Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

BTÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1819/QĐ-BTNMT

Hà Nội, ngày 10  tháng 07  năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM 2016 – 2020 CẤP QUỐC GIA

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung;

Căn cứ Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn phương pháp tính đơn giá dự toán, xây dựng dự toán kinh phí thực hiện lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 06/2010/TT-BTNMT ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 50/2012/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn cơ chế tài chính và mức kinh phí lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược;

Căn cứ Quyết định số 784/QĐ-BTNMT ngày 29 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn và mức chi thanh toán công tác phí và hội nghị sử dụng ngân sách nhà nước trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 2669/QĐ-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy chế quản lý các đề án, dự án, nhiệm vụ chuyên môn thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai tại Tờ trình số 25/TTr-TCQLĐĐ ngày 20 tháng 5 năm 2015 về việc đề nghị phê duyệt điều chỉnh dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất  đến 5 năm 2016 - 2020 cấp quốc gia; kết quả thẩm định dự toán kinh phí dự án tại Văn bản số 535/TC ngày 12 tháng 6 năm 2015 và số 594/TC ngày 29 tháng 6 năm 2015 của Vụ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp quốc gia, với các nội dung chính như sau:

1. Mục tiêu của dự án

1.1 Mục tiêu tổng quát

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp quốc gia cho phù hợp với các nội dung quy định của Luật Đất đai năm 2013; đáp ứng nhu cầu đất đai cho mục tiêu phát triển kinh tế, quốc phòng, an ninh của cả nước và mục tiêu phát triển của các ngành, các lĩnh vực trong kỳ kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 đảm bảo sử dụng tiết kiệm, hợp lý, có hiệu quả và bền vững nguồn tài nguyên đất đai, bảo vệ môi trường sinh thái; làm cơ sở định hướng cho việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 của các địa phương trong cả nước.

1.2 Mục tiêu cụ thể

- Rà soát, điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia phù hợp với quy định của Luật Đất đai năm 2013 và đáp ứng nhu cầu đất đai cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và mục tiêu phát triển của các ngành, lĩnh vực đến năm 2020 của cả nước;

- Đảm bảo tính đặc thù, liên kết các vùng kinh tế - xã hội. Khai thác có hiệu quả tiềm năng đất đai và lợi thế của đất nước; đảm bảo sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả;

- Làm cơ sở định hướng cho việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các ngành, các lĩnh vực có sử dụng đất;

- Làm cơ sở định hướng cho việc Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

2. Nội dung, nhiệm vụ của dự án

2.1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp quốc gia

2.1.1. Nội dung công việc thực hiện theo Thông tư số 06/2010/TT- BTNMT:

- Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, dữ liệu và bản đồ; đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và biến đổi khí hậu liên quan đến việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.

- Đánh giá bổ sung về tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước.

2.1.2. Nội dung công việc thực hiện theo Thông tư số 09/2015/TT- BTNMT:

- Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.

- Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối.

- Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan.

- Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai.

2.2. Đánh giá môi trường chiến lược Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp quốc gia.

3. Sản phẩm của dự án

3.1. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp quốc gia.

3.2. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2015 cả nước tỷ lệ 1/1.000.000; 6 vùng kinh tế - xã hội tỷ lệ 1/250.000.

3.3. Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của cả nước tỷ lệ 1/1.000.000; 6 vùng kinh tế - xã hội tỷ lệ 1/250.000.

3.4 Báo cáo Đánh giá môi trường chiến lược Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp quốc gia.

4. Đơn vị chủ trì dự án: Tổng cục Quản lý đất đai

5. Phạm vi thực hiện: Dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp quốc gia được thực hiện trên phạm vi cả nước.

6. Thời gian thực hiện dự án: 2 năm (2015-2016)

7. Tổng dự toán kinh phí:

Tổng kinh phí thực hiện: 13.742.000.000 đồng (Mười ba tỷ bẩy trăm bốn mươi hai triệu đồng).

Kinh phí phân theo các năm:

- Năm 2015 (bao gồm cả kinh phí khảo sát, thẩm định và xét duyệt dự án - thực hiện năm 2014): 13.627.785.000 đồng;

- Năm 2016: 114.215.000 đồng (Kinh phí phục vụ công bố công khai

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp quốc gia).

(Chi tiết khối lượng các nội dung công việc, dự toán chi tiết theo từng đơn vị thực hiện theo phụ lục đính kèm).

8. Nguồn kinh phí: Sự nghiệp kinh tế (Loại 430 - Khoản 432).

9. Tổ chức thực hiện

9.1. Đơn vị chủ trì thực hiện dự án: Trung tâm Điều tra, Đánh giá tài nguyên đất - Tổng cục Quản lý đất đai.

9.2 Đơn vị phối hợp thực hiện dự án:

- Các Bộ, ngành liên quan: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Công Thương, Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ Xây dựng, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Y tế, Bộ Giao thông,...;

- Ủy ban nhân dân; các sở, ngành có liên quan thuộc 63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Viện Chiến lược, Chính sách tài nguyên và môi trường; các đơn vị có liên quan trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 2. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch, Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
-
Bộ trưởng Nguyễn Minh Quang (để báo cáo);
- Bộ Tài chính;
- Kho bạc nhà nước;
- Lưu: VT, KH.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Trần Hồng Hà

 


PHỤ LỤC 01

BẢNG TỔNG HỢP TOÁN KINH PHÍ

Dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp Quốc gia

(Kèm theo Quyết định số 1819/QĐ-BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STT

Nội dung công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/c nước)

T l kế thừa (%)

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

Đơn vị thực hiện

Ghi chú

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

Trung tâm Điều tra, Đánh giá tài nguyên đất

Viện Chiến lược, chính sách TN&MT

A

ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM 2016 - ­2020 CẤP QUỐC GIA

 

 

 

 

 

 

 

 

11.011.126.117

1.458.122.371

13.172.763.876

13.172.763.876

 

 

A1

CHI PHÍ TRONG ĐƠN GIÁ

 

 

 

 

 

 

 

 

11.011.126.117

1.458.122.371

12.469.248.488

12.469.248.488

 

 

A1.1

Chi phí trực tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

9.172.225.036

1.166.497.896

10.338.722.932

10.338.722.932

 

 

1

Nội dung công việc thực hiện theo Thông tư số 06/2010/TT-BNTMT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.027.491.641

478.406.088

2.505.897.729

2.505.897.729

 

Đã thực hiện trước ngày 30/4/2015

1

Chi phí nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

2.001.757.355

307.189.587

2.308.946.942

2.308.946.942

 

 

1.1

Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, dữ liệu và bản đồ; đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và biến đổi khí hậu liên quan đến việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (Bước 1)

 

 

 

 

 

 

 

 

1.013.537.829

284.140.267

1.297.678.096

1.297.678.096

 

 

-

1. Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, dữ liệu, bản đồ có liên quan đến việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp quốc gia

7

(1KSC3,4KS3,1KTV7, 1Lxe7)

46

245

23,81

23,81

1 398.334

1.522.180

49.008.277

284.140.267

333.148.544

333.148.544

 

Kế thừa dự án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vùng TDMNPB và Tây Nguyên

-

2. Đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên các nguồn tài nguyên, hiện trạng cảnh quan môi trường và biến đổi khí hậu liên quan đến điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

7

(2KSC3,4KS3,1KTV7)

220

 

7,94

7,94

1.514.771

 

306.801.237

 

306.801.237

306.801.237

 

