8

Thay rửa hệ thống dẫn l­ưu màng phổi

54,000

42,000

 

73

9

Rửa bàng quang (chư­a bao gồm hóa chất)

117,000

90,000

 

74

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái

145,000

112,000

Bao gồm cả Sonde

75

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

125,000

96,000

 

76

12

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

460,000

460,000

 

77

13

Lọc màng bụng liên tục thông th­ường (thẩm phân phúc mạc)

300,000

230,000

 

78

14

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

740,000

570,000

 

79

15

Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)

395,000

300,000

 

80

16

Sinh thiết da

80,000

62,000

 

81

17

Sinh thiết hạch, u

130,000

100,000

 

83

19

Sinh thiết màng phổi (Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần)

335,000

335,000

 

84

20

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

445,000

340,000

 

85

21

Nội soi ổ bụng

575,000

440,000

 

86

22

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

675,000

520,000

Bao gồm cả kim sinh thiết

87

23

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

148,000

110,000

 

88

24

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.

220,000

170,000

 

89

25

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

185,000

150,000

 

90

26

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

265,000

200,000

 

91

27

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

120,000

90,000

 

92

28

Nội soi trực tràng có sinh thiết

195,000

150,000

 

93

29

Nội soi bàng quang không sinh thiết

330,000

250,000

 

94

30

Nội soi bàng quang có sinh thiết

410,000

320,000

 

95

31

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…

680,000

520,000

Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần

96

32

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

575,000

440,000

 

98

34

Dẫn l­ưu màng phổi tối thiểu

500,000

500,000

Bao gồm cả ống kendan

99

35

Mở khí quản

565,000

440,000

Bao gồm cả Canuyn

100

36

Sinh thiết thận d­ưới hướng dẫn của siêu âm

465,000

360,000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

101

37

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

730,000

560,000

Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần

102

38

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

785,000

600,000

 

103

39

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng

1,030,000

790,000

Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng

104

40

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng

840,000

650,000

Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng

105

41

Thở máy (01 ngày điều trị)

420,000

320,000

 

106

42

Đặt nội khí quản

415,000

320,000

 

108

44

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

290,000

223,000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần

109

45

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

1,700,000

1,309,000

 

110

46

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

950,000

732,000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

111

47

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

87,000

67,000

 

112

48

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

104,000

80,000

 

114

50

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)

68,000

52,000

Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng

115

51

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ

470,000

362,000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

116

52

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

900,000

693,000

 

117

53

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

2,240,000

1,725,000

 

119

55

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

720,000

554,000

Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần

120

56

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

220,000

169,000

 

121

57

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

80,000

62,000

 

122

58

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

820,000

630,000

Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chư­a tính thuốc cản quang

123

59

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

1,330,000

1,024,000

 

 

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

 

124

60

Chôn chỉ (cấy chỉ)

115,000

92,000

 

125

61

Châm (các phương pháp châm)

48,000

38,000

 

126

62

Điện châm

50,000

40,000

 

127

63

Thuỷ châm (không kể tiền thuốc)

25,000

20,000

 

128

64

Xoa bóp bấm huyệt

28,000

22,000

 

129

65

Hồng ngoại

23,000

18,000

 

130

66

Điện phân

24,000

19,000

 

131

67

Sóng ngắn

27,000

22,000

 

132

68

Laser châm

62,000

50,000

 

133

69

Tử ngoại

27,000

22,000

 

134

70

Điện xung

25,000

20,000

 

135

71

Tập vận động toàn thân (30 phút)

21,000

17,000

 

136

72

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

21,000

17,000

 

137

73

Siêu âm điều trị

40,000

32,000

 

138

74

Điện từ trường

25,000

20,000

 

139

75

Bó Farafin

49,000

39,000

 

140

76

Cứu (Ngải cứu /túi chườm)

18,000

14,000

 

141

77

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

26,000

21,000

 

 

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

 

 

C3.1

NGOẠI KHOA

 

 

 

142

1

Cắt chỉ

45,000

35,000

 

143

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

60,000

42,000

 

144

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

80,000

62,000

 

145

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

105,000

81,000

 

146

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

115,000

89,000

 

147

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

160,000

123,000

 

148

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

190,000

146,000

 

149

8

Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu

45,000

35,000

 

150

9

Tháo bột khác

38,000

29,000

 

151

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

155,000

119,000

 

152

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

200,000

154,000

 

153

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

210,000

162,000

 

154

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

230,000

177,000

 

155

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

180,000

139,000

 

156

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn l­ưu

105,000

81,000

 

157

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

80,000

62,000

 

158

17

Cắt phymosis

180,000

139,000

 

159

18

Thắt các búi trĩ hậu môn

220,000

169,000

 

161

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

235,000

181,000

 

163

22

Nắn trật khớp vai (bột liền)

225,000

173,000

 

165

24

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

165,000

127,000

 

167

26

Nắn trật khớp háng (bột liền)

700,000

514,000

 

169

28

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

550,000

395,000

 

171

30

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

165,000

127,000

 

173

32

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

165,000

127,000

 

175

34

Nắn, bó bột gãy x­ương cẳng tay (bột liền)

165,000

127,000

 

177

36

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

140,000

108,000

 

179

38

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

595,000

325,000

 

181

40

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

495,000

381,000

 

 

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

 

 

 

183

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

105,000

81,000

 

184

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

245,000

200,000

 

185

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

525,000

404,000

 

186

4

Đỡ đẻ ngôi ngư­ợc

580,000

447,000

 

187

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

640,000

493,000

 

188

6

Forceps hoặc giác hút sản khoa

530,000

408,000

 

189

7

Soi cổ tử cung

50,000

39,000

 

190

8

Soi ối

37,000

28,000

 

191

9

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

60,000

46,000

 

192

10

Chích apxe tuyến vú

120,000

100,000

 

193

11

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

215,000

166,000

 

194

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1,550,000

1,194,000

 

195

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1,600,000

1,232,000

 

197

15

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

155,000

119,000

 

198

16

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

430,000

331,000

 

 

C3.3

MẮT

 

 

 

199

1

Đo nhãn áp

16,000

12,000

 

200

2

Đo Javal

15,000

12,000

 

201

3

Đo thị trường, ám điểm

14,000

11,000

 

202

4

Thử kính loạn thị

11,000

10,000

 

203

5

Soi đáy mắt

22,000

17,000

 

204

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

18,000

14,000

Ch­ưa tính thuốc tiêm

205

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

18,000

14,000

Chư­a tính thuốc tiêm

206

8

Thông lệ đạo một mắt

34,000

26,000

 

207

9

Thông lệ đạo hai mắt

58,000

45,000

 

208

10

Chích chắp/ lẹo

44,000

34,000

 

209

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

26,000

20,000

 

210

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

26,000

26,000

 

211

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

220,000

169,000

 

212

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

665,000

512,000

Chư­a tính chi phí màng ối

213

15

Mổ quặm 1 mi - gây tê

350,000

270,000

Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại

214

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

505,000

389,000

 

215

17

Mổ quặm 3 mi - gây tê

675,000

520,000

 

216

18

Mổ quặm 4 mi - gây tê

790,000

608,000

 

217

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

615,000

474,000

 

218

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1,150,000

886,000

 

219

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

535,000

412,000

 

220

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

1,050,000

809,000

 

221

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

600,000

462,000

 

222

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

720,000

554,000

 

223

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

1,180,000

909,000

Ch­ưa tính chi phí màng ối

224

26

Mổ quặm 1 mi - gây mê

870,000

670,000

 

225

27

Mổ quặm 2 mi - gây mê

1,000,000

770,000

 

226

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

1,160,000

893,000

 

227

29

Mổ quặm 4 mi - gây mê

1,280,000

986,000

 

 

C3.4

TAI - MŨI - HỌNG

 

 

 

228

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

130,000

100,000

 

229

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

130,000

100,000

 

233

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

75,000

58,000

 

234

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

155,000

119,000

 

235

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

125,000

96,000

 

236

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

530,000

408,000

 

242

15

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

390,000

256,000

 

243

16

Nạo VA gây mê

485,000

373,000

 

244

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

470,000

362,000

 

