Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2334/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 26 tháng 09 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG HỆ THỐNG TÀI LIỆU QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN TCVN ISO 9001:2008 CỦA VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng. Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10/10/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 2968/QĐ-BKHCN ngày 29/12/2010 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Mô hình khung hệ thống quản lý chất lượng cho các loại hình cơ quan hành chính nhà nước tại địa phương;

Xét đề nghị của Ban Chỉ đạo ISO Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành và áp dụng các tài liệu thuộc Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Ban Chỉ đạo và Tổ Thư ký ISO Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức phân phối tài liệu đến các bộ phận thuộc hệ thống quản lý chất lượng theo quy định tại Quy trình kiểm soát tài liệu.

Điều 3. Ban Chỉ đạo và Tổ Thư ký ISO Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo các Phòng chuyên môn, nghiệp vụ Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (thuộc phạm vi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng) căn cứ các nội dung trong tài liệu thuộc Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, chịu trách nhiệm hướng dẫn công chức, viên chức thuộc phòng, đơn vị triển khai thực hiện theo đúng các tài liệu đã ban hành.

Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc hoặc có ý kiến sửa đổi, bổ sung, cải tiến tài liệu, các Phòng, đơn vị, công chức, viên chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời báo cáo Tổ Thư ký ISO Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để thực hiện đúng theo hướng dẫn về quy trình kiểm soát tài liệu của Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2406/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành và áp dụng các tài liệu thuộc Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Chỉ đạo và Tổ Thư ký ISO Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng các phòng, đơn vị và công chức, viên chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Sở Nội vụ;
- VPUB: LĐ, KT;
- Lưu: VT, NC, Tổ Thư ký ISO. ĐDM

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Quốc Nam

 

DANH MỤC

TÀI LIỆU HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001: 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2334/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Tên tài liệu

Ký mã hiệu

Ngày có hiệu lực

A

CÁC TÀI LIỆU CHUNG (10)

 

 

1

Sổ tay chất lượng

STCL-VPUB

Theo ngày hiệu lực ghi trên từng tài liệu

2

Chính sách chất lượng

CSCL

3

Mục tiêu chất lượng

MTCL

4

Mô tả vị trí công việc (Yêu cầu năng lực, trách nhiệm, quyền hạn của các chức danh công việc)

TNQH-VPUB

5

Quy trình kiểm soát tài liệu

ISO-VPUB-00-01

6

Quy trình kiểm soát hồ sơ

ISO-VPUB-00-02

7

Quy trình kiểm soát sự không phù hợp

ISO-VPUB-00-03

8

Quy trình đánh giá nội bộ

ISO-VPUB-00-04

9

Quy trình hành động khắc phục

ISO-VPUB-00-05

10

Quy trình hành động phòng ngừa

ISO-VPUB-00-06

11

Quy trình xem xét của lãnh đạo

ISO-VPUB-00-07

B

CÁC QUY TRÌNH TÁC NGHIỆP (63)

 

 

1

Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; điều chỉnh, bổ sung nội dung dự án; Kế hoạch đấu thầu; điều chỉnh Kế hoạch đấu thầu; quyết toán dự án hoàn thành (đối với các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước)

ISO-VPUB-01-01

Theo ngày hiệu lực ghi trên từng tài liệu

2

Giao đất, cho thuê đất; đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép

ISO-VPUB-01-02

3

Phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng

ISO-VPUB-01-03

4

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng

ISO-VPUB-01-04

5

Công nhận chủ đầu tư dự án khu đô thị mới

ISO-VPUB-01-05

6

Chấp thuận đầu tư dự án khu đô thị mới

ISO-VPUB-01-06

7

Phê duyệt dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước

ISO-VPUB-01-07

8

Chấp thuận đầu tư dự án phát triển nhà ở bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước có số lượng nhà ở từ 500 đến dưới 2.500 căn (Trường hợp không phải đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án)

ISO-VPUB-01-08

9

Chấp thuận bổ sung nội dung dự án phát triển nhà ở bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước có số lượng nhà ở từ 500 đến dưới 2.500 căn