Kế thừa dự án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vùng Tây Nguyên

-

3. Đánh giá bổ sung về thực trạng phát triển kinh tế - xã hội

7

(2KSC3,4KS3,1KTV7)

310

 

 

 

1.514.771

 

469.579.010

 

469.579.010

469.579.010

 

 

-

4. Xây dựng các báo cáo đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và biến đổi khí hậu liên quan đến việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

7

(1KSCC3,

2KSC3,

3KS3,

1KTV7)

120

 

7,94

7,94

1.666.438

 

184.101.722

 

184.101.722

184.101.722

 

Kế thừa dự án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vùng Tây Nguyên

-

5. Photo tài liệu, phục vụ hội thảo

1

(KTV7)

15

 

 

 

183.981

 

2.759.716

 

2.759.716

2.759.716

 

                                               

-

6. Photo tài liệu, phục vụ đánh giá, nghiệm thu.

1

(KTV7)

7

 

 

 

183.981

 

1.287.867

 

1.287.867

1.287.867

 

 

1.2

Đánh giá bổ sung về tình hình (quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước (Bước 2)

 

 

 

 

 

 

 

 

988.219.526

23.049.320

1.011.268.846

1.011.268.846

 

 

-

1. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý Nhà nước về đất đai liên quan đến công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

7

(2KSC3, KS3,

1KTV7)

70

 

7.94

7.94

1.514.771

 

97.618.576

 

97.618.576

97.618.576

 

Kế thừa dự án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vùng Tây Nguyên

-

2. Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất

7

(2KSC3,

4KS3,

1KTV7)

90

 

7.94

7.94

1.514.771

 

125.509.597

 

125.509.597

125.509.597

 

-

3 Phân tích, đánh giá kết quá thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

7

(2KSC3,

4KS3,

1KTV7)

130

 

7.94

7.94

1.514.771

 

181.291.640

 

181.291.640

181.291 640

 

-

4. Đánh giá tổng hợp những mặt tích cực, tồn tại trong việc quản lý, sử dụng đất và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

7

(2KSC3,

4KS3,

1KTV7)

110

 

 

 

1.514.771

 

166.624.810

 

166.624.810

166.624.810

 

 

-

5. Xử lý hoàn thiện bản đồ hiện trạng sử dụng đất

7

(2KSC3,

3KS3,

1KTV7,

Lxe7)

140

14

 

 

1.522.534

1.646.380

213.154.760

23.049.320

236.204.080

236.204.080

 

 

-

6. Xây dựng báo cáo đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất và kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước

7

(1KSCC3,

2KSC3,

3KS3,

1KTV7)

120

 

 

 

1.666.438

 

199.972.560

 

199.972.560

199.972.560

 

 

-

7. Photo tài liệu, phục vụ hội thảo

1

(KTV7)

15

 

 

 

183.981

 

2.759.716

 

2.759.716

2.759.716

 

 

-

8. Photo tài liệu, phục vụ đánh giá, nghiệm thu.

1

(KTV7)

7

 

 

 

183.981

 

1 287.867

 

1.287.867

1.287.867

 

 

2

Chi phí vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

3.971.915

350.925

4.322.840

4.322.840

 

Phụ lục 02

3

Chi phí dụng c

 

 

 

 

 

 

 

 

12.038.201

315.838

12.354.039

12.354.039

 

Phụ lục 03

4

Chi phí thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

9.724.170

170.549.738

180.273.908

180.273.908

 

Phụ lục 04

II

Nội dung công việc thực hiện theo Thông Tư số: 09/2015/TT- BTNMT

 

 

 

 

 

 

 

 

7.144.733.395

688.091.808

7.832.825.203

7.832.825.203

 

 

1

Chi phí nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

6.806.953.743

450.317.708

7.257.271.451

7.257.271.451

 

 

1.1

Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch Sử dụng đất (Bước 2)

 

 

 

 

 

 

 

 

3.421.396.716

242.562.991

3.663.959.707

3.663.959.707

 

 

-

1. Điều chỉnh định hướng sử dụng đất

6

(1KSCC3,

2KSC3,

2KS3,

1KTV7)

284

 

7,94

7,94

1.486.040

 

388.525.752

 

388.525.752

388.525.752

 

 

7

(1KSCC3, 2KSC3, 2KS3, 1KTV7, 1Lxe7)

 

24

7,94

7,94

 

1.798.047

 

39.726.770

39.726.770

39.726.770

 

Kế thừa dự án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vùng Tây Nguyên

-

2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6

(1KSCC3,

2KSC3,

2KS3,

1KTV7)

729

 

7,94

7,94

1.486.040

 

997.307.301

 

997.307.301

997.307.301

 

7

(1KSCC3,

2KSC3,

2KS3,

1KTV7,

1Lxe7)

 

60

7,94

7,94

 

1.798.047

 

99.316.924

99.316.924

99.316.924

 

 

 

3 Đánh giá bổ sung tác dộng của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường

6

(1KSCC3,

2KSC3,

2KS3,

1KTV7)

567

 

 

 

1.486.040

 

842.584.680

 

842.584.680

842.584.680

 

 

 

7

(1KSCC3,

2KSC3,

2KS3,

1KTV7,

1Lxe7)

 

24

 

 

 

1.798.047

 

43.153.128

43.153.128

43.153.128

 

 

-

4. Xác định bổ sung các giải pháp thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

7

(2KSC3,

4KS3,

1KTV7)

63

 

 

 

1.514.771

 

95.430.573

 

95.430.573

95.430.573

 

 

-

5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7

(2KSC3,

4KS3,

1KTV7)

162

 

 

 

1.514.771

 

245.392.902

 

245.392.902

245.392.902

 

 

-

6. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

489.261.204

60.366.169

549.627.373

549.627.373

 

 

 

6.1. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cả nước

6

(2KSC3,

3KS3,

1KTV7)

200

 

 

 

1.334.373

 

266.874.600

 

266.874.600

266.874.600

 

 

+

7

(2KSC3,

3KS3,

1KTV7,

1Lxe7)

 

20

 

 

 

1.646.380

 

32.927.600

32.927.600

32.927.600

 

 

+

6.2. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất các vùng kinh tế xã hội

6

(2KSC3,

3KS3,

1KTV7)

200

 

16.,67

16,67

1.334.373

 

222.386.604

 

222.386.604

222.386.604

 

Kế thừa dự án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vùng Tây Nguyên

7

(2KSC3,

3KS3,

1KTV7,

1Lxe7)

 

20

16,67

16,67

 

1.646.380

 

27.438.569

27.438.569

27.438.569

 

-

7. Xây dựng báo cáo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

7

(1KSCC3,

2KSC3,

3KS3,

1KTV7)

216

 

 

 

1.666.438

 

359.950.608

 

359.950.608

359.950.608

 

 

-

8. Phục vụ hội thảo

1

(1KTV7)

9

 

 

 

183.981

 

1.655.829

 

1.655.829

1.655.829

 

 

-

9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV7)

7

 

 

 

183.981

 

1.287.867

 

1.287.867

1.287.867

 

 

1.2

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (Bước 3)

 

 

 

 

 

 

 

 

1.284.856.676

72.751.557

1.357.608.233

1.357.608.233

 

 

-

1 Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch

7

(2KSC3,

4KS3,

1KTV7)

150

 

 

 

1.514.771

 

227.215.650

 

227.215.650

227.215.650

 

 

