Hệ thống pháp luật

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 112/2008/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 19 tháng 11 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ-KỸ THUẬT GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO MỤC ĐÍCH LÂM NGHIỆP GẮN VỚI VIỆC LẬP HỒ SƠ QUẢN LÝ RỪNG

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và Cục trưởng Cục Kiểm lâm,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế-kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho mục đích lâm nghiệp gắn với việc lập hồ sơ quản lý rừng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng;
- Bộ LĐTBXH;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Website Chính phủ;
- Công báo;
- Lưu VT, KH, TC, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hứa Đức Nhị

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ – KỸ THUẬT

GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ ĐÂT CHO MỤC ĐÍCH LÂM NGHIỆP GẮN VỚI VIỆC LẬP HỒ SƠ QUẢN LÝ RỪNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 112 /2008/QĐ-BNN ngày 19 tháng 11 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Định mức kinh tế-kỹ thuật này được áp dụng để xác định hao phí lao động, vật tư, nhiên liệu, các phụ cấp cần thiết phục vụ công tác giao rừng, cho thuê rừng, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và lập hồ sơ quản lý rừng.

2. Các tính chi phí lao động như sau:

Mức tiền chi phí lao động

=

Mức lương tối thiểu chung

x

Số công

x

hệ số lương cấp bậc

22 ngày

3. Phụ cấp lưu động

Phụ cấp lưu động được tính trả theo số ngày thực tế làm việc đối với khâu ngoại nghiệp theo công thức sau:

Mức tiền phụ cấp lưu động

=

Mức lương tối thiểu chung

x

Số công ngoại nghiêp

x

0,6

22 ngày

4. Phụ cấp khó khăn (K)

Phụ cấp khó khăn được tính trả theo số ngày thực tế làm việc đối với khâu ngoại nghiệp theo công thức sau:

Mức tiền phụ cấp khó khăn

=

Mức lương tối thiểu chung

x

hệ số lương cấp bậc

x

Số công ngoại nghiêp

x

K

22 ngày

a) K = 1,0: Áp dụng với các xã có hệ số khu vực nhỏ hơn 0,3.

b) K = 1,2: Áp dụng với các xã có hệ số khu vực từ 0,3 đến 0,5.

c) K = 1,4: Áp dụng với các xã có hệ số khu vực trên 0,5. 

5. Tổng chi phí để giao rừng, cho thuê rừng, cấp giấy chúng nhận quyền sử dụng đất và lập hồ sơ quản lý rừng bao gồm các chi phí về lao động, phụ cấp lưu động, phụ cấp khu vực, vật tư, nhiên liệu và các chi phí khác theo quy định của Nhà nước. 

Chương II

NỘI DUNG CÁC BƯỚC CÔNG VIỆC

1.  Công tác chuẩn bị

1.1. Thu thập các loại tài liệu, bản đồ.

1.2. Xây dựng đề cương dự toán.

1.3. Chỉnh sửa đề cương, dự toán.

1.4. Thiết kế kỹ thuật.

1.5. Can vẽ bản đồ phục vụ công tác ngoại nghiệp.

1.6. Tập huấn kỹ thuật, nghiệp vụ.

1.7. Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, hậu cần.

2. Công tác ngoại nghiệp

2.1. Khảo sát xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng.

a) Làm thủ tục hành chính với chính quyền địa phương và các bên liên quan.

b) Tổ chức phổ biến kế hoạch triển khai.

c) Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng.

d) Xác định ranh giới các thửa đất dự kiến giao, cho thuê.

e) Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất với các bên liên quan.

f) Họp thông qua phương án.

2.2. Tổ chức giao rừng, cho thuê rừng tại thực địa.

a) Đo đạc, xác định ranh giới thửa đất lâm nghiệp.

b) Đo đạc, xác định ranh giới đất có rừng. 

c) Lập ô tiêu chuẩn xác minh rừng.

d) Điều tra tài nguyên rừng trên các ô tiêu chuẩn.

e) Làm việc thống nhất với địa phương, các bên liên quan và lập kế hoạch bàn giao rừng, đất lâm nghiệp tại thực địa.

g) Bàn giao rừng, đất lâm nghiệp tại thực địa.

h) Vận chuyển, đóng mốc ranh giới. 

3. Công tác nội nghiệp

3.1. Lập phương án giao rừng, cho thuê rừng

a) Tính diện tích rừng và đất lâm nghiệp

b) Số hoá và biên tập bản đồ 

c) Tính toán thống kê các loại biểu

d) Phân tích số liệu ngoại nghiệp

e) Viết Báo cáo thuyết minh phương án.

g) Chỉnh sửa phương án

h) Kiểm tra nội nghiệp

i) In ấn, giao nộp tài liệu

3.2. Lập hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng

a) Tính diện tích các thửa đất, diện tích các lô rừng.

b) Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô tiêu chuẩn

c) Tính toán xử lý số liệu ô tiêu chuẩn

d) Vẽ sơ đồ các thửa đất

e) Số hoá và biên tập bản đồ 

f) Lập cơ sở dữ liệu

g) Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng

h) Trình duyệt hồ sơ

i) Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

k) Kiểm tra nội nghiệp

l) In ấn, giao nộp tài liệu

4. Hoàn chỉnh thủ tục địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và lập hồ sơ quản lý rừng.

4.1. Hoàn chỉnh thủ tục

a) Lập sổ địa chính.

b) Lập sổ mục kê.

c) Trích lục thửa đất.

d) Lập sổ cấp giấy chứng nhận.

e) Viết giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

f) Tổng hợp biểu thống kê đất đai.

g) Kiểm tra đối soát tài liệu, bản đồ.

h) Thẩm định hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng.

4.2. Trình duyệt.

4.3. Nghiệm thu hồ sơ; bàn giao tài liệu phân cấp quản lý các tài liệu; trao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Chương III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TỔNG HỢP

1. Trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất

Bảng 1: Định mức tổng hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với hộ gia đình hoặc cộng đồng

TT

Hạng mục chi phí

Đơn vị tính

Mức diện tích giao bình quân cho 1 hộ

Hệ số lương cấp bậc

không quá 5ha

Trên 5ha đến 10ha

Trên 10ha đến 20ha

Trên 20ha

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Lao động

công/ha

4,20

2,51

1,97

1,73

3,68

 

Trong đó ngoại nghiệp

công/ha

2,12

1,45

1,27

1,18

 

2

Vật tư (tính theo tỷ lệ % so với chi phí lao động)

%

10,31

7,96

6,83

5,90

 

3

Vận chuyển

km/ha

4,33

1,87

1,00

0,64

 

 

Bảng 2: Định mức tổng hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với tổ chức

TT

Hạng mục chi phí

Đơn vị tính

Mức diện tích giao

Hệ số lương cấp bậc

Nhỏ hơn hoặc bằng  500 ha

Trên 500ha đến 1000 ha

Trên 1000ha đến 5000 ha

Trên 5000ha đến10000 ha

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Lao động

công/ha

3,08

2,02

0,92

0,45

3,68

 

Trong đó ngoại nghiệp 

công/ha

1,47

1,17

0,57

0,28

 

2

Vật tư (tính theo tỷ lệ % so với chi phí lao động)

%

9,80

7,03

6,91

6,85

 

3

Vận chuyển

km/ha

4,67

2,60

0,92

0,44

 

 

TT

Hạng mục chi phí

Đơn vị tính

Mức diện tích giao

Hệ số lương cấp bậc

Trên 10000ha đến 20000 ha

Trên 20000ha đến 30000 ha

Trên 30000 ha

(nối tiếp của bảng 1.2)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Lao động

công/ha

0,31

0,24

0,20

3,68

 

Trong đó ngoại nghiệp 

công/ha

0,19

0,15

0,12

 

2

Vật tư (tính theo tỷ lệ % so với chi phí lao động)

%

6,91

6,70

6,62

 

3

Vận chuyển

km/ha

0,23

0,17

0,14

 

(xem định mức chi tiết cho lao động, vật tư và vận chuyển trong phần phụ lục)

2. Các trường hợp khác

a) Trường hợp giao, cho thuê rừng trồng đồng thời với giao, cho thuê đất và trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên trong trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được tính bằng 85% so với định mức đã trình bày tại Bảng 1 và Bảng 2;

b) Trường hợp giao, cho thuê rừng trồng trong trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được tính bằng 70% so với định mức đã trình bày tại Bảng 1 và Bảng 2;

c) Trường hợp giao, cho thuê đất lâm nghiệp không có rừng áp dụng quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 