245

18

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

490,000

377,000

 

246

19

Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng

470,000

362,000

 

247

20

Nội soi cắt polype mũi gây mê

395,000

304,000

 

248

21

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

570,000

439,000

 

249

22

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

570,000

439,000

 

250

23

Cắt Amiđan (gây mê)

660,000

508,000

 

252

25

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

475,000

366,000

 

253

26

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

530,000

408,000

 

254

27

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

745,000

574,000

 

 

C3.5

RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

 

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

 

 

 

256

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

21,000

16,000

 

257

2

Nhổ răng số 8 bình thường

105,000

80,000

 

258

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

190,000

146,000

 

259

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

50,000

38,000

 

260

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

90,000

69,000

 

 

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

 

 

 

262

7

Một răng

230,000

177,000

Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

 

C3.5.3

Răng giả cố định

 

 

 

263

8

Răng chốt đơn giản

225,000

173,000

 

264

9

Mũ chụp nhựa

280,000

216,000

 

265

10

Mũ chụp kim loại

330,000

254,000

 

 

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

 

 

 

266

11

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

145,000

107,000

 

267

12

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

200,000

154,000

 

268

13

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

190,000

146,000

 

269

14

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

250,000

193,000

 

 

C5

XÉT NGHIỆM

 

 

 

 

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH

 

 

 

278

1

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

57,000

57,000

 

279

2

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

26,000

21,000

 

280

3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

32,000

30,000

 

281

4

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

23,000

18,000

 

282

5

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

15,000

12,000

 

283

6

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

20,000

16,000

 

284

7

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

33,000

26,000

 

285

8

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

30,000

24,000

 

286

9

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

34,000

27,000

 

287

10

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

20,000

16,000

 

288

11

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết t­ơng

18,000

14,000

 

289

12

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

33,000

26,000

 

290

13

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

58,000

46,000

 

292

15

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

27,000

22,000

 

294

17

Tìm tế bào Hargraves

56,000

41,000

 

295

18

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

11,000

9,000

 

296

19

Co cục máu đông

13,000

10,000

 

299

22

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

49,000

39,000

 

301

24

Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng thủ công

48,000

38,000

 

302

25

Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động

55,000

43,000

 

303

26

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

128,000

72,000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương

311

34

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

38,000

36,000

 

312

35

Định lư­ợng Ca++ máu

19,000

15,000

 

313

36

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glưucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)

26,000

21,000

 

314

37

Đinh lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

42,000

34,000

 

315

38

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

25,000

20,000

 

316

39

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol

29,000

23,000

 

317

40

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)

24,000

19,000

 

318

41

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)

24,000

19,000

 

319

42

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

32,000

26,000

 

323

46

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

92,000

74,000

Cho tất cả các thông số

332

55

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

70,000

70,000

 

336

59

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

87,000

70,000

 

 

 

Một số xét nghiệm khác

 

 

 

346

9

Đ­ường máu mao mạch

22,000

17,000

 

 

 

Xét nghiệm hóa sinh

 

 

 

350

1

Testosteron

87,000

70,000

 

351

2

HbA1C

94,000

75,000

 

353

4

Điện di protein huyết thanh

295,000

236,000

 

354

5

Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)

180,000

144,000

 

355

6

Điện di huyết sắc tố (định l­ượng)

320,000

256,000

 

 

C5.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

 

 

 

358

3

Calci niệu

23,000

18,000

 

360

5

Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu

43,000

36,000

 

361

6

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

13,000

10,000

 

363

8

 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

20,000

16,000

 

364

9

Amylase niệu

38,000

30,000

 

365

10

Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen

6,000

5,000

 

366

11

Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch

26,000

21,000

 

367

12

Định l­ượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén

84,000

67,000

 

368

13

Định l­ượng Oestrogen toàn phần

30,000

24,000

 

371

16

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

3,000

2,000

 

372

17

Xác định tỷ trọng trong n­ước tiểu/ pH

4,500

4,000

 

 

C5.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

 

 

 

373

1

Tìm Bilirubin

6,000

5,000

 

376

4

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

32,000

26,000

 

377

5

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

6,000

5,000

 

 

C5.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

 

 

 

 

 

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

 

 

 

378

1

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

35,000

28,000

 

379

2

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

57,000

46,000

 

381

4

Kháng sinh đồ

165,000

132,000

 

382

5

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

200,000

160,000

 

383

6

Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường

200,000

160,000

 

384

7

Định lượng HBsAg

420,000

336,000

 

385

8

Anti-HBs định lượng

98,000

78,000

 

389

12

RPR định tính

32,000

30,000

 

390

13

RPR định lượng

73,000

58,000

 

391

14

TPHA định tính

45,000

36,000

 

392

15

TPHA định lượng

150,000

102,000

 

 

 

Xét nghiệm Tế BàO:

 

 

 

393

1

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…)

57,000

31,000

 

394

2

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào

85,000

63,000

 

 

 

Xét nghiệm dịch chọc dò

 

 

 

396

1

Protein dịch

13,000

10,000

 

397

2

Glưucose dịch

17,000

14,000

 

398

3

Clo dịch

21,000

17,000

 

399

4

Phản ứng Pandy

8,000

8,000

 

400

5

Rivalta

8,000

8,000

 

 

 

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

 

 

 

 

 

(Các DVKT này chư­a thực hiện đ­ược tại tỉnh, đề nghị đ­ược thu theo giá của BV tuyến trên)

 

 

 

 

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

 

426

1

Điện tâm đồ (Điện tim (ECG ))

35,000

27,000

 

427

2

Điện não đồ

60,000

46,000

 

428

3

Lư­u huyết não

31,000

31,000

 

429

4

Đo chức năng hô hấp

106,000

82,000

 

 

C7

CÁC THĂM DÒ VÀ TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

 

 

 

437

1

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin

100,000

77,000

 

438

2

Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép

405,000

312,000

 

439

3

Xạ hình tụy

405,000

312,000

 

440

4

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol

120,000

92,000

 

441

5

Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

195,000

150,000

 

442

6

Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

285,000

219,000

 

443

7

SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép

450,000

347,000

 

 

C4

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT KHÁC

 

 

C4.1

Phẫu thuật

 

 

 

 

 

1. KHỐI U

 

 

 

1

1

Khâu cầm máu gan và dẫn l­ưu ổ bụng do ung thư­ gan vỡ

3,600,000

2,772,000

PTIC

2

2

Thắt động mạch gan ung thư­ hoặc chảy máu đ­ường mật

2,000,000

1,540,000

PTIIA

3

3

Cắt tinh hoàn ung th­ư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng

2,000,000

1,540,000

PTIIA

4

4

Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5cm

2,000,000

1,540,000

PTIIC

5

5

Cắt u lành phần mềm đường kính d­ưới 5cm

1,600,000

1,232,000

PTIII

6

6

Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán

1,600,000

1,232,000

PTIII

 

 

2. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

 

 

 

7

1

Khâu vết th­ương tim, do đâm hay do mảnh đạn

3,600,000

2,772,000

PTIA

8

2

Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín

3,600,000

2,772,000

PTIA

9

3

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

3,600,000

2,772,000

PTIA

10

4

Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời.