-

2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

6

(2K.SC3,

3KS3,

1KTV7)

480

 

7,94

7,94

1.334.373

 

589.643.416

 

589.643.416

589.643.416

 

Kế thừa dự án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vùng Tây Nguyên

7

(2KSC3,

3KS3,

1KTV7,

1Lxe7)

 

48

7,94

7.94

 

1 646-380

 

72.751.557

72.751.557

72.751.557

 

-

3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất

7

(2KSC3,

4KS3,

1KTV7)

79

 

 

 

1.514 771

 

119.666.909

 

119.666.909

119.666.909

 

 

-

4. Lập hệ thống bảng biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7

(2KSC3,

4KS3,

1KTV7)

106

 

7,94

7,94

1.514.771

 

147.816.807

 

147.816.807

147.816.807

 

Kế thừa dự án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vùng Tây Nguyên

-

5. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

7

(1KSCC3,

2KSC3,

3KS3,

1KTV7)

119

 

 

 

1.666.438

 

198.306.122

 

198.306.122

198.306.122

 

_

6. Phục vụ hội thảo

1

(1KTV7)

7

 

 

 

183.981

 

1.287.867

 

1.287.867

1.287.867

 

 

.

7. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV7)

5

 

 

 

183.981

 

919.905

 

919.905

919.905

 

 

1.3

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan (Bước 4)

 

 

 

 

 

 

 

 

1.945.753.443

135.003.160

2.080.756.603

2.080.756.603

 

 

-

1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

7

(1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

540

 

 

 

1.666.438

 

899.876.520

 

899.876 520

899.876.520

 

 

-

2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

7

(2KSC3,

4KS3,

1KTV7)

90

 

 

 

1.514.771

 

136.329.390

 

136.329.390

136.329.390

 

 

-

3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6

(2KSC3,

3KS3,

1KTV7)

90

 

 

 

1.334.373

 

120.093.570

 

120.093.570

120.093.570

 

 

7

(2KSC3,

3KS3,

1KTV7,

1Lxe7)

 

10

 

 

 

1.646.380

 

16.463.800

16.463.800

16.463.800

 

 

-

4. Hội thảo

1

(1KTV7)

7

 

 

 

183.981

 

1.287.867

 

1.287.867

1.287.867

 

 

-

5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp: hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất sau hội thảo

7

(1KSCC3, 2KSC3, 3KS3, 1KTV7)

180

 

 

 

1.666.438

 

299.958.840

 

299.958.840

299.958.840

 

 

-

6 Lấy ý kiến góp ý nhân dân về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

6

(2KSC3,

3KS3,

1KTV7)

270

 

 

 

1.334.373

 

360.280.710

 

360.280.710

360.280.710

 

 

 

7

(2KSC3, 3KS3, 1KTV71 1Lxe7)

 

72

 

 

 

1 646.380

 

118 539.360

118.539.360

118.539.360

 

 

-

7. Dự thảo các văn bản trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

7

(1KSCC3,

2KSC3,

3KS3,

1KTV7)

30

 

 

 

1.666.438

 

49.993.140

 

49.993.140

49.993.140

 

 

-

8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1

(1KTV7)

9

 

 

 

183.981

 

1.655.829

 

1.655.829

1.655.829

 

 

-

9. Phục vụ báo cáo Chính phủ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo Chính phủ

7

(1KSCC3,

2KSC3,

3KS3,

1KTV7)

45

 

 

 

1.666 438

 

74 989.710

 

74.989.710

74.989.710

 

 

 

10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV7)

7

 

 

 

183.981

 

1.287.867

 

1.287.867

1.287.867

 

 

1.4

Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai (Bước 5)

 

 

 

 

 

 

 

 

154.946.908

 

154.946.908

154.946.908

 

 

-

1. Phục vụ việc thẩm định điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trước khi trình Chính phủ

1

(1KTV7)

15

 

 

 

183.981

 

2.759.716

 

2.759.716

2.759.716

 

 

-

2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định

7

(1KSCC3,

2KSC3,

3KS3,

1KTV7)

90

 

 

 

1.666.438

 

149.979.420

 

149.979.420

149.979.420

 

 

-

3. Phục vụ công bố công khai điều chỉnh quy hoạch và lặp kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1

(1KTV7)

5

 

 

 

183.981

 

919.905

 

919.905

919.905

 

 

-

4. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1

(1KTV7)

7

 

 

 

183.981

 

1.287.867

 

1.287.867

1.287.867

 

 

2

Chi phí vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

26.148.106

816.853

26.964.959

26.964.959

 

Phụ lục 05

3

Chi phí dụng cụ

 

 

 

 

 

 

 

 

125.801.096

2.795.351

128.596.447

128.596.447

 

Phụ lục 06

4

Chi phí thiết b

 

 

 

 

 

 

 

 

185.830.450

234.161.896

419.992.346

419.992.346

 

Phụ lc 07

A.1.2

Chi phí chung

 

 

 

 

 

 

 

 

1.838.901 .081

291.624.475

2.130.525.556

2.130.525.556

 

 

A2

CHI PHÍ NGOÀI ĐƠN GIÁ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

703.515.388

703.515.388

 

 

1

Chi phí khảo sát, thẩm định và xét duyệt dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

221.865.388

221.865.388

 

Phụ lục 08

2

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

367.435.000

367.435.000

 

Phụ lục 09

3

Chi phí công bố

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

114.215.000

114.215.000

 

Phụ lục 10

B

ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM 2016-2020 CẤP QUỐC GIA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

569.236.124

 

569.236.124

Phụ lục 11

 

TNG CỘNG (A+B)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.742.000.00

13.172.763.876

569.236.124

 

 

PHỤ LỤC 02

CHI PHÍ VẬT LIỆU (theo Thông tư số 06/2010/TT- BNTMT)

Dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp Quốc gia

(Kèm theo Quyết định số 1819/QĐ-BTNMT ngày 10 tháng 07 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STT

Vật liệu

Đơn vị tính

Số lượng (tính cho cả nước)

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tng số

1

Đĩa CD

Cái

24

 

8.000

192.000

 

192.000

2

USB (4G)

Cái

7

 

300.000

2.100.000

 

2.100.000

3

Bút dạ màu

Bộ

7

7

8.000

56.000

56.000

112.000

4

Bút chì kim

Cái

7

7

20.000

140.000

140.000

280.000

5

Bút xoá

Cái

14

 

12.000

168.000

 

168.000

6

Bút nhớ dòng

Cái

14

 

10.000

140.000

 

140.000

7

Tẩy chì

Cái

7

7

5.000

35.000

35.000

70.000

8

Bút bi

Cái

56

14

2.000

112.000

28.000

140.000

9

Mực in A3 Laser

Hộp

0

 

700.000

147.000

 

147.000

10

Mực in A4 Laser

Hộp

2

 

500.000

787.500

 

787.500

11

Mực in Ploter

4 Hộp

1

 

2.500.000

1.500.000

 

1.500.000

12

Mực phô tô

Hộp

6

 

250.000

1.487.500

 

1.487.500

13

Sổ ghi chép

Cuốn

7

7

20.000

140.000

140.000

280.000

14

Giấy A3

Gram

12

 

86.000

1.032.000

 

1.032.000

15

Giấy A4

Gram

90

5

45.000

4.050.000

225.000

4.275.000

16

Giấy in A0

Tờ

120

 

3.000

360.000

 

360.000

17

Ghim dập

Hộp

5

 

12.000

60.000

 