PHU LỤC

CHI TIẾT ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG, VẬT TƯ VÀ VẬN CHUYỂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 112 /2008/QĐ-BNN ngày 19  tháng 11 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

1. Chi tiết định mức lao động

1.1. Trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với hộ gia đình hoặc công đồng (tính cho xã bình quân 100 hộ dân)

Bảng 1.1: Diện tích thửa đất không quá 5ha (bình quân 3 ha/hộ)

TT

Hạng mục công việc

Số lượng

Đơn vị tính

Định mức (công)

Tổng số công

Hệ số lương BQ

 

Tổng cộng

 

 

 

1.261

 

I

Chuẩn bị

 

 

 

57,7

 

-

Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình

1

c/trình

15,0

15,0

3,33

-

Xây dựng đề cương và dự toán

1

c/trình

8,8

8,8

5,42

-

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

c/trình

3,5

3,5

5,42

-

Thiết kế kỹ thuật

1

c/trình

10,0

10,0

5,42

-

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

300

ha

0,00125

0,4

2,41

-

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

2

người

5,0

10,0

3,00

-

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

c/trình

10,0

10,0

3,00

II

Ngoại nghiệp

 

 

 

636,7

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

90,7

 

-

Sơ thám làm thủ tục hành chính với xã

1

20,0

20,0

4,65

-

Họp dân phổ biến kế hoạch tr.khai (lần 1)

5

thôn

2,0

10,0

4,65

-

Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao, cho thuê rừng

300

ha

0,02

6,0

3,00

 

Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho hộ

100

hộ

0,20

20,0

3,00

 

Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất sơ đồ tại các thôn

5

thôn

2,0

10,0

4,65

-

Họp thông qua phương án g/rừng (lần 2)

1

c/trình

15,0

15,0

4,98

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

81

công

7%

5,7

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

2

người

2,0

4,0

3,99

2

Thực hiện giao rừng ngoài thực địa

 

 

 

546,0

 

-

Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN

70

km

0,50

35,0

3,06

-

Đo đạc bóc tách ranh giới rừng
( DT có rừng chiếm 75% = 225ha)

53

km

0,50

26,5

3,06

-

Chọn, lập ô tiêu chuẩn 500m2, 1 ô/hộ

100

ô TC

2,0

200,0

3,46

-

 Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn

100

ô TC

1,0

100,0

3,46

-

Làm việc thống nhất số liệu với địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa

1

c/trình

15,0

15,0

3,26

-

Bàn giao rừng tại thực địa

100

hộ

1,0

100,0

3,26

-

Vận chuyển, đóng mốc r.giới tại thực địa
(1mốc/hộ x 100 hộ = 100 mốc)

100

mốc

0,3

30,0

2,34

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

507

công

7%

35,5

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

2

người

2,0

4,0

3,99

III

Nội nghiệp

 

 

 

364,6

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

105,8

 

-

Tính diện tích rừng và đất rừng phục vụ xây dựng phương án

300

ha

0,001

0,3

2,41

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

0,1

mảnh

25,0

2,5

3,63

-

Tính toán thống kê các loại biểu

20

biểu

0,100

2,0

3,66

-

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Viết Báo cáo phương án giao rừng

1

c/trình

40,0

40,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

83

công

15%

12,5

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

158,8

 

-

Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo

100

hộ

0,010

1,0

2,41

-

Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC

100

biểu

0,050

5,0

3,99

-

Tính toán xử lý số liệu ô TC

100

biểu

0,125

12,5

4,65

-

Vẽ sơ đồ các thửa đất

100

thửa

0,079

7,9

3,63

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

0,1

mảnh

25,0

2,5

3,63

-

Lập cơ sở dữ liệu

1

c/trình

40,0

40,0

4,65

-

Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Trình duyệt hồ sơ

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

129

công

15%

19,4

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

3

Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng

1

c/trình

100,0

100,0

4,65

IV

Phục vụ

1.001

công

1/15

66,8

4,03

V

Quản lý

1.126

công

12%

135,1

4,32

 

- Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân

4,20

3,68

 

- Phụ cấp ngoại nghiệp/ha (hệ số 0,6)

 

 

 

2,12

0,60

 

Bảng 1.2: Diện tích thửa đất trên 5ha đến 10ha (bình quân 7,5ha/hộ)

TT

Hạng mục công việc

Số lượng

Đơn vị tính

Định mức (công)

Tổng số công

Hệ số lương BQ

 

Tổng cộng

 

 

 

1.882

 

I

Chuẩn bị

 

 

 

68,2

 

-

Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình

1

c/trình

15,0

15,0

3,33

-

Xây dựng đề cương và dự toán

1

c/trình

8,8

8,8

5,42

-

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

c/trình

3,5

3,5

5,42

-

Thiết kế kỹ thuật

1

c/trình

10,0

10,0

5,42

-

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

750

ha

0,00125

0,9

2,41

-

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

4

người

5,0

20,0

3,00

-

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

c/trình

10,0

10,0

3,00

II

Ngoại nghiệp

 

 

 

1.089,7

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

104,3

 

-

Sơ thám làm thủ tục hành chính với xã

1

20,0

20,0

4,65

-

Họp dân phổ biến kế hoạch tr.khai (lần 1)

5

thôn

2,0

10,0

4,65

-

Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao, cho thuê rừng

750

ha

0,02

15,0

3,00

 

Khoanh vẽ ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho hộ

100

hộ

0,20

20,0

3,00

 

 Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất sơ đồ tại các thôn

5

thôn

2,0

10,0

4,65

-

Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2)

1

c/trình

15,0

15,0

4,98

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

90

công

7%

6,3

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

4

người

2,0

8,0

3,99

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

985,4

 

-

Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN

110

km

0,50

55,0

3,06

-

Đo đạc bóc tách ranh giới rừng
( DT có rừng chiếm 75% = 560ha)

83

km

0,50

41,5

3,06

-

Chọn, lập ô TC 500m2 (2% DT có rừng = 224 ô)

224

ô TC

2,0

448,0

3,46

-

 Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn

224

ô TC

1,0

224,0

3,46

-

Làm việc thống nhất số liệu với địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa

1

c/trình

15,0

15,0

3,26

-

Bàn giao rừng tại thực địa

100

hộ

1,0

100,0

3,26

-

Vận chuyển, đóng mốc r.giới tại thực địa
(1mốc/hộ x 100 hộ = 100 mốc)

100

mốc

0,3

30,0

2,34

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

914

công

7%

63,9

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

4

người

2,0

8,0

3,99

III

Nội nghiệp

 

 

 

421,6

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

109,2

 

-

Tính diện tích rừng và đất rừng phục vụ xây dựng phương án

750

ha

0,001

0,8

2,41

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

0,2

mảnh

25,0

5,0

3,63

-

Tính toán thống kê các loại biểu

20

biểu

0,100

2,0

3,66

-

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Viết Báo cáo phương án giao rừng

1

c/trình

40,0

40,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

86

công

15%

12,9

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

192,4

 

-

Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo

100

hộ

0,010

1,0

2,41

-

Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC

224

biểu

0,050

11,2

3,99

-

Tính toán xử lý số liệu ô TC

224

biểu

0,125

28,0

4,65

-

Vẽ sơ đồ các thửa đất

100

thửa

0,079

7,9

3,63

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

0,2

mảnh

25,0

5,0

3,63

-

Lập cơ sở dữ liệu

1

c/trình

45,0

45,0

4,65

-

Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Trình duyệt hồ sơ

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

159

công

15%

23,8

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

3

Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng

1

c/trình

120,0

120,0

4,65

IV

Phục vụ

1.511

công

1/15

100,8

4,03

V

Quản lý

1.680

công

12%

201,6

4,32

 

- Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân

2,51

3,68

 

- Phụ cấp ngoại nghiệp/ha (hệ số 0,6)

 

 

 

1,45

0,60

 

Bảng 1.3: Diện tích thửa đất trên 10ha đến 20ha (bình quân 15ha/hộ)

TT

Hạng mục công việc

Số lượng

Đơn vị tính

Định mức (công)

Tổng số công

Hệ số lương BQ

 

