Hệ thống pháp luật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1960/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 17 tháng 09 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG, TIẾP NHẬN VÀ THỰC HIỆN TẠI SỞ TƯ PHÁP, TẠI PHÒNG, TRUNG TÂM THUỘC SỞ, VĂN PHÒNG CÔNG CHỨNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến Kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 79/TTr-STP ngày 11/9/2019 và Chánh Văn phòng UBND tỉnh tại Tờ trình số 2139/TTr-VPUBND ngày 13/9/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công, tiếp nhận và thực hiện tại Sở Tư pháp, tại Phòng, Trung tâm trực thuộc sở, Văn phòng Công chứng, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế:

1. Quyết định số 306/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công, tiếp nhận và thực hiện tại Sở Tư pháp, tại Phòng, Trung tâm trực thuộc sở, Văn phòng Công chứng, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước

2. Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung và thay thế 03 thủ tục hành chính về lĩnh vực trọng tài thương mại thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư pháp được ban hành tại Quyết định số 306/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh.

3. Quyết định số 720/QĐ-UBND này 10/4/2019 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung 02 thủ tục hành chính về lĩnh vực Luật sư thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư pháp được ban hành tại Quyết định số 306/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh.

4. Quyết định số 1464/QĐ-UBND ngày 12/7/2019 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính trong lĩnh vực nuôi con nuôi tiếp nhận và trả kết quả tại UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư pháp được ban hành tại Quyết định số 306/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC (VPCP);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP;TTTH-CB, TTHCC;
- Lưu: VT, KSTTHC,(Ch).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trăm

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1960/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Phần 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH

A.1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐANG ĐƯỢC THỰC HIỆN

STT

Mã số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

Trang

Mức DVC

I

Lĩnh vực hộ tịch

1

B-BTP-BPC-277284-TT

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

18

3

II

Lĩnh vực Lý lịch Tư pháp

1

B-BTP-BPC-260368-TT

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam

22

 

2

B-BTP-BPC- 260371-TT

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)

30

5

3

B-BTP-BPC-260373-TT

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)

33

3

III

Lĩnh vực Quốc tịch

1

B-BTP-BPC-277288-TT

Nhập quốc tịch Việt Nam

36

3

2

B-BTP-BPC-277289-TT

Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

44

3

3

B-BTP-BPC-277292-TT

Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

54

3

4

B-BTP-BPC- 277291-TT

Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

58

3

5

B-BTP-BPC-277279-TT

Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

65

3

6

B-BTP-BPC- 2772 76-TT

Thông báo có quốc tịch nước ngoài

69

3

IV

Lĩnh vực Nuôi con Nuôi

1

B-BTP-BPC- 277301-TT

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

73

3

2

B-BTP-BPC-277302-TT

Tục giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

78

3

3

B-BTP-BPC-277303-TT

Xác nhận công dân Việt Nam thường trú khu vực biên giới có đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi

85

3

A.2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

STT

Mã số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

Trang

Mức DVC

I

Lĩnh vực Luật sư

1

B-BTP-BPC-277007-TT

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

91

3

2

B-BTP-BPC-277010-TT

Hợp nhất Công ty luật

94

3

3

B-BTP-BPC- 277011-TT

Sáp nhập Công ty luật

95

3

4

B-BTP-BPC-277012-TT

Chuyển đổi Công ty Luật Trách nhiệm hữu hạn và Công ty Luật Hợp danh

96

3

5

B-BTP-BPC-277013-TT

Chuyển đổi Văn phòng luật sư thành Công ty luật

97

3

6

B-BTP-BPC-277018-TT

Đăng ký hoạt động của Công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ Công ty luật nước ngoài

98

3

7

B-BTP-BPC-277015-TT

Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới của Đoàn luật sư

99

3

8

B-BTP-BPC-277016-TT

Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư

101

3

II

Lĩnh vực Đấu giá tài sản

1

BTP-BPC-277394

Cấp thẻ đấu giá viên

102

3

2

BTP-BPC-277396

Cấp lại thẻ đấu giá viên

106

3

3

BTP-BPC-277397

Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

109

3

4

BTP-BPC-277400

Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành tiếp tục hoạt động đấu giá tài sản và kinh doanh các ngành nghề khác