60.000

18

Ghim vòng

Hộp

7

 

3.000

21.000

 

21.000

19

Túi nylông (clear)

Cái

300

 

2.000

600.000

 

600.000

20

Cặp 3 dây

Cái

21

7

5.000

105.000

35.000

140.000

21

Hồ dán khô

Hộp

7

 

5.000

35.000

 

35.000

22

Băng dính to

Cuộn

7

 

5.000

35.000

 

35.000

23

Bản đồ nền

Tờ

56

 

25.000

1.400.000

 

1.400.000

24

Vật liệu phụ và hao hụt (tính theo vât liệu chính)

%

8

 

 

1.176.240

52.720

1.228.960

Tổng

 

 

 

 

15.879.240

711.720

16.590.960

 

Phân bố theo các bước công việc như sau:

Nội dung

Cơ cấu (%)

Tỷ lệ kế thừa (%)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

Bước 1

13,43

60,20

5,38

23,81

2.017.839

326.442

2.344.281

Bước 2

12,74

3,44

3,41

 

1.954.077

24.483

1.978.560

Bước 3

37,47

31,45

 

 

 

 

 

Bước 4

23,06

4,91

 

 

 

 

 

Bước 5

13,30

 

 

 

 

 

 

Tổng

100,00

100,00

 

 

3.971.915

350.925

4.322.840

 

PHỤ LỤC 03

CHI PHÍ DỤNG CỤ (theo Thông tư số 06/2010/TT-BNTMT)

Dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp Quốc gia

(Kèm theo Quyết định số: 1819/QĐ-BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STT

Dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức (ca/cả nước)

Đơn giá (đng)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

1

Bàn làm việc

Cái

96

3.201,60

 

700.000

897.885

 

897.885

2

Ghế văn phòng

Cái

96

3.201,60

 

500.000

641.346

 

641.346

3

Bàn để máy tính

Cái

96

533,60

 

700.000

149.647

 

149.647

4

Ghế máy tính

Cái

96

533,60

 

500.000

106.891

 

106.891

5

Chuột máy tính

Cái

60

533,60

 

120.000

41.046

 

41.046

6

Bàn dập gim loại trung bình

Cái

96

26,68

 

50.000

534

 

534

7

Bàn dập gim loại nhỏ

Cái

96

26,68

 

30.000

321

 

321

8

Máy tính Casio

Cái

60

26,68

 

160.000

2.736

 

2.736

9

Giá để tài liệu

Cái

96

1.154,50

 

500.000

231.270

 

231.270

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

1.154,50

 

75.000

34.691

 

34.691

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

3.735,20

407,00

20.000

29.929

3.261

33.191

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

1.154,50

101,75

50.000

23.127

2.038

25.165

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

 

407,00

150.000

 

130.449

130.449

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

 

407,00

70.000

 

91.314

91.314

15

Tất

Đôi

6

 

407,00

15.000

 

39.135

39.135

16

Mũ cứng

Cái

12

 

407,00

70.000

 

91.314

91.314

17

Quần áo mưa

Bộ

6

 

407,00

100.000

 

260.897

260.897

18

Ba lô

Cái

36

 

407,00

50.000

 

21.741

21.741

19

Kéo

Cái

96

26,68

 

15.000

160

 

160

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

26,68

 

25.000

267

 

267

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

96

26,68

 

15.000

160

 

160

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

96

26,68

 

30.000

321

 

321

23

Thước cuộn vải 50 m

Cái

96

 

20,35

50.000

 

408

408

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

1.154,50

 

120.000

148.013

 

148.013

25

Ốn áp dùng chung 10A

Cái

96

1.154,50

 

970.000

448.664

 

448.664

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

533,60

 

1.000.000

213.782

 

213.782

27

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

1.154,50

 

3.000.000

2.220.192

 

2.220.192

28

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

230,90

 

2.000.000

296.026

 

296.026

29

Quạt thông gió 0,04 K W

Cái

60

1.154,50

 

120.000

88.808

 

88.808

30

Quạt trần 0,1 KW

Cái

96

1.154,50

 

250.000

115.635

 

115.635

31

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

24

3.463,50

 

120.000

666.058

 

666.058

32

Điện năng

Kw

 

23.644,16

 

1.767

41.769.773

 

41.769.773

Tổng

 

 

 

 

 

48.127.283

640.558

48.767.840

 

Phân b theo các bưc công việc như sau:

Nội dung

Cơ cấu (%)

Tỷ lệ kế thừa (%)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tng số

Bước 1

13,43

60,20

5,38

23,81

6.115.726

293.802

6.409.529

Bước 2

12,74

3,44

3,41

 

5.922.475

22.035

5.944.510

Bước 3

37,47

31,45

 

 

 

 

 

Bước 4

23,06

4,91

 

 

 

 

 

Bước 5

13,30

 

 

 

 

 

 

Tng

100,00

100,00

 

 

12.038.201

315.838

12.354.039

 

PHỤ LỤC 04

CHI PHÍ THIẾT BỊ, NĂNG LƯỢNG (theo Thông tư số 06/2010/TT-BNTMT)

Dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp Quốc gia

(Kèm theo Quyết định số 1819/QĐ-BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STT

Thiết bị

Đơn vị tính

Công

suất

(Kw/h)

Số

lượng

Định mức (ca/cả nước)

Nguyên giá (đng)

Đơn giá 1 ca (đng)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

1

Điện năng

Kw

 

 

22.006,15

 

1.767

 

38.876.065

 

38.876.065

2

Xăng

Lít

 

 

 

16.280,00

20.830

 

 

339.112.400

339.112.400

3

Dầu nhờn

Lít

 

 

 

135,67

50.000

 

 

6.783.500

6.783.500

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

38.876.065

345.895.900

384.771.965

 

Phân bổ theo các bước công việc như sau:

Nội dung

Cơ cấu (%)

Tỷ lệ kế thừa (%)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

Bước 1

13,43

60,20

5,38

23,81

4.940.137

158.650.919

163.591.057

Bước 2

12,74

3,44

3,41

 

4.784.033

1 1.898.819

16.682.852

Bước 3

37,47

31,45

 

 

 

 

 

Bước 4

23,06

4,91

 

 

 

 

 

Bước 5

13,30

 

 

 

 

 

 

Tổng

100,00

100,00

 

 

9.724.170

170.549.738

180.273.908

 

PHỤ LỤC 05

CHI PHÍ VẬT LIỆU (Áp dụng theo Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT)

Dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp Quốc gia

(Kèm theo Quyết định số 1819/QĐ-BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STT

Vật liệu

Đơn vị tính

Số lượng (tính cho cả nước)

Đơn giá (đng)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

1

Đĩa CD

Cái

24,00

 

8.000

192.000

 

192.000

2

USB (4G)

Cái

7,00

 

300.000

2.100.000

 

2.100.000

3

Bút dạ màu

Bộ

7,00

7.00

8.000

56.000

56.000

112.000

4

Bút chì kim

Cái

7,00

7.00

20.000

140.000

140.000

280.000

5

Bút xoá

Cái

14,00

 

12.000

168.000

 

168.000

6

Bút nhớ dòng

Cái

14,00

 

10.000

140.000

 

140.000

7

Tẩy chì

Cái

7,00

7,00

5.000

35.000

35.000

70.000

8

Bút bi

Cái

56,00

14,00

2.000

112.000

28.000

140.000

9

Mực in A3 Laser

Hộp

0,19

 

700.000

134.750

 

