Hệ thống pháp luật

BỘ XÂY DỰNG
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 17/2004/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 05 tháng 7 năm 2004

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG SỐ 17/2004/QĐ-BXD NGÀY 5 THÁNG 7 NĂM 2004 VỀ VIỆC BAN HÀNH BỔ SUNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÔNG TÁC KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI VÀ THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC BÊ TÔNG

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 36/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 38/1998/NĐ-CP ngày 9/6/1998 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Pháp lệnh thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế tài chính và Viện trưởng Viện Kinh tế xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức dự toán một số loại công tác khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi và thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bổ sung vào Định mức dự toán xây dựng cơ bản ban hành kèm theo Quyết định số 1242/1998/QĐ-BXD ngày 25/11/1998 và Định mức dự toán khảo sát xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 06/2000/QĐ-BXD ngày 22/5/2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Điều 2. Định mức dự toán một số loại công tác nêu trên là căn cứ để lập đơn giá, dự toán công trình xây dựng của các dự án đầu tư xây dựng.

Điều 3. Định mức dự toán một số loại công tác nêu trên áp dụng thống nhất trong cả nước và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

 

 

Đinh Tiến Dũng

(Đã ký)

 

THUYẾT MINH CHUNG

Ngày 25/11/1998 Bộ trưởng Bộ Xây dựng có Quyết định số 1242/1998/QĐ-BXD ban hành Định mức dự toán xây dựng cơ bản. Ngày 12/11/2002 Bộ trưởng Bộ Xây dựng có Quyết định số 31/2002/QĐ-BXD bổ sung một số loại công tác xây lắp cho tập Định mức dự toán xây dựng cơ bản ban hành kèm theo Quyết định số 1242/1998/QĐ-BXD. Ngày 22/05/2000 Bộ trưởng Bộ Xây dựng có Quyết định số 06/2000/QĐ-BXD ban hành Định mức dự toán khảo sát xây dựng. Trong hệ thống Định mức dự toán nêu trên chưa bao gồm định mức cho các công tác: khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đá ở vị trí có hang động Caster, khoan vào đá mồ côi và công tác thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng các phương pháp tải trọng tĩnh ép dọc trục; biến dạng nhỏ (PIT) và siêu âm.

Để có cơ sở cho việc xác định đơn giá, lập dự toán đối với các công tác này, Bộ Xây dựng ban hành bổ sung vào các tập định mức dự toán nói trên một số công tác như sau:

 

Công tác xây lắp

Từ mã

Đến mã

Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan có ống vách:

- Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi Trên cạn.

- Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi Dưới nước.

DA.2511

DA.2521

DA.2515

DA.2522

Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoản phản tuần hoàn:

- Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào dá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi Trên cạn.

- Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ cồi Dưới nước.

DB.4211

DB.4221

DB.4215

DB.4225

Công tác thay thế răng lợi gầu:

DA.1211

DA.1215

Thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục

13.1.171

13.1.174

Thí nghiệm biến dạng nhỏ (PIT)

13.1.18

13.1.18

Thí nghiệm siêu âm

13.1.19

13.1.19

 

Các loại hao phí cho công tác khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào đá ở vị trí có hang động Caster, khoan vào đa mồ côi được định mức ứng với chiều sâu ngập đá Ê 1 lần đường kính cọc, nếu chiều sâu ngập đá > 1 lần đường kính cọc thì cứ 1m khoan sâu thêm vào đá thì các hao phí trong định mức được nhân với hệ số 1,15.

Ngoài các thuyết minh vào quy định áp dụng cho các định mức dự toán bổ sung này, các thuyết minh và quy định áp dụng khác thực hiện như quy định trong các tập định mức dự toán ban hành theo các Quyết định số 1242/1998/QĐ-BXD ngày 25/12/1998; Quyết định số 31/2002/QĐ-BXD ngày 12/11/2002 và Quyết định số 06/2000/QĐ-BXD ngày 22/05/2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

I. CÔNG TÁC KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI VÀO ĐÁ VỊ TRÍ CÓ HANG ĐỘNG CASTER, ĐÁ MỒ CÔI

DA.2500 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN CÓ ỐNG VÁCH.

Thành phần công việc:

Các công tác chuẩn bị, khoan tạo lỗ chiều sâu lỗ khoan vào đá Ê 1 lần đường kính cọc; hạ, nhổ ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan, xử lý lắng cặn, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra; hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Mức hao phí ống vách được tính riêng theo các quy định hiện hành cho từng loại lỗ khoan phù hợp với yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật và điều kiện thi công cụ thể.