Tổng cộng

 

 

 

2.956

 

I

Chuẩn bị

 

 

 

69,2

 

-

Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình

1

c/trình

15,0

15,0

3,33

-

Xây dựng đề cương và dự toán

1

c/trình

8,8

8,8

5,42

-

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

c/trình

3,5

3,5

5,42

-

Thiết kế kỹ thuật

1

c/trình

10,0

10,0

5,42

-

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

1.500

ha

0,00125

1,9

2,41

-

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

4

người

5,0

20,0

3,00

-

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

c/trình

10,0

10,0

3,00

II

Ngoại nghiệp

 

 

 

1.910,0

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

120,4

 

-

Sơ thám làm thủ tục hành chính với xã

1

20,0

20,0

4,65

-

Họp dân phổ biến kế hoạch tr.khai (lần 1)

5

thôn

2,0

10,0

4,65

-

Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao, cho thuê rừng

1.500

ha

0,02

30,0

3,00

 

Khoanh vẽ ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho hộ

100

hộ

0,20

20,0

3,00

 

 Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất sơ đồ tại các thôn

5

thôn

2,0

10,0

4,65

-

Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2)

1

c/trình

15,0

15,0

4,98

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

105

công

7%

7,4

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

4

người

2,0

8,0

4,0

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

1.789,6

 

-

Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN

160,0

km

0,50

80,0

3,06

-

Đo đạc bóc tách ranh giới rừng
( DT có rừng chiếm 75% = 1125ha)

120,0

km

0,50

60,0

3,06

-

Chọn, lập ô TC 500m2 (2% DT có rừng = 450 ô)

450,0

ô TC

2,0

900,0

3,46

-

 Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn

450,0

ô TC

1,0

450,0

3,46

-

Làm việc thống nhất số liệu với địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa

1

c/trình

15,0

15,0

3,26

-

Bàn giao rừng tại thực địa

100

hộ

1,0

100,0

3,26

-

Vận chuyển, đóng mốc ranh giới tại thực địa (2mốc/hộ x 100 hộ = 200 mốc)

200,0

mốc

0,3

60,0

2,34

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

1.665

công

7%

116,6

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

4

người

2,0

8,0

3,99

III

Nội nghiệp

 

 

 

499,5

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

112,9

 

-

Tính diện tích rừng và đất rừng để xây dựng phương án

1.500

ha

0,001

1,5

2,41

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

0,3

mảnh

25,0

7,5

3,63

-

Tính toán thống kê các loại biểu

20

biểu

0,100

2,0

3,66

-

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Viết Báo cáo phương án giao rừng

1

c/trình

40,0

40,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

90

công

15%

13,4

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

246,6

 

-

Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo

100

hộ

0,010

1,0

2,41

-

Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC

450

biểu

0,050

22,5

3,99

-

Tính toán xử lý số liệu ô TC

450

biểu

0,125

56,3

4,65

-

Vẽ sơ đồ các thửa đất

100

thửa

0,079

7,9

3,63

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

0,3

mảnh

25,0

7,5

3,63

-

Lập cơ sở dữ liệu

1

c/trình

50,0

50,0

4,65

-

Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Trình duyệt hồ sơ

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

206

công

15%

30,9

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

3

Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng

1

c/trình

140,0

140,0

4,65

IV

Phục vụ

2.410

công

1/15

160,6

4,03

V

Quản lý

2.639

công

12%

316,7

4,32

 

- Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân

1,97

3,68

 

- Phụ cấp ngoại nghiệp/ha (hệ số 0,6)

 

 

 

1,27

0,60

 

Bảng 1.4: Diện tích thửa đất trên 20 ha

TT

Hạng mục công việc

Số lượng

Đơn vị tính

Định mức (công)

Tổng số công

Hệ số lương BQ

 

Tổng cộng

 

 

 

4.332

 

I

Chuẩn bị

 

 

 

80,4

 

-

Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình

1

c/trình

15,0

15,0

3,33

-

Xây dựng đề cương và dự toán

1

c/trình

8,8

8,8

5,42

-

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

c/trình

3,5

3,5

5,42

-

Thiết kế kỹ thuật

1

c/trình

10,0

10,0

5,42

-

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

2.500

ha

0,00125

3,1

2,41

-

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

6

người

5,0

30,0

3,00

-

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

c/trình

10,0

10,0

3,00

II

Ngoại nghiệp

 

 

 

2.958,5

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

145,8

 

-

Sơ thám làm thủ tục hành chính với xã

1

20,0

20,0

4,65

-

Họp dân phổ biến kế hoạch tr.khai (lần 1)

5

thôn

2,0

10,0

4,65

-

Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ
xây dựng phương án giao, cho thuê rừng

2.500

ha

0,02

50,0

3,00

 

Khoanh vẽ ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho hộ

100

hộ

0,20

20,0

3,00

 

Phác thảo sơ đồ giao rừng, làm việc thống nhất sơ đồ tại các thôn

5

thôn

2,0

10,0

4,65

-

Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2)

1

c/trình

15,0

15,0

4,98

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

125

công

7%

8,8

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

6

người

2,0

12,0

4,0

2

Thực hiện giao rừng ngoài thực địa

 

 

 

2.812,7

 

-

Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN

220,0

km

0,50

110,0

3,06

-

Đo đạc bóc tách ranh giới rừng
( DT có rừng chiếm 75% = 1875ha)

165,0

km

0,50

82,5

3,06

-

Chọn, lập ô TC 500m2 (2% DT có rừng = 750 ô)

750,0

ô TC

2,0

1.500,0

3,46

-

 Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn

750,0

ô TC

1,0

750,0

3,46

-

Làm việc thống nhất số liệu với địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa

1

c/trình

15,0

15,0

3,26

-

Bàn giao rừng tại thực địa

100

hộ

1,0

100,0

3,26

-

Vận chuyển, đóng mốc ranh giới tại thực địa (3mốc/hộ x 100 hộ = 300 mốc)

200,0

mốc

0,3

60,0

2,34

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

2.618

công

7%

183,2

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

6

người

2,0

12,0

3,99

III

Nội nghiệp

 

 

 

592,6

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

117,0

 

-

Tính diện tích rừng và đất rừng để xây dựng phương án

2.500

ha

0,001

2,5

2,41

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

0,4

mảnh

25,0

10,0

3,63

-

Tính toán thống kê các loại biểu

20

biểu

0,100

2,0

3,66

-

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Viết Báo cáo phương án giao rừng

1

c/trình

40,0

40,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

93

công

15%

14,0

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

315,6

 

-

Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo

100

hộ

0,010

1,0

2,41

-

Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC

750

biểu

0,050

37,5

3,99

-

Tính toán xử lý số liệu ô TC

750

biểu

0,125

93,8

4,65

-

Vẽ sơ đồ các thửa đất

100

thửa

0,079

7,9

3,63

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

0,4

mảnh

25,0

10,0

3,63

-

Lập cơ sở dữ liệu

1

c/trình

55,0

55,0

4,65

-

Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Trình duyệt hồ sơ

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

266

công

15%

39,9

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

3

Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng

1

c/trình

160,0

160,0

4,65

IV

Phục vụ

3.551

công

1/15

236,7

4,03

V

Quản lý

3.868

công

12%

464,2

4,32

 

- Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân

1,73

3,68

 

- Phụ cấp ngoại nghiệp/ha (hệ số 0,6)

 

 

 

1,18

0,60

 

1.2. Trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với tổ chức

Bảng 1.5: Phương án giao cho tổ chức có diện tích không quá 500 ha (bình quân 300ha)

TT

Hạng mục công việc

Số lượng

Đơn vị tính

Định mức (công)

Tổng số công

Hệ số lương BQ

 

Tổng cộng

 

 

 

923,2

 

I

Chuẩn bị

 

 

 

57,7

 

-

Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình

1

c/trình

15,0

15,0

3,33

-

Xây dựng đề cương và dự toán

1

c/trình

8,8

8,8

5,42

-

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

c/trình

3,5

3,5

5,42

-

Thiết kế kỹ thuật

1

c/trình

10,0

10,0

5,42

-

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

300

ha

0,00125

0,4

2,41

-

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

2

người

5,0

10,0

3,00

-

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

c/trình

10,0

10,0

3,00

II

Ngoại nghiệp

 

 

 

441,2

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

106,0

 

