Hệ thống pháp luật

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

Số: 05/2008/QĐ-BTNMT

Hà Nội, ngày 26 tháng 08 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH ÁP DỤNG CHUẨN THÔNG TIN ĐỊA LÝ CƠ SỞ QUỐC GIA BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2007/QĐ-BTNMT NGÀY 27 THÁNG 02 NĂM 2007 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 08/2007/QĐ-BTNMT NGÀY 14 THÁNG 5 NĂM 2007 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định áp dụng chuẩn thông tin địa lý cơ sở quốc gia ban hành theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BTNMT ngày 27 tháng 02 năm 2007 và Quyết định số 08/2007/QĐ-BTNMT ngày 14 tháng 5 năm 2007 đính chính Quy định áp dụng chuẩn thông tin địa lý cơ sở quốc gia ban hành theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BTNMT ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường như sau:

1. Sửa đổi khoản 4 điều 1 như sau:

“4. Quy chuẩn lập danh mục đối tượng địa lý;”

2. Hủy bỏ điều 3.

3. Bổ sung khoản 6, khoản 7 điều 4 như sau:

“6. Các ký hiệu sử dụng trong các lược đồ tĩnh (gói, lớp) UML:

Chỉ mối quan hệ kết hợp (association)

Chỉ mối quan hệ tổng quát hóa (generalization)

Chỉ mối quan hệ kết tập (aggregation)

Chỉ mối quan hệ tổ hợp, hoặc cấu thành (composition)

Chỉ mối quan hệ phụ thuộc (dependency)

7. Các thuật ngữ khác

- XML (eXtensible Markup Language - Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng) là ngôn ngữ xây dựng cấu trúc tài liệu văn bản.

- GML (Geopraphy Markup Language - Ngôn ngữ đánh dấu địa lý mở rộng) là một tập hợp các lược đồ XML để mô hình hóa, lưu trữ và trao đổi thông tin địa lý.

- Lược đồ GML cơ sở là lược đồ XML bao gồm một tập hữu hạn các thành phần từ GML.

- Lược đồ ứng dụng GML là lược đồ XML được lập theo các nguyên tắc của GML cho một lược đồ ứng dụng cụ thể”.

4. Sửa đổi điểm b, bổ sung điểm đ, điểm e khoản 2 điều 5 như sau:

“b. Sử dụng lớp UML

- Lớp UML được sử dụng để:

+ Biểu diễn kiểu đối tượng địa lý, hoặc kiểu dữ liệu trong một lược đồ ứng dụng;

+ Biểu diễn các khái niệm trong các mô hình khái niệm.

- Lớp UML bao gồm các thành phần sau đây:

+ Tên lớp;

+ Các thuộc tính;

+ Các quan hệ;

- Các yêu cầu khi xây dựng lớp UML:

+ Tên lớp là duy nhất;

+ Các thuộc tính của lớp có thể được xác định trực tiếp trong lớp đó hoặc gián tiếp thông qua các quan hệ với các lớp khác.

+ Xác định các quan hệ mà lớp tham gia với các lớp khác.

đ. Định nghĩa thuộc tính cho lớp UML

Thuộc tính của UML được trình bày theo cú pháp sau:

[Phạm vi] Tên thuộc tính [Số thể hiện] [: Kiểu dữ liệu] [=Các giá trị khởi tạo]

Trong đó:

- Phạm vi: chỉ ra khả năng truy cập thông tin từ các lớp khác đến một thuộc tính của đối tượng; thông tin này luôn có giá trị là “public”;

- Tên thuộc tính: chỉ ra tên của thuộc tính; tên thuộc tính phải đảm bảo yêu cầu duy nhất trong một lớp UML;

- Số thể hiện: số thể hiện tối thiểu và tối đa của thuộc tính; thông tin này được trình bày theo cú pháp [a .. b] trong đó a là số thể hiện tối thiểu, b là số thể hiện tối đa, giá trị mặc định là 1 trong trường hợp không trình bày số thể hiện;

- Kiểu dữ liệu: kiểu giá trị thuộc tính có thể nhận;

- Các giá trị khởi tạo: các giá trị mặc định được gán cho thuộc tính.

e. Quy tắc đặt tên

- Tên gói, tên lớp gồm một hoặc nhiều từ không dấu viết liền nhau hoặc nối với nhau bằng ký tự gạch dưới “_”, mỗi từ có ký tự đầu là chữ cái in hoa.

- Tên thuộc tính, tên của vai trò quan hệ liên kết gồm một hoặc nhiều từ không dấu viết liền nhau, từ đầu tiên có ký tự đầu là chữ cái thường, các từ tiếp theo có ký tự đầu là chữ cái in hoa”.

5. Sửa đổi khoản 2 điều 8 như sau:

“2. Nội dung mô hình đối tượng địa lý tổng quát

a. Các đặc tính cơ bản của kiểu đối tượng địa lý quy định tại mục 1.1 Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này;

b. Mô hình đối tượng địa lý tổng quát quy định tại mục 1.2 Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này;”

6. Sửa đổi khoản 2 điều 9 như sau:

“2. Các quy tắc xây dựng lược đồ ứng dụng

a. Quy tắc đặt tên lược đồ ứng dụng (bao gồm tên và phiên bản) quy định tại mục 2.1 Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này;

b. Quy định về lập tài liệu mô tả lược đồ ứng dụng quy định tại mục 2.2 Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này;

c. Quy tắc định nghĩa thuộc tính không gian, thuộc tính thời gian và các thuộc tính khác (gọi chung là thuộc tính chủ đề - thematic attributes) của kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng quy định tại mục 2.4 Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này;

d. Quy tắc mô tả kiểu đối tượng địa lý được định nghĩa theo mô hình đối tượng địa lý tổng quát bằng UML trong lược đồ ứng dụng quy định tại mục 2.5 Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này;

đ. Quy tắc sử dụng danh mục đối tượng địa lý khi xây dựng lược đồ ứng dụng quy định tại mục 2.6 Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này;”

7. Bổ sung các điểm a, b, c, d, đ khoản 2, các điểm a, b, c, d, đ khoản 3 điều 11 như sau:

“2. Mô hình khái niệm không gian hình học

a. Gói Geometry root quy định tại mục 1.1 Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này;

b. Gói Geometric primitive quy định tại mục 1.2 Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này;

c. Gói Coordinate Geometry quy định tại mục 1.3 Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này;

d. Gói hình học phức (Geometric complex) quy định tại mục 1.4 Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này;

đ. Gói hình học kết tập (Geometric aggregates) quy định tại mục 1.5 Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Mô hình khái niệm không gian Topo

a. Gói Topology root quy định tại mục 2.1 Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này;

b. Gói Topological primitive quy định tại mục 2.2 Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này;

c. Gói Topology complex quy định tại mục 2.3 Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này;

d. Quan hệ giữa gói Geometry và gói Topology quy định tại mục 2.4 Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này”.

8. Sửa đổi các điểm a, b khoản 2 điều 13 như sau:

“a. Đối tượng hình học thời gian quy định tại mục 1 Phụ lục số III ban hành kèm theo Quyết định này;

b. Đối tượng topo thời gian quy định tại mục 2 Phụ lục số III ban hành kèm theo Quyết định này.”

9. Sửa đổi khoản 2, khoản 7 và bổ sung khoản 8 điều 15 như sau:

“2. Quy định tên gọi trong danh mục đối tượng địa lý

Xác định tên gọi duy nhất đối với tất cả các kiểu đối tượng địa lý khi mô tả trong danh mục đối tượng địa lý.

Xác định tên gọi duy nhất đối với tất cả các thuộc tính của đối tượng địa lý, các quan hệ liên kết các đối tượng địa lý khi mô tả kiểu đối tượng địa lý trong danh mục đối tượng địa lý”.

“7. Quy định chi tiết về thông tin cần có trong danh mục đối tượng địa lý

a. Mô hình khái niệm danh mục đối tượng địa lý quy định tại mục 1 Phụ lục số IV ban hành kèm theo Quyết định này;

b. Áp dụng mô hình khái niệm danh mục đối tượng địa lý để lập danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia quy định tại mục 2 Phụ lục số IV ban hành kèm theo Quyết định này.

8. Danh mục đối tượng địa lý của các loại dữ liệu địa lý thuộc chuyên ngành Tài nguyên và Môi trường phải được xây dựng dựa trên danh mục đối tượng địa lý cơ sở quy định tại Phụ lục số V ban hành kèm theo Quyết định này”.

10. Bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 17 như sau:

“3. Thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ quy định tại mục 1 Phụ lục số VI ban hành kèm theo Quyết định này;

4. Quy định về mã hệ quy chiếu tọa độ quy định tại mục 2 Phụ lục số VI ban hành kèm theo Quyết định này.”

11. Bổ sung khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 19 như sau:

“3. Các yêu cầu chung về xây dựng siêu dữ liệu địa lý

Siêu dữ liệu địa lý được lập theo hai cấp độ:

- Cấp độ 1: cấp độ tối thiểu nhất, bao gồm một tập các phần tử siêu dữ liệu địa lý cần thiết nhất phục vụ cho các mục đích tìm kiếm dữ liệu địa lý;

- Cấp độ 2: cấp độ mở rộng, bao gồm các phần tử siêu dữ liệu ở cấp độ 1 và các phần tử siêu dữ liệu tuỳ chọn khác.

Siêu dữ liệu địa lý phải được lập tối thiểu ở cấp độ 1.

4. Cấu trúc siêu dữ liệu địa lý

Cấu trúc và nội dung siêu dữ liệu địa lý được quy định tại Phụ lục số VII ban hành kèm theo Quyết định này.

5. Công cụ hỗ trợ lập siêu dữ liệu địa lý

Khuyến khích sử dụng phần mềm hỗ trợ lập siêu dữ liệu địa lý do Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam phát hành”.

12. Sửa đổi điểm a, điểm b khoản 1, bổ sung điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 21 như sau:

“1. Quy định về tiêu chí đánh giá chất lượng

a. Nhóm tiêu chí đánh giá chất lượng theo định lượng quy định tại mục 1 Phụ lục số VIII ban hành kèm theo Quyết định này;

b. Nhóm tiêu chí đánh giá chất lượng theo định tính quy định tại mục 2 Phụ lục số VIII ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Quy định về phương pháp đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý

d. Phương pháp đánh giá chất lượng trực tiếp định tại mục 3 Phụ lục số VIII ban hành kèm theo Quyết định này;

đ. Các phép đo chất lượng dữ liệu địa lý quy định tại mục 4 Phụ lục số VIII ban hành kèm theo Quyết định này.”

13. Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b khoản 3 Điều 23 như sau:

“a. Việc mã hóa danh mục trình bày dữ liệu địa lý được thực hiện theo lược đồ XML quy định tại Phụ lục số IX ban hành kèm theo Quyết định này;

b. Ngoài các quy định tại khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 23 được phép áp dụng đặc tả kỹ thuật trình bày của Hiệp hội OpenGIS (Styled Layer Descriptor Implementation Specification) để xây dựng, mã hóa danh mục trình bày dữ liệu địa lý”.

14. Sửa đổi điểm a, điểm b và bổ sung điểm c khoản 3 Điều 25 như sau:

“a. Lược đồ ứng dụng GML của các loại dữ liệu địa lý nêu tại Điều 2 Chương I được xây dựng theo lược đồ GML cơ sở quy định tại Phụ lục số X ban hành kèm theo Quyết định này;

b. Lược đồ ứng dụng GML được xây dựng theo các quy tắc quy định tại Phụ lục số XI ban hành kèm theo Quyết định này;

c. Các lược đồ ứng dụng UML được chuyển sang lược đồ ứng dụng GML theo quy định tại Phụ lục số XII ban hành kèm theo Quyết định này.”

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Văn Đức

 

PHỤ LỤC SỐ I

MÔ HÌNH CẤU TRÚC DỮ LIỆU ĐỊA LÝ
(ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1. Nội dung mô hình đối tượng địa lý tổng quát

1.1. Các đặc tính cơ bản của kiểu đối tượng địa lý

- Tên gọi của kiểu đối tượng địa lý

- Định nghĩa hoặc mô tả về kiểu đối tượng địa lý

- Các thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý

- Các quan hệ liên kết giữa các kiểu đối tượng địa lý

- Các quan hệ tổng quát hóa và chi tiết hóa giữa các kiểu đối tượng địa lý.

Các đặc tính cơ bản nêu trên được mô hình hóa trong một mô hình khái niệm gọi là mô hình đối tượng địa lý tổng quát.

1.2. Mô hình đối tượng địa lý tổng quát

Các khái niệm dùng để định nghĩa kiểu đối tượng địa lý được thể hiện trong mô hình đối tượng địa lý tổng quát dưới đây:

Trong đó:

a. GF_FeatureType là siêu lớp mà thể hiện của nó là lớp UML mô tả các kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng.

- typeName là tên của kiểu đối tượng địa lý duy nhất trong một lược đồ ứng dụng;

- definition là định nghĩa hoặc mô tả về kiểu đối tượng địa lý;

- isAbstract chỉ ra có hay không có kiểu đối tượng địa lý là kiểu đối tượng trừu tượng;

- carrierOfCharacteristics là vai trò liên kết trong quan hệ tổ hợp giữa lớp GF_FeatureType với lớp GF_PropertyType

b. GF_PropertyType là lớp trừu tượng mô tả đặc tính của các kiểu đối tượng địa lý:

- memberName là tên đặc tính;

- definition là định nghĩa hoặc mô tả đặc tính;

- featureType là kiểu đối tượng địa lý có chứa đặc tính.

c. GF_AttributeType là siêu lớp mà thể hiện của nó là các lớp UML mô tả các thuộc tính của các kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng:

- valueType là tên kiểu dữ liệu của thuộc tính;

- domainOfValues là miền giá trị của thuộc tính;

- cardinality[0..1] là số thể hiện tối thiểu và tối đa của thuộc tính.

d. GF_AssociationType là siêu lớp mô tả kiểu quan hệ liên kết giữa các kiểu đối tượng địa lý:

- typeName [0..1] là tên quan hệ liên kết duy nhất trong lược đồ ứng dụng.

- definition [0..1] là định nghĩa hoặc mô tả quan hệ liên kết;

- roleName là tên của vai trò liên kết.