134.750

10

Mực in A4 Laser

Hộp

1,44

 

500.000

721.875

 

721.875

11

Mực in Ploter

4 Hộp

6,96

 

2.500.000

17.400.000

 

17.400.000

12

Mực phô tô

Hộp

0,31

 

250.000

77.500

 

77.500

13

Sổ ghi chép

Cuốn

7,00

7,00

20.000

140.000

140.000

280.000

14

Giấy A3

Gram

0,75

 

86.000

64.500

 

64.500

15

Giấy A4

Gram

5,63

5,00

45.000

253.125

225.000

478.125

16

Giấy in A0

Tờ

1.392,00

 

3.000

4.176.000

 

4.176.000

17

Ghim dập

Hộp

5,00

 

12.000

60.000

 

60.000

18

Ghim vòng

Hộp

7,00

 

3.000

21.000

 

21.000

19

Túi nylông (clear)

Cái

300,00

 

2.000

600.000

 

600.000

20

Cặp 3 dây

Cái

21,00

7,00

5.000

105.000

35.000

140.000

21

Hồ dán khô

Hộp

7,00

 

5.000

35.000

 

35.000

22

Băng dính to

Cuộn

7,00

 

5.000

35.000

 

35.000

23

Bản đồ nền

Tờ

56,00

 

25.000

1.400.000

 

1.400.000

24

Vật liệu phụ và hao hụt (Tính theo vật liệu chính)

%

8,00

 

 

2.253.340

52.720

2.306.060

Tổng

 

 

 

 

30.420.090

711.720

31.131.810

 

Phân bổ theo các bưc công việc như sau:

Nội dung

Cơ cấu (%)

Tỷ lệ kế thừa (%)

Thành tiền (đng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

Bước 1

16,84

17,75

 

 

 

 

 

Bước 2

44,99

43,79

4,57

6,72

14.695.167

551.150

15.246.317

Bước 3

11,04

14,20

4,72

7,94

3.199.969

93.040

3.293.009

Bước 4

25,16

24,26

 

 

7.653.695

172.663

7.826.358

Bước 5

1,97

 

 

 

599.276

 

599.276

Tổng

100,00

100,00

 

 

26.148.106

816.853

26.964.959

 

PHỤ LỤC 06

CHI PHÍ DỤNG CỤ (Áp dụng theo Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT)

Dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp Quốc gia

(Kèm theo Quyết định số 1819/QĐ-BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STT

Dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức (ca/cả nước)

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

1

Bàn làm việc

Cái

96

12.628

 

700.000

3.541.462

 

3.541.462

2

Ghế văn phòng

Cái

96

12.628

 

500.000

2.529.615

 

2.529.615

3

Bàn để máy tính

Cái

96

12.628

 

700.000

3.541.462

 

3.541.462

4

Ghế máy tính

Cái

96

12.628

 

500.000

2.529.615

 

2.529.615

5

Chuột máy tính

Cái

60

12.628

 

120.000

971.372

 

971.372

6

Bàn dập gim loại trung bình

Cái

96

631

 

50.000

12.648

 

12.648

7

Bàn dập gim loại nhỏ

Cái

96

631

 

30.000

7.589

 

7.589

8

Máy tính Casio

Cái

60

631

 

160.000

64.758

 

64.758

9

Giá để tài liệu

Cái

96

6.923

 

500.000

1.386.749

 

1.386.749

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

96

6.923

 

75.000

208.012

 

208.012

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

96

23.308

2.366

20.000

186.765

18.958

205.724

12

Ống đựng bản đồ

Cái

96

6.923

592

50.000

138.675

11.849

150.524

13

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

 

2.366

150.000

 

758.333

758.333

14

Giầy bảo hộ

Đôi

12

 

2.366

70.000

 

530.833

530.833

15

Tất

Đôi

6

 

2.366

15.000

 

227.500

227.500

16

Mũ cứng

Cái

12

 

2.366

70.000

 

530.833

530.833

17

Quần áo mưa

Bộ

6

 

2.366

100.000

 

1.516.667

1.516.667

18

Ba lô

Cái

36

 

2.366

50.000

 

126.389

126.389

19

Kéo

Cái

96

631

 

15.000

3.794

 

3.794

20

Thước eke loại trung bình

Cái

96

631

 

25.000

6.324

 

6.324

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

96

631

 

15.000

3.794

 

3.794

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

96

631

 

30.000

7.589

 

7.589

23

Thước cuộn vải 50 m

Cái

96

 

118

50.000

 

2.370

2.370

24

Đồng hồ treo tường

Cái

36

6.923

 

120.000

887.519

 

887.519

25

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

96

6.923

 

970.000

2.690.293

 

2.690.293

26

Lưu điện cho máy tính

Cái

96

12.628

 

1.000.000

5.059.231

 

5.059.231

27

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

6.923

 

3.000.000

13.312.788

 

13.312.788

28

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

1.385

 

2.000.000

1.775.038

 

1.775.038

29

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

60

6.923

 

120.000

532.512

 

 

30

Quạt trần 0,1 KW

Cái

96

6.923

 

250.000

693.374

 

 

31

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

24

20.768

 

120.000

3.993.837

 

3.993.837

32

Điện năng

Kw

 

113.421

 

1.767

200.369.009

 

200.369.009

Tổng

 

 

 

 

 

244.453.825

3.723.733

246.951.672

 

Phân bổ theo các bước công việc như sau:

Nội dung

Cơ cấu (%)

Tỷ lệ kế thừa (%)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

Bước 1

16,84

17,75

 

 

 

 

 

Bước 2

44,99

43,79

4,57

6,72

67.024.136

1.405.188

68.429.324

Bước 3

11,04

14,20

4,72

7,94

16.422.374

486.786

16.909.160

Bước 4

25,16

24,26

 

 

39.279.078

903.378

40.182.455

Bước 5

1,97

 

 

 

3.075.508

 

3.075.508

Tổng

100,00

100,00

 

 

125.801.096

2.795.351

128.596.447

 

PHỤ LỤC 07

CHI PHÍ THIẾT BỊ, NĂNG LƯỢNG (Áp dụng theo Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT)

Dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp Quốc gia

(Kèm theo Quyết định số 1819/QĐ-BTNMT ngày 10  tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STT

Thiết bị

Đơn vị tính

Công suất

(Kw/h)

Số lượng

Định mức

(ca/cả nước)

Nguyên giá (đồng)

Đơn giá 1 ca (đng)

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

1

Điện năng

Kw

 

 

125.941,87

 

1.767

 

222.488.908

 

222.488.908

2

Xăng

Lít

 

 

 

13.920,00

20.830

 

 

289.953.600

289.953.600

3

Dầu nhờn

Lít

 

 

 

116,00

50.000

 

 

5.800.000

5.800.000

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

222.488.908

295.753.600

518.242.508

 

Phân bổ theo các bước công việc như sau:

Nội dung

Cơ cấu (%)

Tỷ lệ kế thừa (%)

Thành tiền (đng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

Bước 1

16,84

17,75

 

 

 

 

 

Bước 2

44,99

43,79

4,57

6,72

100.477.902

120.804.253

221.282.155

Bước 3

11,04

14,20

4,72

7,94

24.991.307

38.662.449

63.653.756

Bước 4

25,16

24,26

 

 

55.978.209

74.695.194

130.673.403

Bước 5

1,97

 

 

 

4.383.031

 

4.383.031

Tổng

100,00

100,00

 

 