3,600,000

2,772,000

PTIA

11

5

Khâu vết thương mạch máu chi

3,600,000

2,772,000

PTIC

12

6

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng

2,000,000

1,540,000

PTIIA

13

7

Phẫu thuật u máu dư­ới da đường kính từ 5-10cm

2,000,000

1,540,000

PTIIB

14

8

Bóc nhân tuyến giáp

2,000,000

1,540,000

PTIIB

15

9

Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính d­ưới 5cm

1,600,000

1,232,000

PTIII

16

10

Khâu kín vết thương thủng ngực

1,600,000

1,232,000

PTIII

 

 

3. THẦN KINH SỌ NÃO

 

 

 

17

1

Cắt u não thất

5,000,000

3,850,000

PTĐB

18

2

Cắt u bán cầu đại não

3,600,000

2,772,000

PTIA

19

3

Phẫu thuật áp xe não

3,600,000

1,823,000

PTIA

20

4

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

3,600,000

2,772,000

PTIA

21

5

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

3,600,000

2,772,000

PTIB

22

6

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

3,600,000

2,772,000

PTIB

23

7

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

3,600,000

2,772,000

PTIB

24

8

Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ

3,600,000

2,772,000

PTIC

25

9

Phẫu thuật viêm xương sọ

2,000,000

1,540,000

PTIIA

26

10

Khoan sọ thăm dò

2,000,000

1,540,000

PTIIA

27

11

Dẫn l­ưu não thất

2,000,000

1,540,000

PTIIB

28

12

Ghép khuyết xương sọ

2,000,000

1,540,000

PTIIB

29

13

Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5cm

2,000,000

1,540,000

PTIIB

30

14

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2-5 cm

2,000,000

1,540,000

PTIIC

31

15

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

1,600,000

1,232,000

PTIII

32

16

Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm

1,600,000

1,232,000

PTIII

33

17

Nhấc xư­ơng đầu lún qua da ở trẻ em

1,600,000

1,232,000

PTIII

 

 

4. MẮT

 

 

 

34

1

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco Ozil (1 mắt chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo, cassett)( gây tê)

 5,000,000

3,650,000

Đặc biệt

35

2

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco Ozil (1 mắt chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo, cassett) (gây mê)

 5,000,000

3,850,000

Đặc biệt

36

3

Phẫu thuật đục thủy tinh thể chấn thương, lệch bằng phương pháp Phaco (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhõn tạo và vũng căng bao) (gây tê)

 5,000,000

3,650,000

Đặc biệt

37

4

Phẫu thuật đục thủy tinh thể chấn thương, lệch bằng phương pháp Phaco (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo và vũng căng bao)(gây mê)

 5,000,000

3,850,000

Đặc biệt

38

5

Phẫu thuật đục thủy tinh thể chấn thương bằng phương pháp Phaco Ozil (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, cassett và vũng căng bao) (gây tê)

 5,000,000

3,650,000

Đặc biệt

39

6

Phẫu thuật đục thủy tinh thể chấn thương bằng phương pháp Phaco Ozil (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, cassett và vũng căng bao) (gõy mờ)

 5,000,000

3,850,000

Đặc biệt

40

7

Phẫu thuật Phaco (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo) + Cắt bè củng giác mạc phối hợp (gõy tờ)

 5,000,000

3,650,000

Đặc biệt

41

8

Phẫu thuật Phaco (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo) + Cắt bè củng giác mạc phối hợp (gây mê)

 5,000,000

3,850,000

Đặc biệt

42

9

Phẫu thuật Phaco Ozil (1 mắt chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo, cassett) + Cắt bố củng giỏc mạc phối hợp (gõy tờ)

 5,000,000

3,650,000

Đặc biệt

43

10

Phẫu thuật Phaco Ozil (1 mắt chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo, cassett) + Cắt bè củng giác mạc phối hợp (gây mê)

 5,000,000

3,850,000

Đặc biệt

50

11

 Cắt u mớ và quanh mắt bằng laser

 1,600,000

600,000

Loại III

51

12

Sử dụng keo sinh học dỏn vết loột giỏc mạc

 1,600,000

490,000

Loại III

52

13

Sử dụng keo sinh học dỏn vết rỏch giỏc mạc

 1,600,000

490,000

Loại III

 

 

5. TAI MŨI HỌNG

 

 

 

54

1

Cắt u tuyến mang tai

3,600,000

2,770,000

PTIA

55

2

Phẫu thuật tai x­ương chũm trong viêm màng não

3,600,000

2,730,000

PTIA

56

3

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

3,600,000

2,680,000

PTIA

57

4

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

3,600,000

2,770,000

PTIA

58

5

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

3,600,000

2,530,000

PTIA

59

6

Phẫu thuật xoang trán

3,600,000

2,770,000

PTIA

60

7

Nạo sàng hàm

3,600,000

2,770,000

PTIA

61

8

Phẫu thuật Caldwell-Lưuc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng

3,600,000

2,770,000

PTIA

62

9

Cắt u thành sau họng

3,600,000

2,770,000

PTIA

63

10

Cắt u thành bên họng

3,600,000

2,770,000

PTIA

64

11

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp mỏng

3,600,000

2,560,000

PTIB

65

12

Mở khí quản trong u tuyến giáp

3,600,000

2,570,000

PTIC

66

13

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

3,600,000

2,490,000

PTIC

67

14

Vá nhĩ đơn thuần

2,000,000

1,540,000

PTIIA

68

15

Phẫu thuật kiểm tra x­ương chũm

2,000,000

1,540,000

PTIIA

69

16

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

2,000,000

1,540,000

PTIIA

70

17

Phẫu thuật vách ngăn mũi

2,000,000

1,540,000

PTIIA

71

18

Cắt amidan gây mê hoặc gây tê

2,000,000

1,540,000

PTIIA

72

19

Phẫu thuật khí quản ngư­ời lớn

2,000,000

1,540,000

PTIIA

73

20

Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp

2,000,000

1,540,000

PTIIA

74

21

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe d­ưới

1,600,000

1,230,000

PTIII

 

 

6. RĂNG HÀM MẶT

 

 

 

75

1

Cắt u mạch máu lớn trên 10cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ

5,000,000

3,540,000

PTĐB

76

2

Nhổ răng lạc chổ, răng ngầm toàn bộ trong x­ương hàm

3,600,000

2,240,000

PTIA

77

3

Phẫu thuật gãy x­ương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính mũi, gãy Lefort I, II, III

3,600,000

2,470,000

PTIA

78

4

Cắt nang x­ương hàm khó

3,600,000

2,210,000

PTIA

79

5

Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng

3,600,000

2,150,000

PTIA

80

6

Nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm d­ưới lợi, dư­ới niêm mạc, phải chụp phim răng để chuẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật.

2,000,000

1,540,000

PTIIA

81

7

Phẫu thuật chỉnh x­ương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt từ 4 răng trở lên

2,000,000

1,540,000

PTIIA

82

8

Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên

2,000,000

1,540,000

PTIIA

83

9

Cố định xư­ơng hàm gãy bằng nẹp, máng và cung

2,000,000

1,540,000

PTIIA

84

10

Cắt bỏ toàn bộ nang sàn miệng từ 2-5cm

2,000,000

1,540,000

PTIIA

85

11

Cắt bỏ x­ương lồi vòm miệng

2,000,000

1,540,000

PTIIA

86

12

Mở xoang hàm thủ thuật Cald - Well - Lưuc để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

2,000,000

1,540,000

PTIIA

87

13

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nư­ớc bọt mang tai hoặc dư­ới hàm từ 2-5cm

2,000,000

1,540,000

PTIIA

88

14

Rút chỉ thép kết hợp xương, treo x­ương điều trị gãy x­ương vùng hàm mặt

2,000,000

1,540,000

PTIIA

89

15

Khâu bịt lấp lỗ thủng vách ngăn mũi

2,000,000

1,540,000

PTIIA

90

16

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng

2,000,000

1,540,000

PTIIB

91

17

Nắn sai khớp thái d­ương hàm 1 bên, đến muộn

2,000,000

1,540,000

PTIIB

92

18

Cắt nang răng đ­ường kính dưới 2cm

1,600,000

1,230,000

PTIII

93

19

Cắt phanh môi, má, l­ưỡi

1,600,000

1,230,000

PTIII

94

20

Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng

1,600,000

1,230,000

PTIII

95

21

Cắt u nhỏ phần mềm, đường kính trên 3cm

1,600,000

1,230,000

PTIII

96

22

Lấy x­ương hoại tử, d­ưới 2cm trong viêm tủy hàm

1,600,000

1,230,000

PTIII

97

23

Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ

1,600,000

1,230,000

PTIII

 

 

7. LAO VÀ BỆNH PHỔI

 

 

 

98

1

Cắt một thùy hay một phần thùy phổi

3,600,000

2,770,000

PTIA

99

2

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

3,600,000

2,770,000

PTIA

100

3

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

2,000,000

1,540,000

PTIIA

101

4

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

2,000,000

1,540,000

PTIIA

102

5

Khâu vết th­ương nhu mô phổi

2,000,000

1,540,000

PTIIB

103

6

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

1,600,000

1,230,000

PTIII

 