-

Sơ thám làm thủ tục hành chính với địa phương

2

20,000

40,0

4,65

-

Họp với chủ rừng và địa phương (lần 1)

2

2,000

4,0

4,65

-

Làm lán trại

300

ha

0,001

0,3

2,67

-

Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao, cho thuê rừng

300

ha

0,020

6,0

3,00

 

Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho chủ rừng theo xã

2

10,00

20,0

3,00

 

 Phác thảo sơ đồ giao rừng rừng, làm việc thống nhất sơ đồ với các xã

2

5,0

10,0

4,65

-

Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2)

1

c/trình

15,0

15,0

4,98

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

95

công

7%

6,7

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

2

người

2,0

4,0

3,99

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

335,2

 

-

Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN (100% tổng DT)

39

km

0,500

19,5

3,06

-

Đo đạc bóc tách ranh giới rừng (chiếm 75%)

29

km

0,500

14,5

3,06

-

Chọn, lập ô TC 500m2 (2% DT có rừng = 72 ô )

72

ô TC

2,000

144,0

3,46

-

 Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn

72

ô TC

1,000

72,0

3,46

-

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

300

ha

0,005

1,5

5,42

-

Làm việc thống nhất số liệu với chủ rừng, địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa

2

5,000

10,0

3,26

-

Bàn giao rừng tại thực địa

2

15,000

30,0

3,26

-

Vận chuyển, đóng mốc ranh giới (30mốc/xã)

60

mốc

0,300

18,0

2,34

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

310

công

7%

21,7

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

2

người

2,000

4,0

3,99

III

Nội nghiệp

 

 

 

277,5

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

107,5

 

-

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

300

ha

0,005

1,5

5,42

-

Tính diện tích rừng và đất rừng để xây dựng phương án

300

ha

0,001

0,3

2,41

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

0,1

mảnh

25,0

2,5

3,63

-

Tính toán thống kê các loại biểu

20

biểu

0,100

2,0

3,66

-

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Viết Báo cáo phương án giao rừng

1

c/trình

40,0

40,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

85

công

15%

12,7

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

145,0

 

-

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

300

ha

0,005

1,5

5,42

-

Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo

300

ha

0,001

0,3

2,41

-

Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC

72

biểu

0,050

3,6

3,99

-

Tính toán xử lý số liệu ô TC

72

biểu

0,125

9,0

4,65

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

0,1

mảnh

25,0

2,5

3,63

-

Lập cơ sở dữ liệu

1

c/trình

40,0

40,0

4,65

-

Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Trình duyệt hồ sơ

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

117

công

15%

17,6

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

3

Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận

1

c/trình

25,0

25,0

4,65

IV

Phục vụ

719

công

1/15

47,9

4,03

V

Quản lý

824

công

12%

98,9

4,32

 

- Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân

3,08

3,68

 

- Phụ cấp ngoại nghiệp/ha (hệ số 0,6)

 

 

 

1,47

0,60

 

Bảng 1.6: Phương án giao cho tổ chức có diện tích từ trên 500 đến 1000 ha (bình quân 750ha)

TT

Hạng mục công việc

Số lượng

Đơn vị tính

Định mức (công)

Tổng số công

Hệ số lương BQ

 

Tổng cộng

 

 

 

1.515,2

 

I

Chuẩn bị

 

 

 

68,2

 

-

Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình

1

c/trình

15,0

15,0

3,33

-

Xây dựng đề cương và dự toán

1

c/trình

8,8

8,8

5,42

-

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

c/trình

3,5

3,5

5,42

-

Thiết kế kỹ thuật

1

c/trình

10,0

10,0

5,42

-

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

750

ha

0,00125

0,9

2,41

-

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

4

người

5,0

20,0

3,00

-

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

c/trình

10,0

10,0

3,00

II

Ngoại nghiệp

 

 

 

875,3

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

 

120,1

 

-

Sơ thám làm thủ tục hành chính với địa phương

2

20,000

40,0

4,65

-

Họp với chủ rừng và địa phương (lần 1)

2

2,000

4,0

4,65

-

Làm lán trại

750

ha

0,001

0,8

2,67

-

Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao, cho thuê rừng

750

ha

0,020

15,0

3,00

 

Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho chủ rừng theo xã

2

10,00

20,0

3,00

 

Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất sơ đồ với các xã

2

5,0

10,0

4,65

-

Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2)

1

c/trình

15,0

15,0

4,98

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

105

công

7%

7,3

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

4

người

2,0

8,0

3,99

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

755,2

 

-

Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN (100%)

110

km

0,500

55,0

3,06

-

Đo đạc bóc tách ranh giới rừng (chiếm 75%)

83

km

0,500

41,5

3,06

-

Lập ô tiêu chuẩn 500m2 (2% DT có rừng = 180 ô )

180

ô TC

2,000

360,0

3,46

-

 Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn

180

ô TC

1,000

180,0

3,46

-

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

750

ha

0,005

3,8

5,42

-

Làm việc thống nhất số liệu với chủ rừng, địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa

2

5,000

10,0

3,26

-

Bàn giao rừng tại thực địa

2

15,000

30,0

3,26

-

Vận chuyển, đóng mốc ranh giới (30mốc/xã)

60

mốc

0,300

18,0

2,34

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

698

công

7%

48,9

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

4

người

2,000

8,0

3,99

III

Nội nghiệp

 

 

 

329,1

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

117,6

 

-

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

750

ha

0,005

3,8

5,42

-

Tính diện tích rừng và đất rừng để xây dựng phương án

750

ha

0,001

0,8

2,41

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

0,3

mảnh

25,0

7,5

3,63

-

Tính toán thống kê các loại biểu

30

biểu

0,100

3,0

3,66

-

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Viết Báo cáo phương án giao rừng

1

c/trình

40,0

40,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

94

công

15%

14,0

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

181,5

 

-

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

750

ha

0,005

3,8

5,42

-

Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo đạc

750

ha

0,001

0,8

2,41

-

Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC

180

biểu

0,050

9,0

3,99

-

Tính toán xử lý số liệu ô TC

180

biểu

0,125

22,5

4,65

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

0,3

mảnh

25,0

7,5

3,63

-

Lập cơ sở dữ liệu

1

c/trình

45,0

45,0

4,65

-

Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Trình duyệt hồ sơ

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

149

công

15%

22,4

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

3

Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận

1

c/trình

30,0

30,0

4,65

IV

Phục vụ

1.204

công

1/15

80,3

4,03

V

Quản lý

1.353

công

12%

162,3

4,32

 

- Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân

2,02

3,68

 

- Phụ cấp ngoại nghiệp/ha (hệ số 0,6)

 

 

 

1,17

0,60

 

Bảng 1.7: Phương án giao cho tổ chức có diện tích từ trên 1000 đến 5000 ha (bình quân 2500 ha)

TT

Hạng mục công việc

Số lượng

Đơn vị tính

Định mức (công)

Tổng số công

Hệ số lương BQ

 

Tổng cộng

 

 

 

2.310,8

 

I

Chuẩn bị

 

 

 

80,4

 

-

Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình

1

c/trình

15,0

15,0

3,33

-

Xây dựng đề cương và dự toán

1

c/trình

8,8

8,8

5,42

-

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

c/trình

3,5

3,5

5,42

-

Thiết kế kỹ thuật

1

c/trình

10,0

10,0

5,42

-

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

2.500

ha

0,00125

3,1

2,41

-

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

6

người

5,0

30,0

3,00

-

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

c/trình

10,0

10,0

3,00

II

Ngoại nghiệp

 

 

 

1.429,5

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

203,0

 

-

Sơ thám làm thủ tục hành chính với địa phương

3

20,000

60,0

4,65

-

Họp với chủ rừng và địa phương (lần 1)

3

2,000

6,0

4,65

-

Làm lán trại

2.500

ha

0,001

2,5

2,67

-

Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao, cho thuê rừng

2.500

ha

0,020

50,0

3,00

 

Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho chủ rừng theo xã

3

10,00

30,0

3,00

 

Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất sơ đồ với các xã

3

5,0

15,0

4,65

-

Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2)

1

c/trình

15,0

15,0

4,98

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

179

công

7%

12,5

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

6

người

2,0

12,0

3,99

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

1.226,5

 

-

Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN (70% tổng DT)

155

km

0,500

77,5

3,06

-

Đo đạc bóc tách ranh giới rừng (DT có rừng 75%)