185.830.450

234.161.896

419.992.346


PHỤ LỤC 08

CHI PHÍ KHẢO SÁT, THẨM ĐỊNH VÀ XÉT DUYỆT DỰ ÁN

Dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp Quốc gia

(Kèm theo Quyết định số 1819 /QĐ-BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2015 cùa Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Khối

lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền

(đồng)

 

TNG CNG

 

 

 

221.865.388

1

Xây dựng đề cuơng chi tiết

Đề cương

1

1.000.000

1.000.000

2

Điều tra khảo sát sơ bộ, thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ cần thiết phục vụ lập dự án đầu tư

 

 

 

186.920.326

2.1

Điều tra khảo sát tại tỉnh Thái Bình (04 người X 6 ngày)

 

 

 

10.702.466

-

Phụ cấp lưu trú

Ngày

24

100.000

2.400.000

_

Khoán ngủ

Đêm

20

200.000

4.000.000

-

Vé ô tô từ Hà Nội -Thái Bình và ngược lại

8

80.000

640.000

-

Công điều tra, khảo sát

Công nhóm 2KS5, 1KS2, 1KS1

6

610.411

3.662.466

2.2

Điều tra khảo sát tại tỉnh Hải Dương (04 người X 6 ngày)

 

 

 

10.599.672

-

Phụ cấp lưu trú

Ngày

24

100.000

2.400.000

-

Khoán ngủ

Đêm

20

200.000

4.000.000

-

Vé ô tô từ Hà Nội - Hải Dương và ngược lại

8

55.000

440.000

-

Công điều tra, khảo sát

Công nhóm 2KS5, 2KS2

6

626.612

3.759.672

2.3

Điều tra khảo sát tại tỉnh Cao Bằng (04 người X 6 ngày)

 

 

 

12.375.338

-

Phụ cấp lưu trú

Ngày

24

100.000

2.400.000

-

Khoán ngủ

Đêm

20

200.000

4.000.000

-

Vé ô tô từ Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại

8

200.000

1.600.000

-

Công điều tra, khảo sát

Công nhóm (1KSC4,1KS4, 2KS3)

6

729.223

4.375.338

2.4

Điều tra khảo sát tại Phú Thọ (04 người X 6 ngày)

 

 

 

10.702.466

-

Phụ cấp lưu trú

Ngày

24

100.000

2.400.000

-

Khoán ngủ

Đêm

20

200.000

4.000.000

-

Vé ô tô từ Hà Nội - Phú Thọ và ngược lại

8

80.000

640.000

-

Công điều tra, khảo sát

Công nhóm 2KS5,1KS2, 1KS1

6

610.411

3.662.466

2.5

Điều tra khảo sát tại tỉnh Quảng Ninh (04 người X 6 ngày)

 

 

 

10.959.672

-

Phụ cấp lưu trú

Ngày

24

100.000

2.400.000

-

Khoán ngủ

Đêm

20

200.000

4.000.000

-

Vé ô tô từ Hà Nội – Quảng Ninh và ngược lại

8

100.000

800.000

-

Công điều tra, khảo sát

Công nhóm 2KS5, 2KS2

6

626.612

3.759.672

2.6

Điều tra khào sát tại tỉnh Nghệ An (04 người X 6 ngày)

 

 

 

12.327.338

-

Phụ cấp lưu trú

Ngày

24

100.000

2.400.000

-

Khoán ngủ

Đêm

12

200.000

2.400.000

-

Vé tàu Hà Nội - Nghệ An và ngược lại

8

394.000

3.152.000

-

Công điều tra, khảo sát

Công nhóm (1KSC4,1KS4, 2KS3)

6

729.223

4.375.338

2.7

Điều tra khảo sát tại tỉnh Thừa Thiên Huế (04 người X 7 ngày)

 

 

 

16.807.672

-

Phụ cấp lưu trú

Ngày

28

100.000

2.800.000

-

Khoán ngủ

Đêm

16

200.000

3.200.000

-

Vé tàu từ Hà Nội -Thừa Thiên Huế và ngược lại

8

881.000

7.048.000

-

Công điều tra, khảo sát

Công nhóm 2KS5, 2KS2

6

626.612

3.759.672

2.8

Điều tra khảo sát tại tinh Bình Định (04 người X 8 ngày)

 

 

 

21.054.466

-

Phụ cấp lưu trú

Ngày

32

100.000

3.200.000

-

Khoán ngủ

Đêm

20

200.000

4.000.000

 

Vé tàu Hà Nội - Diêu Trì (Bình Định) và ngược lại

8

1.274.000

10.192.000

-

Công điều tra, khảo sát

Công nhóm 2KS5, 1KS2, 1 KS1

6

610.411

3.662.466

2.9

Điều tra khảo sát tại tỉnh Khánh Hòa (04 người X 8 ngày)

 

 

 

26.255.338

-

Phụ cấp lưu trú

Ngày

32

100.000

3.200.000

-

Khoán ngủ

Đêm

20

200.000

4.000.000

-

Vé tàu Hà Nội - Nha Trang và ngược lại

8

1.835.000

14.680.000

-

Công điều tra, khảo sát

Công nhóm (1KSC4,1KS4, 2KS3)

6

729.223

4.375.338

2.10

Điều tra khảo sát tại tỉnh Đồng Nai (04 người X 9 ngày)

 

 

 

27.655.021

-

Phụ cấp lưu trú

Ngày

36

100.000

3.600.000

-

Khoán ngủ

Đêm

16

200.000

3.200.000

-

Chi phí đi lại

 

 

 

15.528.000

 

Vé tàu Hà Nội - TP.HCM và ngược lại

8

1.891.000

15.128.000

 

Đi ô tô từ TP HCM đến Đồng Nai và ngược lại

8

50.000

400.000

-

Công điều tra, khảo sát

Công nhóm 2KS5, 2KS2

7

761.003

5.327.021

2.11

Điều tra khảo sát tại tỉnh Bạc Liêu (04 người X 9 ngày)

 

 

 

27.480.877

-

Phụ cấp lưu trú

Ngày

36

100.000

3.600.000

-

Khoán ngủ

Đêm

16

200.000

3.200.000

-

Chi phí đi lại

 

 

 

16.408.000

-

Vé tàu Hà Nội - TP HCM và ngược lại

8

1.891.000

15.128.000

-

Đi ô tô từ TP HCM đến Bạc Liêu và ngược lại

8

160.000

1.280.000

-

Công điều tra, khảo sát

Công nhóm 2KS5, 1KS2, 1KS1

7

610.411

4.272.877

3

Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát

Báo cáo

1

4.000.000

4.000.000

4

Đề cương dự án

Đề cương

1

12.000.000

12.000.000

5

Tổ chức hội thảo, nghiệm thu

 

 

 

15.240.000

5.1

Hi tho

Cuộc

4

2.955.000

11.820.000

 

Bình quân 01 cuộc

 

 

 

2.955.000

-

Tài liệu phục vụ hội thảo

Cuốn

25

30.000

750.000

-

Chủ trì

Người

1

150.000

150.000

-

Thành viên tham dự

Người

24

70.000

1.680.000

-

Nước uống

Người

25

15.000

375.000

5.2

Nghiệm thu

 

 

 

3.420.000

-

Chủ tịch

Người

1

150.000

150.000

-

Thư ký, thành viên

Người

8

120.000

960.000

-

Đại biểu tham dự

Người

15

50.000

750.000

-

Nước uống

Người

24

15.000

360.000

-

Phô tô tài liệu

Cuốn

24

50.000

1.200.000

6

Vật tư văn phòng phẩm (tạm tính)