113

3

5

BTP-BPC-277401

Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

117

3

6

BTC-277402

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

120

3

7

BTP-BPC-277404

Phê duyệt đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến

124

3

8

BTP-BPC-277405

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá

125

3

III

Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

1

B-BTP-BPC-277068-TT

Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh quản lý, thanh lý tài sản

128

3

2

B-BTP-BPC-277070-TT

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên

129

3

3

B-BTP-BPC- 277071-TT

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

130

3

IV

Lĩnh vực Hòa giải thương mại

1

BTP-BPC-277415

Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc

132

3

2

BTP-BPC-277417

Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại

135

3

3

BTP-BPC-277418

Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại

140

3

4

BTP-BPC-277419

Thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

141

3

5

BTP-BPC-277420

Đăng ký hoạt động chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại

142

3

6

BTP-BPC-277421

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại/chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại

146

3

7

BTP-BPC-277423

Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

149

3

8

BTP-BPC-277424

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

153

3

9

BTP-BPC-277425

Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

157

3

10

BTP-BPC-277426

Thay đổi địa chỉ trụ sở của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

158

3

11

BTP-BPC-277416

Thôi làm hòa giải viên thương mại vụ việc khỏi danh sách hòa giải viên thương mại vụ việc của Sở Tư pháp

159

3

12

BTP-BPC-277422

Tự chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại

160

3

13

BTP-BPC-277427

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

163

 

V

Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý

1

BTP-BPC-277437

Cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

167

3

2

BTP-BPC-277438

Chấm dứt đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

170

3

VI

Lĩnh vực Giám định tư pháp

1

BPC-282345

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp.

172

3

2

B-BTP-BPC-277020-TT

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp

173

3

3

B-BTP-BPC-277022-TT

Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp

175

3

4

B-BTP-BPC-277023-TT

Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp

176

3

5

B-BTP-BPC-277080-TT

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

178

3

6

B-BTP-BPC- 277081-TT

Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp

178

3

7

B-BTP-BPC-277078-TT

Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp

180

3

8

B-BTP-BPC-277083-TT

Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp (Trường hợp Văn phòng giám định tư pháp tự chấm dứt hoạt động)

181

3

9

B-BTP-BPC-277085-TT

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng

182

3

10

B-BTP-BPC-277086-TT

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất

183

3

VII

Lĩnh vực Tư vấn pháp luật

1

B-BTP-BPC-276887-TT

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật.

184

3

2

B-BTP-BPC-278888-TT

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh của Trung tâm tư vân pháp luật.

187

3

3

B-BTP-BPC-276889-TT

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh.

190

3

4

B-BTP-BPC-276923-TT

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật.

193

3

5

B-BTP-BPC-276925-TT

Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật.

196

3

6

B-BTP-BPC-276922-TT

Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật

197

3

7

B-BTP-BPC- 276921-TT

Chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp theo quyết định của tổ chức chủ quản

200

3

8

B-BTP-BPC-276924-TT

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật

203

3

VIII

Lĩnh vực Công chứng

1

B-BTP-BPC-276932-TT

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

204

3

2

B-BTT-276933-TT

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

207

3

3

B-BTP-BPC-276934-TT

Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

208

3

4

B-BTP-BPC- 276935-TT

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

209

3

5

B-BTP-BPC-276936-TT

Tạm ngừng tập sự hành nghề công chứng

213

3

6

B-BTP-BPC-276937-TT

Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

214

3

7

B-BTP-BPC- 27693 8-TT

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

215

3

8

B-BTP-BPC-276939-TT

Từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự)

218

3

9

B-BTP-BPC-276940-TT

Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp người tập sự đề nghị thay đổi

219

3

10

B-BTP-BPC- 276941-TT

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

220

3

11

B-BTP-BPC-276942-TT

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên

223

3

12

B-BTP-BPC-276943-TT

Cấp lại Thẻ công chứng viên

226

3

13

B-BTP-BPC-276944-TT

Xóa đăng ký hành nghề của công chứng viên

229

3

14

B-BTP-BPC-276946-TT

Thành lập Văn phòng công chứng

230

3

15

B-BTP-BPC-276950-TT

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

233

3

16

B-BTP-BPC- 276951-TT

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng

236

3

17

B-BTP-BPC-276952-TT

Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp tự chấm dứt)

240

3

18

B-BTP-BPC-276954-TT

Hợp nhất Văn phòng công chứng

241

3

19

B-BTP-BPC- 276955-TT

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất

242

3

20

B-BTP-BPC-276956-TT

Sáp nhập Văn phòng công chứng

245

3

21

B-BTP-BPC-276957-TT

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

246

3

22

B-BTP-BPC- 27695 8-TT

Chuyển nhượng Văn phòng công chứng

249

3

23

B-BTP-BPC- 27695 9-TT

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng

251

3

24

BPC-281462

Thành lập Hội công chứng viên

254

3

25

BPC-281399

Hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ hành nghề công chứng

255

3

A.3. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

Mã số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

Trang

Mức DVC

I

Lĩnh vực Luật sư

1

B-BTP-BPC-276999-TT

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

256

3

2

B-BTP-BPC-277000-TT

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

261

3

3

B-BTP-BPC- 277001-TT

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

264

3

4

B-BTP-BPC-277002-TT

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh

267

3

5

B-BTP-BPC-277003-TT

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

269

3

6

B-BTP-BPC-277008-TT

Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

273

3

7

B-BTP-BPC-277009-TT

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

274

3

8

B-BTP-BPC- 277019-TT

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

276

3

9

B-BTP-BPC-277020-TT

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cứa chi nhánh, công ty luật nước ngoài