DA.2510 KHOAN VÀO ĐÁ VỊ TRÍ CÓ HANG ĐỘNG CASTER, ĐÁ MỒ CÔI, TRÊN CẠN.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần
hao phí

Đơn vị

Đường kính lỗ khoan (mm)

800

1000

1200

1500

2000

DA.251

Khoan vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, trên cạn

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Máy khoan QJ250

(hoặc tương tự)

Cần cầu 25T

Máy khác

Công

ca

ca

%

5,656

0,514

0,514

5,0

6,504

0,591

0,591

5,0

7,480

0,680

0,680

5,0

9,350

0,850

0,850

5,0

12,155

1,105

1,105

5,0

 

1

2

3

4

5

 

DA.2520 KHOAN VÀO ĐÁ VỊ TRÍ CÓ HANG ĐỘNG CASTER, ĐÁ MỒ CÔI, DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần
hao phí

Đơn vị

Đường kính lỗ khoan (mm)

800

1000

1200

1500

2000

DA.252

Khoan vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, dưới nước

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Máy khoan QJ250

(hoặc tương tự)

Cần cầu 25T

Xà lan 400T

Xà lan 200T

Ca nô 150CV

Máy khác

Công

ca

ca

ca

ca

ca

%

6,787

0,617

0,617

0,617

0,617

0,309

5,0

7,805

0,710

0,710

0,710

0,710

0,355

5,0

8,976

0,816

0,816

0,816

0,816

0,408

5,0

11,220

1,020

1,020

1,020

1,020

0,525

5,0

14,586

1,326

1,326

1,326

1,326

0,720

5,0

 

1

2

3

4

5

 

DB.4200 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN PHẢN TUẦN HOÀN

Thành phần công việc:

Các công tác chuẩn bị, khoan tạo lỗ chiều sâu lỗ khoan vào đá ≤ 1 lần đường kính cọc; hạ, nhổ ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan, xử lý lắng cặn, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra; hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Mức hao phí ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan được tính riêng theo các qui định hiện hành cho từng loại lỗ khoan phù hợp với yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật và điều kiện thi công cụ thể. Công tác bơm cấp, hút thu hồi dung dịch chống sụt thành lỗ khoan, công tác thay thế răng gầu, lợi gầu được tính riêng.

DB.4210 KHOAN VÀO ĐÁ VỊ TRÍ CÓ HANG ĐỘNG CASTER, ĐÁ MỒ CÔI, TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác
xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính lỗ khoan (mm)

800

1000

1200

1500

2000

DB.421

Khoan vào đá vị trí có hang động caster, đá mồ côi, trên cạn

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Máy khoan B250-B30 (hoặc tương tự)

Cần cẩu bánh xích 40T

Máy khác

công

ca

ca

%

3,238

0,294

0,294

5,0

3,724

0,339

0,339

5,0

4,283

0,389

0,389

5,0

5,353

0,487

0,487

5,0

7,495

0,681

0,681

5,0

 

1

2

3

4

5

 

DB.4220 KHOAN VÀO ĐÁ VỊ TRÍ CÓ HANG ĐỘNG CASTER, ĐÁ MỒ CÔI, DƯỚI NƯỚC

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính lỗ khoan (mm)

800

1000

1200

1500

2000

DB.422

Khoan vào đá vị trí có hang động caster, đá mồ côi, dưới nước

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Máy khoan B250-B30
(hoặc tương tự)

Cần cẩu bánh xích 40T

Xà lan 400T

Xà lan 200T

Ca nô 150CV

Máy khác

công

ca

ca

ca

ca

ca

%

3,886

0,353

0,353

0,353

0,353

0,177

5,0

4,469

0,406

0,406

0,406

0,406

0,203

5,0

5,139

0,467

0,508

0,508

0,508

0,254

5,0

6,424

0,584

0,584

0,584

0,584

0,292

5,0

8,994

0,818

0,730

0,730

0,730

0,365

5,0

 

1

2

3

4

5

 

DA.1200 CÔNG TÁC THAY THẾ RĂNG LỢI GẦU

Thành phần công việc:

Các công tác chuẩn bị, tháo lợi gầu, răng gầu làm vệ sinh, hàn lợi gầu, răng gầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (áp dụng đối với trường hợp khoan vào đá có hang động Caster, đá mồ côi)

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính lỗ khoan (mm)

800

1000

1200

1500

2000

DA.121

Thay thế răng gầu, lợi gầu

Vật liệu

Răng gầu

Lợi gầu

Que hàn

Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Máy hàn điện 23Kw

Máy khác

cái

cái

kg

%

công

ca

%

3,500

0,828

0,414

5

0,331

0,166

5,0

4,025

0,952

0,476

5

0,381

0,190

5,0

4,629

1,095

0,548

5

0,438

0,219

5,0

7,040

1,665

0,833

5

0,666

0,333

5,0

8,096

1,915

0,958

5

0,766

0,383

5,0

 

1

2

3

4

5

 

II. CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC BÊ TÔNG

13.1.17. Công tác thí nghiệm bằng phương pháp tải trọng tĩnh ép dọc trục

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị thí nghiệm, khảo sát hiện trường.