đ. GF_AssociationRole là siêu lớp mô tả vai trò của lớp trong các quan hệ liên kết:

- cardinality là mô tả số thể hiện tối thiểu và tối đa của vai trò quan hệ liên kết giữa đối tượng này với đối tượng khác;

- valueType là kiểu đối tượng địa lý trong quan hệ liên kết;

- associationType là loại quan hệ liên kết;

- isNavigable chỉ ra có hay không có quan hệ được giới hạn theo một chiều nhất định.

e. GF_AssociationKind là lớp định nghĩa danh sách cố định các loại quan hệ liên kết giữa các kiểu đối tượng địa lý. Quan hệ giữa các kiểu đối tượng địa lý phải là một trong số các loại sau:

- association là quan hệ liên kết;

- aggregation là quan hệ kết tập;

- composition là quan hệ tổ hợp.

g. GF_InheritanceRelation là lớp mô tả quan hệ kế thừa giữa các kiểu đối tượng địa lý:

- supertype là tên của kiểu đối tượng địa lý cơ sở;

- subtype là tên của kiểu đối tượng địa lý dẫn xuất.

Thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý được mô tả theo lược đồ lớp UML sau:

Trong đó:

h. GF_SpatialAttributeType là siêu lớp mô tả các thuộc tính không gian của kiểu đối tượng địa lý. Kiểu dữ liệu của thuộc tính không gian phải là một trong các kiểu dữ liệu dẫn xuất từ các lớp GM_Object hoặc TP_Object trong mô hình khái niệm dữ liệu không gian;

i. GF_TemporalAttributeType là siêu lớp mô tả các thuộc tính thời gian của kiểu đối tượng địa lý. Kiểu dữ liệu của thuộc tính thời gian phải là một trong các kiểu dữ liệu dẫn xuất từ lớp TM_Object trong mô hình khái niệm dữ liệu thời gian;

k. GF_ThematicAttributeType là siêu lớp mô tả thuộc tính chủ đề của kiểu đối tượng địa lý. Kiểu dữ liệu của thuộc tính chủ đề phải là một trong số các kiểu dữ liệu nguyên thủy hoặc các kiểu dữ liệu khác được quy định trong lược đồ ứng dụng.

Quan hệ giữa các kiểu đối tượng địa lý được phân thành 2 loại:

+ Quan hệ tổng quát hoá/ chi tiết hóa

+ Quan hệ liên kết.

Quan hệ tổng quát hóa/chi tiết hóa chỉ được áp dụng cho kiểu đối tượng, quan hệ liên kết có thể được áp dụng cho kiểu đối tượng và đối tượng.

Quan hệ liên kết mô tả bởi siêu lớp GF_AssociationType được chi tiết hóa thành các loại quan hệ theo lược đồ lớp UML sau:

Trong đó:

l. GF_AggregationType là lớp mô tả quan hệ kết tập giữa các kiểu đối tượng địa lý;

m. GF_SpatialAssociationType là lớp mô tả quan hệ liên kết không gian giữa các kiểu đối tượng địa lý;

o. GF_TemporalAssociationType là lớp mô tả quan hệ liên kết thời gian giữa các kiểu đối tượng địa lý.

2. Quy tắc xây dựng lược đồ ứng dụng

2.1. Quy tắc đặt tên lược đồ ứng dụng (bao gồm tên và phiên bản)

- Lược đồ ứng dụng phải có tên gọi và số phiên bản;

- Lược đồ ứng dụng được mô tả bởi một gói UML. Tên gọi và số phiên bản của lược đồ ứng dụng phải được ghi nhận trong tài liệu mô tả gói UML.

2.2. Quy định về tập tài liệu mô tả lược đồ ứng dụng

- Lược đồ ứng dụng phải có tài liệu mô tả chi tiết kèm theo;

- Tài liệu mô tả lược đồ ứng dụng có thể được kết xuất tự động từ công cụ phần mềm hỗ trợ xây dựng lược đồ ứng dụng;

- Thông tin mô tả sự liên quan giữa lược đồ ứng dụng và danh mục đối tượng địa lý được ghi nhận trong tài liệu mô tả lược đồ ứng dụng nếu tồn tại mối quan hệ giữa các lớp hoặc các thành phần UML khác trong lược đồ ứng dụng với các thông tin đã được chỉ ra trong tài liệu danh mục đối tượng địa lý;

- Tài liệu mô tả của các kiểu đối tượng địa lý được biểu diễn trong lược đồ ứng dụng phải tuân thủ các quy định trong quy chuẩn phương pháp lập danh mục đối tượng địa lý.

2.3. Quy tắc mô tả mối quan hệ giữa lược đồ ứng dụng với các lược đồ khái niệm khác

- Cấu trúc dữ liệu địa lý phải được mô tả bằng lược đồ ứng dụng.

- Quan hệ phụ thuộc giữa các gói UML được áp dụng để biểu diễn quan hệ giữa lược đồ ứng dụng với các lược đồ khái niệm khác nếu lược đồ ứng dụng có sử dụng các thành phần từ các lược đồ khái niệm này.

2.4. Quy tắc định nghĩa thuộc tính không gian, thuộc tính thời gian và các thuộc tính khác (gọi chung là thuộc tính chủ đề - thematic attributes) của kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng.

a. Quy tắc định nghĩa thuộc tính không gian trong lược đồ ứng dụng:

- Đặc tính không gian của đối tượng địa lý có thể được mô tả bởi một hoặc nhiều thuộc tính không gian. Trong một lược đồ ứng dụng, một thuộc tính không gian là kiểu dẫn xuất của thuộc tính đối tượng. Mô hình và các kiểu dữ liệu không gian được quy định trong quy chuẩn lược đồ khái niệm không gian.

- Trong một lược đồ ứng dụng thuộc tính không gian được biểu diễn theo một trong hai cách sau:

+ Bởi thuộc tính của lớp UML (lớp UML được sử dụng để mô tả một kiểu đối tượng địa lý). Trong trường hợp này thuộc tính sẽ có kiểu dữ liệu là một trong các kiểu đối tượng không gian được quy định trong quy chuẩn mô hình khái niệm dữ liệu không gian;

+ Bởi quan hệ liên kết giữa lớp UML mô tả một kiểu đối tượng địa lý với một lớp UML mô tả một kiểu đối tượng không gian được quy định trong quy chuẩn mô hình khái niệm dữ liệu không gian;

- Một thuộc tính không gian phải có giá trị là các đối tượng không gian. Các đối tượng không gian được phân loại thành: kiểu đối tượng hình học và kiểu đối tượng Topo. Hai loại này được phân loại chi tiết thành kiểu đối tượng nguyên thủy, kiểu đối tượng phức, hoặc kiểu đối tượng tập hợp (đối với kiểu đối tượng hình học). Các kiểu đối tượng không gian được liệt kê trong bảng dưới đây được sử dụng làm giá trị cho các thuộc tính không gian trong lược đồ ứng dụng.

Kiểu đối tượng hình học

Kiểu đối tượng Topo

Đối tượng hình học cơ bản

Đối tượng hình học phức, kết tập

Đối tượng Topo cơ bản

Đối tượng Topo phức

GM_Point

GM_Curve

GM_Surface

GM_CompositeCurve

GM_Complex

GM_Aggregate

TP_DirectedNode

TP_DirectedEdge

TP_DirectedFace

TP_Node

TP_Edge

TP_Face

TP_Complex

b. Quy tắc định nghĩa thuộc tính thời gian trong lược đồ ứng dụng

- Đặc tính thời gian của đối tượng địa lý được mô tả bởi các thuộc tính thời gian dẫn xuất từ thuộc tính đối tượng địa lý;

- Trong lược đồ ứng dụng thuộc tính thời gian được biểu diễn dưới dạng thuộc tính của lớp UML và nhận giá trị là một trong số các đối tượng thời gian được quy định trong quy chuẩn mô hình dữ liệu khái niệm thời gian.

- Thuộc tính thời gian có thể được sử dụng dưới dạng thuộc tính của thuộc tính, trong trường hợp này thuộc tính phải là một kiểu dẫn xuất của một trong số các đối tượng thời gian được quy định trong quy chuẩn mô hình dữ liệu khái niệm thời gian.

- Các kiểu đối tượng thời gian được áp dụng khi xây dựng lược đồ ứng dụng được chỉ ra trong bảng sau:

Kiểu nguyên thủy

Kiểu quan hệ

TM_Instant

TM_Period

TM_Node

TM_Edge

c. Quy tắc định nghĩa thuộc tính chủ đề trong lược đồ ứng dụng

- Các thuộc tính chủ đề được định nghĩa trong lược đồ ứng dụng phải phù hợp các đặc tả trong chuẩn thông tin địa lý cơ sở quốc gia;

- Các thuộc tính chủ đề của đối tượng địa lý phải được định nghĩa như là kiểu thuộc tính chủ đề trong mô hình GFM;

- Trong lược đồ ứng dụng, thuộc tính chủ đề phải được định nghĩa là thuộc tính của lớp UML. Trong đó, kiểu của thuộc tính phải là một trong số các kiểu dữ liệu nguyên thủy hoặc các kiểu dữ liệu do người dùng tự định nghĩa được quy định trong Quy chuẩn này.

2.5. Quy tắc mô tả kiểu đối tượng địa lý được định nghĩa theo mô hình đối tượng địa lý tổng quát bằng UML trong lược đồ ứng dụng

- Thể hiện của lớp GF_FeatureType được cụ thể hóa thành lớp UML;

- Thể hiện của lớp GF_AssociationType phải được cụ thể hóa theo một trong hai trường hợp sau:

+ Nếu thể hiện của GF_AssociationType không tham gia vào quan hệ liên kết với bất kỳ một thể hiện nào khác của lớp GF_PropertyType khi đó vai trò linkBetween trong quan hệ liên kết với các thể hiện của lớp GF_FeatureType được cụ thể hóa thành các lớp UML có quan hệ liên kết với nhau;

+ Nếu thể hiện của GF_AssociationType tham gia vào quan hệ liên kết với một hoặc nhiều thể hiện của lớp GF_PropertyType khi đó thể hiện của GF_AssociationType được biểu diễn bởi quan hệ liên kết giữa các lớp UML là thể hiện của lớp GF_FeatureTypes.

- Thể hiện của lớp GF_AttributeType được cụ thể hoá thành thuộc tính của lớp UML;

- Thể hiện của lớp GF_AssociationRole được cụ thể hóa thành vai trò liên kết và được biểu diễn ở cuối đường mô tả quan hệ liên kết giữa các lớp UML;

- Thể hiện của lớp GF_InheritanceRelation được cụ thể hóa thành quan hệ tổng quát hóa trong UML.

2.6. Quy tắc sử dụng danh mục đối tượng địa lý khi xây dựng lược đồ ứng dụng

Nếu mô hình khái niệm của danh mục đối tượng được xây dựng tuân theo quy chuẩn này và tương thích với mô hình đối tượng địa lý tổng quát thì có thể sử dụng các thông tin từ danh mục đối tượng địa lý để xây dựng lược đồ ứng dụng theo các quy tắc được quy định tại điểm d của khoản này.

 

PHỤ LỤC SỐ II

MÔ HÌNH KHÁI NIỆM DỮ LIỆU KHÔNG GIAN
(ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1. Mô hình khái niệm không gian hình học

1.1. Gói Geometry root

Cấu trúc của gói geometry root được mô tả qua lược đồ lớp UML sau:

Trong đó:

- GM_Object: là lớp cơ sở của tất cả các lớp mô tả các kiểu đối tượng hình học:

+ Coordinate Reference System: là quan hệ liên kết với lớp RS_CRS để xác định thông tin về hệ quy chiếu tọa độ của đối tượng hình học GM_Object.

1.2. Gói Geometric primitive

Gói geometric primitive mô tả các kiểu đối tượng hình học nguyên thủy và các kiểu dữ liệu để biểu diễn hình bao cho các kiểu đối tượng hình học nguyên thủy tương ứng. Lược đồ lớp UML sau mô tả các kiểu đối tượng hình học nguyên thủy:

Trong đó:

- GM_Primitive: là lớp cơ sở của tất cả các lớp mô tả các kiểu đối tượng hình học nguyên thủy:

+ Oriented: mô tả quan hệ liên kết giữa đối tượng hình học nguyên thủy (GM_Primitive) với đối tượng hình học nguyên thủy có hướng (GM_Orientable-Primitive). Theo đó, một đối tượng hình học nguyên thủy có thể được biểu diễn theo mỗi hướng (-,+) bởi đối tượng hình học nguyên thủy có hướng (GM_Orientable-Primitive).

- GM_Point: là lớp mô tả kiểu đối tượng hình học dạng điểm. Một đối tượng hình học có điểm có vị trí không gian được mô tả bởi một và chỉ một vị trí trực tiếp (DirectPosition):

+ Position: là thuộc tính mô tả vị trí không gian của đối tượng hình học điểm.

- GM_OrientablePrimitive: là lớp cơ sở của tất cả các lớp mô tả các kiểu đối tượng hình học nguyên thủy có hướng. Trong đó, hướng bao gồm hướng âm (-) và hướng dương (+). Các lớp kế thừa từ lớp GM_OrientablePrimitive bao gồm GM_OrientableCurve mô tả kiểu đường cong có hướng, hướng dương (+) là hướng mà cung được tạo nên. Đối với kiểu bề mặt có hướng hướng dương (+) là hướng quan sát từ phía trên của đường bao xuất hiện ngược theo chiều kim đồng hồ:

+ Orientation: là thuộc tính mô tả hướng của kiểu đối tượng hình học nguyên thủy có hướng;

- GM_OrientableCurve: là lớp mô tả kiểu đối tượng hình học đường cong có hướng;

- GM_OrientableSurface: là lớp mô tả kiểu đối tượng hình học bề mặt có hướng;

- GM_Curve: là lớp mô tả kiểu hình học đường cong. Một đối tượng kiểu GM_Curve tương ứng với một đối tượng kiểu GM_OrientableCurve có hướng dương:

+ Segmentation: là quan hệ tổ hợp giữa đối tượng hình học đường cong GM_Curve và đối tượng tọa độ hình học đoạn đường cong GM_CurveSegment mô tả vị trí không gian và hình dạng của đối tượng hình học đường cong;

+ Đối tượng hình học đường cong GM_Curve không được phép tự giao cắt;

+ Hướng của đối tượng hình học đường cong GM_Curve luôn luôn là hướng dương.

- GM_Surface là lớp mô tả kiểu đối tượng hình học bề mặt. Một đối tượng hình học kiểu GM_Surface tương ứng với một đối tượng hình học kiểu GM_OrientableSurface có hướng dương:

+ Segmentation: là quan hệ tổ hợp giữa một đối tượng hình học bề mặt GM_Surface với các đối tượng tọa độ hình học phần bề mặt GM_SurfacePatch mô tả vị trí không gian và hình dạng của đối tượng hình học bề mặt.