280

3

II

Lĩnh vực Đấu giá tài sản

1

BTP-BPC-277398

Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành chuyển đổi toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp

281

3

2

BTP-BPC - 277399

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

285

3

III

Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

1

B-BTP-BPC-277065-TT

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

288

3

2

B-BTP-BPC-277069-TT

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

292

3

IV

Lĩnh vực trọng tài thương mại

1

B-BTP-BPC- 27703 8-TT

Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài

296

3

2

B-BTP-BPC-277039-TT

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm Trọng tài

299

3

3

B-BTP-BPC-277040-TT

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài

303

3

4

B-BTP-BPC- 277041-TT

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

306

3

5

BTP-BPC-277058

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

309

3

6

B-BTP-BPC-277087-TT

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

313

3

7

B-BTP-BPC- 277051-TT

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

316

3

V

Lĩnh vực trợ giúp pháp lý

1

BTP-BPC - 277440

Cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

320

3

2

BTP -BPC- 277441

Cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

324

3

3

BTP-BPC-277442

Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

327

3

4

BTP-BPC-277443

Thay đổi nội dung giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

331

3

5

BTP-BPC-244672

Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

334

3

VI

Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật

1

BTP-BPC-BPC 277368

Công nhận báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh

335

3

2

BTP-BPC-BPC 277369

Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh

337

3

B. TIẾP NHẬN VÀ THỰC HIỆN TẠI SỞ TƯ PHÁP

B.1 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

STT

Mã số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

Trang

Mức DVC

I

Lĩnh vực luật sư

1

B-BTP-BPC-277005-TT

Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (Trong trường hợp Tổ chức hành nghề luật sư bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động hoặc Trưởng Văn phòng luật sư, Giám đốc Công ty Luật Trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoặc tất cả các thành viên của Công ty Luật Hợp danh, thành viên của Công ty Luật Trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư).

339

2

2

B-BTP-BPC-277006-TT

Chấm dứt hoạt động tổ chức hành nghề luật sư

(Trong trường hợp chấm dứt hoạt động do Trưởng Văn phòng luật sư, Giám đốc Công ty Luật Trách nhiệm hữu hạn một thành viên chết).

340

2

3

B-BTP-BPC-277014-TT

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Tổ chức hành nghề luật sư, Chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

341

2

4

B-BTP-BPC-277017-TT

Giải thể Đoàn luật sư

343

2

II

Lĩnh vực đấu giá tài sản

1

BTP-BPC-277395

Thu hồi thẻ đấu giá viên

343

2

2

BTP-BPC-277403

Thu hồi giấy Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

344

2

III

Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

1

B-BTP-BPC-277067-TT

Thông báo việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

346

2

2

B-BTP-BPC-277072-TT

Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên

347

2

3

BTP-BPC-277073-TT

Tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

348

2

4

BTP-BPC-277074-TT

Gia hạn việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

350

2

5

BTP-BPC-277075-TT

Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với Quản tài viên

351

2

6

BTP-BPC-277076-TT

Hủy bỏ việc tạm đình chỉ hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

352

2

IV

Lĩnh vực trọng tài thương mại

 

B-BTP-BPC-277042-TT

Thu hồi giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

353

2

 

B-BTP-BPC-277044-TT

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

354

2

 

B-BTP-BPC-277045-TT

Thông báo về việc thành lập Văn phòng đại diện của Tổ chức Trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

355

2

 

B-BTP-BPC-277059-TT

Thông báo thay đổi Trưởng Văn phòng đại diện, địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

359

2

 

B-BTP-277060-TT

Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

362

2

 

B-BTP-BPC-277046-TT

Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

366

2

 

B-BTC-277079-TT

Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh trung tâm trọng tài sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

369

2

 

B-BTP-BPC-277047-TT

Thông báo về việc thành lập Chi nhánh/Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài tại nước ngoài

372

2

 

B-BTP-BPC-277048-TT

Thông báo về việc thành lập Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài

375

2

 

