Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2792/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 27 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN XÍN MẦN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật s 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư s 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy đnh chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Xín Mần tại Tờ trình số 314/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2019; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 443/TTr-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Xín Mần với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);

2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);

Điều 2. Xác định trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Xín Mần

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường.

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Xín Mần;

- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Xín Mần chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTr. Tỉnh ủy;
- TTr. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT TTr UBND tỉnh phụ trách;
- UBMTTQ VN tỉnh Hà Giang;
- LĐ VP Đoàn ĐBQH-HĐND và UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH (đ/c Hải-TN, Hồng, Hùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Tiến

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2792/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Cốc Pài

Xã Nàn Xỉn

Xã Bản Díu

Xã Chí Cà

Xã Xín Mần

Xã Trung Thịnh

Xã Thèn Phàng

Xã Ngán Chiên

Xã Pà Vẩy Sủ

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

58.702,22

1.645,68

2.642,86

2.572,60

2.776,41

1.680,04

1.309,97

2.767,16

1.684,89

2.510,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

55.565,37

1.399,54

2.567,37

2.440,36

2.649,56

1.528,87

1.234,24

2.557,88

1.574,49

2.310,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.047,52

45,32

222,43

211,63

72,96

53,08

145,21

232,55

196,76

19,51

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.062,93

14,61

10,24

13,71

-

-

68,02

74,68

107,17

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19.433,11

1.065,15

1.254,10

1.127,48

1.848,94

484,85

359,69

1.295,28

626,57

1.525,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.727,84

23,41

87,68

146,82

70,45

70,89

51,18

25,07

14,87

361,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.560,13

84,92

519,64

330,16

495,61

541,16

427,88

277,34

177,65

306,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.790,41

180,04

483,52

624,27

161,60

378,89

250,28

727,63

558,65

97,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,37

0,70

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.168,82

216,45

58,90

109,38

70,20

84,65

50,37

122,60

108,62

193,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,89

3,68

-

-

0,12

21,17

-

3,32

-

2,50

2.2

Đất an ninh

CAN

2,19

2,19

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

25,86

1,09

-

-

-

21,67

-

0,03

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,34

0,18

-

-

-

-

-

0,38

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,01

1,12

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

1.153,74

128,03

22,18

56,52

46,05

24,55

30,46

77,21

72,61

174,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

17,24

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

69,05

-

-

6,96

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,67

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

535,41

-

28,13

39,42

22,99

14,14

19,35

34,35

31,77

16,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,83

66,83

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,42

4,15

1,01

0,23

0,15

1,08

0,16

0,16

0,49

0,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,08

0,23

-

-

-

0,10

-

0,74

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

2,92

1,64

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

6,44

-

-

1,02

-

-

-

3,92

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,59

0,21

0,03

0,07

0,85

-

0,03

-

-

0,01

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,44

0,44

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,21

0,05

-

-

0,04

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, suối

SON

216,51

6,59

7,55

5,16

-

1,94

0,37

2,48

3,75

(0,00)

3

Đất chưa sử dụng

CSD

968,03

29,69

16,59

22,86

56,65

66,52

25,35

86,69

1,78

5,75

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoch 2020 (Các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Cốc Rế

Xã Thu Tà

Xã Nàn Ma

Xã Tả Nhìu

Xã Bản Ngò

Xã Chế Là

Xã Nấm Dẩn

Xã Quảng Nguyên

Xã Nà Trì

Xã Khuôn Lùng

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

58.702,22

1.440,14

2.776,38

1.912,48

2.026,54

2.260,93

2.690,08

3.894,07

10.014,44

8.133,93

3.963,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

55.565,37

1.360,61

2.675,48

1.623,09

1.742,26

2.092,99

2.628,60

3.604,27

9.805,41

7.938,99

3.830,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.047,52

142,30

218,95

97,65

168,16

149,77

160,38

166,83

318,44

294,38

131,20

 