Các kiểu hình bao của các kiểu hình học nguyên thủy được mô tả qua lược đồ lớp UML sau:

Trong đó:

- GM_Boundary: là lớp cơ sở của tất cả các lớp mô tả kiểu biểu diễn hình bao (boundary) cho các kiểu đối tượng hình học;

Một đối tượng kiểu GM_Boundary sẽ là một hình tròn;

- GM_PrimitiveBoundary: là lớp cơ sở của tất cả các lớp mô tả kiểu biểu diễn hình bao cho các kiểu đối tượng hình học nguyên thủy tương ứng được mô tả bởi các lớp dẫn xuất từ lớp GM_Primitive;

- GM_Ring: là lớp mô tả một thành phần liên thông của đối tượng GM_SurfaceBoundary, được cấu thành bởi một hoặc nhiều đối tượng hình học đường cong có hướng GM_OrientableCurve, trong đó điểm cuối của mỗi đối tượng GM_OrientableCurve sẽ là điểm đầu của đối tượng GM_OrientableCurve trong chuỗi đối tượng GM_OrientableCurve cấu thành lên đối tượng GM_Ring;

- GM_SurfaceBoundary: là lớp mô tả kiểu dữ liệu biểu diễn hình bao của kiểu đối tượng hình học bề mặt GM_Surface. Trong đó hình bao của đối tượng hình học bề mặt được định nghĩa bởi một hình bao ngoài và không hoặc nhiều hình bao trong:

+ Interior: là các đối tượng hình học GM_Ring mô tả vòng trong của hình bao;

+ Exterior: là các đối tượng hình học GM_Ring mô tả vòng ngoài của hình bao;

1.3. Gói Coordinate Geometry

Gói Coordinate Geometry bao gồm các kiểu dữ liệu mô tả tọa độ không gian và hình dạng của các kiểu đối tượng hình học nguyên thủy. Trong đó, các giá trị tọa độ không gian và các thông số khác như hàm toán học mô tả hình dạng của đối tượng hình học chỉ có thể được xác định trong một hệ quy chiếu tọa độ cụ thể.

- DirectPosition: là lớp mô tả kiểu dữ liệu để biểu diễn vị trí không gian của đối tượng hình học bằng các chuỗi giá trị tọa độ trong một hệ quy chiếu tọa độ cụ thể:

+ Coordinate: là thuộc tính xác định chuỗi giá trị tọa độ;

+ Dimension: là thuộc tính xác định số chiều không gian của tọa độ;

+ CoordinateReferenceSystem: là vai trò quan hệ mô tả hệ quy chiếu tọa độ RS_CRS. Quan hệ này chỉ được xác lập với một và chỉ một thể hiện. Nếu quan hệ của đối tượng DirectPosition với RS_CRS không được xác lập thì bắt buộc phải xác lập quan hệ giữa đối tượng GM_Object và RS_CRS khi định nghĩa vị trí không gian cho các kiểu đối tượng hình học.

- GM_Position: là lớp mô tả kiểu dữ liệu tập hợp bao gồm một đối tượng kiểu DirectPosition và một đối tượng kiểu GM_Point. Kiểu dữ liệu này cho phép xác định vị trí không gian của đối tượng hình học theo một trong hai cách: trực tiếp bởi một tọa độ được định nghĩa bởi một đối tượng kiểu DirectPosition hoặc gián tiếp đến một vị trí không gian qua một đối tượng tham chiếu đến một đối tượng kiểu GM_Point:

+ Direct: là thuộc tính mô tả vị trí không gian trực tiếp;

+ Indirect: là thuộc tính mô tả vị trí không gian gián tiếp.

Chỉ áp dụng phương pháp mô tả vị trí không gian trực tiếp khi biểu diễn vị trí không gian cho các đối tượng hình học.

- GM_PointRef lớp mô tả kiểu dữ liệu tham chiếu đến một đối tượng hình học điểm được định nghĩa bởi kiểu GM_Point:

+ Point: là vai trò quan hệ liên kết giữa lớp GM_PointRef và lớp GM_Point.

- GM_PointArray: là lớp mô tả kiểu dữ liệu biểu diễn một mảng các đối tượng kiểu GM_Position:

+ Column: là vai trò quan hệ tổ hợp giữa giữa lớp GM_PointArray và lớp GM_Position để xác định các phần tử của mảng.

- GM_CurveSegment: là lớp trừu tượng mô tả kiểu dữ liệu cơ sở của tất cả các kiểu dữ liệu được sử dụng để biểu diễn vị trí không gian, hình dạng của đối tượng hình học đường cong GM_Curve:

+ Interpolation: là thuộc tính mô tả loại hàm toán học được áp dụng để định nghĩa hình dạng của đoạn đường cong.

- GM_CurveInterpolation: là lớp mô tả một danh sách mã các hàm toán học cơ bản được áp dụng để nội suy hình dạng của đoạn đường cong. Các hàm toán học được áp dụng gồm:

+ Tuyến tính (linear);

+ Cung tròn 3 điểm (circularArc3Points): cung tròn được định nghĩa bởi 3 điểm;

- GM_LineString: là lớp mô tả kiểu dữ liệu biểu diễn vị trí không gian của đường cong dưới dạng một chuỗi các đoạn thẳng:

+ ControlPoint: là thuộc tính mô tả mảng các điểm biểu diễn vị trí không gian của đối tượng hình học.

- GM_ArcString: là lớp mô tả kiểu dữ liệu biểu diễn vị trí không gian của đường cong dưới dạng một chuỗi các cung tròn:

+ NumArc: là thuộc tính mô tả số cung tròn;

+ ControlPoint: là thuộc tính mô tả mảng các điểm biểu diễn vị trí không gian của đối tượng hình học.

- GM_Arc: là lớp mô tả kiểu dữ liệu biểu diễn vị trí và hình dạng của đường cong dưới dạng một cung tròn;

- GM_Circle: là lớp mô tả kiểu dữ liệu biểu diễn vị trí và hình dạng của đường cong dưới dạng một vòng tròn;

- GM_SurfacePatch: là lớp trừu tượng mô tả kiểu cơ sở của tất cả các kiểu dữ liệu biểu diễn vị trí, hình dạng của đối tượng hình học bề mặt GM_Surface.

+ Interpolation: là thuộc tính mô tả loại hàm toán học biểu diễn hình dạng của phần bề mặt

+ Segmentation: là quan hệ tổ hợp với đối tượng hình học bề mặt GM_Surface chứa các đối tượng GM_SurfacePatch.

- GM_SurfaceInterpolation: là lớp mô tả một danh sách mã của các hàm toán học cơ bản biểu diễn hình dạng của phần bề mặt:

+ Planar: phần bề mặt được giới hạn bởi đường bao nằm trong cùng một mặt phằng (đồng phằng).

+ Tin: lưới tam giác bất quy tắc

- GM_Polygon: là lớp mô tả kiểu dữ liệu đa giác biểu diễn một phần của mặt phẳng được giới hạn bởi một chuỗi đoạn thẳng khép kín:

+ Boundary: là thuộc tính mô tả hình bao của đa giác

- GM_Triangle: là lớp mô tả kiểu dữ liệu tam giác (đa giác có 3 đỉnh)

+ Corners[3]: là thuộc tính mô tả vị trí của 3 đỉnh tam giác

1.4. Gói hình học phức (Geometric complex)

- GM_Complex: là lớp mô tả kiểu dữ liệu hình học phức. Đối tượng hình học phức là một tập hợp các đối tượng hình học nguyên thủy nằm trong cùng một quy chiếu tọa độ, rời nhau về mặt hình học và đơn giản. Nếu một GM_Primitive (trừ trường hợp ngoại lệ tầm thường là GM_Point) nằm trong một GM_Complex, thì phải tồn tại một tập hợp các GM_Primitive có số chiều không gian bé hơn cũng nằm trong phức hệ đó tạo nên biên của nguyên tố này:

+ Complex: là quan hệ kết tập chỉ ra các đối tượng hình học nguyên thủy cấu thành lên đối tượng hình học phức.

- GM_CompositeCurve: là lớp mô tả kiểu hình học phức chuỗi đường cong. Chuỗi đường cong có đầy đủ các đặc tính của một đường cong, được cấu thành bởi một tập hợp các đường cong có hướng (GM_OrientableCurve) được định hướng cho sao cho mỗi đường cong đều bắt đầu tại nơi mà đường cong trước đó kết thúc (tất nhiên, trừ đường cong đầu tiên).

+ Composition: là quan hệ kết tập chỉ ra các đối tượng hình học đường cong có hướng cấu thành lên đối tượng hình học phức chuỗi đường cong.

1.5. Gói hình học kết tập (Geometric aggregates)

- GM_Aggregate: là lớp mô tả kiểu hình học kết tập được cấu thành bởi một tập hợp các đối tượng (phần tử) hình học cùng kiểu.

+ Element: là vai trò quan hệ chỉ ra các đối tượng hình học cấu thành lên đối tượng hình học kết tập.

2. Mô hình khái niệm không gian Topo

2.1. Gói Topology root

Gói topology root được mô tả qua lược đồ lớp sau:

Trong đó:

TP_Object: là lớp mô tả một giao diện chung được thực thi bởi hai lớp TP_Primitive và TP_Complex

2.2. Gói Topological primitive

Gói topological primitive bao gồm các lớp mô tả các kiểu đối tượng topo nguyên thủy biểu diễn các tính chất bất biến của các kiểu đối tượng hình học nguyên thủy tương ứng.

Trong đó:

- TP_Primitive: là lớp cơ sở của tất cả lớp mô tả các kiểu đối tượng topo nguyên thủy và là một thành phần không thể phân chia của một đối tượng topo phức:

Center: là quan hệ tổ hợp giữa đối tượng topo nguyên thủy với đối tượng topo có hướng. Theo đó, một đối tượng topo nguyên thủy có thể được biểu diễn bởi hai (02) đối tượng topo có hướng.

- TP_DiretedTopo: là lớp cơ sở của tất cả các lớp mô tả kiểu đối tượng topo nguyên thủy có hướng. Các đối tượng topo có hướng được biểu diễn trong lược đồ lớp sau:

Trong đó:

Orientation: là thuộc tính mô tả hướng của đối tượng topo. Hướng dương (+) là hướng mặc định của đối tượng.

- TP_DirectedNode: là lớp mô tả kiểu topo nút có hướng biểu diễn quan hệ không gian giữa đối tượng topo cạnh và nút. Hướng của một nút đối với một cạnh là dương (+) cho nút cuối và âm (-) cho nút đầu;

- TP_Node: là lớp mô tả kiểu topo nút biểu diễn quan hệ không gian giữa nút và cạnh, trong đó một đối tượng topo nút có tham chiếu đến tất cả các đối tượng topo cạnh đi và nút (tương ứng với đối tượng kiểu TP_DirectedEdge có hướng dương) và đi ra khỏi nút (tương ứng với đối tượng kiểu TP_DirectedEdge có hướng âm).

CoBoundary: là quan hệ liên kết giữa các cạnh có hướng và nút. Theo đó, một nút sẽ có quan hệ với các cạnh đi vào (cạnh có hướng dương) và với các cạnh đi ra (cạnh có hướng âm), và từ các quan hệ này xác định được quan hệ giữa các cạnh với nhau.

- TP_DirectedEdge: là lớp mô tả kiểu topo cạnh có hướng;

Khi TP_DirectedEdge trở thành cạnh xuất phát trong quan hệ với TP_Face thì hướng sẽ nhận giá trị dương (+) và nếu là cạnh kết thúc thì hướng sẽ nhận giá trị âm (-).

- TP_Edge: là lớp mô tả kiểu đối tượng topo cạnh:

Trong đó:

+ Boundary: mô tả quan hệ biên giữa đối tượng topo cạnh (TP_Edge). Biên được xác định bởi một cặp đối tượng topo nút (nút đầu và nút cuối) theo mỗi hướng (vai trò liên kết boundary mô tả cặp nút đầu và cuối của cạnh, trong đó nút bắt đầu của cạnh là nút có hướng âm và nút kết thúc của cạnh có hướng dương);

+ CoBoundary: mô tả quan hệ đồng biên giữa các đối tượng topo mặt có hướng. Biên của đối tượng topo mặt có hướng là một tập các đối tượng topo cạnh.

- TP_Face: là kiểu đối tượng topo mô tả quan hệ không gian giữa các đối tượng hình học bề mặt (GM_Surface). Quan hệ này được xác định qua tính chất một đối tượng topo mặt (TP_Face) được cấu thành từ một tập các đối tượng topo cạnh theo một hướng cố định. Các quan hệ này được biểu diễn qua sơ đồ lớp sau:

Trong đó:

Boundary: là quan hệ giữa đối tượng topo mặt (TP_Face) với các đối tượng topo cạnh có hướng TP_DirectedEdge qua vai trò quan hệ boundary. Một đối tượng topo mặt được cấu thành bởi 1 hoặc nhiều đối tượng topo cạnh có hướng.

2.3. Gói Topology complex

TP_Complex: là lớp mô tả kiểu topo phức. Một đối tượng topo phức được cấu thành bởi một hoặc nhiều đối tượng topo nguyên thủy (TP_Primitive).

Trong đó:

Complex: mô tả quan hệ giữa đối tượng topo phức với các đối tượng topo nguyên thủy nhằm chỉ ra một đối tượng topo phức được cấu thành bởi một hoặc nhiều đối tượng topo nguyên thủy.

2.4. Quan hệ giữa gói Geometry và gói Topology

Các kiểu dữ liệu được mô tả trong hai gói Geometry và Topology đều có thể được áp dụng để biểu diễn đặc tính không gian cho các kiểu đối tượng địa lý. Các kiểu dữ liệu này có thể được sử dụng độc lập hoặc kết hợp với nhau. Quan hệ giữa gói Geometry và gói Topology được biểu diễn qua lược đồ lớp sau:

Trong đó:

Realization: là quan hệ liên kết giữa đối tượng hình học và đối tượng topo. Theo đó, một đối tượng topo có thể được cụ thể hóa bởi một đối tượng hình học và quan hệ không gian giữa các đối tượng hình học có thể được biểu diễn bởi các đối tượng topo.