B-BTP-BPC-277049-TT

Thông báo về việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở, Trưởng Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài

379

2

 

B-BTP-BPC-277050-TT

Thông báo thay đổi danh sách trọng tài viên

379

2

 

T-BPC-383329-TT

Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh/Văn phòng đại diện Trung tâm trọng tài

383

2

V

Lĩnh vực Giám định tư pháp

1

T-BPC-283306-TT

Thu hồi giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp

386

2

2

B-BTP-BPC-277084-TT

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Sở Tư pháp thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

387

2

VI

Lĩnh vực Tư vấn pháp luật

1

BTP-BPC-283351

Chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động

388

2

2

BTP-BPC-283425-TT

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật không còn đủ số lượng luật sư, tư vấn viên pháp luật theo quy định của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP

389

2

3

BTP-BPC-283427-TT

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật bị xử phạt bổ sung là hình thức tước quyền sử dng Giấy đăng ký hoạt động không thời hạn

390

2

VII

Lĩnh vực Công chứng

1

BTP-BPC-283453-TT

Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động)

391

2

2

B-BTP-BPC-276953-TT

Thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng

392

2

C. TIẾP NHẬN VÀ THỰC HIỆN TẠI TRUNG TÂM TRỢ GIÚP PHÁP LÝ NHÀ NƯỚC TỈNH BÌNH PHƯỚC

C.1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH:

STT

Mã số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

Trang

Mức DVC

I

Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý

1

BTP-BPC-277439

Rút gọn yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý

394

2

2

BTP -277436

Lựa chọn, ký hợp đồng với luật sư

397

2

3

BTP -277435

Lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật

399

2

C.2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

Mã số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

Trang

Mức DVC

1

BTP-BPC-277244

Yêu cầu trợ giúp pháp lý

402

3

2

BTP-BPC-207742

Thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

407

3

3

BTP-BPC-276829

Giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý

412

3

D. TIẾP NHẬN VÀ THỰC HIỆN TẠI CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG

STT

Mã số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

Trang

Mức DVC

1

B-BTP-BPC-276963-TT

Công chứng bản dịch

416

1; 2

2

B-BTP-BPC-276964-TT

Công chứng hợp đồng, giao dịch soạn thảo sẵn

418

1; 2

3

B-BTP-BPC-276965-TT

Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng

423

1; 2

4

B-BTP-BPC- 276966 TT

Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

428

1; 2

5

B BTP-BPC- 276967-TT

Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản

432

1; 2

6

B-BTP-BPC-276968-TT

Công chứng di chúc

435

1; 2

7

B-BTP-BPC-276969-TT

Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản

437

1; 2

8

B-BTP-BPC-276970-TT

Công chứng văn bản khai nhận di sản

440

1; 2

9

B-BTP-BPC- 276971-TT

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

443

1; 2

10

B-BTP-BPC-276972-TT

Công chứng hợp đồng ủy quyền

445

1; 2

11

B-BTP-BPC-276973-TT

Nhận lưu giữ di chúc

447

1; 2

12

B-BTP-BPC-276974-TT

Cấp bản sao văn bản công chứng

449

1;2

Đ. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

STT

Mã số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

Trang

Mức DVC

I

Lĩnh vực Chứng thực

I.1

Phòng Tư pháp cấp huyện - Tổ chức hành nghề công chứng - UBND cấp xã

1

B-BTP-BPC-277593-TT

Cấp bản sao từ sổ gốc

450

1; 2

2

B-BTP-BPC-276594-TT

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

452

1; 2

3

B-BTP-BPC-276596-TT

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

455

1; 2

4

B-BTP-BPC-276597-TT

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

458

1; 2

5

B-BTP-BPC-276598-TT

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

461

1; 2

6

B-BTP-BPC-276599-TT

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

464

1; 2

7

B-BTP-BPC-276600-TT

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

466

1; 2

I.2

Công chứng viên thực hiện chứng thực

1

B-BTP-BPC-276604-TT

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận.