116

km

0,500

58,0

3,06

-

Lập ô TC 500m2 (10 trạng thái x 30 ô/trth = 300 ô )

300

ô TC

2,000

600,0

3,46

-

 Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn

300

ô TC

1,000

300,0

3,46

-

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

2.500

ha

0,005

12,5

5,42

-

Làm việc thống nhất số liệu với chủ rừng, địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa

3

5,000

15,0

3,26

-

Bàn giao rừng tại thực địa

3

15,000

45,0

3,26

-

Vận chuyển, đóng mốc ranh giới (30mốc/xã)

90

mốc

0,300

27,0

2,34

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

1.135

công

7%

79,5

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

6

người

2,000

12,0

3,99

III

Nội nghiệp

 

 

 

429,4

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

150,9

 

-

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

2.500

ha

0,005

12,5

5,42

-

Tính diện tích rừng và đất rừng để xây dựng phương án

2.500

ha

0,001

2,5

2,41

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

1,0

mảnh

25,0

25,0

3,63

-

Tính toán thống kê các loại biểu

40

biểu

0,100

4,0

3,66

-

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Viết Báo cáo phương án giao rừng

1

c/trình

40,0

40,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

123

công

15%

18,4

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

243,5

 

-

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

2.500

ha

0,005

12,5

5,42

-

Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo

2.500

ha

0,001

2,5

2,41

-

Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC

300

biểu

0,050

15,0

3,99

-

Tính toán xử lý số liệu ô TC

300

biểu

0,125

37,5

4,65

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

1,0

mảnh

25,0

25,0

3,63

-

Lập cơ sở dữ liệu

1

c/trình

50,0

50,0

4,65

-

Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Trình duyệt hồ sơ

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

203

công

15%

30,5

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

3

Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận

1

c/trình

35,0

35,0

4,65

IV

Phục vụ

1.859

công

1/15

123,9

4,03

V

Quản lý

2.063

công

12%

247,6

4,32

 

- Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân

0,92

3,68

 

- Phụ cấp ngoại nghiệp/ha (hệ số 0,6)

 

 

 

0,57

0,60

 

Bảng 1.8: Phương án giao cho tổ chức có diện tích từ trên 5.000 đến 10.000 ha (bình quân 7500 ha)

TT

Hạng mục công việc

Số lượng

Đơn vị tính

Định mức (công)

Tổng số công

Hệ số lương BQ

 

Tổng cộng

 

 

 

3.341,5

 

I

Chuẩn bị

 

 

 

106,7

 

-

Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình

1

c/trình

15,0

15,0

3,33

-

Xây dựng đề cương và dự toán

1

c/trình

8,8

8,8

5,42

-

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

c/trình

3,5

3,5

5,42

-

Thiết kế kỹ thuật

1

c/trình

10,0

10,0

5,42

-

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

7.500

ha

0,00125

9,4

2,41

-

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

10

người

5,0

50,0

3,00

-

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

c/trình

10,0

10,0

3,00

II

Ngoại nghiệp

 

 

 

2.118,4

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

362,9

 

-

Sơ thám làm thủ tục hành chính với địa phương

4

20,000

80,0

4,65

-

Họp với chủ rừng và địa phương (lần 1)

4

2,000

8,0

4,65

-

Làm lán trại

7.500

ha

0,001

7,5

2,67

-

Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao, cho thuê rừng

7.500

ha

0,020

150,0

3,00

 

Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho chủ rừng theo xã

4

10,00

40,0

3,00

 

Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất sơ đồ với các xã

4

5,0

20,0

4,65

-

Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2)

1

c/trình

15,0

15,0

4,98

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

321

công

7%

22,4

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

10

người

2,0

20,0

3,99

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

1.755,5

 

-

Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN (50% tổng DT)

487

km

0,500

243,5

3,06

-

Đo đạc bóc tách ranh giới rừng (DT có rừng 75%)

365

km

0,500

182,5

3,06

-

Lập ô TC 500m2 (12 trạng thái x 30 ô/trth = 360 ô )

360

ô TC

2,000

720,0

3,46

-

 Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn

360

ô TC

1,000

360,0

3,46

-

Làm việc thống nhất số liệu với chủ rừng, địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa

4

5,000

20,0

3,26

-

Bàn giao rừng tại thực địa

4

15,000

60,0

3,26

-

Vận chuyển, đóng mốc ranh giới (30mốc/xã)

120

mốc

0,300

36,0

2,34

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

1.622

công

7%

113,5

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

10

người

2,000

20,0

3,99

III

Nội nghiệp

 

 

 

578,6

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

214,1

 

-

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

7.500

ha

0,005

37,5

5,42

-

Tính diện tích rừng và đất rừng để xây dựng phương án

7.500

ha

0,001

7,5

2,41

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

2,0

mảnh

25,0

50,0

3,63

-

Tính toán thống kê các loại biểu

40

biểu

0,100

4,0

3,66

-

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Viết Báo cáo phương án giao rừng

1

c/trình

40,0

40,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

178

công

15%

26,6

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

324,5

 

-

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

7.500

ha

0,005

37,5

5,42

-

Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo

7.500

ha

0,001

7,5

2,41

-

Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC

360

biểu

0,050

18,0

3,99

-

Tính toán xử lý số liệu ô TC

360

biểu

0,125

45,0

4,65

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

2,0

mảnh

25,0

50,0

3,63

-

Lập cơ sở dữ liệu

1

c/trình

55,0

55,0

4,65

-

Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Trình duyệt hồ sơ

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

274

công

15%

41,0

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

3

Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận

1

c/trình

40,0

40,0

4,65

IV

Phục vụ

2.697

công

1/15

179,8

4,03

V

Quản lý

2.984

công

12%

358,0

4,32

 

- Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân

0,45

3,68

 

- Phụ cấp ngoại nghiệp/ha (hệ số 0,6)

 

 

 

0,28

0,60

 

Bảng 1.9: Phương án giao cho tổ chức có diện tích từ trên 10.000 đến 20.000 ha (bình quân 15.000 ha)

TT

Hạng mục công việc

Số lượng

Đơn vị tính

Định mức (công)

Tổng số công

Hệ số lương BQ

 

Tổng cộng

 

 

 

4.581,7

 

I

Chuẩn bị

 

 

 

116,1

 

-

Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình

1

c/trình

15,0

15,0

3,33

-

Xây dựng đề cương và dự toán

1

c/trình

8,8

8,8

5,42

-

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

c/trình

3,5

3,5

5,42

-

Thiết kế kỹ thuật

1

c/trình

10,0

10,0

5,42

-

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

15.000

ha

0,00125

18,8

2,41

-

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

10

người

5,0

50,0

3,00

-

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

c/trình

10,0

10,0

3,00

II

Ngoại nghiệp

 

 

 

2.897,9

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

610,6

 

-

Sơ thám làm thủ tục hành chính với địa phương

6

20,000

120,0

4,65

-

Họp với chủ rừng và địa phương (lần 1)

6

2,000

12,0

4,65

-

Làm lán trại

15.000

ha

0,001

15,0

2,67

-

Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao, cho thuê rừng

15.000

ha

0,020

300,0

3,00

 

Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho chủ rừng theo xã

6

10,00

60,0

3,00

 

Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất sơ đồ với các xã

6

5,0

30,0

4,65

-

Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2)

1

c/trình

15,0

15,0

4,98

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

552

công

7%

38,6

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

10

người

2,0

20,0

3,99

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

2.287,3

 

-

Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN (35% tổng DT)

680

km

0,500

340,0

3,06

-

Đo đạc bóc tách ranh giới rừng (DT có rừng 75%)

510

km

0,500

255,0

3,06

-

Lập ô TC 500m2 (15 trạng thái x 30 ô/trth = 450 ô )

450

ô TC

2,000

900,0

3,46

-

 Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn

450

ô TC

1,000

450,0

3,46

-

Làm việc thống nhất số liệu với chủ rừng, địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa

6

5,000

30,0

3,26

-

Bàn giao rừng tại thực địa

6

15,000

90,0

3,26

-

Vận chuyển, đóng mốc ranh giới (30mốc/xã)

180

mốc

0,300

54,0

2,34

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

2.119

công

7%

148,3

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

10

người

2,000

20,0

3,99

III

Nội nghiệp

 

 

 