 

PHỤ LỤC SỐ III

MÔ HÌNH KHÁI NIỆM DỮ LIỆU THỜI GIAN
(ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1. Đối tượng hình học thời gian

Các đối tượng hình học thời gian được mô tả thông qua mô hình khái niệm dưới đây:

Trong đó:

a. TM_Primitive: là lớp mô tả kiểu dữ liệu thời gian nguyên thủy;

b. TM_GeometricPrimitive: là lớp mô tả kiểu dữ liệu hình học thời gian nguyên thủy;

c. Lớp TM_Instant: là kiểu hình học thời gian 0 chiều, được định nghĩa để biểu diễn một vị trí thời gian trong một hệ quy chiếu thời gian (khái niệm này tương đương với khái niệm GM_Point trong lược đồ dữ liệu không gian);

- Position: là thuộc tính mô tả vị trí thời gian được biểu diễn bởi đối tượng TM_Instant, giá trị của positon phải được xác định trong một hệ quy chiếu thời gian.

d. TM_Period: là kiểu hình học thời gian 1 chiều, được sử dụng để biểu diễn một khoảng thời gian và được định nghĩa bởi một đối tượng TM_Instant biểu diễn thời gian bắt đầu trong khoảng thời gian, và một đối tượng TM_Instant biểu diễn thời gian kết thúc trong khoảng thời gian.

- Beginning: mô tả quan hệ liên kết giữa một đối tượng TM_Instant và một TM_Period để xác định thời điểm bắt đầu trong một khoảng thời gian;

- Ending: mô tả quan hệ liên kết giữa một đối tượng TM_Instant và một TM_Period để xác định thời điểm kết thúc trong một khoảng thời gian.

đ. TM_Position: là lớp mô tả kiểu tọa độ hình học thời gian biểu diễn một vị trí thời gian trong hệ quy chiếu thời gian cụ thể. Một vị trí thời gian được xác định bởi các giá trị thuộc một trong các kiểu dữ liệu thời gian sau:

+ Kiểu ngày-tháng-năm (Date);

+ Kiểu giờ-phút-giây (Time);

+ Kiểu ngày-tháng-năm-giờ-phút-giây (DateTime).

2. Đối tượng topo thời gian

Các đối tượng topo thời gian được mô tả trong lược đồ lớp sau:

Trong đó:

a. TM_Node là lớp mô tả kiểu topo nút thời gian:

- Initiation: mô tả quan hệ với đối tượng topo cạnh thời gian (TM_Edge) nhằm xác định nút bắt đầu của đối tượng topo cạnh thời gian;

- Termination: mô tả quan hệ với đối tượng topo cạnh thời gian (TM_Edge) nhằm xác định nút kết thúc của đối tượng topo cạnh thời gian.

b. TM_Edge là lớp mô tả kiểu topo cạnh thời gian biểu diễn mối quan hệ giữa các đối tượng khoảng thời gian (TM_Period).

 

PHỤ LỤC SỐ IV

PHƯƠNG PHÁP LẬP DANH MỤC ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ
(ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1. Mô hình khái niệm danh mục đối tượng địa lý

Mô hình khái niệm danh mục đối tượng địa lý áp dụng để xác định cấu trúc và nội dung thông tin trong xây dựng danh mục đối tượng địa lý được biểu diễn bằng ngôn ngữ UML như sau:

Trong đó:

- M (Mandatory): thông tin thuộc nhóm bắt buộc;

- O (Optional): Thông tin thuộc nhóm tùy chọn;

- [Lớp]: Tên lớp UML tương ứng trong mô hình khái niệm;

- [Thuộc tính]: Tên thuộc tính tương ứng của lớp UML trong mô hình khái niệm;

- [Vai trò liên kết]: Tên vai trò trong quan hệ liên kết giữa các lớp UML trong mô hình khái niệm

TT

Tên

Mô tả

Nhóm

Số tối đa phần tử

Kiểu dữ liệu

1

[Lớp]

FC_Feature-Catalogue

Danh mục đối tượng địa lý bao gồm các định nghĩa về kiểu đối tượng địa lý và các yêu cầu thông tin cần thiết khác

M

1

 

1.1

[Thuộc tính]

name

Tên danh mục đối tượng địa lý

M

1

CharacterString

1.2

[Thuộc tính]

scope

Chuyên đề dữ liệu của các kiểu đối tượng địa lý được định nghĩa trong danh mục

O

N

CharacterString

1.3

[Thuộc tính]

fieldOf-Application

Mô tả phạm vi, các lĩnh vực ứng dụng có thể sử dụng danh mục đối tượng địa lý

O

N

CharacterString

1.4

[Thuộc tính]

versionNumber

Số phiên bản của danh mục đối tượng địa lý

M

1

CharacterString

1.5

[Thuộc tính]

versionDate

Ngày ban hành hoặc ngày công bố danh mục đối tượng địa lý

M

1

Date

1.6

[Thuộc tính]

producer

Tên của cá nhân, cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức ban hành, công bố danh mục đối tượng địa lý

M

1

CI_Responsible-Party (mô tả trong quy chuẩn siêu dữ liệu địa lý)

1.7

[Vai trò liên kết]

featureType

Chỉ ra các kiểu đối tượng địa lý thuộc danh mục đối tượng địa lý

M

N

FC_Feature-Type

1.8

[Vai trò liên kết]

definitionSource

Các tài liệu, văn bản sử dụng để định nghĩa kiểu đối tượng địa lý

O

N

FC_Definition-Source

2

[Lớp]

FC_FeatureType

Kiểu đối tượng địa lý

 

 

 

2.1

[Thuộc tính]

typeName

Tên kiểu đối tượng được

M

1

CharacterString

2.2

[Thuộc tính]

definition

Định nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về kiểu đối tượng địa lý

O

1

CharacterString

2.3

[Thuộc tính]

code

Mã duy nhất để xác định kiểu đối tượng địa lý trong danh mục

O

1

CharacterString

2.4

[Thuộc tính]

isAbstract

Nhận giá trị TRUE nếu kiểu đối tượng địa lý là trừu tượng ngược lại nhận giá trị FALSE

M

1

Boolean

2.5

[Thuộc tính]

alias

Các tên gọi khác của kiểu đối tượng địa lý

O

N

CharacterString

2.6

[Vai trò liên kết]

inheritsFrom

Chỉ ra kiểu đối tượng địa lý cơ sở

O

1

FC_Inheritance Relation

2.7

[Vai trò liên kết]

inheritsTo

Chỉ ra các kiểu đối tượng địa lý dẫn xuất

O

N

FC_Inheritance Relation

2.8

[Vai trò liên kết]

featureCatalogue

Chỉ ra danh mục kiểu đối tượng địa lý

M

1

FC_Feature-Catalogue

2.9

[Thuộc tính]

carrierOfCharact-eristics

Chỉ ra các đặc tính của kiểu đối tượng địa lý

O

N

FC_Property-Type

2.10

[Vai trò liên kết]

definition-Reference

Các tài liệu, văn bản được sử dụng để định nghĩa kiểu đối tượng địa lý

O

1

FC_Definition Reference

3

[Lớp]

FC_Inheritance-Relation

Kiểu trừu tượng mô tả quan hệ giữa các kiểu đối tượng địa lý

 

 

 

3.1

[Vai trò liên kết]

subtype

Các kiểu đối tượng địa lý dẫn xuất

M

 

FC_Feature-Type

3.2

[Vai trò liên kết]

supertype

Kiểu đối tượng địa lý cơ sở

M

 

FC_Feature-Type

4

[Lớp]

FC_PropertyType

Kiểu trừu tượng mô tả các kiểu thuộc tính của đối tượng địa lý

 

 

 

4.1

[Thuộc tính]

memberName

Tên thuộc tính đối tượng

M

1

CharacterString

4.2

[Thuộc tính]

Definition

Định nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về thuộc tính đối tượng

O

1

CharacterString

4.3

[Vai trò liên kết]

FeatureType

Chỉ ra kiểu đối tượng địa lý

M

N

FC_Feature-Type

4.4

[Vai trò liên kết]

definition-Reference

Các tài liệu, văn bản được sử dụng để định nghĩa thuộc tính của đối tượng địa lý

O

1

FC_Definition-Reference

5

[Lớp]

FC_Feature-Attribute

Kiểu mô tả thuộc tính đối tượng địa lý

 

 

 

5.1

[Thuộc tính]

memberName

Tên thuộc tính

M

 

CharacterString

5.2

[Thuộc tính]

definition

Định nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về thuộc tính đối tượng

O

1

CharacterString

5.3

[Thuộc tính]

cardinality

Số thể hiện của thuộc tính

M

1

CharacterString

5.4

[Thuộc tính]

code

Mã duy nhất trong danh mục được gán cho thuộc tính đối tượng

O

1

CharacterString

5.5

[Thuộc tính]

value-Measurement-Unit

Đơn vị đo được sử dụng để xác định giá trị thuộc tính đối tượng

O

1

UnitOfMeasure

5.6

[Thuộc tính]

listedValue

Danh sách các giá trị mà thuộc tính có thể nhận

O

N

FC_Listed-Value

5.7

[Thuộc tính]

valueType

Kiểu dữ liệu của thuộc tính

M

1

CharacterString

5.8

[Vai trò liên kết]

featureType

Chỉ ra kiểu đối tượng địa lý được định nghĩa thuộc tính

M

N

FC_Feature-Type

5.9

[Vai trò liên kết]

definition-Reference

Các tài liệu, văn bản được sử dụng để định nghĩa thuộc tính của đối tượng địa lý

O

1

FC_Definition-Reference

6

[Lớp]

FC_Association Role

Kiểu vai trò liên kết của đối tượng địa lý

 

 

 

6.1

[Thuộc tính]

memberName

Tên vai trò liên kết

M

 

 

6.2

[Thuộc tính]

definition

Các tài liệu, văn bản được sử dụng để định nghĩa thuộc tính của đối tượng địa lý

O

1

CharacterString

6.3

[Thuộc tính]

cardinality

Số thể hiện quan hệ

O

1

CharacterString

6.4

[Thuộc tính]

type

Kiểu quan hệ

M

1

FC_RoleType

6.5

[Thuộc tính]

IsOrdered

Chỉ ra vai trò liên kết trong thể hiện của kiểu đối tượng chứa có được xếp theo một thứ tự cụ thể nào không

O

1

Boolean

6.6

[Thuộc tính]

isNavigable

Chỉ ra quan hệ giữa hai đối tượng là quan hệ một chiều hay quan hệ hai chiều

O

1

Boolean

6.7

[Vai trò liên kết]

FeatureType

Các kiểu đối tượng tham gia vào quan hệ

M

1

FC_Feature-Type

6.8

[Vai trò liên kết]

Definition-Reference

Các tài liệu, văn bản được sử dụng để định nghĩa vai trò liên kết

O

1

FC_Definition-Reference

6.9

[Vai trò liên kết]

relation

Tên quan hệ

O

1

FC_FeatureAss

ociation

7

[Lớp]

FC_ListedValue

Kiểu giá trị của đối tượng địa lý

 

 

 

7.1

[Thuộc tính]

label

Nhãn duy nhất mô tả một giá trị của thuộc tính đối tượng

M

1

CharacterString

7.2

[Thuộc tính]

code

Mã duy nhất được gán cho giá trị của thuộc tính đối tượng

O

1

CharacterString

7.3

[Thuộc tính]

definition

Định nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về giá trị của thuộc tính đối tượng

O

1

CharacterString

7.4

[Vai trò liên kết]

definition-Reference

Các tài liệu, văn bản được sử dụng để định nghĩa giá trị thuộc tính

O

1

FC_Definition-Reference

8

[Lớp]

FC_Feature-Association

Quan hệ liên kết giữa các thể hiện của một kiểu đối tượng với các thể hiện đối tượng cùng hoặc khác kiểu đối tượng

 

 

 

8.1

[Thuộc tính]

typeName

Tên kiểu quan hệ liên kết

M

1

CharacterString

8.2

[Thuộc tính]

alias

Tên gọi khác của quan hệ liên kết

O

1

CharacterString

8.3

[Vai trò liên kết]

featureCatalogue

Danh mục kiểu đối tượng địa lý chứa quan hệ liên kết

M

1

FC_Feature-Catalogue

8.4

[Vai trò liên kết]

definition-Reference

Các tài liệu, văn bản được sử dụng để định nghĩa quan hệ liên kết

O

1

FC_Definition-Reference

8.5

[Vai trò liên kết]

roleName

Tên vai trò liên kết

M

1

FC_Association Role

9

[Lớp]

FC_Definition-Source

Lớp định nghĩa nguồn gốc của một định nghĩa

 

 

 

[Thuộc tính]

20source

Trích dẫn đủ để xác định được tài liệu và cách thức có được tài liệu

M

1

CI_Citation (mô tả trong quy chuẩn siêu dữ liệu địa lý)

10

[Lớp]

FC_Definition-Reference

Lớp mô tả định nghĩa tham chiếu

 

 

 

10.1

[Thuộc tính]

sourceIdentifier

Mã nhận dạng

M

1

CharacterString

10.2

[Thuộc tính]

definitionSource

Nguồn định nghĩa

M

1

FC_Definition-Source

2. Áp dụng mô hình khái niệm danh mục đối tượng địa lý để lập danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia

Bảng thông tin trong “Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia”

TT

Tên mục thông tin trong tài liệu danh mục đối tượng

Mô tả

Nhóm

Lần xuất hiện

Kiểu

Ghi chú

1

Danh mục đối tượng

Phần này của tài liệu bao gồm các thông tin chung về danh mục đối tượng được lập

M

1

 

 

1.1

Tên

Tên của danh mục đối tượng địa lý

M

1

Text

 

1.2

Phạm vi

Chuyên đề dữ liệu của các kiểu đối tượng địa lý được định nghĩa trong danh mục

M

1

Text

 

1.3

Lĩnh vực ứng dụng

Mô tả phạm vi, các lĩnh vực ứng dụng có thể ứng dụng danh mục đối tượng địa lý

M

N

Text

 

1.4

Phiên bản

Số phiên bản của danh mục đối tượng địa lý được ban hành

M

1

Text

 

1.5

Ngày ban hành

Ngày ban hành hoặc công bố danh mục đối tượng địa lý

M

1

Date

 

1.6

Cơ quan ban hành

Tên cơ quan ban hành

M

1

Text

 

1.7

Địa chỉ

Địa chỉ cơ quan ban hành

M

1

Text

 

1.8

Số điện thoại

Số điện thoại liên hệ của cơ quan ban hành

O

1

Text

 

1.9

Số fax

Số fax của cơ quan ban hành

O

1

Text

 

1.10

Địa chỉ thư điện tử

Địa chỉ liên hệ qua thư điện tử của cơ quan ban hành

O

1

Text

 

2

Kiểu đối tượng địa lý

Phần này của tài liệu bao gồm định nghĩa cho từng kiểu đối tượng địa lý trong danh mục

M

N

 

 