Trong đó: chuyên trồng lúa nước

LUC

1.062,93

65,09

113,02

1,00

81,61

51,94

37,00

28,33

121,54

178,34

96,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19.433,11

314,62

668,50

1.118,54

449,46

1.063,62

1.074,31

660,34

2.955,55

786,55

753,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.727,84

91,34

84,14

82,02

104,56

106,92

243,53

215,20

98,65

658,62

191,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.560,13

406,77

1.194,54

102,52

556,24

292,34

780,64

2.063,35

4.215,66

3.682,70

1.104,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng SX

RSX

12.790,41

405,58

509,35

222,36

463,85

480,34

369,74

498,57

2.213,55

2.516,37

1.647,89

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,37

-

-

-

-

-

-

-

3,57

0,37

1,73

2

Đất phi NN

PNN

2.168,82

65,68

65,44

75,14

147,80

96,85

54,47

162,77

202,92

192,20

90,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,89

-

-

-

-

4,10

-

-

-

-

-

22

Đất an ninh

CAN

2,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

25,86

-

-

-

-

0,60

-

0,06

2,40

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi NN

SKC

2,34

-

-

-

-

0,70

-

-

0,77

0,30

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,01

-

-

-

-

-

-

-

-

7,02

7,87

2.9

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

1.153,74

37,85

38,57

43,96

91,71

49,51

19,51

39,72

107,26

57,87

35,98

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

17,24

-

-

-

-

-

-

17,24

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

69,05

-

-

3,28

-

-

-

58,71

-

-

0,10

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,67

0,10

-

2,37

-

0,20

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

535,41

21,15

22,23

23,61

42,26

31,10

24,48

29,47

43,31

65,77

25,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,42

0,73

0,20

0,27

0,48

0,33

0,30

0,50

0,19

0,51

0,15

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,92

-

-

-

-

-

-

-

0,45

0,73

0,09

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng,

SKX

6,44

-

-

1,50

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,59

0,04

0,36

0,02

0,13

0,07

0,63

0,47

0,44

-

0,22

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,21

-

-

0,12

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, suối

SON

216,51

5,81

4,08

-

13,23

10,25

9,55

16,60

48,11

60,00

21,04

3

Đt chưa sử dng

CSD

968,03

13,85

35,46

214,25

136,47

71,09

7,01

127,03

6,11

2,74

42,17

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2792/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Cốc Pài