828,4

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

325,7

 

-

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

15.000

ha

0,005

75,0

5,42

-

Tính diện tích rừng và đất rừng để xây dựng phương án

15.000

ha

0,001

15,0

2,41

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

4,0

mảnh

25,0

100,0

3,63

-

Tính toán thống kê các loại biểu

60

biểu

0,100

6,0

3,66

-

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Viết Báo cáo phương án giao rừng

1

c/trình

40,0

40,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

275

công

15%

41,2

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

457,7

 

-

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

15.000

ha

0,005

75,0

5,42

-

Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo

15.000

ha

0,001

15,0

2,41

-

Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC

450

biểu

0,050

22,5

3,99

-

Tính toán xử lý số liệu ô TC

450

biểu

0,125

56,3

4,65

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

4,0

mảnh

25,0

100,0

3,63

-

Lập cơ sở dữ liệu

1

c/trình

60,0

60,0

4,65

-

Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Trình duyệt hồ sơ

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

389

công

15%

58,4

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

3

Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận

1

c/trình

45,0

45,0

4,65

IV

Phục vụ

3.726

công

1/15

248,4

4,03

V

Quản lý

4.091

công

12%

490,9

4,32

 

- Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân

0,31

3,68

 

- Phụ cấp ngoại nghiệp/ha (hệ số 0,6)

 

 

 

0,19

0,60

 

Bảng 1.10: Phương án giao cho tổ chức có diện tích từ trên 20.000 đến 30.000 ha (bình quân 25.000 ha)

TT

Hạng mục công việc

Số lượng

Đơn vị tính

Định mức (công)

Tổng số công

Hệ số lương BQ

 

Tổng cộng

 

 

 

5.932,0

 

I

Chuẩn bị

 

 

 

128,6

 

-

Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình

1

c/trình

15,0

15,0

3,33

-

Xây dựng đề cương và dự toán

1

c/trình

8,8

8,8

5,42

-

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

c/trình

3,5

3,5

5,42

-

Thiết kế kỹ thuật

1

c/trình

10,0

10,0

5,42

-

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

25.000

ha

0,00125

31,3

2,41

-

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

10

người

5,0

50,0

3,00

-

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

c/trình

10,0

10,0

3,00

II

Ngoại nghiệp

 

 

 

3.674,8

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

914,5

 

-

Sơ thám làm thủ tục hành chính với địa phương

8

20,000

160,0

4,65

-

Họp với chủ rừng và địa phương (lần 1)

8

2,000

16,0

4,65

-

Làm lán trại

25.000

ha

0,001

25,0

2,67

-

Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao, cho thuê rừng

25.000

ha

0,020

500,0

3,00

 

Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho chủ rừng theo xã

8

10,00

80,0

3,00

 

Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất sơ đồ với các xã

8

5,0

40,0

4,65

-

Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2)

1

c/trình

15,0

15,0

4,98

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

836

công

7%

58,5

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

10

người

2,0

20,0

3,99

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

2.760,3

 

-

Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN (25% tổng DT)

810

km

0,500

405,0

3,06

-

Đo đạc bóc tách ranh giới rừng (DT có rừng 75%)

608

km

0,500

304,0

3,06

-

Lập ô TC 500m2 (18 trạng thái x 30 ô/trth = 540 ô )

540

ô TC

2,000

1.080,0

3,46

-

 Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn

540

ô TC

1,000

540,0

3,46

-

Làm việc thống nhất số liệu với chủ rừng, địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa

8

5,000

40,0

3,26

-

Bàn giao rừng tại thực địa

8

15,000

120,0

3,26

-

Vận chuyển, đóng mốc ranh giới (30mốc/xã)

240

mốc

0,300

72,0

2,34

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

2.561

công

7%

179,3

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

10

người

2,000

20,0

3,99

III

Nội nghiệp

 

 

 

1170,0

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

483,2

 

-

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

25.000

ha

0,005

125,0

5,42

-

Tính diện tích rừng và đất rừng để xây dựng phương án

25.000

ha

0,001

25,0

2,41

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

7,0

mảnh

25,0

175,0

3,63

-

Tính toán thống kê các loại biểu

80

biểu

0,100

8,0

3,66

-

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Viết Báo cáo phương án giao rừng

1

c/trình

40,0

40,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

412

công

15%

61,7

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

636,8

 

-

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

25.000

ha

0,005

125,0

5,42

-

Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo

25.000

ha

0,001

25,0

2,41

-

Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC

540

biểu

0,050

27,0

3,99

-

Tính toán xử lý số liệu ô TC

540

biểu

0,125

67,5

4,65

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

7,0

mảnh

25,0

175,0

3,63

-

Lập cơ sở dữ liệu

1

c/trình

65,0

65,0

4,65

-

Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Trình duyệt hồ sơ

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

545

công

15%

81,8

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

3

Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận

1

c/trình

50,0

50,0

4,65

IV

Phục vụ

4.845

công

1/15

323,0

4,03

V

Quản lý

5.296

công

12%

635,6

4,32

 

- Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân

0,24

3,68

 

- Phụ cấp ngoại nghiệp/ha (hệ số 0,6)

 

 

 

0,15

0,60

 

Bảng 1.11: Phương án giao cho tổ chức có diện tích từ trên 30.000

TT

Hạng mục công việc

Số lượng

Đơn vị tính

Định mức (công)

Tổng số công

Hệ số lương BQ

 

Tổng cộng

 

 

 

7.800,8

 

I

Chuẩn bị

 

 

 

147,3

 

-

Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình

1

c/trình

15,0

15,0

3,33

-

Xây dựng đề cương và dự toán

1

c/trình

8,8

8,8

5,42

-

Chỉnh sửa đề cương, dự toán

1

c/trình

3,5

3,5

5,42

-

Thiết kế kỹ thuật

1

c/trình

10,0

10,0

5,42

-

Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp

40.000

ha

0,00125

50,0

2,41

-

Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật

10

người

5,0

50,0

3,00

-

Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống

1

c/trình

10,0

10,0

3,00

II

Ngoại nghiệp

 

 

 

4.702,0

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

1.409,9

 

-

Sơ thám làm thủ tục hành chính với địa phương

12

20,000

240,0

4,65

-

Họp với chủ rừng và địa phương (lần 1)

12

2,000

24,0

4,65

-

Làm lán trại

40.000

ha

0,001

40,0

2,67

-

Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao, cho thuê rừng

40.000

ha

0,020

800,0

3,00

 

Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho chủ rừng theo xã

12

10,00

120,0

3,00

 

Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất sơ đồ với các xã

12

5,0

60,0

4,65

-

Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2)

1

c/trình

15,0

15,0

4,98

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

1.299

công

7%

90,9

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

10

người

2,0

20,0

3,99

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

3.292,1

 

-

Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN (25% tổng DT)

1.040

km

0,500

520,0

3,06

-

Đo đạc bóc tách ranh giới rừng (DT có rừng 75%)

780

km

0,500

390,0

3,06

-

Lập ô TC 500m2 (20 trạng thái x 30 ô/trth = 600 ô )

600

ô TC

2,000

1.200,0

3,46

-

 Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn

600

ô TC

1,000

600,0

3,46

-

Làm việc thống nhất số liệu với chủ rừng, địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa

12

5,000

60,0

3,26

-

Bàn giao rừng tại thực địa

12

15,000

180,0

3,26

-

Vận chuyển, đóng mốc ranh giới (30mốc/xã)

360

mốc

0,300

108,0

2,34

-

Kiểm tra ngoại nghiệp

3.058

công

7%

214,1

4,65

-

Chuyển quân, rút quân

10

người

2,000

20,0

3,99

III

Nội nghiệp

 

 

 

1689,6

 

1

Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng

 

 

732,8

 

-

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

40.000

ha

0,005

200,0

5,42

-

Tính diện tích rừng và đất rừng để xây dựng phương án

40.000

ha

0,001

40,0

2,41

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

12,0

mảnh

25,0

300,0

3,63

-

Tính toán thống kê các loại biểu

100

biểu

0,100

10,0

3,66

-

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Viết Báo cáo phương án giao rừng

1

c/trình

40,0

40,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

629

công

15%

94,3

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

2

Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng

 

 

901,8

 