2.1

Tên

Tên kiểu đối tượng được xác định duy nhất trong danh mục

M

1

Text

 

2.2

Định nghĩa

Định nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về kiểu đối tượng địa lý

M

1

Text

 

2.3

Mã duy nhất để xác định kiểu đối tượng địa lý trong danh mục

M

1

Text

 

2.4

Bí danh

Các tên gọi khác của kiểu đối tượng địa lý

O

N

Text

 

2.5

Tên các thuộc tính

Tên các đặc tính của kiểu đối tượng địa lý

O

N

Text

 

2.6

Tên các quan hệ

Tên các quan hệ liên kết giữa các đối tượng địa lý cùng hoặc khác kiểu

O

N

Text

 

3

Thuộc tính đối tượng

Định nghĩa các đặc tính của kiểu đối tượng địa lý

C

N

Text

Mục thông tin này là bắt buộc, nếu tên thuộc tính đối tượng có tại mục 2.5

3.1

Tên

Tên thuộc tính đối tượng

M

1

Text

 

3.2

Định nghĩa

Định nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về thuộc tính đối tượng

M

1

Text

 

3.3

Mã duy nhất trong danh mục được gán cho thuộc tính đối tượng

M

1

Text

 

3.4

Kiểu dữ liệu

Kiểu dữ liệu của các giá trị thuộc tính

M

1

Text

 

3.5

Đơn vị đo

Đơn vị đo được sử dụng để xác định giá trị thuộc tính đối tượng

O

1

Text

 

3.6

Danh sách giá trị

Danh sách các giá trị mà thuộc tính đối tượng có thể nhận

C

1

Text

Thông tin này là bắt buộc, nếu kiểu miền giá trị của thuộc tính là 0 hoặc 1

4

Giá trị thuộc tính đối tượng

Định nghĩa một giá trị trong danh sách các giá trị của thuộc tính đối tượng

C

 

 

Mục thông tin này là bắt buộc, nếu kiểu miền giá trị của thuộc tính là 0 hoặc 1

4.1

Nhãn

Nhãn duy nhất mô tả một giá trị của thuộc tính đối tượng

M

1

Text

 

4.2

Mã duy nhất được gán cho giá trị của thuộc tính đối tượng

M

1

Text

 

4.3

Mô tả

Định nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về giá trị của thuộc tính đối tượng

O

1

Text

 

5

Quan hệ đối tượng

Định nghĩa các quan hệ liên giữa các đối tượng địa lý cùng hoặc khác kiểu

C

N

 

Mục thông tin này là bắt buộc nếu tên quan hệ đối tượng có trong mục 2.6

5.1

Tên

Tên quan hệ

M

1

Text

 

5.2

Định nghĩa

Định nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về quan hệ đối tượng

O

1

Text

 

5.3

Mã duy nhất trong danh mục của quan hệ đối tượng

O

1

Text

 

5.4

Tên các kiểu đối tượng

Tên của các kiểu đối tượng tham gia vào quan hệ

M

N

Text

 

Trong đó:

- Từ viết tắt trong cột “Nhóm”:

+ M (Mandatory): Thông tin thuộc nhóm bắt buộc,

+ O (Optional): thông tin thuộc nhóm tuỳ chọn,

+ C (Conditional): thông tin thuộc nhóm bắt buộc nếu thỏa mãn điều kiện được nêu trong cột “Ghi chú”.

- Từ viết tắt trong cột “Lần xuất hiện”:

+ 1: số lần xuất hiện tối đa là 1,

+ N: số lần xuất hiện có thể nhiều hơn 1.

- Giải thích thuật ngữ trong cột “Kiểu dữ liệu”:

+ Text: Kiểu dữ liệu văn bản,

+ Integer: Kiểu dữ liệu số nguyên,

+ Date: Kiểu dữ liệu ngày, tháng, năm.

 

PHỤ LỤC SỐ V

DANH MỤC ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ CƠ SỞ QUỐC GIA
(ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

I. QUY TẮC GÁN MÃ

1. Mã tên kiểu đối tượng địa lý trong “Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia”

Mã tên kiểu đối tượng địa lý có 4 ký tự, gồm 2 chữ cái Latinh (trừ chữ F, J, W, Z) và 2 chữ số Ả rập, trong đó:

- Ký tự thứ nhất là chữ cái Latinh viết hoa thay cho tên chủ đề dữ liệu, lần lượt từ chữ A đến chữ U (không sử dụng chữ F, J, W, Z) trong bộ chữ cái Latinh theo thứ tự của thứ tự chủ đề dữ liệu,

- Ký tự thứ hai là chữ cái Latinh viết hoa thay cho tên nhóm trong từng chủ đề dữ liệu, lần lượt từ chữ A đến chữ U (không sử dụng chữ F, J, W, Z) theo thứ tự của nhóm đối tượng địa lý trong từng chủ đề dữ liệu,

- Hai (2) ký tự tiếp theo là hai chữ số Ả rập, bắt đầu từ 01 lần lượt theo thứ tự của tên kiểu đối tượng trong mỗi nhóm đối tượng.

2. Mã thuộc tính đối tượng địa lý trong “Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia”

Mã thuộc tính đối tượng địa lý có 3 ký tự là chữ cái Latinh viết hoa, trong đó:

- Ký tự thứ nhất là chữ cái đầu tiên của từ thứ nhất trong tên thuộc tính đối tượng.

- Hai (2) ký tự tiếp theo là hai trong số các ký tự xuất hiện trong các từ còn lại của tên thuộc tính (ưu tiên lấy chữ cái đầu tiên nếu mã không trùng với các mã thuộc tính đối tượng đã có trong danh mục) sao cho tạo sự liên tưởng đến tên thuộc tính đối tượng.

3. Nguyên tắc mở rộng “Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia”

a. Không được định nghĩa tại các kiểu đối tượng, thuộc tính đối tượng đã có trong danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia;

b. Được bổ sung thêm các thuộc tính đối tượng, quan hệ đối tượng cho các kiểu đối tượng đã có trong danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia;

c. Được định nghĩa bổ sung (mở rộng) miền giá trị cho các thuộc tính đối tượng đã có;

d. Được định nghĩa bổ sung thêm kiểu, thuộc tính, quan hệ đối tượng chưa có hoặc phân loại chi tiết từ các kiểu đối tượng đã có trong danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

II. DANH MỤC ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ CƠ SỞ QUỐC GIA

1. Thông tin chung về danh mục

Tên

Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia

Phạm vi

Thông tin địa lý cơ sở quốc gia

Lĩnh vực ứng dụng

Tài nguyên và Môi trường

Phiên bản

1.0

Ngày ban hành

Ngày 15 tháng 8 năm 2008

Cơ quan ban hành

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Địa chỉ

83, đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Nội

Số điện thoại

04-773 2731

Số fax

04-835 9221

Địa chỉ thư điện tử

 

2. Các định nghĩa kiểu đối tượng

2.1. Biên giới quốc gia, địa giới hành chính

Tên

Đường biên giới quốc gia trên đất liền

AA01

Mô tả

Đường ranh giới được xác định bằng hệ thống mốc quốc giới để phân định chủ quyền trên đất liền giữa hai quốc gia kề cạnh nhau

Tên các thuộc tính

Hiện trạng pháp lý, quốc gia liền kề, chiều dài

 

Tên

Đường biên giới quốc gia trên biển

AA02

Mô tả

Đường ranh giới phía ngoài lãnh hải của đất liền, lãnh hải của đảo, lãnh hải của các quần đảo Việt Nam, được xác định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ theo quy định của pháp luật Việt Nam và Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập

Tên các thuộc tính

Hiện trạng pháp lý, quốc gia liền kề, chiều dài

 

Tên

Biên giới quốc gia trong lòng đất

AA03

Mô tả

Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất

Tên các thuộc tính

Hiện trạng pháp lý, quốc gia liền kề

 

Tên

Biên giới quốc gia trên không

AA04

Mô tả

Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển lên vùng trời

Tên các thuộc tính

Hiện trạng pháp lý, quốc gia liền kề

 

Tên

Đường cơ sở lãnh hải

AB01

Mô tả

Đường gấp khúc nối liền các điểm cơ sở lãnh hải

Tên các thuộc tính

Hiện trạng pháp lý

 

Tên

Đường ranh giới phía ngoài thềm lục địa

AB02

Mô tả

Ranh giới phía ngoài thềm lục địa là bờ ngoài của rìa lục địa. Nơi nào bờ ngoài của rìa lục địa cách đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải chưa đến 200 hải lý thì ranh giới phía ngoài thềm lục địa nơi đó mở rộng ra 200 hải lý

Tên các thuộc tính

Hiện trạng pháp lý

 

Tên

Đường ranh giới phía ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải

AB03

Mô tả

Đường ranh giới phía ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải, cách đều đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải 24 hải lý ra phía ngoài

Tên các thuộc tính

Hiện trạng pháp lý

 

Tên

Đường ranh giới phía ngoài vùng đặc quyền kinh tế

AB04

Mô tả

Ranh giới giữa vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa, cách ranh giới phía ngoài của vùng lãnh hải 200 hải lý

Tên các thuộc tính

Hiện trạng pháp lý

 

Tên

Đường địa giới hành chính cấp tỉnh

AC01

Mô tả

Đường ranh giới phân định phạm vi quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp tỉnh

Tên các thuộc tính

Hiện trạng pháp lý, các đơn vị hành chính liền kề, chiều dài

 

Tên

Đường địa giới hành chính cấp huyện

AC02

Mô tả

Đường ranh giới phân định phạm vi quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp huyện

Tên các thuộc tính

Hiện trạng pháp lý, các đơn vị hành chính liền kề, chiều dài

 

Tên

Đường địa giới hành chính cấp xã

AC03

Mô tả

Đường ranh giới phân định phạm vi quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp xã

Tên các thuộc tính

Hiện trạng pháp lý, các đơn vị hành chính liền kề, chiều dài

 

Tên

Địa phận hành chính cấp tỉnh

AD01

Mô tả

Phần lãnh thổ thuộc quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp tỉnh

Tên các thuộc tính

Tên, mã đơn vị hành chính, diện tích

 

Tên

Địa phận hành chính cấp huyện

AD02

Mô tả

Phần lãnh thổ thuộc quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp huyện

Tên các thuộc tính

Tên, mã đơn vị hành chính, diện tích

 

Tên

Địa phận hành chính cấp xã

AD03

Mô tả

Phần lãnh thổ thuộc quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp xã

Tên các thuộc tính

Tên, mã đơn vị hành chính, diện tích

 

Tên

Vùng nội thủy

AE01

Mô tả

Toàn bộ vùng nước và đường thủy trong phần đất liền, được tính từ đường cơ sở mà một quốc gia xác định vùng lãnh hải của mình trở vào

Tên các thuộc tính

Diện tích

 

Tên

Lãnh hải

AE02

Mô tả

Vùng biển tiếp giáp vùng nội thủy, có độ rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía ngoài

Tên các thuộc tính

Diện tích

 

Tên

Vùng tiếp giáp lãnh hải

AE03

Mô tả

Vùng biển tiếp liền phía ngoài vùng lãnh hải, có độ rộng 12 hải lý

Tên các thuộc tính

Diện tích

 

Tên

Vùng đặc quyền kinh tế

AE04

Mô tả

Vùng biển mở rộng nằm bên ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng hai trăm hải lý tính từ đường cơ sở lãnh hải

Tên các thuộc tính

Diện tích

 

Tên

Thềm lục địa

AE05

Mô tả

Vành đai mở rộng của lục địa

Tên các thuộc tính

Diện tích

 

Tên

Vùng nước lịch sử

AE06

Mô tả

Vùng nước đo điều kiện địa lý đặc biệt có quá trình quản lý, khai thác, sử dụng lâu đời được thỏa thuận giữa các quốc gia có liên quan

Tên các thuộc tính

Tên, diện tích

 

Tên

Điểm cơ sở lãnh hải

AG01

Mô tả

Điểm ngoài cùng nhất nhô ra biển tại mức nước thủy triều thấp nhất trung bình nhiều năm

Tên các thuộc tính

Số hiệu điểm, tọa độ x, tọa độ y

 

Tên

Mốc biên giới quốc gia

AG02

Mô tả

Mốc đánh dấu vị trí đường biên giới quốc gia

Tên các thuộc tính

Số hiệu mốc, tọa độ x, tọa độ y

 

Tên

Mốc địa giới hành chính cấp tỉnh

AG03

Mô tả

Mốc đánh dấu vị trí đường địa giới hành chính cấp tỉnh

Tên các thuộc tính

Số hiệu mốc, tọa độ x, tọa độ y

 

Tên

Mốc địa giới hành chính cấp huyện

AG04

Mô tả

Mốc đánh dấu vị trí đường địa giới hành chính cấp huyện

Tên các thuộc tính

Số hiệu mốc, tọa độ x, tọa độ y

 

Tên

Mốc địa giới hành chính cấp xã

AG05

Mô tả

Mốc đánh dấu vị trí đường địa giới hành chính cấp xã

Tên các thuộc tính

Số hiệu mốc, tọa độ x, tọa độ y

2.2. Công trình hạ tầng

Tên

Cơ sở an ninh

BA01

Mô tả

Nơi làm việc của lực lượng an ninh

Tên các thuộc tính

Tên, loại cơ sở an ninh

 

Tên

Đường dây thông tin

BB02

Mô tả

Đường dây để truyền tải tín hiệu thông tin

Tên các thuộc tính

Tên

 

Tên

Trạm thu phát sóng

BB04

Mô tả

Nơi có thiết bị thu, phát sóng vô tuyến

Tên các thuộc tính

Tên

 

Tên

Điểm thải

BC01

Mô tả

Nơi chứa chất thải

Tên các thuộc tính

Tên, loại điểm thải

 

Tên

Đường ống dẫn nước

BC02

Mô tả

Nơi có đường ống, đường cống dẫn chuyển nước

Tên các thuộc tính

Vị trí đường ống, loại nước

 

Tên

Họng nước chữa cháy

BC03

Mô tả

Vị trí họng nước chữa cháy

Tên các thuộc tính

 

 

Tên

Tháp nước, bể nước

BC04

Mô tả

Nơi có bồn chứa nước đặt trên trụ cao hoặc bể chứa nước

Tên các thuộc tính

Tên

 

Tên

Đường ống dẫn nhiên liệu

BD01

Mô tả

Nơi có đường ống dẫn chuyển nhiên liệu, hóa chất

Tên các thuộc tính

Loại nhiên liệu, chiều dài

 