 

8. TIÊU HOÁ - BỤNG

 

 

 

104

1

Phẫu thuật điều trị tắc ruột

3,600,000

2,610,000

PTIA

105

2

Cắt một nửa đại tràng phải, trái

3,600,000

2,770,000

PTIA

106

3

Cắt u sau phúc mạc tái phát

3,600,000

2,770,000

PTIA

107

4

Cắt u sau phúc mạc

3,600,000

2,560,000

PTIA

108

5

Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay

3,600,000

2,770,000

PTIA

109

6

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

3,600,000

2,560,000

PTIB

110

7

Cắt u mạc treo có cắt ruột

3,600,000

2,770,000

PTIB

111

8

Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đ­ường tầng sinh môn, có cắt ruột

3,600,000

2,770,000

PTIB

112

9

Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay

3,600,000

2,770,000

PTIB

113

10

Khâu vết th­ương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn làm hậu môn nhân tạo

3,600,000

2,770,000

PTIB

114

11

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành

3,600,000

2,770,000

PTIB

115

12

Cắt đoạn ruột non

3,600,000

2,770,000

PTIC

116

13

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

3,600,000

2,770,000

PTIC

117

14

Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

3,600,000

2,770,000

PTIC

118

15

Cắt u trực tràng ống hậu môn đ­ường d­ưới

3,600,000

2,470,000

PTIC

119

16

Cắt bỏ trĩ vòng

3,600,000

2,590,000

PTIC

120

17

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

3,600,000

2,770,000

PTIC

121

18

Dẫn lưu áp xe d­ưới cơ hoành có cắt sườn

3,600,000

2,770,000

PTIC

122

19

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

3,600,000

2,380,000

PTIC

123

20

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột

3,600,000

2,770,000

PTIC

124

21

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

2,000,000

1,540,000

PTIIA

125

22

Nối vị tràng

2,000,000

1,540,000

PTIIA

126

23

Cắt u mạc treo không cắt ruột

2,000,000

1,540,000

PTIIA

127

24

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

2,000,000

1,540,000

PTIIA

128

25

Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất th­ường

2,000,000

1,540,000

PTIIA

129

26

Cắt ruột thừa kèm túi Meckel

2,000,000

1,540,000

PTIIA

130

27

Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở cơ bụng

2,000,000

1,540,000

PTIIA

131

28

Làm hậu môn nhân tạo

2,000,000

1,540,000

PTIIA

132

29

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

2,000,000

1,540,000

PTIIA

133

30

Phẫu thuật rò hậu môn các loại

2,000,000

1,540,000

PTIIA

134

31

Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay

2,000,000

1,540,000

PTIIA

135

32

Phẫu thuật vết th­ương tầng sinh môn

2,000,000

1,540,000

PTIIA

136

33

Cắt cơ tròn trong

2,000,000

1,540,000

PTIIA

137

34

Dẫn lưu áp xe dư­ới cơ hoành

2,000,000

1,540,000

PTIIA

138

35

Dẫn l­ưu áp xe tồn d­ư trên, d­ưới cơ hoành

2,000,000

1,540,000

PTIIA

139

36

Mở bụng thăm dò

2,000,000

1,540,000

PTIIA

140

37

Cắt trỉ từ 2 bó trở lên

2,000,000

1,540,000

PTIIB

141

38

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

2,000,000

1,540,000

PTIIB

142

39

Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt (chư­a bao gồm l­ưới thoát vị)

2,000,000

1,540,000

PTIIB

143

40

Mở thông dạ dày

2,000,000

1,540,000

PTIIC

144

41

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

2,000,000

1,540,000

PTIIC

145

42

Cắt ruột thừa ở vị trí bình th­ường

2,000,000

1,540,000

PTIIC

146

43

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trỉ

2,000,000

1,540,000

PTIIC

147

44

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

2,000,000

1,540,000

PTIIC

148

45

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng th­ường (ch­ưa bao gồm l­ưới thoát vị)

2,000,000

1,540,000

PTIIC

149

46

Dẫn l­ưu áp xe hậu môn đơn giản

1,600,000

1,230,000

PTIII

150

47

Lấy máu tụ tầng sinh môn

1,600,000

1,230,000

PTIII

151

48

Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn

1,600,000

1,230,000

PTIII

 

 

9. GAN - MẬT - TUỴ

 

 

 

152

1

Cắt gan khâu vết th­ương mạch máu tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới

5,000,000

3,850,000

PTĐB

153

2

Cắt gan phải hoặc gan trái

5,000,000

3,850,000

PTĐB

154

3

Cắt phân thùy gan

3,600,000

2,770,000

PTIA

155

4

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

3,600,000

2,770,000

PTIA

156

5

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt hạ phân thùy gan

3,600,000

2,770,000

PTIA

157

6

Lấy sỏi ống mật chủ dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật

3,600,000

2,770,000

PTIA

158

7

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lư­u ống Kehr, phẫu thuật lại

3,600,000

2,770,000

PTIA

159

8

Cắt đuôi tụy và cắt lách

3,600,000

2,770,000

PTIA

160

9

Cắt thận và đuôi tụy

3,600,000

2,770,000

PTIA

161

10

Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách, chấn thương

3,600,000

2,770,000

PTIA

162

12

Cắt chòm nang gan bằng nội soi hay mở bụng

3,600,000

2,770,000

PTIB

163

13

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lư­u ống kehr lần đầu

3,600,000

2,620,000

PTIB

164

15

Dẫn lưu túi mật và dẫn l­ưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

3,600,000

2,770,000

PTIC

165

16

Dẫn l­ưu áp xe tụy

3,600,000

2,530,000

PTIC

166

17

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

3,600,000

2,770,000

PTIC

167

18

Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu

2,000,000

1,540,000

PTIIA

168

19

Dẫn l­ưu túi mật

2,000,000

1,540,000

PTIIC

169

20

Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật

2,000,000

1,540,000

PTIIC

170

21

Dẫn l­ưu áp xe gan

1,600,000

1,230,000

PTIII

 

 

10. TIẾT NIỆU SINH DỤC

 

 

 

171

1

Nối d­ương vật

5,000,000

3,850,000

PTĐB

172

2

Cắt một nửa thận

3,600,000

2,770,000

PTIA

173

3

Cắt u thận lành

3,600,000

2,770,000

PTIA

174

4

Lấy sỏi san hô thận

3,600,000

2,630,000

PTIA

175

5

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

3,600,000

2,350,000

PTIA

176

6

Cắt thận đơn thuần

3,600,000

2,760,000

PTIB

177

7

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

3,600,000

2,670,000

PTIB

178

8

Lấy sỏi bể thận, đài thân có dẫn lư­u thận

3,600,000

2,760,000

PTIB

179

9

Lấy sỏi thận bệnh lí, thận móng ngựa, thận đa nang

3,600,000

2,760,000

PTIB

180

10

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

3,600,000

2,710,000

PTIB

181

11

Cắt u tuyến tiền liệt đ­ường trên

3,600,000

2,600,000

PTIB

182

12

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

3,600,000

2,560,000

PTIC

183

13

Cắt u bàng quang

3,600,000

2,580,000

PT I C

184

14

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

3,600,000

2,610,000

PTIC

185

15

Lấy sỏi niệu quản

2,000,000

1,540,000

PTIIA

186

16

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

2,000,000

1,540,000

PTIIA

187

17

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ x­ương chậu

2,000,000

1,540,000

PTIIA

188

18

Cắt nối niệu đạo trước

2,000,000

1,540,000

PTIIA

189

19

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

2,000,000

1,540,000

PTIIB

190

20

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

2,000,000

1,540,000

PTIIB

191

21

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

2,000,000

1,540,000

PTIIB

192

22

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

2,000,000

1,540,000

PTIIB

193

23

Dẫn lưu thận qua da

2,000,000

1,540,000

PTIIC

194

24

Lấy sỏi bàng quang

2,000,000

1,540,000

PTIIC

195

25

Dẫn l­ưu nư­ớc tiểu bàng quang

3,600,000

2,410,000

PTIC

196

26

Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy d­ương vật

2,000,000

1,540,000

PTIIC

197

27

Dẫn l­ưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

1,600,000

1,230,000

PTIII

198

28

Dẫn l­ưu áp xe khoang Retzius

1,600,000

1,230,000

PTIII

199

29

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

1,600,000

1,230,000

PTIII

200

30

Cắt u nang thừng tinh

1,600,000

1,230,000

PTIII

201

31

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

1,600,000

1,230,000

PTIII

202

32

Cắt u sùi đầu miệng sáo

1,600,000

1,230,000

PTIII

203

33

Cắt u lành d­ương vật

1,600,000

1,230,000

PTIII

204

35

Cắt túi thừa niệu đạo

1,600,000

1,230,000

PTIII

205

36

Mở rộng lỗ sáo

1,600,000

1,230,000

PTIII

206

37

Đ­ưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

1,600,000

1,230,000

PTIII

207

38

Chích áp xe tầng sinh môn

1,600,000

1,230,000

PTIII

 

 

11. PHỤ SẢN

 

 

 

208

1

Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp.