468

1

2

B-BTP-BPC-276597-TT

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

471

1

I.3

Phòng Tư pháp cấp huyện

1

B-BTP-BPC-276606-TT

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

473

 

2

B-BTP-BPC-276608-TT

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

475

 

3

B-BTP-BPC-276609-TT

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

477

 

4

B-BTP-BPC-276612-TT

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

479

 

5

B-BTP-BPC-276613-TT

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

481

 

II

Lĩnh vực Hộ tịch

1

B-BTP-BPC-277242-TT

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

483

 

2

B-BTP-BPC-277243-TT

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

489

 

3

B-BTP-BPC-277248-TT

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

495

 

4

B-BTP-BPC-277249-TT

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

500

 

5

B-BTP-BPC-277250-TT

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

505

 

6

B-BTP-BPC- 277251-TT

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

513

 

7

B-BTP-BPC-277252-TT

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

518

 

8

B-BTP-BPC-277253-TT

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

521

 

9

B-BTP-BPC-277254-TT

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

528

 

10

B-BTP-BPC-277255-TT

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

534

 

11

B-BTP-BPC-277256-TT

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

540

 

12

B-BTP-BPC-277257-TT

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

553

 

13

B-BTP-BPC- 27725 8-TT

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

559

 

14

B-BTP-BPC-277259-TT

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

565

 

15

B-BTP-BPC-277260-TT

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

570

 

III

B-BTP-BPC-277284-TT

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

575

 

IV

Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật

1

BTP-BPC-BPC-277370

Công nhận báo cáo viên pháp luật cấp huyện

579

 

2

BTP-BPC- BPC 277371

Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật cấp huyện

581

 

V

Lĩnh vực Hòa giải cơ sở

1

B-BTP-BPC-276588-TT

Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

583

 

E. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

STT

Mã số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

Trang

Mức DVC

I

Lĩnh vực Chứng thực

1

B-BTP-BPC-276614-TT

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

585

 

2

B-BTP-BPC-276612-TT

Chứng thực di chúc

587

 

3

B-BTP-BPC- 276618-TT

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

589

 

4

B-BTP-BPC-276620-TT

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

591

 

5

B-BTP-BPC-276622-TT

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

593

 

II

Lĩnh vực Hộ tịch

1

B-BTP-BPC-TT

Đăng ký khai sinh

595

 

2

B-BTP-BPC-277262-TT

Đăng ký kết hôn

600

 

3

B-BTP-BPC-277263-TT

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

605

 

4

B-BTP-BPC-277264-TT

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

610

 

5

B-BTP-BPC-277265-TT

Đăng ký khai tử

615

 

6

B-BTP-BPC-277266-TT

Đăng ký khai sinh lưu động

620

 

7

B-BTP-BPC-277267-TT

Đăng ký kết hôn lưu động

624

 

8

B-BTP-BPC-277268-TT

Đăng ký khai tử lưu động

628

 

9

B-BTP-BPC-277269-TT

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

632

 

10

B-BTP-BPC-277270-TT

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

637

 

11

B-BTP-BPC- 277271-TT

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

642

 

12

B-BTP-BPC-277272-TT

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

647

 

13

B-BTP-BPC-276273-TT

Đăng ký giám hộ

652

 

14

B-BTP-BPC-277274-TT

Đăng ký chấm dứt giám hộ

657

 

15

B-BTP-BPC-277275-TT

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

662

 

16

B-BTP-BPC-277277-TT

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

667

 

17

B-BTP-BPC-277278-TT

Đăng ký lại khai sinh

673

 

18

B-BTP-BPC-277280-TT

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

679

 

19

B-BTP-BPC-277282-TT

Đăng ký lại kết hôn

685

 

20

B-BTP-BPC-277283-TT

Đăng ký lại khai tử

690

 

III

B-BTP-BPC-277284-TT

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

694

 

IV

Lĩnh vực Nuôi con nuôi

1

B-BTP-BPC-277304-TT

Đăng ký việc nhận con nuôi trong nước

700

 

2

B-BTP-BPC-277305-TT

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi

711

 

3

BTP-BPC-277306-TT

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi.

715

 

V

Lĩnh vực phổ biến giáo dục pháp luật

1

BTP-BPC-BPC-277372

Công nhận tuyên truyền viên pháp luật cấp xã

722

 

2

BTP-BPC-BPC-277373

Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật cấp xã

724

 

VI

Lĩnh vực hòa giải cơ sở

1

BTP-BPC-277449

Công nhận hòa giải viên

726

 

2

BTP-BPC-277452

Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

737

 

3

BTP-BPC-277450

Thôi làm hòa giải viên

743

 

4

BTP-BPC-277451

Thanh toán thù lao cho hòa giải viên

747

 

G. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ

STT

Mã số hồ sơ

Tên thủ tục hành chính

 

 

1

B-BTP-BPC-276886-TT

Đăng ký danh sách đấu giá viên

 

 

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1960/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công, tiếp nhận và thực hiện tại Sở Tư pháp, tại Phòng, Trung tâm thuộc Sở, Văn phòng Công chứng, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước

  • Số hiệu: 1960/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 17/09/2019
  • Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
  • Người ký: Nguyễn Văn Trăm
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 17/09/2019
  • Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
Tải văn bản