Tên

Công sở

BE01

Mô tả

Nơi có trụ sở cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp

Tên các thuộc tính

Tên, loại công sở, cấp hành chính

 

Tên

Cơ sở đào tạo

BG01

Mô tả

Nơi có cơ sở giáo dục, đào tạo

Tên các thuộc tính

Tên, loại trường học

 

Tên

Cơ sở du lịch

BH01

Mô tả

Nơi có tài nguyên du lịch, dịch vụ phục vụ nhu cầu tham quan, du lịch

Tên các thuộc tính

Tên, loại cơ sở du lịch

 

Tên

Cơ sở nghiên cứu

BI01

Mô tả

Nơi nghiên cứu khoa học, nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

Tên các thuộc tính

Tên, loại cơ sở nghiên cứu

 

Tên

Cơ sở quốc phòng

BK01

Mô tả

Nơi làm việc của lực lượng quốc phòng

Tên các thuộc tính

Tên, loại cơ sở quốc phòng

 

Tên

Cơ sở sản xuất

BL01

Mô tả

Nơi có nhà máy, xí nghiệp, khu công nghiệp, khu chế xuất, lâm trường, nông trường

Tên các thuộc tính

Tên, loại cơ sở sản xuất

 

Tên

Cơ sở thể thao

BM01

Mô tả

Nơi có công trình phục vụ hoạt động thể dục, thể thao

Tên các thuộc tính

Tên, loại cơ sở thể thao

 

Tên

Cơ sở thương mại, dịch vụ

BN01

Mô tả

Nơi tập trung các hoạt động cung cấp các dịch vụ, mua bán hàng hóa

Tên các thuộc tính

Tên, loại cơ sở thương mại, dịch vụ

 

Tên

Cơ sở tôn giáo

BO02

Mô tả

Nơi có công trình phục vụ hoạt động tôn giáo

Tên các thuộc tính

Tên, loại cơ sở tôn giáo

 

Tên

Cơ sở tín ngưỡng

BP01

Mô tả

Nơi có công trình thờ các nhân vật lịch sử có công với dân với nước, vị thần được nhân dân tôn sùng hoặc thờ thành hoàng

Tên các thuộc tính

Tên, loại cơ sở tín ngưỡng

 

Tên

Cơ sở văn hóa, nghệ thuật

BQ01

Mô tả

Nơi có công trình kiến trúc nghệ thuật để ghi nhớ nhân vật hoặc sự kiện lịch sử, công trình phục vụ các hoạt động văn hóa, nghệ thuật, vui chơi giải trí phục vụ cộng đồng dân cư

Tên các thuộc tính

Tên, loại cơ sở văn hóa, nghệ thuật

 

Tên

Cơ sở y tế

BR01

Mô tả

Nơi có công trình phục vụ hoạt động chăm sóc sức khoẻ ban đầu, khám, chữa bệnh

Tên các thuộc tính

Tên, loại cơ sở y tế

 

Tên

Di tích lịch sử - văn hóa

BS01

Mô tả

Nơi được công nhận có giá trị về lịch sử, văn hóa

Tên các thuộc tính

Tên, loại di tích lịch sử - văn hóa

 

Tên

Khu bảo tồn thiên nhiên

BT01

Mô tả

Vùng đất hay vùng biển đặc biệt được dành để bảo vệ và duy trì tính đa dạng sinh học, các nguồn tài nguyên thiên nhiên, kết hợp với việc bảo vệ các tài nguyên văn hóa và được quản lý bằng pháp luật hoặc các phương thức hữu hiệu khác

Tên các thuộc tính

Tên, loại khu bảo tồn thiên nhiên

 

Tên

Bảo tàng

BT02

Mô tả

Nơi bảo quản và trưng bày các sưu tập về lịch sử tự nhiên và xã hội nhằm phục vụ nhu cầu nghiên cứu, giáo dục, tham quan và hưởng thụ văn hóa của nhân dân

Tên các thuộc tính

Tên

 

Tên

Cột đèn chiếu sáng

BU01

Mô tả

Vị trí cột đèn chiếu sáng công cộng

Tên các thuộc tính

 

 

Tên

Cột điện

BU02

Mô tả

Vị trí cột đỡ dây tải điện

Tên các thuộc tính

Loại cột điện

 

Tên

Đường dây tải điện

BU03

Mô tả

Đường dây để truyền tải hoặc phân phối điện

Tên các thuộc tính

Tên, loại đường dây tải điện

 

Tên

Giếng kiểm tra công trình ngầm

BU04

Mô tả

Vị trí để xuống lắp đặt, bảo trì công trình ngầm

Tên các thuộc tính

Tên, loại giếng kiểm tra công trình ngầm

 

Tên

Trạm điện

BU05

Mô tả

Nơi có công trình biến đổi các thông số của điện năng

Tên các thuộc tính

Tên, loại trạm điện

 

Tên

Nghĩa trang

BV01

Mô tả

Nơi an táng, lưu giữ thi hài, tưởng niệm người đã mất

Tên các thuộc tính

Tên

 

Tên đối tượng

Trạm quan trắc

BR01

Mô tả

Nơi có công trình quan trắc

Tên các thuộc tính

Tên, loại trạm quan trắc

2.3. Dân cư

Tên

Điểm dân cư

CA01

Mô tả

Nơi cư trú của một cộng đồng dân cư

Tên các thuộc tính

Tên, loại điểm dân cư

 

Tên

Khối nhà

CB01

Mô tả

Đồ hình cơ bản của khối nhà

Tên các thuộc tính

Tên, chiều cao

 

Tên

Nhà

CB02

Mô tả

Vị trí, đồ hình cơ bản của nhà

Tên các thuộc tính

Tên, chiều cao

2.4. Địa danh

Tên

Địa danh dân cư

DA01

Mô tả

Tên gọi của điểm dân cư

Tên các thuộc tính

Danh từ chung, địa danh

 

Tên

Địa danh biển, đảo

DA02

Mô tả

Tên gọi của biển và các đối tượng địa lý nằm trên biển

Tên các thuộc tính

Danh từ chung, địa danh

 

Tên

Địa danh hành chính

DA03

Mô tả

Tên gọi của đơn vị hành chính các cấp

Tên các thuộc tính

Địa danh, cấp hành chính, kiểu hành chính

 

Tên

Địa danh kinh tế, văn hóa, xã hội

DA04

Mô tả

Tên gọi của các đối tượng địa lý thuộc lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội

Tên các thuộc tính

Danh từ chung, địa danh

 

Tên

Địa danh sơn văn

DA05

Mô tả

Tên gọi của núi, đồi, cao nguyên, thung lũng, đồng bằng và các dạng địa hình khác

Tên các thuộc tính

Danh từ chung, địa danh

 

Tên

Địa danh thủy văn

DA06

Mô tả

Tên gọi của sông, suối, hồ, ao, kênh và các dạng thủy văn khác

Tên các thuộc tính

Danh từ chung, địa danh

2.5. Địa hình

Tên

Điểm độ cao

EA01

Mô tả

Điểm trên bề mặt địa hình có xác định giá trị độ cao

Tên các thuộc tính

Loại điểm độ cao, độ cao

 

Tên

Điểm độ sâu

EA02

Mô tả

Điểm trên bề mặt địa hình có xác định giá trị độ sâu

Tên các thuộc tính

Độ sâu, loại điểm độ sâu

 

Tên

Đường bình độ

EA03

Mô tả

Đường cong khép kín nối các điểm có cùng giá trị độ cao hoặc độ sâu kề nhau

Tên các thuộc tính

Loại đường bình độ, loại khoảng cao đều, độ cao

 

Tên

Bãi đá trên cạn

EB01

Mô tả

Vùng có nhiều khối đá, tảng đá tạo thành bãi trên bề mặt

Tên các thuộc tính

 

 

Tên

Bờ dốc tự nhiên

EB02

Mô tả

Đoạn bờ sông, hồ, biển có độ dốc lớn, xói lở không biểu thị đường bằng bình độ

Tên các thuộc tính

Tỷ cao

 

Tên

Bãi dưới chân bờ xói lở

EB03

Mô tả

Bãi giữa chân bờ dốc xói lở và đường bờ nước

Tên các thuộc tính

 

 

Tên

Cửa hang động

EB04

Mô tả

Nơi có cửa vào hang động tự nhiên

Tên các thuộc tính

Tên

 

Tên

Dòng đá

EB05

Mô tả

Nơi có đá dồn tụ thành dòng dọc theo khe rãnh khi mưa mới có nước chảy

Tên các thuộc tính

 

 

Tên

Địa hình bậc thang

EB06

Mô tả

Địa hình phân thành từng bậc cao thấp nối tiếp nhau

Tên các thuộc tính

 

 

Tên

Địa hình lồi

EB07

Mô tả

Khu vực địa hình cao lên so với bề mặt xung

Tên các thuộc tính

Tỷ cao

 

Tên

Địa hình cát

EB08

Mô tả

Khu vực có bề mặt là cát

Tên các thuộc tính

Hình thái vùng cát

 

Tên

Địa hình lõm

EB09

Mô tả

Khu vực địa hình thấp xuống so với bề mặt xung quanh

Tên các thuộc tính

Tỷ sâu

 

Tên

Hố castơ

EB10

Mô tả

Nơi địa hình đá vôi hoặc đá có thành phần tương tự bị nước xói mòn tạo thành hang động ngầm

Tên các thuộc tính

Tỷ sâu

 

Tên

Khe rãnh

EB11

Mô tả

Đường tụ thủy bị xói lở thành khe rãnh có vách rất dốc, đáy hẹp

Tên các thuộc tính

Tỷ sâu

 

Tên

Miệng núi lửa

EB12

Mô tả

Dấu tích miệng núi lửa

Tên các thuộc tính

Tên

 

Tên

Sống núi

EB13

Mô tả

Đường phân thủy dọc qua các đỉnh núi

Tên các thuộc tính

 

 

Tên

Sườn đất trượt

EB14

Mô tả

Sườn có đất đá trên bề mặt trượt lở xuống phía chân thành đống do tác động của mưa, lũ

Tên các thuộc tính

 

 

Tên

Sườn đứt gãy

EB15

Mô tả

Nơi sườn dốc gần như thẳng đứng do cấu tạo của đất đá hoặc do tác động của tự nhiên

Tên các thuộc tính

Tỷ cao

 

Tên

Sườn sụt đất

EB17

Mô tả

Nơi sườn dốc chịu tác động của nước bị lún sụt

Tên các thuộc tính

Tỷ cao

 

Tên

Vách đứng

EB18

Mô tả

Địa hình dốc đứng

Tên các thuộc tính

Tỷ cao

2.6. Điểm đo đạc cơ sở

Tên

Điểm gốc tọa độ quốc gia

GA01

Mô tả

Điểm gốc của hệ tọa độ quốc gia

Tên các thuộc tính

Số hiệu điểm, tọa độ B, tọa độ L, độ cao H

 

Tên

Điểm gốc độ cao quốc gia

GA02

Mô tả

Điểm gốc của hệ độ cao quốc gia

Tên các thuộc tính

Số hiệu điểm, tọa độ B, tọa độ L, độ cao H

 

Tên

Điểm gốc vệ tinh

GA03

Mô tả

Điểm gốc đo đạc quốc gia được xác định bằng định vị vệ tinh

Tên các thuộc tính

Số hiệu điểm, tọa độ B, tọa độ L, độ cao H

 

Tên

Điểm gốc trọng lực

GA04

Mô tả

Điểm gốc đo đạc quốc gia được xác định giá trị trọng lực tuyệt đối

Tên các thuộc tính

Số hiệu điểm

 

Tên

Điểm gốc thiên văn

GA05

Mô tả

Điểm gốc đo đạc quốc gia được xác định bằng đo thiên văn

Tên các thuộc tính

Số hiệu điểm, tọa độ B, tọa độ L

 

Tên

Điểm tọa độ cơ sở quốc gia

GB01

Mô tả

Điểm đo đạc cơ sở quốc gia làm gốc tọa độ cho từng khu vực địa lý cụ thể

Tên các thuộc tính

Số hiệu điểm, cấp hạng, tọa độ x, tọa độ y

 

Tên

Điểm độ cao cơ sở quốc gia

GB02

Mô tả

Điểm đo đạc cơ sở quốc gia làm gốc độ cao cho từng khu vực địa lý cụ thể

Tên các thuộc tính

Số hiệu điểm, cấp hạng, độ cao h

 

Tên

Điểm tọa độ cơ sở chuyên dụng

GC01

Mô tả

Điểm đo đạc cơ sở làm gốc tọa độ cho khu đo phục vụ mục đích chuyên dụng

Tên các thuộc tính

Số hiệu điểm, cấp hạng, tọa độ x, tọa độ y

 

Tên

Điểm độ cao cơ sở chuyên dụng

GC02

Mô tả

Điểm đo đạc cơ sở làm gốc độ cao cho khu đo phục vụ mục đích chuyên dụng

Tên các thuộc tính

Số hiệu điểm, độ cao h

2.7. Giao thông

Tên

Bãi đỗ xe

HA01

Mô tả

Nơi dành cho đỗ xe

Tên các thuộc tính

Tên

 

Tên

Bến ôtô

HA02

Mô tả

Nơi tập kết, trung chuyển hàng hóa, hành khách bằng các phương tiện giao thông đường bộ

Tên các thuộc tính

Tên

 

Tên

Bến phà

HA03

Mô tả

Nơi tập kết, trung chuyển hàng hóa, hành khách bằng phà

Tên các thuộc tính

Tên, kết cấu

 

Tên

Dải phân cách

HA04

Mô tả

Bộ phận của đường để phân chia mặt đường thành 2 chiều xe chạy riêng biệt hoặc để phân chia phần đường của xe cơ giới và xe thô xơ

Tên các thuộc tính

 

 

Tên

Đảo giao thông

HA05

Mô tả

Công trình giao thông tại nút giao giữa các tuyến đường bộ

Tên các thuộc tính

 

 

Tên

Đoạn đường bộ vượt sông suối

HA06

Mô tả

Đoạn đường bộ vượt qua sông, suối không có cầu

Tên các thuộc tính

Tên, loại tuyến vượt sông

 

Tên

Lề, vỉa hè đường bộ

HA07

Mô tả

Phần đường bộ ngoài giới hạn phần đường xe chạy

Tên các thuộc tính

Loại đường bộ, chất liệu trải mặt, độ rộng

 

Tên

Mép đường bộ

HA08

Mô tả

Đường giới hạn ngoài cùng của phần đường xe chạy

Tên các thuộc tính

 

 