 

 

 

2.705.062

 

PHỤ LỤC 09

CHI PHÍ THẨM ĐỊNH, XÉT DUYỆT SẢN PHẨM ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH

Dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp Quốc gia

(Kèm theo Quyết định số 1819/QĐ -BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Khối lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền
 (đồng)

 

TỐNG CỘNG

 

 

 

367.435.000

1

Chi phí lấy ý kiến góp ý của chuyên gia

 

 

 

4.400.000

-

Bài nhận xét của chuyên gia

Bài

10

200.000

2.000.000

-

Tài liệu

Quyển

10

240.000

2.400.000

2

Chi phí thẩm định

 

 

 

94.185.000

2.1

Họp Ban chỉ đạo

Cuộc

3

13.455.000

40.365.000

 

Bình quân 01 cuộc

 

 

 

13.455.000

-

Chủ trì

Người

1

200.000

200.000

-

Thành viên tham dự

Người

40

70.000

2.800.000

-

Nước uống

Người

41

15.000

615.000

-

Nhân sao tài liệu

Quyển

41

240.000

9.840.000

2.2

Thẩm định của các Bộ, ngành

 

 

 

13.455.000

-

Chủ trì

Người

1

200.000

200.000

-

Thành viên tham dự

Người

40

70.000

2.800.000

-

Nước uống

Người

41

15.000

615.000

-

Nhân sao tài liệu

Quyển

41

240.000

9.840.000

2.3

Thẩm định của Chính phủ

 

 

 

13.455.000

-

Chủ trì

Người

1

200.000

200.000

-

Thành viên tham dự

Người

40

70.000

2.800.000

-

Nước uống

Người

41

15.000

615.000

-

Nhân sao tài liệu

Quyển

41

240.000

9.840.000

2.4

Thẩm định của Ủy ban Kinh tế của Quốc hội

Cuộc

2

13.455.000

26.910.000

 

Bình quân 1 cuộc

 

 

 

13.455.000

-

Chủ trì

Người

1

200.000

200.000

-

Thành viên tham dự

Người

40

70.000

2.800.000

-

Nước uống

Người

41

15.000

615.000

-

Nhân sao tài liệu

Quyển

41

240.000

9.840.000

3

Nhân sao hồ sơ, sản phẩm trình Quốc hội

 

 

 

246.500.000

-

Báo cáo chính

Quyển

850

240.000

204.000.000

-

Báo cáo tóm tắt

Quyển

850

50.000

42.500.000

4

Chi phí in, nhân sao hồ sơ, sản phẩm giao nộp

Bộ

5

4.470.000

22.350.000

 

Bình quân 01 bộ

 

 

 

4.470.000

-

Báo cáo thuyết minh tổng hợp

 

 

 

270.000

+

Phô tô nội dung báo cáo

Trang

200

500

100.000

+

Biểu đồ in màu

Trang

20

5.000

100.000

+

Bản đồ màu khổ A3 (Bản đồ hiện trạng, Bản đồ điều chỉnh quy hoạch cả nước)

Trang

2

10.000

20.000

+

Đóng quyển báo cáo

Quyển

1

50.000

50.000

-

Bản đồ hiện trạng cả nước tỷ lệ 1/1.000.000 và 06 vùng kinh tế - xã hội tỷ lệ 1/250.000

Bản đồ

7

300.000

2.100.000

-

Bản đồ điều chỉnh quy hoạch cả nước tỷ lệ 1/1.000.000 và 06 vùng kinh tế - xã hội tỷ lệ 1/250.000

Bản đồ

7

300.000

2.100.000

 

PHỤ LỤC 10

CHI PHÍ CÔNG BỐ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH

Dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp Quốc gia

(Kèm theo Quyết định số 1819/QĐ-BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Khối lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền

(đồng)

 

TNG CỘNG

 

 

 

114.215.000

1

Nhân sao hồ sơ, sản phẩm điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 -2020 để công bố công khai tại Bộ Tài nguyên và Môi trường

 

 

 

74.470.000

1.1

Chi phí nhân sao 01 bộ

 

 

 

4.470.000

-

Báo cáo thuyết minh

 

 

 

270.000

+

Phô tô nội dung báo cáo

Trang

200

500

100.000

+

Biểu đồ in màu

Trang

20

5.000

100.000

+

Bản đồ màu khổ A3 (Bản đồ hiện trạng, Bản đồ điều chỉnh quy hoạch cả nước)

Trang

2

10.000

20.000

+

Đóng quyển báo cáo

Quyển

1

50.000

50.000

-

Bản đồ hiện trạng cả nước tỷ lệ 1/1.000.000 và 06 vùng kinh tế - xã hội tỷ lệ 1/250.000

Bản đồ

7

300.000

2.100.000

-

Bản đồ điều chỉnh quy hoạch cả nước tỷ lệ 1/1.000.000 và 06 vùng kinh tế - xã hội tỷ lệ 1/250.000

Bản đồ

7

300.000

2.100.000

1.2

Chi phí đóng khung bản đồ

 

 

 

70.000.000

-

Bản đồ hiện trạng cả nước tỷ lệ 1/1.000.000 và 06 vùng kinh tế - xã hội tỷ lệ 1/250.000

Bản đồ

7

5.000.000

35.000.000

-

Bản đồ điều chỉnh quy hoạch cả nước tỷ lệ 1/1.000.000 và 06 vùng kinh tế - xã hội tỷ lệ 1/250.000

Bản đồ

7

5.000.000

35.000.000

2

Nhân sao tài liệu gửi các đơn vị trực thuộc Bộ TNMT, các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương

Quyển

150

240.000

36.000.000

3

Chi phí chuyển phát gửi tài liệu cho địa phương (tạm tính)

 

 

 

3.745.000

 

PHỤ LỤC 11

DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC

Dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp Quốc gia

(Kèm theo Quyết định số 1819/QĐ-BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STT

Nội dung công việc

Đơn vị

Khối lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

569.236.124

I

Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu hiện trạng môi trường tự nhiên, các nguyên nhân gây ra biến đổi môi trường hiện nay liên quan đến Điều chnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 tại các tỉnh, thành phố: Hải Phòng, Hà Tĩnh, Đà Nng, TP Hồ Chí Minh

 

 

 

90.894.091

1

Điều tra khảo sát tại thành phố Hải Phòng (04 người X 6 ngày)

 

 

 

13.486.018

-

Phụ cấp lưu trú

Ngày

24

100.000

2.400.000

-

Khoán ngủ (4 người X 5 đêm)

Đêm

20

200.000

4.000.000

-

Chi phí đi lại

 

 

 

2.520.000

+

Vé ô tô từ Hà Nội – Hải Phòng và ngược lại

8

75.000

600.000

+

Đi lại điều tra tại các sở ngành (4 người X 20 ngày X 20 km/người/ngày)

Km

480

4.000

1.920.000

-

Công điều tra, khảo sát

Công nhóm 2KS5, 2KS2

6

761.003

4.566.018

2

Điều tra tại tỉnh Hà Tĩnh

 

 

 

15.254.018

-

Phụ cấp lưu trú (4 người X 6 ngày)

Ngày

24

80.000

1.920.000

-

Khoán ngủ (4 người X 5 đêm)

Đêm

20

200.000

4.000.000

-

Chi phí đi lại

 

 

 