5,000,000

3,850,000

PTĐB

209

2

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

5,000,000

3,780,000

PTĐB

210

3

Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

3,600,000

2,770,000

PTIA

211

4

Cắt tử cung bằng đ­ường bụng

3,600,000

2,770,000

PTIA

212

5

Lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, gan, thận

3,600,000

2,770,000

PTIA

213

6

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng

3,600,000

2,770,000

PTIB

214

7

Lấy khối máu tụ thành nang

3,600,000

2,770,000

PTIC

215

8

Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng

2,000,000

1,540,000

PTIIA

216

9

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

2,000,000

1,540,000

PTIIB

217

10

Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

2,000,000

1,540,000

PTIIB

218

11

Khâu tử cung do nạo thủng

2,000,000

1,540,000

PTIIC

220

13

Cắt polyp cổ tử cung

1,600,000

1,230,000

PTIII

223

16

Bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, nhân chorio âm đạo

1,600,000

1,230,000

PTIII

224

17

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

1,600,000

1,230,000

PTIII

 

12. NHI

 

 

 

225

1

Làm hậu môn nhân tạo

3,600,000

2,530,000

PTIC

226

2

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi

3,600,000

2,360,000

PTIC

 

13. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH (chư­a bao gồm nẹp, đinh, ốc, vis, khớp nhân tạo… vật tư­ có giá trị lớn khác )

 

 

 

227

1

Chuyển vạt da cần có cuống mạch nuôi

3,600,000

2,770,000

PTIA

228

2

Nối dây chăng chéo

3,600,000

2,770,000

PTIA

229

3

Phẫu thuật thiếu xư­ơng quay có ghép xương

3,600,000

2,650,000

PTIB

230

4

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần

3,600,000

2,550,000

PTIB

231

5

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ­ưỡn hoặc có sai khớp x­ương bánh chè

3,600,000

2,550,000

PTIB

232

6

Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

3,600,000

2,660,000

PTIB

233

7

Phẫu thuật bàn chân khèo bẩm sinh

3,600,000

2,710,000

PT I B

234

8

Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

3,600,000

2,390,000

PTIC

235

10

Cắt lọc vết th­ương gẫy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời

3,600,000

2,530,000

PTIC

236

11

Phẫu thuật viêm xư­ơng tủy xư­ơng giai đoạn mạn tính

3,600,000

2,450,000

PTIC

237

12

Khoan sọ dẫn l­ưu ổ cặn mủ d­ưới màng cứng

2,000,000

1,540,000

PTIIA

238

13

PT vẹo khuỷu di chứng gẫy đầu d­ưới xương cánh tay

2,000,000

1,540,000

PTIIA

239

14

Nốt đứt dây chằng bên

2,000,000

1,540,000

PTIIA

240

15

Dẫn l­ưu áp xe cơ đái chậu

2,000,000

1,540,000

PTIIB

241

16

PT cắt lọc đơn thuần vết th­ương bàn tay

2,000,000

1,540,000

PTIIC

242

17

Cắt u xư­ơng lành

2,000,000

1,540,000

PTIIC

243

18

Dẫn l­ưu viêm mủ khớp, không sai khớp

2,000,000

1,540,000

PTIIC

244

19

Phẫu thuật viêm xư­ơng dẫn lưu ngoài ống tủy

2,000,000

1,540,000

PTIIC

245

20

Cắt bỏ ngón thừa đơn thuần

1,600,000

1,230,000

PTIII

246

21

Chích áp xe phần mềm lớn

1,600,000

1,230,000

PTIII

 

 

D. TẠO HÌNH

 

 

 

 

 

1. CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH (chư­a bao gồm nẹp, đinh, ốc, vis, khớp nhân tạo … những ph­ương tiện cố định xương gãy và thay thế khớp hư­)

 

 

 

247

1

Chuyển xư­ơng ghép nối vi phẫu

5,000,000

3,850,000

PTĐB

248

2

Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai

3,600,000

2,440,000

PTIA

249

3

Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay

3,600,000

2,340,000

PTIA

250

4

Phẫu thuật gãy xư­ơng cánh tay kèm tổn th­ương thần kinh hoặc mạch máu

3,600,000

2,770,000

PTIA

251

5

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

3,600,000

2,400,000

PTIA

252

6

Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay

3,600,000

2,570,000

PTIA

253

7

Phẫu thuật gãy Monteggia

3,600,000

2,550,000

PTIA

254

8

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

3,600,000

2,590,000

PTIA

255

9

Thay chỏm x­ương đùi

3,600,000

2,740,000

PTIA

256

10

Đóng đinh nội tủy xư­ơng đùi (xuôi dòng)

3,600,000

2,550,000

PTIA

257

11

Kết xư­ơng đinh nẹp một khối hoặc vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc d­ưới mấu chuyển

3,600,000

2,580,000

PTIA

258

12

Kết x­ương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu.

3,600,000

2,430,000

PTIA

259

13

Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

3,600,000

2,710,000

PTIA

260

14

Đặt vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày

3,600,000

2,470,000

PTIA

261

15

Ghép trong mất đoạn xương

3,600,000

2,620,000

PTIA

262

16

Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp x­ương

3,600,000

2,500,000

PTIA

263

17

Vá da dầy toàn bộ diện tích trên 10cm2

3,600,000

2,550,000

PTIA

264

18

Chuyển vạt da có cuống mạch

3,600,000

2,770,000

PTIA

265

19

Cắt u máu lan tỏa, đ­ường kính bằng và trên 10cm

3,600,000

2,670,000

PTIA

266

20

Cắt u bạch mạch, đ­ường kính bằng và trên 10cm

3,600,000

2,670,000

PTIA

267

21

Nối ghép thần kinh vi phẫu

3,600,000

2,770,000

PTIA

268

22

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

3,600,000

2,400,000

PTIB

269

23

Phẫu thuật x­ương bả vai lên cao

3,600,000

2,480,000

PTIB

270

24

Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay

3,600,000

2,450,000

PTIB

271

25

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

3,600,000

2,420,000

PTIB

272

26

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

3,600,000

2,410,000

PTIB

273

27

Cắt đoạn khớp khuỷu

3,600,000

2,590,000

PTIB

274

28

Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay

3,600,000

2,450,000

PTIB

275

29

Phẫu thuật điều trị không có x­ương quay

3,600,000

2,120,000

PTIB

276

30

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp x­ương với Kirschner hoặc nẹp vít