Tên

Nền đường bộ

HA09

Mô tả

Phần đường bộ được giới hạn giữa 2 vai đường

Tên các thuộc tính

Loại đường bộ

 

Tên

Nút mạng giao thông đường bộ

HA10

Mô tả

Vị trí giao điểm giữa các tuyến đường bộ trong mạng

Tên các thuộc tính

Tên, loại nút giao thông đường bộ

 

Tên

Phần đường xe chạy

HA11

Mô tả

Phần của đường bộ được sử dụng cho các phương tiện giao thông qua lại

Tên các thuộc tính

Loại đường bộ, chất liệu trải mặt, độ rộng

 

Tên

Rào chắn đường sắt

HA12

Mô tả

Nơi có rào chắn tại điểm giao cắt giữa đường sắt và đường bộ để bảo đảm an toàn giao thông

Tên các thuộc tính

 

 

Tên

Tim đường bộ

HA13

Mô tả

Vị trí trung tuyến của tuyến đường bộ

Tên các thuộc tính

Tên, loại kết cấu tim đường bộ

 

Tên

Trạm thu phí giao thông

HA14

Mô tả

Nơi thu phí giao thông đường bộ

Tên các thuộc tính

Tên

 

Tên

Vai đường bộ

HA15

Mô tả

Mép ngoài của lề đường

Tên các thuộc tính

 

 

Tên

Đoạn đường sắt

HB01

Mô tả

Đường cố định được cấu thành bởi một hoặc nhiều đường ray theo một quỹ đạo xác định

Tên các thuộc tính

Tên, loại đường sắt, chức năng đường sắt, hiện trạng sử dụng, khổ đường sắt, kết cấu đường sắt

 

Tên

Ga đường sắt

HB02

Mô tả

Nơi tập kết, trung chuyển hàng hóa, hành khách bằng các phương tiện giao thông đường sắt

Tên các thuộc tính

Tên

 

Tên

Nền đường sắt

HB03

Mô tả

Phần đường sắt được giới hạn giữa 2 chân của mái đường

Tên các thuộc tính

 

 

Tên

Âu thuyền

HC01

Mô tả

Nơi có công trình dâng nước, hạ nước để đưa phương tiện giao thông thủy vượt qua mực nước chênh lệch

Tên các thuộc tính

 

 

Tên

Bến thủy nội địa

HC02

Mô tả

Nơi được gia cố để phương tiện giao thông đường thủy neo đậu, xếp, dỡ hàng hóa, đón trả hành khách

Tên các thuộc tính

Tên, loại bến thủy nội địa

 

Tên

Cảng biển

HC03

Mô tả

Khu vực gồm vùng đất cảng và vùng nước cảng có kết cấu hạ tầng và thiết bị cho tàu biển ra vào, neo đậu để bốc dỡ hàng hóa, đón trả hành khách và thực hiện các dịch vụ khác

Tên các thuộc tính

Tên, loại cảng biển

 

Tên

Cảng thủy nội địa

HC04

Mô tả

Khu vực có kết cấu hạ tầng và thiết bị cho tàu thuyền ra vào, neo đậu để bốc dỡ hàng hóa, đón trả hành khách và thực hiện các dịch vụ khác

Tên các thuộc tính

Tên, loại cảng thủy nội địa

 

Tên

Đường biển

HC05

Mô tả

Đường giao thông trên biển nối các cảng biển

Tên các thuộc tính

Tên, loại đường biển, chiều dài

 

Tên

Đường thủy nội địa

HC06

Mô tả

Đường nối các cảng, bến thủy nội địa mà tàu thuyền có thể đi lại được

Tên các thuộc tính

Tên, chiều dài

 

Tên

Cảng hàng không

HD01

Mô tả

Khu vực có kết cấu hạ tầng và thiết bị cho tàu bay lên xuống, dừng dỗ để bốc dỡ hàng hóa, đón trả hành khách và thực hiện các dịch vụ khác

Tên các thuộc tính

Tên, loại cảng hàng không

 

Tên

Công trình an toàn hàng không

HD02

Mô tả

Nơi có công trình đảm bảo an toàn hàng không

Tên các thuộc tính

Tên, loại công trình an toàn hàng không

 

Tên

Đường bay

HD03

Mô tả

Đường trên không nối giữa hai cảng hàng không

Tên các thuộc tính

Tên, loại đường bay, chiều dài

 

Tên

Đường cáp treo

HE01

Mô tả

Đường cáp được treo trên các trụ đỡ để chuyên chở người và hàng hóa trong các cabin qua các khu vực có địa hình phức tạp hoặc trên biển

Tên các thuộc tính

Tên, chiều dài

 

Tên

Ga cáp treo

HE02

Mô tả

Nơi đón, trả hành khách vận chuyển bằng cáp treo

Tên các thuộc tính

Tên

 

Tên

Báo hiệu giao thông

HG01

Mô tả

Vị trí đặt thiết bị, công trình báo hiệu, chỉ dẫn giao thông đường sắt

Tên các thuộc tính

Tên, loại báo hiệu giao thông, kiểu báo hiệu giao thông

 

Tên

Cầu giao thông

HG02

Mô tả

Nơi có công trình nối thông đường giao thông vượt chướng ngại vật

Tên các thuộc tính

Tên, chức năng cầu giao thông, loại cầu giao thông, tải trọng, đối tượng vượt, chiều rộng

 

Tên

Cống giao thông

HG03

Mô tả

Cống dưới đường giao thông

Tên các thuộc tính

Tên, loại cống giao thông

 

Tên

Đèo

HG04

Mô tả

Nơi có đoạn đường giao thông vượt qua yên ngựa

Tên các thuộc tính

Tên, độ cao, chiều dài

 

Tên

Hầm giao thông

HG05

Mô tả

Nơi có công trình nối thông đường sắt xuyên qua chướng ngại vật

Tên các thuộc tính

Tên, loại hầm giao thông

 

Tên

Taluy giao thông

HG06

Mô tả

Phần sườn đoạn đường giao thông đường đắp cao hoặc xẻ sâu so với bề mặt tự nhiên bên ngoài đường

Tên các thuộc tính

Loại taluy, thành phần taluy, hình thái taluy, tỷ cao, tỷ sâu

2.8. Phủ bề mặt

Tên

Khu vực có công trình

IA01

Mô tả

Khu vực được che phủ chủ yếu bởi các công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi

Tên các thuộc tính

Tên, loại phủ bề mặt

 

Tên

Khu vực dân cư

IA02

Mô tả

Khu vực được che phủ chủ yếu bởi các công trình dân sinh, công cộng

Tên các thuộc tính

 

 

Tên

Khu vực khai khoáng, bãi thải

IA03

Mô tả

Khu vực khai thác khoáng sản, đá, đất hoặc chứa chất thải

Tên các thuộc tính

 

 

Tên

Khu vực thực phủ phi nông nghiệp

IB01

Mô tả

Khu vực có thực phủ chiếm ưu thế trong các vùng dân cư

Tên các thuộc tính

 

 

Tên

Khu vực thực phủ nông nghiệp

IB02

Mô tả

Khu vực được che phủ bởi các loại cây trồng trong nông nghiệp

Tên các thuộc tính

Loại phủ bề mặt

 

Tên

Đồng cỏ

IB03

Mô tả

Khu vực được che phủ bởi đồng cỏ

Tên các thuộc tính

 

 

Tên

Rừng

IB04

Mô tả

Khu vực được che phủ bởi rừng tự nhiên hoặc rừng trồng

Tên các thuộc tính

Loại phủ bề mặt, loại độ che phủ tán cây

 

Tên

Thực phủ chưa thành rừng

IB05

Mô tả

Khu vực có thực phủ tự nhiên với độ che phủ tán cây dưới 30%

Tên các thuộc tính

Loại phủ bề mặt

 

Tên

Đồng muối

IC01

Mô tả

Khu vực sản xuất muối từ nước biển

Tên các thuộc tính

Tên

 

Tên

Khu nuôi trồng thủy sản

IC02

Mô tả

Khu vực nhân giống, nuôi trồng thủy sản trong nội địa

Tên các thuộc tính

Tên

 

Tên

Vùng đất trống

ID01

Mô tả

Vùng không có thực phủ hoặc rải rác có cỏ dại, cây bụi

Tên các thuộc tính

Diện tích

 

Tên

Đầm lầy

IE01

Mô tả

Các vùng đất lầy, than bùn bị ngập nước thường xuyên hay tạm thời

Tên các thuộc tính

Tên

 

Tên

Nước mặt

IG01

Mô tả

Vùng có nước tương đối ổn định trên bề mặt

Tên các thuộc tính

 

2.9. Ranh giới

Tên

Hành lang an toàn công trình

KA01

Mô tả

Giới hạn phần không gian xung quanh công trình nhằm bảo đảm an toàn và bảo vệ công trình

Tên các thuộc tính

Loại hàng lang an toàn công trình

 

Tên

Ranh giới sử dụng đất

KB01

Mô tả

Đường ranh giới thửa đất khu vực chức năng, khu vực dành cho quân đội, công an, khu vực nông trường, lâm trường

Tên các thuộc tính

Loại ranh giới sử dụng đất

 

Tên

Ranh giới phủ bề mặt

KB02

Mô tả

Đường ranh giới vùng phủ bề mặt

Tên các thuộc tính

 

2.10. Thủy hệ

Tên

Điểm độ cao mực nước

LA01

Mô tả

Vị trí đo độ cao mực nước

Tên các thuộc tính

Độ cao h

 

Tên

Điểm quan trắc thủy văn

LA02

Mô tả

Vị trí quan trắc các thông số liên quan đến thủy văn

Tên các thuộc tính

Tên, loại điểm quan trắc thủy văn, độ rộng, độ sâu

 

Tên

Giếng nước

LA03

Mô tả

Công trình khai thác nước dưới đất

Tên các thuộc tính

 

 

Tên

Kênh, mương

LA04

Mô tả

Dòng chảy nhân tạo của nước mặt

Tên các thuộc tính

Tên, hiện trạng, trạng thái nước mặt

 

Tên

Mạch nước

LA05

Mô tả

Vị trí xuất lộ của nước dưới đất

Tên các thuộc tính

Loại mạch nước, trạng thái nước mặt

 

Tên

Nút mạng dòng chảy

LA06

Mô tả

Vị trí hợp lưu, phân lưu

Tên các thuộc tính

Loại nút mạng dòng chảy

 

Tên

Sông, suối

LA07

Mô tả

Dòng chảy tự nhiên của nước mặt

Tên các thuộc tính

Tên, trạng thái nước mặt

 

Tên

Tim dòng chảy

LA08

Mô tả

Trung tuyến dòng chảy tự nhiên, dòng chảy nhân tạo

Tên các thuộc tính

Tên, khả năng nhận biết

 

Tên

Ao, hồ

LB01

Mô tả

Vùng chứa nước mặt tương đối ổn định

Tên các thuộc tính

Tên, loại hồ ao, trạng thái nước mặt

 

Tên

Đầm, phá

LB02

Mô tả

Vùng nước ở ven biển, thường được hình thành ở cửa sông có doi cát chắn phía ngoài và có cửa thông ra biển

Tên các thuộc tính

Tên

 

Tên

Bãi đá dưới nước

LC01

Mô tả

Bãi đá dưới nước

Tên các thuộc tính

Trạng thái xuất lộ

 

Tên

Bán đảo

LC02

Mô tả

Phần đất lục địa có 3 mặt tiếp giáp với biển

Tên các thuộc tính

Tên

 

Tên

Biển

LC03

Mô tả

Bộ phận của đại dương

Tên các thuộc tính

Tên, chất đáy

 

Tên

Đảo

LC04

Mô tả

Phần đất được bao quanh hoàn toàn bởi nước biển có diện tích nhỏ hơn lục địa

Tên các thuộc tính

Tên, trạng thái xuất lộ

 

Tên

Mũi đất

LC05

Mô tả

Phần đất của lục địa nhô ra biển

Tên các thuộc tính

Tên

 

Tên

Vịnh, vũng

LC06

Mô tả

Bộ phận của biển lõm sâu vào đất liền

Tên các thuộc tính

Tên, loại vịnh, vũng, chất đáy

 

Tên

Rạn san hô

LC07

Mô tả

Khu vực được hình thành từ các quần thể san hô

Tên các thuộc tính

Tên, trạng thái xuất lộ

 

Tên

Bãi bồi

LD01

Mô tả

Bãi được hình thành do quá trình bồi lắng tự nhiên

Tên các thuộc tính

Trạng thái xuất lộ, loại bãi bồi

 

Tên

Ghềnh

LD02

Mô tả

Đoạn sông suối có đáy cấu tạo bằng đá lởm chởm tạo thành luồng nước chảy xiết

Tên các thuộc tính

Tên, trạng thái xuất lộ

 

Tên

Thác

LD03

Mô tả

Nơi lòng sông, suối có sự thay đổi độ cao đột ngột

Tên các thuộc tính

Tên, trạng thái xuất lộ

 

Tên

Cống thủy lợi

LE01

Mô tả

Công trình thủy lợi để điều tiết nước, điều tiết dòng chảy

Tên các thuộc tính

Tên, loại cống

 

Tên

Cửa khẩu qua đê

LE02

Mô tả

Đoạn đê được hạ thấp, cắt ngang để làm đường giao thông

Tên các thuộc tính

Tên

 

Tên

Bờ kè, bờ cạp

LE03

Mô tả

Công trình bảo vệ bờ

Tên các thuộc tính

 

 

Tên

Đập

LE04

Mô tả

Công trình thủy lợi, thủy điện để ngăn nước hoặc chắn sóng

Tên các thuộc tính

Tên, loại đập

 

Tên

Đê

LE05

Mô tả

Công trình được xây dựng dọc theo sông, biển để ngăn nước lũ hoặc nước biển dâng

Tên các thuộc tính

Tên, loại đê, tỷ cao

 

Tên

Điếm canh đê

LE06

Mô tả

Nơi có công trình phục vụ công trình bảo vệ đê

Tên các thuộc tính

Tên

 

Tên

Máng

LE07

Mô tả

Nơi có công trình thủy lợi để dẫn nước từ nguồn nước đến nơi sử dụng

Tên các thuộc tính

Loại máng

 

Tên

Mặt bờ kênh mương

LE08

Mô tả

Bờ đất ở một bên hoặc hai bên đường bờ nước được hình thành trong quá trình đào kênh, mương

Tên các thuộc tính

Tỷ cao

 

Tên

Taluy công trình thủy lợi

LE09

Mô tả

Phần sườn đoạn bờ kênh, mương, đê được đắp cao hoặc xẻ sâu so với bề mặt xung quanh