ISO-VPUB-01-09

10

Cấp, sửa đổi, bổ sung và gia hạn giấy phép hoạt động điện lực

ISO-VPUB-02-01

11

Cấp, gia hạn, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản; thủ tục trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản; thủ tục chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản; thủ tục phê duyệt trữ lượng khoáng sản; thủ tục cấp, gia hạn, trả lại giấy phép khai thác khoáng sản; thủ tục trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản; thủ tục chuyển quyền khai thác khoáng sản; thủ tục gia hạn, trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản; thủ tục phê duyệt đề án đóng cửa mỏ; thủ tục nghiệm thu kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ và quyết định đóng cửa mỏ; thủ tục cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản.

ISO-VPUB-02-02

12

Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

ISO-VPUB-03-01-01

13

Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

ISO-VPUB-03-01-02

14

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

ISO-VPUB-03-01-03

15

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

ISO-VPUB-03-01-04

16

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh

ISO-VPUB-03-01-05

17

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

ISO-VPUB-03-01-06

18

Chuyển nhượng dự án đầu tư

ISO-VPUB-03-01-07

19

Phê duyệt giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất; phê duyệt phương án đấu giá; phê duyệt kết quả đấu giá

ISO-VPUB-03-02

20

Nhập quốc tịch Việt Nam

ISO-VPUB-04-01

21

Thôi quốc tịch Việt Nam

ISO-VPUB-04-02

22

Trở lại quốc tịch Việt Nam

ISO-VPUB-04-03

23

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

ISO-VPUB-04-04

24

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

ISO-VPUB-04-05

25

Cho phép thành lập Trường phổ thông tư thục

ISO-VPUB-05-01

26

Công nhận trường Mầm non đạt chuẩn quốc gia

ISO-VPUB-05-02

27

Công nhận trường Tiểu học đạt chuẩn quốc gia

ISO-VPUB-05-03

28

Công nhận trường Trung học đạt chuẩn quốc gia

ISO-VPUB-05-04

29

Thành lập Trung tâm Tin học, Ngoại ngữ

ISO-VPUB-05-05

30

Công nhận Phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi

ISO-VPUB-05-06

31

Cấp Giấy phép triển lãm mỹ thuật

ISO-VPUB-06-01

32

Cấp Giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành trá

ISO-VPUB-06-02

33

Cấp Giấy phép tổ chức trại sáng tác điều khắc

ISO-VPUB-06-03

34

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

ISO-VPUB-06-04

35

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

ISO-VPUB-06-05

36

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

ISO-VPUB-06-06

37

Công nhận lại “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”

ISO-VPUB-06-07

38

Cấp phép Lễ hội

ISO-VPUB-06-08

39

Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

ISO-VPUB-06-09

40

Cấp giấy phép khai quật khẩn cấp

ISO-VPUB-06-10

41

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

ISO-VPUB-06-11

42

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

ISO-VPUB-06-12

43

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

ISO-VPUB-06-13

44

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

ISO-VPUB-06-14

45

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

ISO-VPUB-06-15

46

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

ISO-VPUB-06-16

47

Đăng cai tổ chức Giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh

ISO-VPUB-06-17

48

Thành lập hội

ISO-VPUB-07-01

49

Phê duyệt điều lệ hội

ISO-VPUB-07-02

50

Chia, tách; sáp nhập, hợp nhất hội

ISO-VPUB-07-03

51

Đổi tên hội

ISO-VPUB-07-04

52

Hội tự giải thể

ISO-VPUB-07-05

53

Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

ISO-VPUB-07-06

54

Cho phép hội đặt văn phòng đại diện

ISO-VPUB-07-07

55

Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

ISO-VPUB-07-08

56

Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ

ISO-VPUB-07-09

57

Công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

ISO-VPUB-07-10

58

Thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ

ISO-VPUB-07-11

59

Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

ISO-VPUB-07-12

60

Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

ISO-VPUB-07-13

61

Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

ISO-VPUB-07-14

62

Đổi tên quỹ

ISO-VPUB-07-15

63

Quỹ tự giải thể

ISO-VPUB-07-16