3,600,000

2,360,000

PTIB

277

31

Phẫu thuật điều trị không có xư­ơng trụ

3,600,000

2,470,000

PTIB

278

32

Phẫu thuật dị tật dính ngón, trên 2 ngón

3,600,000

2,380,000

PTIB

279

33

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

3,600,000

2,640,000

PTIB

280

34

Phẫu thuật toác khớp mu

3,600,000

2,470,000

PTIB

281

35

Cắt cụt dư­ới mấu chuyển x­ương đùi

3,600,000

2,710,000

PTIB

282

36

Phẫu thuật trật x­ương bánh chè bẩm sinh

3,600,000

2,420,000

PTIB

283

37

Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

3,600,000

2,420,000

PTIB

284

38

Phẫu thuật bàn chân khoèo

3,600,000

2,630,000

PTIB

285

39

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

3,600,000

2,320,000

PTIB

286

40

Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương

3,600,000

2,450,000

PTIB

287

41

Đục nạo xư­ơng viêm và chuyển vạt da che phủ

3,600,000

2,620,000

PTIB

288

42

Phẫu thuật vết th­ương khớp

3,600,000

2,460,000

PTIB

289

43

Nối gân gấp

3,600,000

2,770,000

PTIB

290

44

Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10 cm vuông

3,600,000

2,470,000

PTIB

291

45

Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trư­ợt

3,600,000

2,540,000

PTIB

292

46

Phẫu thuật u máu lan tỏa đư­ờng kính từ 5-10cm

3,600,000

2,640,000

PTIB

293

47

Cắt u bạch mạch đư­ờng kính từ 5-10cm

3,600,000

2,640,000

PTIB

294

48

Cắt u xơ cơ xâm lấn

3,600,000

2,580,000

PTIB

295

49

Cắt u thần kinh

3,600,000

2,770,000

PTIB

296

50

Gỡ dính thần kinh

3,600,000

2,440,000

PTIB

297

51

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn th­ương

3,600,000

2,460,000

PTIB

298

52

Phẫu thuật gãy xư­ơng đòn

3,600,000

2,430,000

PTIC

299

53

Tháo khớp vai

3,600,000

2,480,000

PTIC

300

54

Cố định Krischner trong gẫy đầu trên xư­ơng cánh tay

3,600,000

2,410,000

PTIC

301

55

PT gẫy đầu dư­ới x­ương quay và trật khớp quay trụ d­ưới

3,600,000

2,410,000

PTIC

302

56

Cắt dị tật dính ngón, bằng và d­ưới 2 ngón tay

3,600,000

2,310,000

PTIC

303

57

Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay

3,600,000

2,320,000

PTIC

304

58

Đóng đinh x­ương đùi mở ngư­ợc dòng

3,600,000

2,420,000

PTIC

305

59

Phẫu thuật cắt cụt đùi

3,600,000

2,590,000

PTIC

306

60

Đóng đinh x­ương chày mở

3,600,000

2,410,000

PTIC

307

61

Dặt nẹp vít gãy thân xương chày

3,600,000

2,390,000

PTIC

308

62

Đặt nẹp vít gãy đầu d­ưới xư­ơng chày

3,600,000

2,400,000

PTIC

309

63

Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn

3,600,000

2,360,000

PTIC

310

64

Phẫu thuật Kirschner gãy thân x­ương sên

3,600,000

2,310,000

PTIC

311

65

Đặt vít gẫy thân x­ương sên

3,600,000

2,310,000

PTIC

312

66

Đặt vít gẫy trật x­ương thuyền

3,600,000

2,290,000

PTIC

313

67

Cắt u x­ương sụn

3,600,000

2,470,000

PTIC

314

68

Nối gân duỗi

3,600,000

2,770,000

PTIC

315

69

Gỡ dính gân

3,600,000

2,630,000

PTIC

316

70

Khâu nối thần kinh

3,600,000

2,770,000

PTIC

317

71

Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

3,600,000

2,410,000

PTIC

318

72

Phẫu thuật gẫy lồi cầu ngoài x­ương cánh tay

2,000,000

1,540,000

PTIIA

319

73

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay

2,000,000

1,540,000

PTIIA

320

74

Phẫu thuật viêm xư­ơng cánh tay: đục mở lấy xương chết, dẫn l­ưu

2,000,000

1,540,000

PTIIA

321

75

Cắt cụt cẳng tay

2,000,000

1,540,000

PTIIA

322

76

Tháo khớp khuỷu

2,000,000

1,540,000

PTIIA

323

77

Phẫu thuật cal lệch đầu dưới x­ương quay

2,000,000

1,157,000

PTIIA

324

78

Tháo khớp cổ tay

2,000,000

1,540,000

PTIIA

325

79

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

2,000,000

1,540,000

PTIIA

326

80

Phẫu thuật viêm x­ương cẳng tay: đục mở lấy x­ương chết, dẫn l­ưu

2,000,000

1,540,000

PTIIA

327

81

Phẫu thuật viêm x­ương đùi: đục mở lấy x­ương chết, dẫn l­ưu

2,000,000

1,540,000

PTIIA

328

82

Tháo khớp gối

2,000,000

1,540,000

PTIIA

329

83

Néo ép hoặc buộc vòng chi thép gãy xương bánh chè

2,000,000

1,540,000

PTIIA

330

84

Lấy bỏ toàn bộ xư­ơng bánh chè

2,000,000

1,540,000

PTIIA

331

85

Cắt cụt cẳng chân

2,000,000

1,540,000

PTIIA

332

86

Phẫu thuật viêm x­ương cẳng chân: đục mở lấy xương chết, dẫn l­ưu

2,000,000

1,540,000

PTIIA

333

87

Phẫu thuật co gân Achille

2,000,000

1,540,000

PTIIA

334

88

Tháo một nửa bàn chân trước

2,000,000

1,540,000

PTIIA

335

89

Đặt nẹp vít trong gãy trật x­ương chêm (ch­ưa bao gồm đinh, nẹp, vis )

2,000,000

1,540,000

PTIIA

336

90

Cắt u máu khu trú, đ­ường kính dư­ới 5cm

2,000,000

1,540,000

PTIIA

337

91

Cắt u nang bao hoạt dịch

2,000,000

1,540,000

PTIIA

338

92

Cắt cụt cánh tay

2,000,000

1,540,000

PTIIB

339

93

Găm Kirschner trong gãy mắt cá (chưa bao gồm kirschner, nẹp, đinh, ốc ,vis)

2,000,000

1,540,000

PTIIB

340

94

Cắt u bao gân

2,000,000

1,540,000

PTIIB

341

95

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch

2,000,000

1,540,000

PTIIB

342

96

Kết hợp xư­ơng trong gãy x­ương mác

2,000,000

1,540,000

PTIIC

343

97

Cắt u xư­ơng sụn lành tính

2,000,000

1,540,000

PTIIC

344

98

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

2,000,000

1,540,000

PTIIC

345

99

Phẫu thuật vết th­ương phần mềm trên 10cm

2,000,000

1,540,000

PTIIC

346

100

Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động

1,600,000

1,230,000

PTIII

347

101

Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân

1,600,000

1,230,000

PTIII

348

102

Tháo đốt bàn

1,600,000

1,230,000

PTIII

349

103

PT Cắt u phần mềm đơn thuần

1,600,000

1,230,000

PTIII

350

104

Rút đinh các loại

1,600,000

1,230,000

PTIII

 

 

2. TẠO HÌNH

 

 

 

351

1

Nối lại chi đứt lìa vi phẫu

5,000,000

3,850,000

PTĐB

352

2

Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên

5,000,000

3,850,000

PTĐB

353

3

Nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa

3,600,000

2,770,000

PTIA

354

4

Nối lại 2 ngón tay bị đứt lìa

3,600,000

2,770,000

PTIA

355

5

Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa

3,600,000

2,770,000

PTIA

356

6

Tạo hình vành tai

3,600,000

2,570,000

PTIA

357

7

Tạo hình bằng các vạt tai chỗ đơn giản

2,000,000

1,540,000

PTIIB

358

8

Ghép da tự do trên diện hẹp

1,600,000

1,230,000

PTIII

359

9

Cắt bỏ ngón tay thừa.