-

Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp

40.000

ha

0,005

200,0

5,42

-

Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo

40.000

ha

0,001

40,0

2,41

-

Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC

600

biểu

0,050

30,0

3,99

-

Tính toán xử lý số liệu ô TC

600

biểu

0,125

75,0

4,65

-

Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000)

12,0

mảnh

25,0

300,0

3,63

-

Lập cơ sở dữ liệu

1

c/trình

70,0

70,0

4,65

-

Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Trình duyệt hồ sơ

1

c/trình

22,0

22,0

4,65

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

1

c/trình

16,5

16,5

3,99

-

Kiểm tra nội nghiệp

776

công

15%

116,3

4,32

-

In ấn, giao nộp tài liệu

1

c/trình

10,0

10,0

3,27

3

Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận

1

c/trình

55,0

55,0

4,65

IV

Phục vụ

6.392

công

1/15

426,1

4,03

V

Quản lý

6.965

công

12%

835,8

4,32

 

- Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân

0,20

3,68

 

- Phụ cấp ngoại nghiệp/ha (hệ số 0,6)

 

 

 

0,12

0,60

 

2. Chi tiết định mức vật tư

2.1. Trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với hộ gia đình hoặc công đồng (tính cho xã bình quân 100 hộ dân)

Bảng 2.1: Trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với hộ gia đình hoặc cộng đồng

TT

Hạng mục

ĐVT

Mức diện tích giao/hộ (ha)

≤ 5

≤ 10

≤ 20

> 20

KL

%

KL

%

KL

%

KL

%

1

BĐ địa hình 1/10.000

Mảnh

2

100

2

100

3

100

4

100

2

Giấy Gram trắng (A4)

Gram

2

100

3

100

3

100

3

100

3

Giấy Gram trắng (A3)

Gram

1

50

1

50

1

50

1

50

4

Giấy A0

Tờ

15

100

15

100

20

100

20

100

5

Giấy bóng mờ

Mét

10

100

20

100

20

100

20

100

6

Giấy kẻ li

Tờ

5

100

8

100

10

100

10

100

7

Sổ tay

Quyển

2

100

4

100

4

100

4

100

8

Bút bi Nhật

Cái

2

100

4

100

4

100

4

100

9

Bút viết bảng

Hộp

1

100

1

100

1

100

1

100

10

Bút rốt tin

Cái

1

50

1

50

1

50

1

50

11

Bút chì bấm

Cái

2

50

4

50

4

50

4

50

12

Ruột chì

hộp

2

100

4

100

4

100

4

100

13

Tẩy chì

Cái

2

100

4

100

4

100

4

100

14

Bút xóa

Cái

2

100

4

100

4

100

4

100

15

Mực in máy tính

Hộp

1

30

1

40

1

50

1

70

16

Mực in bản đồ

Hộp

1

10

1

30

1

40

1

50

17

Băng keo

Cuộn

2

100

2

100

2

100

2

100

18

Đĩa CD

Đĩa

4

100

4

100

4

100

4

100

19

Túi đựng tài liệu

Túi

4

100

4

100

4

100

4

100

20

Kẹp tài liệu

Hộp

1

100

1

100

1

100

1

100

21

Ghim ca táp

Hộp

1

100

1

100

1

100

1

100

22

Thước đo độ

Cái

1

10

1

10

1

10

1

10

23

Thước Ê ke

Cái

1

10

1

10

1

10

1

10

24

Thước dây đo đường kính (3m)

Cái

2

30

2

30

2

30

2

30

25

Thước dây 30m

Hộp

1

30

1

30

1

30

1

30

26

Thước đo cao Blumleiss

Cái

1

10

1

10

1

10

1

15

27

Sơn

Kg

4

100

6

100

8

100

10

100

28

Dao đi rừng

Dao

2

50

4

50

4

50

4

50

29

Bạt làm lán

Mét

14

15

20

15

20

15

20

15

30

Quần áo bảo hộ

Bộ

2

100

4

100

4

100

4

100

31

Áo mưa đi rừng

Bộ

2

50

4

50

4

50

4

50

32

Giày, tất đi rừng

Bộ

2

100

4

100

4

100

4

100

33

Mũ bảo hộ

Cái

2

50

4

50

4

50

4

50

34

Võng

Cái

2

50

4

50

4

50

4

50

35

Máy định vị (GPS)

Máy

1

10

2

10

2

10

2

10

36

Địa bàn cầm tay

Máy

1

10

2

10

2

10

2

10

37

Máy tính tay

Máy

1

10

2

10

2

10

2

10

38

Mốc r/giới (100cmx10cmx10cm)

Mốc

100

100

100

100

200

100

300

100

39

Bảng tôn (30cm x 40cm)

Bảng

100

100

100

100

100

100

100

100

40

Đinh đóng bảng

kg

2

100

2

100

2

100

2

100

41

Búa đóng bảng

Cái

2

50

2

50

2

50

3

50

42

Đánh máy nhân bản tài liệu

Trang

120

100

120

100

120

100

120

100

43

Phô tô bản đồ

Tờ Ao

8

100

8

100

8

100

8

100

44

Phô tô các biểu điều tra

Trang

300

100

300

100

300

100

300

100

45

Pho tô đóng quyển

Quyển

30

100

30

100

30

100

30

100

46

Giấy CN quyền SD đất

Giấy

100

100

100

100

100

100

100

100

47

Hồ sơ đăng ký

Bộ

100

100

100

100

100

100

100

100

48

Sổ sách quản lý

Quyển

100

100

100

100

100

100

100

100

2.2: Trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với tổ chức

Bảng 2.2: giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với tổ chức

TT

Hạng mục

ĐVT

Mức diện tích giao (ha)

≤ 500 ha

≤ 1000ha

≤ 5000

≤ 10000

KL

%

KL

%

KL

%

KL

%

1

BĐ địa hình 1/10.000

Mảnh

1

100

2

100

5

100

6

100

2

Giấy Gram trắng (A4)

Gram

2

100

2

100

2

100

3

100

3

Giấy Gram trắng (A3)

Gram

1

30

1

30

1

50

1

50

4

Giấy A0

Tờ

15

100

15

100

15

100

20

100

5

Giấy bóng mờ

Mét

4

100

4

100

12

100

15

100

6

Giấy kẻ li

Tờ

2

100

3

100

5

100

10

100

7

Sổ tay

Quyển

2

100

4

100

6

100

10

100

8

Bút bi Nhật

Cái

2

100

4

100

6

100

10

100

9

Bút viết bảng

Hộp

1

100

1

100

2

100

10

100

10

Bút rốt tin

Cái

1

50

1

50

2

50

2

100

11

Bút chì bấm

Cái

2

50

4

50

6

50

10

50

12

Ruột chì

hộp

2

100

4

100

6

100

10

100

13

Tẩy chì

Cái

2

100

4

100

6

100

10

100

14

Bút xóa

Cái

2

100

4

100

6

100

10

100

15

Mực in máy tính

Hộp

1

30

1

30

1

50

1

60

16

Mực in bản đồ

Hộp

1

20

1

20

1

40

1

50

17

Băng keo

Cuộn

2

100

2

100

3

100

3

100

18

Đĩa CD

Đĩa

2

100

2

100

4

100

5

100

19

Túi đựng tài liệu

Túi

3

100

3

100

6

100

10

100

20

Kẹp tài liệu

Hộp

1

100

1

100

2

100

2

100

21

Ghim ca táp

Hộp

1

100

1

100

2

100

2

100

22

Thước đo độ

Cái

1

15

2

15

3

15

5

15

23

Thước Ê ke

Cái

1

15

2

15

3

15

5

15

24

Thước dây đo đường kính (3m)

Cái

1

15

2

15

3

15

5

15

25

Thước dây 30m

Hộp

1

15

2

15

3

15

5

15

26

Thước đo cao Blumleiss

Cái

1

15

2

15

3

15

5

15

27

Sơn

Kg

3

100

4

100

10

100

12

100

28

Dao đi rừng

Dao

2

50

4

50

6

50

10

50

29

Bạt làm lán

Mét

12

30

16

30

20

30

40

50

30

Quần áo bảo hộ

Bộ

2

50

4

50

6

100

10

100

31

Áo mưa đi rừng

Bộ

2

50

4

50

6

50

10

50

32

Giày, tất đi rừng

Bộ

2

100

4

100

6

100

10

100

33

Mũ bảo hộ

Cái

2

50

4

50

6

50

10

50

34

Võng

Cái

2

50

4

50

6

50

10

50

35

Máy định vị (GPS)