4.768.000

+

Vé tàu Hà Nội - Hà Tĩnh (4 người X 2 vé)

8

356.000

2.848.000

+

Đi lại điều tra các sở ngành (4 người X 6 ngày X 20 km/người/ngày)

Km

480

4.000

1.920.000

-

Công điều tra, khảo sát

Công nhóm 2KS5, 2KS2

6

761.003

4.566.018

3

Điều tra tại thành phố Đà Nẵng

 

 

 

26.824.024

-

Phụ cấp lưu trú (4 người X 8 ngày)

Ngày

32

120.000

3.840.000

-

Khoán ngủ (4 người X 6 đêm)

Đêm

24

300.000

7.200.000

-

Chi phí đi lại

 

 

 

9.696.000

+

Đi tàu Hà Nội - Đà Nẵng (4 người X 2 vé)

8

972.000

7.776.000

+

Đi lại điều tra các sở ngành, huyện (4 người X 6 ngày X 20 km/người/ngày)

Km

480

4.000

1.920.000

-

Công điều tra, khảo sát

Công nhóm 2KS5, 2KS2

8

761.003

6.088.024

4

Điều tra khảo sát tại TP HCM

 

 

 

35.330.030

-

Phụ cấp lưu trú (04 người X 10 ngày)

Ngày

40

120.000

4.800.000

-

Khoán ngủ (4 người X 6 đêm)

Đêm

24

300.000

7.200.000

-

Chi phí đi lại

 

 

 

15.720.000

+

Vé ô tô từ Hà Nội -TP.HCM và ngược tại

8

1.725.000

13.800.000

+

Đi lại điều tra các sở ngành (4 người X 6 ngày X 20 km/người/ngày)

Km

480

4.000

1.920.000

-

Công điều tra, khảo sát

Công nhóm 2KS5, 2KS2

10

761.003

7.610.030

II

Nội nghiệp

 

71

17.323.160

411.237.033

1

Xác định các căn cứ pháp luật và kỹ thuật để thực hiện đánh giá môi trường chiến lược; phạm vi nghiên cứu và các vấn đề môi trường chính liên quan đến dự án; xác định mục tiêu, quan điểm và phương hướng phát triển

Công nhóm 6 (2KSC3,4KS3)

10

1.330.790

13.307.901

2

Phân tích và dự báo xu hướng của các vấn đề môi trường chính trong trường hợp không thực hiện dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch 5 năm 2016 - 2020 (6 vùng và cả nước)

Công nhóm 6 (2KSC3,4KS3)

25

1.330.790

33.269.753

3

Đánh giá tác động của phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 đến môi trường chiến lược

 

 

 

192.964.566

3.1

Đánh giá sự phù hợp giữa các quan điểm, mục tiêu của dự án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 với các quan điểm, mục tiêu về bảo vệ môi trường

 

 

 

66.539.505

3.1.1

Đánh giá các quan điểm, mục tiêu của dự án với các quan điểm, mục tiêu bảo vệ môi trường

Công nhóm 6 (2KSC3,4KS3)

25

1.330.790

33.269.753

3.1.2

Dự báo sự tác động, ảnh hưởng của các quan điểm, mục tiêu của dự án với các quan điểm, mục tiêu về bảo vệ môi trường

Công nhóm 6 (2KSC3,4KS3)

25

1.330.790

33.269.753

3.2

Đánh giá, so sánh các phương án quy hoạch sử dụng đất và luận chứng phương án chọn

Công nhóm 6 (2KSC3,4KS3)

30

1.330.790

39.923.703

3.3

Dự báo xu hướng của các vấn đề môi trường chính trong trường hợp thực hiện Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp quốc gia

 

 

 

86.501.357

3.3.1

Xác định các chương trình, dự án, hoạt động đầu tư sử dụng đất có gây ra vấn đề môi trường chính

Công nhóm 6 (2KSC3,4KS3)

20

1.330.790

26.615.802

3.3.2

Dự báo xu hướng các vấn đề môi trường chính do tác động của Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (6 vùng)

Công nhóm 6 (2KSC3,4KS3)

20

1.330.790

26.615.802

3.3.3

Dự báo xu hướng các vấn đề môi trường chính trong trường hợp thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia

Công nhóm 6 (2KSC3, 4KS3)

25

1.330.790

33.269.753

4

Những nội dung của Phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 đã được điều chỉnh trên cơ sở kết quả ĐMC và các giải pháp phòng ngừa, giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi truòng

 

 

 

113.117.159

4.1

Những nội dung của phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp quốc gia đã được điều chỉnh trong trên cơ sở kết quả thực hiện ĐMC

Công nhóm 6 (2KSC3, 4KS3)

25

1.330.790

33.269.753

4.2

Các giải pháp phòng ngừa, giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường trong quá trình thực hiện Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp quốc gia

 

 

 

53.231.604

4.2.1

Các giải pháp phòng ngừa, giảm thiểu và khắc phục các tác động tiêu cực đến môi trường (giải pháp về công nghệ, kỹ thuật; quản lý; giải pháp khác)

Công nhóm 6 (2KSC3, 4KS3)

20

1.330.790

26.615.802

4.2.2

Định hướng về đánh giá tác động môi trường (ĐTM)

Công nhóm 6 (2KSC3, 4KS3)

20

1.330.790

26.615.802

4.3

Đề xuất chương trình quản lý và giám sát môi trường trong quá trình triển khai thực hiện Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

Công nhóm 6 (2KSC3, 4KS3)

20

1.330.790

26.615.802

5

Đánh giá chung về mức độ tác động tiêu cực đến môi trường của phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

Công nhóm 6 (2KSC3, 4KS3)

20

1.330.790

26.615.802

6

Đánh giá hiệu quả của ĐMC

Công nhóm 6 (2KSC3,4KS3)

15

1.330.790

19.961.852

7

Xây dựng báo cáo thuyết minh Đánh giá môi trường chiến lược Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2016 - 2020 cấp quốc gia

Báo cáo

1

12.000.000

12.000.000

III

Tổ chức hội thảo, lấy ý kiến chuyên gia và nghiệm thu

 

 

 

42.105.000

1

Tổ chức hội thảo, tham vấn chuyên gia và các cơ quan liên quan

Cuộc

5

6.605.000

33.025.000

 

Bình quân 1 cuộc

 

 

 

6.605.000

-

Phô tô tài liệu phục vụ hội thảo

Quyển

35

100.000

3.500.000

-

Chủ tịch

Người

1

200.000

200.000

-

Đại biểu

Người

34

70.000

2.380.000

-

Nước uống

Người

35

15.000

525.000

2

Xin ý kiến chuyên gia

 

 

 

3.000.000

-

Phô tô tài liệu xin ý kiến

Quyển

10

100.000

1.000.000

-

Bài nhận xét của chuyên gia

Bài

10

200.000

2.000.000

3

Hội đồng thẩm định báo cáo

 

 

 

6.080.000

-

Chủ tịch

Người

1

200.000

200.000

-

Thư ký, Ủy viên

Người

8

120.000

960.000

-

Đại biểu

Người

21

70.000

1.470.000

-

Nước uống

Người

30

15.000

450.000

-

Phô tô tài liệu phục vụ hội nghị

Quyển

30

100.000

3.000.000

IV

Chi khác

 

 

 

25.000.000

-

Vật tư, văn phòng phẩm

 

 

 

20.000.000

-

Nhiên liệu, năng lượng

 

 

 

5.000.000