Xã Nàn Xỉn

Xã Bản Díu

Xã Chí Cà

Xã Xín Mần

X. Trung Thịnh

Xã Thèn  Phàng

Xã Ngán Chiên

Vẩy Sủ

1

Đất nông nghiệp

NNP

151,79

35,29

0,54

2,08

5,92

23,66

0,68

1,22

15,36

13,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,32

0,50

0,04

0,03

0,02

0,80

0,55

0,13

1,21

0,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,60

0,40

0,01

-

-

-

-

-

0,83

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

84,49

30,54

0,50

1,30

4,49

16,97

0,13

0,56

3,66

9,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,02

2,80

-

0,40

-

-

-

0,20

0,40

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,25

-

-

-

-

2,00

-

-

-

0,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

42,68

1,45

-

0,35

1,41

3,89

-

0,33

10,09

3,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,55

19,36

-

0,77

1,29

0,10

0,63

3,06

0,58

0,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,35

1,33

-

0,77

1,24

-

0,23

-

0,32

0,01

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,48

-

-

-

0,05

0,10

-

-

0,01

0,15

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

0,20

-

-

-

-

0,40

-

-

-

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

38,08

17,79

-

-

-

-

-

3,06

0,25

0,03

Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Cốc Rế

Xã Thu Tà

Xã Nàn Ma

Xã Tả Nhìu

Xã Bản Ngò

Xã Chế Là

Xã Nấm Dẩn

Xã Quảng Nguyên

Xã Nà Trì

Xã Khuôn Lùng

1

Đất nông nghiệp

NNP

151,79

0,59

12,05

2,80

2,45

10,58

0,13

7,29

5,10

3,97

8,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,32

0,07

3,06

-

0,52

0,15

0,13

1,06

2,99

0,37

0,71

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,60

-

3,00

-

-

-

-

-

-

-

0,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

84,49

0,40

2,65

2,07

0,75

4,58

-

2,55

0,90

0,55

2,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,02

-

-

0,10

0,83

2,10

-

1,80

0,20

0,15

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,25

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

42,68

0,12

6,24

0,63

0,35

3,75

-

1,88

0,98

2,90

5,21

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,03

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,55

-

2,45

10,82

0,17

-

0,12

-

4,01

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,35

-

0,16

-

0,17

-

0,12

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,48

-

0,13

-

-

-

-

-

0,04

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

38,08

-

2,16

10,82

-

-

-

-

3,97

-

-

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2792/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Cốc Pài

Xã Nàn Xỉn

Xã Bản Díu

Xã Chí Cà

Xã Xín Mần

Xã Trung Thịnh

Xã Thèn Phàng

Xã Ngán Chiên

Xã Pà Vẩy Sủ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

162,79

35,29

2,66

2,15

6,79

24,37

1,00

1,32

15,90

14,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,32

0,50

0,04

0,03

0,02

0,80

0,55

0,13

1,21

0,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,60

0,40

0,01

-

-

-

-

-

0,83

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

89,58

30,54

0,92

1,35

5,36

17,12

0,45

0,56

4,11

10,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,52

2,80

0,20

0,42

-

0,29

-

0,20

0,46

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

2,25

-

-

-

-

2,00

-

-

-

0,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

47,06

1,45

1,50

0,35

1,41

4,16

-

0,43

10,12

3,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất

 

0,81

-

-

0,70

-

0,11

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,81

-

-

0,70

-

0,11

-

-

-

-

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Cốc Rế

Xã Thu Tà

Xã Nàn Ma

Xã Tả Nhíu

Xã Bản Ngò

Xã Chế Là

Xã Nấm Dẩn

Xã Quảng Nguyên

Xã Nà Trì

Xã Khuôn Lùng

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

162,79

0,96

12,27

2,93

2,65

11,71

0,90

7,60

5,48

4,23

9,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,32

0,07

3,06

-

0,52

0,15

0,13

1,06

2,99

0,37

0,71

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,60

-

3,00

-

-

-

-

-

-

-

0,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

89,58

0,67

2,80

2,10

0,75

4,70

0,03

2,86

1,08

0,81

2,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,52

-

0,07

0,20

0,87

2,28

0,37

1,80

0,30

0,15

0,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

2,25

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

47,06

0,22

6,24

0,63

0,51

4,58

0,37

1,88

1,08

2,90

6,13

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,06

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất

 

0,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyến sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 4.

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2792/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Cốc Pài

Xã Nàn Xỉn

Xã Bản Díu

Xã Chí Cà

Xã Xín Mần

Xã Trung Thịnh

Xã Thèn Phàng

Xã Ngán Chiên

Xã Pà Vẩy Sủ

1

Đất nông nghiệp

NNP

790,00

50,00

30,00

70,00

-

70,00

-

125,00

10,00

35,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

590,00

50,00

30,00

70,00

-

-

-

100,00

10,00

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

200,00

-

-

-

-

70,00

-

25,00

-

35,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,24

0,90

-

-

1,46

-

-

-

-

4,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,34

-

-

-

1,46

-

-

-

-

4,68

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

0,9

0,9

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Cốc Rế

Xã Thu Tà

Xã Nàn Ma

Xã Tả Nhìu

Xã Bản Ngò

Xã Chế Là

Xã Nấm Dẩn

Xã Quảng Nguyên

Xã Nà Trì

Xã Khuôn Lùng

1

Đất nông nghiệp

NNP

790,00

20,00

-

50,00

130,00

30,00

20,00

30,00

60,00

-

60,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

590,00

20,00

-

50,00

60,00

30,00

20,00

30,00

60,00

-

60,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

200,00

-

-

-

70,00

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,24

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,34

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

0,9