1,600,000

1,230,000

PTIII

 

 

3. NỘI SOI

 

 

 

360

1

Cắt u tuyến tiền liệt phì đại qua nội soi

3,600,000

2,200,000

PTIA

361

2

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

3,600,000

2,130,000

PTIA

362

3

Cắt túi mật qua nội soi

3,600,000

2,150,000

PTIA

363

4

Dẫn l­ưu đ­ường mật trong và ngoài qua nội soi

3,600,000

2,170,000

PTIA

364

5

Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi

3,600,000

2,030,000

PTIA

365

6

Phẫu thuật gan, mật, túi mật, nang gan, lấy sỏi qua nội soi

3,600,000

2,030,000

PTIA

366

7

Cắt ruột thừa qua nội soi

3,600,000

2,120,000

PTIB

367

8

Cắt chỏm nang gan qua nội soi

3,600,000

2,130,000

PTIB

368

9

Khâu thủng dạ dày qua nội soi

3,600,000

2,130,000

PTIB

369

10

Phẫu thuật chữa ngoài tử cung qua nội soi

3,600,000

2,070,000

PTIC

 

C4.2

Thủ thuật

 

 

 

 

 

I. MẮT

 

 

 

1

1

Chụp hình đáy mắt

400,000

160,000

Loại III

2

2

Chụp hình đáy mắt - Cara

400,000

280,000

Loại III

3

3

Chụp OCT đáy mắt

400,000

90,000

Loại III

4

4

Test khô mắt

400,000

40,000

Loại III

5

5

Bóc giả mạc kết mạc

400,000

90,000

Loại III

6

6

Sử dụng keo sinh học dán vết rách mi

400,000

190,000

Loại III

7

7

Cạo sợi giác mạc

400,000

90,000

Loại III

 

 

 II. TAI MŨI HỌNG

 

 

 

8

1

Chích áp xe quanh amidan

400,000

310,000

Loại III

9

2

Nạo VA

400,000

150,000

Loại III

10

3

Chích nhọt ống tai ngoài

400,000

130,000

Loại III

11

4

Khâu vành tai rách sau chấn thương

1,400,000

290,000

Loại I

 

 

III. TIÊU HÓA - GAN - MẬT - TỤY 

 

 

 

12

1

Đặt ống thông Blackemore, Linton (chưa bao gồm sonde blackmore)

1,400,000

820,000

Loại I

13

2

Chọc dò túi cùng Douglas

400,000

150,000

Loại III

14

3

Đóng lỗ dò các loại

2,400,000

840,000

Loại ĐB

 

 

IV. TIÊT NIỆU - SINH DỤC 

 

 

 

15

1

Sinh thiết tuyến thư­ợng thận qua siêu âm

1,400,000

210,000

Loại I

16

2

Sinh thiết thận (qua siêu âm hoặc sinh thiết mù)

1,400,000

210,000

Loại I

17

3

Sinh thiết bàng quang nhiều điểm, tìm ung thư tại chỗ

1,400,000

210,000

Loại I

18

4

Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt

1,400,000

200,000

Loại I

19

5

Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảnh

1,400,000

210,000

Loại I

20

6

Thay sonde dẫn l­ưu thận, bàng quang

900,000

200,000

Loại II

21

7

Dẫn lưu bàng quang trên xương mu bằng ống thông

900,000

200,000

Loại II

 

 

V. PHỤ SẢN 

 

 

 

22

1

Thay máu sơ sinh

1,400,000

700,000

Loại I

23

2

Chọc dò tuỷ sống sơ sinh

1,400,000

160,000

Loại I

24

3

Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo (chưa tính xét nghiệm)

900,000

160,000

Loại II

25

4

Huỷ thai: cắt thân thai nhi ngôi ngang

2,400,000

630,000

Loại ĐB

26

5

Huỷ thai: Chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

1,400,000

660,000

Loại I

27

6

Nội xoay thai

1,400,000

260,000

Loại I

28

7

Nạo thai bệnh lý mẹ, mổ cũ

1,400,000

390,000

Loại I

29

8

Nạo, hút thai dưới 12 tuần

900,000

400,000

Loại II

30

9

Chọc hút n­ước ối trong chẩn đoán trước sinh

900,000

180,000

Loại II

31

10

Tháo dụng cụ tử cung khó

900,000

170,000

Loại II

32

11

Cấy/rút mảnh ghép tránh thai nhiều que

900,000

140,000

Loại II

33

12

Sinh thiết buồng tử cung

400,000

100,000

Loại III

34

13

Đặt dụng cụ tử cung

400,000

100,000

Loại III

35

14

Cấy/rút mảnh ghép tránh thai 01 que

400,000

100,000

Loại III

 

 

VI. NHI KHOA

 

 

 

36

1

Nắn bó chỉnh hình chân khoèo

1,400,000

250,000

Loại I

37

2

Bóp bóng ambu, thổi ngạt

900,000

160,000

Loại II

38

3

Đốt còi rốn

400,000

50,000

Loại III

 

 

VII.CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH (chưa bao gồm nẹp, đinh, ốc vis. khớp nhân tạo … (những phương tiện cố định xương gãy và thay thế khớp hư)

 

 

 

39

1

Bột Corset Minerve, Cravate

1,400,000

440,000

Loại I

40

3

Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV

1,400,000

1,080,000

Loại I

41

4

Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

1,400,000

1,040,000

Loại I

42

5

Nắn gãy cổ x­ương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

1,400,000

1,050,000

Loại I

43

7

Nắn bó bột gãy thân xương đùi, lồi cầu đùi

1,400,000

490,000

Loại I

44

8

Nắn trật khớp gối

1,400,000

730,000

Loại I

45

9

Nắn gãy mâm chày, bột đùi cằng bàn chân

1,400,000

430,000

Loại I

46

10

Nắn bó chỉnh hình chân chữ O, chữ X

1,400,000

390,000

Loại I

47

18

Nắn kết hợp xương bằng kim Kirschner trong gãy Pouteau- Colles

1,400,000

1,070,000

Loại I

48

19

Nắn trong bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

1,400,000

320,000

Loại I

49

20

Nắn bó bột cổ x­ương cánh tay

1,400,000

440,000

Loại I

50

29

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

900,000

360,000

Loại II

51

30

Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống

900,000

430,000

Loại II

52

31

Nẹp bột các loại, không nắn (Sơ cứu)

400,000

310,000

Loại III

53

32

Cắt lọc cắt lọc vết thương, tổ chức hoại tử , khâu cầm máu

900,000

690,000

Loại II

 

 

VIII. HỒI SỨC CẤP CỨU- GÂY MÊ HỒI SỨC- LỌC MÁU

 

 

 

54

1

Sốc điện cấp cứu

1,400,000

690,000

Loại I

55

2

Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả

1,400,000

640,000

Loại I

56

3

Mở màng giáp nhẫn cấp cứu

900,000

480,000

Loại II

57

4

Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh

1,400,000

490,000

Loại I

 

 

IX. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

 

 

 

58

1

Chụp niệu đạo ngược dòng

900,000

693,000

Loại II

59

2

Siêu âm đầu dò âm đạo trực tràng

900,000

127,000

Loại II

60

3

XQ tại giường

400,000

144,000

Loại III

61

4

Siêu âm tại giường

400,000

87,000

Loại III

62

5

Đo thị trường tự động bằng máy HUMPHREY

400,000

68,000

Loại III

63

6

Đo độ lồi mắt

400,000

27,000

Loại III

 

 

X. RĂNG HÀM MẶT

 

 

 

64

1

Chỉnh hình khớp căn lệch lạc (sâu, lệch, nhược vẩu)

1,400,000

1,080,000

Loại I

65

2

Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên

400,000

310,000

Loại III

66

3

Nắn răng mọc lạc chổ

1,400,000

1,080,000

Loại I

67

4

Nắn răng xoay > 60o

1,400,000

1,080,000

Loại I

68

5

Nắn tiền hàm

1,400,000

1,080,000

Loại I

PHẦN BỔ SUNG THỦ THUẬT CHƯA PHÂN LOẠI

1

1

Bó bột Collar

 

160,000

 

2

2

Cắt chỉ khâu eo tử cung

 

60,000

 

3

3

Chọc hút dịch lấy máu tụ lượng nhiều trong chấn thương

 

240,000

 

4

4

Dẫn lưu màng ngoài tim (chưa bao gồm bộ dây dẫn lưu)

 

100,000

 

5

7

Đặt sonde hậu môn

 

30,000

 

6

8

Đặt sonde dạ dày

 

30,000

rửa dạ dày tt03

7

9

Khâu rách tầng sinh môn

 

217,000

 

8

10

Monitoring đa năng, ECG (trẻ em) giờ

 

30.000đ/1 giờ đầu, 5.000đ/giờ thứ 2 trở đi

 