- Đập đầu cọc và gia công đầu cọc, làm nền gối kê.

- Lắp đặt, tháo dỡ dàn chất tải, đối trọng bêtông và thiết bị thí nghiệm (kích, đồng hồ đo...).

- Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu.

- Chỉnh lý số liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu.

- Nghiệm thu, bàn giao.

Các công việc chưa tính vào mức gồm:

- Công tác vận chuyển hệ dầm thép và đối tượng bêtông đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm.

- Công tác trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình.

- Xử lý nền đất yếu phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

Ghi chú: Công tác thí nghiệm bằng phương pháp tải trọng tĩnh ép dọc trục có tải trọng thí nghiệm <100T áp dụng định mức nén cọc bê tông bằng phương pháp nén quy định trong định mức dự toán khảo sát xây dựng ban hành theo quyết định số 06/2000/QĐ-BXD ngày 22/5/2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Đơn vị tính: 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tải trọng nén (tấn)

100ữ≤500

≤1.000

≤1.500

≤.2000

13.1.17

Thí nghiệm bằng phương pháp tải trọng tĩnh ép dọc trục

Vật liệu

- Thép hình các loại

- Bê tông đối trọng (bê tông mác 200 đá 1x2)

- Dầu kích

- Vật liệu khác

Nhân công

- Kỹ sư cấp bậc bình quân 5/8

- Công nhân cấp bậc bình quân 4/7

Máy thi công

- Kích 250 tấn

- Kích 500 tấn

- Máy thuỷ bình

- Cần cẩu 16 tấn

- Cần cẩu 25 tấn

- Máy khác

kg

m3

kg

%

công

công

ca

ca

ca

ca

ca

%

0,6

0,009

0,017

5

0,04

0,17

0,03

0,018

0,025

5

0,56

0,009

0,013

5

0,032

0,15

0,018

0,018

0,019

5

0,48

0,009

0,012

5

0,026

0,13

0,018

0,018

0,017

5

0,42

0,009

0,011

5

0,023

0,11

0,018

0,018

0,016

5

 

1

2

3

4

 

13.1.18. Công tác thí nghiệm bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT)

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường. Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu theo quy trình quy phạm. Chỉnh lý tài liệu, kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao.

Đơn vị tính: 1 cọc/1 lần thí nghiệm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

13.1.18

Thí nghiệm bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT)

Vật liệu

- Búa 2 kg

- Đục thép

- Đá mài đĩa

- Giấy ráp

- Vật liệu khác

Nhân công

- Kỹ sư cấp bậc bình quân 5/8

- Công nhân cấp bậc bình quân 4/7

Máy thi công

- Thiết bị đo biến dạng

- Máy khác

cái

cái

viên

tờ

%

công

công

ca

%

0,1

0,1

0,1

1,0

5,0

0,5

0,8

0,8

1,0

 

1

 

13.1.19. Công tác thí nghiệm bằng phương pháp siêu âm

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường. Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu theo quy trình quy phạm. Chỉnh lý tài liệu, kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao.

Đơn vị tính: 1 mặt cắt siêu âm/1 lần thí nghiệm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

13.1.19

Thí nghiệm bằng phương pháp siêu âm

Vật liệu

- Thước thép 5m

- Thước thép 42m

- Vật liệu khác

Nhân công

- Kỹ sư cấp bậc bình quân 5/8

- Công nhân cấp bậc bình quân 4/7

Máy thi công

- Thiết bị siêu âm

- Máy khác

cái

cái

%

công

công

ca

%

0,04

0,04

5,0

0,46

1,12

0,32

1,0

 

1

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 17/2004/QĐ-BXD bổ sung định mức dự toán công tác khoan lỗ cọc, khoan nhồi và thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

  • Số hiệu: 17/2004/QĐ-BXD
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 05/07/2004
  • Nơi ban hành: Bộ Xây dựng
  • Người ký: Đinh Tiến Dũng
  • Ngày công báo: 18/07/2004
  • Số công báo: Từ số 29 đến số 30
  • Ngày hiệu lực: 02/08/2004
  • Ngày hết hiệu lực: 06/09/2005
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
Tải văn bản