Máy

1

10

2

10

3

10

5

10

36

Địa bàn cầm tay

Máy

1

10

2

10

3

10

5

10

37

Máy tính tay

Máy

1

10

2

10

3

10

5

10

38

Mốc r/giới (100cmx10cmx10cm)

Mốc

60

100

60

100

90

100

120

100

39

Bảng tôn (30cm x 40cm)

Bảng

60

100

60

100

90

100

120

100

40

Đinh đóng bảng

kg

1

100

1

100

2

100

2

100

41

Búa đóng bảng

Cái

2

50

2

50

2

50

5

50

42

Đánh máy nhân bản tài liệu

Trang

120

100

120

100

120

100

120

100

43

Phô tô bản đồ

Tờ Ao

4

100

4

100

8

100

10

100

44

Phô tô các biểu điều tra

Trang

300

100

300

100

300

100

350

100

45

Pho tô đóng quyển

Quyển

30

100

30

100

30

100

30

100

46

Giấy CN quyền SD đất

Giấy

1

100

1

100

1

100

1

100

47

Hồ sơ đăng ký

Quyển

3

100

3

100

3

100

3

100

48

Sổ sách quản lý

Quyển

6

100

6

100

6

100

6

100

 

TT

Hạng mục

ĐVT

Mức diện tích giao (ha)

≤ 20 000

≤ 30 000

> 30 000

KL

%

KL

%

KL

%

1

BĐ địa hình 1/10.000

Mảnh

7

100

8

100

10

100

2

Giấy Gram trắng (A4)

Gram

4

100

4

100

4

100

3

Giấy Gram trắng (A3)

Gram

1

100

1

100

1

100

4

Giấy A0

Tờ

25

100

25

100

25

100

5

Giấy bóng mờ

Mét

20

100

25

100

30

100

6

Giấy kẻ li

Tờ

10

100

15

100

20

100

7

Sổ tay

Quyển

10

100

10

100

10

100

8

Bút bi Nhật

Cái

10

100

10

100

10

100

9

Bút viết bảng

Hộp

10

100

10

100

10

100

10

Bút rốt tin

Cái

2

100

2

100

2

100

11

Bút chì bấm

Cái

10

100

10

100

10

100

12

Ruột chì

hộp

10

100

10

100

10

100

13

Tẩy chì

Cái

10

100

10

100

10

100

14

Bút xóa

Cái

10

100

10

100

10

100

15

Mực in máy tính

Hộp

1

75

1

90

1

100

16

Mực in bản đồ

Hộp

1

70

1

85

1

100

17

Băng keo

Cuộn

5

100

5

100

5

100

18

Đĩa CD

Đĩa

10

100

10

100

10

100

19

Túi đựng tài liệu

Túi

10

100

10

100

10

100

20

Kẹp tài liệu

Hộp

2

100

2

100

2

100

21

Ghim ca táp

Hộp

2

100

2

100

2

100

22

Thước đo độ

Cái

5

30

5

50

5

50

23

Thước Ê ke

Cái

5

30

5

50

5

50

24

Thước dây đo đường kính (3m)

Cái

5

30

5

50

5

50

25

Thước dây 30m

Hộp

5

30

5

50

5

50

26

Thước đo cao Blumleiss

Cái

5

20

5

20

5

25

27

Sơn

Kg

15

100

15

100

15

100

28

Dao đi rừng

Dao

10

100

10

100

10

100

29

Bạt làm lán

Mét

40

75

40

100

40

100

30

Quần áo bảo hộ

Bộ

10

100

10

100

10

100

31

Áo mưa đi rừng

Bộ

10

75

10

100

10

100

32

Giày, tất đi rừng

Bộ

10

100

10

100

10

100

33

Mũ bảo hộ

Cái

10

75

10

100

10

100

34

Võng

Cái

10

75

10

100

10

100

35

Máy định vị (GPS)

Máy

5

15

5

20

5

25

36

Địa bàn cầm tay

Máy

5

15

5

20

5

25

37

Máy tính tay

Máy

5

15

5

20

5

25

38

Mốc r/giới (100cmx10cmx10cm)

Mốc

180

100

240

100

360

100

39

Bảng tôn (30cm x 40cm)

Bảng

180

100

240

100

360

100

40

Đinh đóng bảng

kg

4

100

5

100

7

100

41

Búa đóng bảng

Cái

5

50

5

50

5

50

42

Đánh máy nhân bản tài liệu

Trang

120

100

120

100

120

100

43

Phô tô bản đồ

Tờ Ao

12

100

14

100

14

100

44

Phô tô các biểu điều tra

Trang

400

100

450

100

500

100

45

Pho tô đóng quyển

Quyển

30

100

30

100

30

100

46

Giấy CN quyền SD đất

Giấy

1

100

1

100

1

100

47

Hồ sơ đăng ký

Quyển

3

100

3

100

3

100

48

Sổ sách quản lý

Quyển

6

100

6

100

6

100

Giải thích từ ngữ: a) KL là khối lượng vật tư; b) % là tỷ lệ phân bổ của vật tư tương ứng cho công trình, chẳng hạn máy tính tay gồm 5 chiếc có tỷ lệ phân bổ là 15% được hiểu là 5 máy tính tay sử dụng cho một công trình chỉ hết 15% giá trị và sẽ tiếp tục được sử dụng cho các công trình khác.

3. Chi tiết định mức vận chuyển

Bảng 3.1: Trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với hộ gia đình hoặc công đồng (tính cho xã bình quân 100 hộ dân)

Đơn vị: Km

TT

Hạng mục

Mức diện tích giao/hộ (ha)

≤ 5

≤ 10

≤ 20

> 20

 

Tổng cộng

1.300

1.400

1.500

1.600

1

Đi duyệt đề cương dự toán và ký hợp đồng (tính 2 chiều đi, về)

300

300

300

300

2

Đi sơ thám và làm thủ tục hành chính với địa phương

200

200

200

200

3

Đi điều tra khoanh vẽ, họp thôn và thông qua phương án giao rừng

250

300

350

400

4

Đi đo đạc và bàn giao rừng tại thực địa

250

300

350

400

5

Đi bàn giao tài liệu

300

300

300

300

 

Phân bổ cho 1 ha

4,33

1,87

1,00

0,64

 

Bảng 3.2: Trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với tổ chức

Đơn vị: km

TT

Hạng mục

Mức diện tích giao (ha)

≤500

≤1000

≤5000

≤10000

 

Tổng cộng

1.400

1.950

2.300

3.300

1

Đi duyệt đề cương dự toán và ký hợp đồng (tính 2 chiều đi, về)

300

300

300

300

2

Đi sơ thám và làm thủ tục hành chính với chủ rừng và địa phương

200

300

400

500

3

Đi điều tra khoanh vẽ, thu thập thông tin tại các xã và thông qua phương án

300

300

400

500

4

Đi đo đạc và bàn giao rừng tại thực địa

300

300

400

500

5

Đi bàn giao tài liệu

300

300

300

300

 

Phân bổ cho 1 ha

4,67

2,60

0,92

0,44

 

TT

Hạng mục

Mức diện tích giao (ha)

≤ 20000

≤ 30000

>30000

 

Tổng cộng

3.500

4.300

5.500

1

Đi duyệt đề cương dự toán và ký hợp đồng (tính 2 chiều đi, về)

300

300

300

2

Đi sơ thám và làm thủ tục hành chính với chủ rừng và địa phương

700

900

1.100

3

Đi điều tra khoanh vẽ, thu thập thông tin tại các xã và thông qua phương án

700

900

1.100

4

Đi đo đạc và bàn giao rừng tại thực địa

700

900

1.100

5

Đi bàn giao tài liệu

300

300

300

 

Phân bổ cho 1 ha

0,23

0,17

0,14

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 112/2008/QĐ-BNN về định mức kinh tế-kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho mục đích lâm nghiệp gắn với việc lập hồ sơ quản lý rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  • Số hiệu: 112/2008/QĐ-BNN
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 19/11/2008
  • Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Người ký: Hứa Đức Nhị
  • Ngày công báo: 03/12/2008
  • Số công báo: Từ số 624 đến số 625
  • Ngày hiệu lực: 18/12/2008
  • Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
Tải văn bản