9

17

Monitoring đa năng, ECG

 

30.000/1 giờ đầu, 2.000/giờ thứ 2 trở đi

 

10

18

Nắn chỉnh xẻ múi cam (wedging)

 

160,000

 

11

19

Phun khí dung (nội khoa) (chưa bao gồm thuốc)/ lần

 

20,000

 

12

20

Thay dịch thẩm phân phúc mạc

 

70,000

 

13

21

Thủ thuật nâng khối thoát vị (thực hiện tại phòng mổ)

 

273,000

 

14

22

Rút dẫn lưu lồng ngực

 

150,000

 

 

 

ĐÔNG Y

 

0

 

15

1

Kích thích điện

 

22,000

 

16

2

Vi sóng

 

18,000

 

17

3

Thông mũi họng ngược dòng

 

26,000

 

18

4

Sắc thuốc đông y (nội trú) 1 ngày/1BN

 

30,000

Dịch vụ

PHẦN BỔ SUNG PHẪU THUẬT CHƯA PHÂN LOẠI

19

2

Phẫu thuật cắt mắt cá, mụn cóc (từ mụn thứ 2 trở lên mỗi mụn +50%)

 

110,000

 

20

3

Phẫu thuật cắt sẹo lồi diện rộng

 

815,000

 

21

4

Phẫu thuật cắt túi mật(mổ hở)

 

1,891,000

 

22

5

Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng trong thẩm phân phúc mạc (chưa bao gồm dây Catheter, bộ nối và dây dẫn)

 

570,000

 

23

7

Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay 1 bên

 

725,000

 

24

8

Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay 2 bên

 

984,000

 

25

9

Phẫu thuật khâu rách tầng sinh môn

 

1,259,000

 

26

10

Lấy dị vật phần mềm

 

636,000

 

27

11

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bàng quang

 

1,451,000

 

28

12

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận

 

1,697,000

 

29

13

Phẫu thuật nội soi tuyến giáp 1 bên

 

1,578,000

 

30

14

Phẫu thuật nội soi tuyến giáp 2 bên

 

1,647,000

 

31

15

Phẫu thuật thai ngoài tử cung/ vết mổ cũ khác

 

1,718,000

 

32

16

Phẫu thuật vỡ nang buồng trứng, khâu cầm máu

 

1,782,000

 

33

17

Phẫu thuật vỡ tử cung do chấn thương

 

1,965,000

 

34

18

Phẫu thuật xuyên đinh kéo tạ (chưa bao gồm đinh)

 

460,000

 

35

19

PT cắt bướu giáp đa nhân

 

1,608,000

 

36

20

Cắt u bề mặt nhãn cầu bằng laser

 

755,000

 

 

 

KHOA NHI

 

 

 

47

1

Đặt catheter tĩnh mạch rốn

 

191,000

 

48

2

Chấm chồi rốn

 

39,000

 

49

3

Chiếu đèn vàng da (1 ngày)

 

50,000

 

50

4

Lau mát

 

20,000

 

51

5

Thay băng rốn

 

42,000

 

52

6

Tắm bé

 

30,000

 

 

 

KHOA SẢN

 

 

 

53

 

Thủ thuật Kovac

 

283,000

 

54

 

Nghiệm pháp lọt chỏm

 

67,000

 

 

 

DỊCH VỤ KỸ THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ (chưa bao gồm thuốc, VTYT)

 

 

 

1

 

Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ ngực hoặc nâng ngực đặt túi nước

 

 

 

2

1

Nâng ngực bằng túi

 

20,000,000

 

3

2

Thu nhỏ ngực

 

25,000,000

 

4

3

Phẫu thuật nâng và căng da mặt qua hệ thống cân, cơ nông

 

 

 

5

4

Căng da mặt, cổ toàn bộ

 

30,000,000

 

6

5

Căng treo cung mày, thái dương

 

15,000,000

 

7

6

Căng da cổ

 

15,000,000

 

8

7

Phẫu thuật tạo hình 2 mí trên

 

 

 

9

8

Cắt mắt 2 mí

 

5,000,000

 

10

9

Phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên

 

5,000,000

 

11

10

Phẫu thuật lấy mỡ mi mắt dưới

 

5,000,000

 

12

11

Phẫu thuật căng da trán

 

 

 

13

12

Căng da trán thái dương - giữa mặt

 

15,000,000

 

14

13

Nâng sống mũi với chất liệu tự thân

 

 

 

15

14

Cắt cánh mũi

 

6,500,000

 

16

15

Sửa nâng mũi

 

8,500,000

 

17

16

Chỉnh sửa mũi xấu

 

10,000,000

 

18

17

Tạo hình mũi độn silicon

 

5.000.000

 

19

18

Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ mặt dưới 5 cm

 

3.500.000

 

20

19

Phẫu thuật tạo hình âm đạo

 

4.000.000

 

21

20

Phẫu thuật tạo hình má lúm đồng tiền:

 

 

 

22

21

Phẫu thuật tạo hình má lúm đồng tiền 1 bên

 

3.500.000

 

23

22

Phẫu thuật tạo đồng điếu

 

3.500.000

 

24

23

Phẫu thuật thu nhỏ môi dày thành môi mỏng

 

 

 

25

24

Thu hẹp vành môi trên

 

4.000.000

 

26

25

Thu hẹp vành môi dưới

 

4.000.000

 

27

26

Phẫu thuật nâng, độn cằm nhỏ, lẹm

 

 

 

28

27

Độn cằm

 

5,000,000

 

29

28

Sửa sẹo lồi, lõm

 

3.500.000

 

30

29

Phẫu thuật căng da cổ

 

 

 

31

30

Thu gọn quầng vú

 

5,000,000

 

32

31

Thu nhỏ đầu vú

 

5,000,000

 

33

32

Nâng núm vú tụt

 

5,000,000

 

34

33

Phẫu thuật hút mỡ bụng

 

20,000,000

 

35

34

Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốn

 

30,000,000

 

36

35

Cắt mỡ thừa, tạo hình bụng có tạo hình rốn

 

35,000,000

 

37

36

Phẫu thuật hút mỡ cánh tay

 

10,000,000

 

38

37

Phẩu thuật mồ hôi nách nặng mùi

 

7,000,000

 

39

38

Tạo hình lõm vùng trán, mặt bằng ciment

 

15,000,000

 

40

39

Phẫu thuật hút mỡ đùi một vùng

 

10,000,000

 

 

 

DỊCH VỤ THEO YÊU CẤU (không thanh toán bảo hiểm)

 

 

 

42

1

Đẻ thường/đẻ khó, chọn thầy thuốc

 

600,000

(thu thêm, ngoài giá viện phí của kỹ thuật đã thanh toán riêng)

43

2

Phẫu thuật, chọn thầy thuốc

 

1,000,000

(thu thêm, ngoài giá viện phí của kỹ thuật đã thanh toán riêng)

 

 

BOÅ SUNG XEÙT NGHIEÄM (khoâng thanh toán bảo hiểm)

 

 

 

 

1

Cero FUO AB Panel (Huyết thanh chẩn đoán giun sán)

 

 

 

44

2

Cysticerose - IgG ( Sán dải heo )

 

83,000

 

45

3

Fasciola - IgG ( Sán lá gan )

 

83,000

 

46

4

Strongyloids - IgG ( Giun lươn )

 

83,000

 

47

5

Gnathostoma – IgG ( Sán đầu gai )

 

83,000

 

48

6

Toxocara – IgG (Giun đũa chó )

 

83,000

 

49

7

Enchinococcus – IgG ( Sán dải chó )

 

83,000

 

50

8

Paragonimus – IgG ( sán lá phổi )

 

83,000

 

51

9

Schistosoma Mausoni – IgG (sán máng )

 

83,000

 

52

10

Toxoplasma gondii -IgM (Sán dải mèo)

 

83,000

 

53

11

Toxoplasma gondii - IgG (Sán dải mèo)

 

83,000

 

54

12

Ascaris lưumbricodes ( Giun đũa )

 

83,000

 

55

13

Sero Filariasis Ag ( Giun chỉ )

 

83,000