Tên các thuộc tính

Loại taluy, thành phần taluy, hình thái taluy, tỷ cao, tỷ sâu

 

Tên

Trạm bơm

LE10

Mô tả

Vị trí đặt công trình bơm nước

Tên các thuộc tính

Tên

 

Tên

Đường bờ nước

LG01

Mô tả

Đường bờ biển, sông, suối, kênh, mương, hồ, ao

Tên các thuộc tính

Loại đường bờ nước

 

Tên

Đường mép nước

LG02

Mô tả

Đường mực nước tại thời điểm thu nhận thông tin

Tên các thuộc tính

Loại đường mép nước

 

Tên

Ranh giới nước mặt

LG03

Mô tả

Đường ranh giới giữa các loại mặt nước kề nhau

Tên các thuộc tính

Loại ranh giới nước mặt

III. THUỘC TÍNH ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ CƠ SỞ QUỐC GIA

Tên

Các đơn vị hành chính liền kề

DLK

Mô tả

Tên của đơn vị hành chính cùng cấp liền kề tuyến địa giới hành chính

Kiểu dữ liệu

Character String

 

Tên

Cấp hành chính

CHC

Mô tả

Cấp quản lý hành chính

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Huyện

Quản lý hành chính trong phạm vi đơn vị hành chính cấp huyện, trực thuộc cấp tỉnh

2

Tỉnh

Quản lý hành chính trong phạm vi đơn vị hành chính cấp tỉnh trực thuộc Trung ương

3

Trung ương

Quản lý hành chính trong phạm vi toàn quốc

4

Quản lý hành chính trong phạm vi đơn vị hành chính cấp xã, trực thuộc cấp huyện

 

Tên

Cấp hạng

CHS

Mô tả

Phân loại cấp hạng điểm đo đạc cơ sở, điểm độ cao cơ sở, điểm đo đạc chuyên dụng

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Cấp 0

Điểm cấp 0

2

Hạng I

Điểm hạng I

3

Hạng II

Điểm hạng II

4

Hạng III

Điểm hạng III

5

Hạng IV

Điểm hạng IV

 

Tên

Chất đáy

CDA

Mô tả

Thông tin phân loại chất đáy

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Bùn

Chất đáy chủ yếu là bùn

2

Cát

Chất đáy chủ yếu là cát

3

Đá sỏi

Chất đáy chủ yếu là đá, sỏi

4

Vỏ sò, ốc

Chất đáy chủ yếu là vỏ sò, vỏ ốc

 

Tên

Chất liệu trải mặt

CTM

Mô tả

Chất liệu trải mặt đường, vỉa hè

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Bê tông

Mặt đường, vỉa hè được trải bê tông

2

Gạch

Mặt đường, vỉa hè được lát gạch

3

Nhựa

Mặt đường được trải nhựa

4

Đá, sỏi

Mặt đường được trải đá, sỏi

5

Đất

Mặt đường là đất

 

Tên

Chiều cao

CAO

Mô tả

Giá trị chiều cao của đối tượng

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét

 

Tên

Chiều dài

CDI

Mô tả

Giá trị chiều dài của đối tượng

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét

 

Tên

Chức năng cầu giao thông

CGT

Mô tả

Chức năng chủ yếu của cầu giao thông

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Chung

Nơi có công trình nối thông đường bộ và đường sắt vượt chướng ngại vật

2

Dân sinh

Cầu dành cho người đi bộ và phương tiện giao thông thô sơ

3

Đường bộ

Nơi có công trình nối thông đường bộ vượt chướng ngại vật

4

Đường sắt

Nơi có công trình nối thông đường sắt vượt chướng ngại vật

5

Vượt

Nơi có công trình nối thông đường giao thông vượt qua đường giao thông khác

 

Tên

Chức năng đường sắt

CNS

Mô tả

Thông tin phân loại đường sắt theo mục đích sử dụng

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Chuyên dụng

Đường sắt phục vụ cho nhu cầu vận tải chuyên dụng

2

Đô thị

Đường sắt phục vụ cho nhu cầu vận tải trong thành phố, vùng ven đô bao gồm đường tàu điện ngầm, đường tàu điện trên cao, đường sắt một ray tự động dẫn hướng và đường xe điện bánh sắt

3

Quốc gia

Đường sắt phục vụ cho nhu cầu vận tải chung của cả nước và từng vùng kinh tế

 

Tên

Danh từ chung

DTC

Mô tả

Danh từ dùng làm tên gọi chung cho những đối tượng cùng một loại

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Ấp

Danh từ chung trong địa danh dân cư

2

Bãi

Danh từ chung trong địa danh thủy hệ

3

Bản

Danh từ chung trong địa danh dân cư

4

Bán đảo

Danh từ chung trong địa danh thủy văn

5

Bảo tàng

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

6

Bể bơi

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

7

Bến phà

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

8

Bến xe

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

9

Bệnh viện

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

10

Buôn

Danh từ chung trong địa danh dân cư

11

Bưu cục

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

12

Bưu điện

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

13

Cảng

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

14

Cảng hàng không

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

15

Cánh đồng

Danh từ chung trong địa danh sơn văn

16

Cầu

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

17

Chợ

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

18

Chòm

Danh từ chung trong địa danh dân cư

19

Chùa

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

20

Công ty

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

21

Công viên

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

22

Cột cờ

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

23

Cửa khẩu

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

24

Cửa biển

Danh từ chung trong địa danh biển, đảo

25

Cửa sông

Danh từ chung trong địa danh thủy văn

26

Đại học

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

27

Đầm

Danh từ chung trong địa danh thủy văn

28

Đảo

Danh từ chung trong địa danh biển, đảo

29

Dãy núi

Danh từ chung trong địa danh sơn văn

30

Đền

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

31

Đèo

Danh từ chung trong địa danh sơn văn

32

Điểm bưu điện - văn hóa

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

33

Điểm du lịch

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

34

Đình

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

35

Đồi

Danh từ chung trong địa danh sơn văn

36

Đồn biên phòng

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

37

Động

Danh từ chung trong địa danh sơn văn

38

Ga

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

39

Hầm

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

40

Hang

Danh từ chung trong địa danh sơn văn

41

Học viện

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

42

Hòn

Danh từ chung trong địa danh biển, đảo

43

Hợp tác xã

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

44

Huổi

Danh từ chung trong địa danh thủy văn

45

Huyện

Danh từ chung trong địa danh hành chính

46

Kênh

Danh từ chung trong địa danh thủy văn

47

Khu công nghiệp

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

48

Khu dân cư

Danh từ chung trong địa danh dân cư

49

Khu du lịch

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

50

Khu tập thể

Danh từ chung trong địa danh dân cư

51

Khuổi

Danh từ chung trong địa danh thủy văn

52

Kinh

Danh từ chung trong địa danh thủy văn

53

Lạch

Danh từ chung trong địa danh thủy văn

54

Lâm trường

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

55

Làng

Danh từ chung trong địa danh dân cư

56

Lũng

Danh từ chung trong địa danh dân cư

57

Miếu

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

58

Mỏ

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

59

Mũi

Danh từ chung trong địa danh thủy văn

60

Mương

Danh từ chung trong địa danh thủy văn

61

Nậm

Danh từ chung trong địa danh thủy văn

62

Ngân hàng

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

63

Ngòi

Danh từ chung trong địa danh thủy văn

64

Nhà hát

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

65

Nhà máy

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

66

Nhà thi đấu thể thao

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

67

Nhà thờ

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

68

Nhà văn hóa

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

69

Nông trường

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

70

Núi

Danh từ chung trong địa danh sơn văn

71

Plei

Danh từ chung trong địa danh dân cư

72

Quận

Danh từ chung trong địa danh hành chính

73

Quần đảo

Danh từ chung trong địa danh biển, đảo

74

Rạch

Danh từ chung trong địa danh thủy văn

75

Rạp

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

76

Sân bay

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

77

Sân gôn

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

78

Sân vận động

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

79

Siêu thị

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

80

Sông

Danh từ chung trong địa danh thủy văn

81

Suối

Danh từ chung trong địa danh thủy văn

82

Thác

Danh từ chung trong địa danh thủy văn

83

Thành phố

Danh từ chung trong địa danh hành chính

84

Thánh thất

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

85

Thị trấn

Danh từ chung trong địa danh hành chính

86

Thị xã

Danh từ chung trong địa danh hành chính

87

Thôn

Danh từ chung trong địa danh hành chính

88

Thư viện

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

89

Thung lũng

Danh từ chung trong địa danh sơn văn

90

Tổ dân phố

Danh từ chung trong địa danh dân cư

91

Trại

Danh từ chung trong địa danh dân cư

92

Trại cải tạo

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

93

Trạm điều dưỡng

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

94

Trạm y tế

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

95

Trụ sở

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

96

Trung tâm phục hồi chức năng

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

97

Trung tâm thương mại

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

98

Trung tâm y tế

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

99

Trung tâm y tế dự phòng

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

100

Trường

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

101

Tu viện

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

102

Ủy ban nhân dân

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

103

Viện

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

104

Vịnh

Danh từ chung trong địa danh biển, đảo

105

Vũng

Danh từ chung trong địa danh biển, đảo

106

Vườn quốc gia

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

107

Danh từ chung trong địa danh hành chính

108

Xí nghiệp

Danh từ chung trong địa danh kinh tế - văn hóa - xã hội

109

Xóm

Danh từ chung trong địa danh dân cư

 

Tên

Diện tích

DTI

Mô tả

Giá trị diện tích của đối tượng

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét vuông

 

Tên

Độ cao h

DAH

Mô tả

Giá trị độ cao thủy chuẩn (so với mặt nước biển trung bình)

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét

 

Tên

Độ cao H

DCH

Mô tả

Giá trị độ cao trắc địa (trên mặt elipsoid)

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét

 

Tên

Đối tượng vượt

DTV

Mô tả

Loại đối tượng cầu vượt qua

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Đường bộ

Cầu vượt qua đường bộ

2

Đường sắt

Cầu vượt qua đường sắt

3

Sông, suối

Cầu vượt qua sông, suối, kênh, rạch

4

Núi

Cầu vượt qua núi, đồi

5

Khác

Cầu vượt qua chướng ngại vật khác

 

Tên

Độ rộng

DRG

Mô tả

Giá trị chiều rộng của đối tượng

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét

 

Tên

Độ sâu

DSA

Mô tả

Độ sâu của đối tượng so với mặt nước biển trung bình

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét

 

Tên

Kết cấu đường sắt

KCS

Mô tả

Phân loại cầu giao thông theo loại hình

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Cầu

Đoạn đường sắt qua cầu

2

Đắp cao

Đoạn đường sắt qua nền đường được đắp cao

3

Hầm

Đoạn đường sắt qua hầm

4

Thường

Đoạn đường sắt trên nền đường bình thường

5

Xẻ sâu

Đoạn đường sắt qua nền đường được xẻ sâu

 

Tên

Hiện trạng pháp lý

HTP

Mô tả

Hiện trạng pháp lý của đường biên giới, địa giới hành chính tại thời điểm điều tra

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Chính thức

Đường biên giới, địa giới hành chính đã có tính pháp lý

2

Tạm thời

Đường biên giới, địa giới hành chính chưa có tính pháp lý

 

Tên

Hiện trạng

HSD

Mô tả

Thông tin về hiện trạng tồn tại các công trình

Kiểu miền giá trị

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Đang xây dựng

Công trình đang được xây dựng

2

Hiện có

Công trình hiện có

 

Tên

Hình thái taluy

HTT

Mô tả

Hình thái của taluy đường giao thông, kênh, mương, đê, đập

Kiểu miền giá trị

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Đắp cao

Taluy bờ đắp cao

2

Xẻ sâu

Taluy bờ xẻ sâu

 

Tên

Hình thái vùng cát

HTC

Mô tả

Hình thái của bề mặt vùng cát

Kiểu miền giá trị

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Cồn, đụn

Cát dồn tụ thành các cồn, đụn trên bề mặt vùng cát

2

Làn sóng

Bề mặt vùng cát dạng làn sóng

3

Phẳng

Bề mặt vùng cát tương đối phẳng

 

Tên

Kiểu báo hiệu giao thông

KBG

Mô tả

Loại hình thiết bị, công trình báo hiệu giao thông

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Biển báo hiệu

Biển báo cấm, nguy hiểm, hiệu lệnh, chỉ dẫn, điều khiển giao thông

2

Chập tiêu

Báo hiệu hàng hải gồm tối thiểu 2 đăng tiêu biệt lập, tạo thành một hướng ngắm cố định

3

Cọc tiêu, tường bảo vệ

Vị trí có vật hướng dẫn phạm vi an toàn của nền đường và hướng đi của đường.

4

Đăng tiêu

Báo hiệu hàng hải được thiết lập cố định tại các vị trí cần thiết để báo hiệu luồng hàng hải, báo hiệu chướng ngại vật nguy hiểm, bãi cạn hay báo hiệu một vị trí đặc biệt

5

Đèn hướng

Báo hiệu hàng hải phát tín hiệu ánh sáng có đặc tính, màu sắc khác nhau trong phạm vi cung chiếu sáng xác định

6

Đèn tín hiệu

Đèn tín hiệu hướng dẫn giao thông

7

Tiêu ra đa

Báo hiệu hàng hải để thu, phát tín hiệu vô tuyến điện trên các dải tần số của ra đa hàng hải

8

Trạm AIS

Trạm truyền phát thông tin hoạt động trên các dải tần số VHF về một báo hiệu hàng hải

9

Vạch kẻ đường

Vạch phân chia làn đường, vị trí hoặc hướng đi, vị trí dừng lại trên đường bộ

 

Tên

Khổ đường sắt

KRY

Mô tả

Độ rộng giữa hai đường ray của đường sắt

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Chuẩn

Khoảng cách giữa hai đường ray là 1,435 mét

2

Hẹp

Khoảng cách giữa hai đường ray là 1 mét

3

Đặc biệt

Khoảng cách giữa hai đường ray dưới 1 mét

 

Tên

Khoảng cao đều

KCD

Mô tả

Loại khoảng cao đều đường bình độ

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Cơ bản

Đường bình độ cơ bản

2

Nửa khoảng cao đều

Đường bình độ nửa khoảng cao đều

3

Phụ

Đường bình độ phụ

 

Tên

Kiểu hành chính

KHC

Mô tả

Loại hình đơn vị hành chính

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Huyện

Đơn vị hành chính cấp huyện ở vùng nông thôn thuộc tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương

2

Phường

Đơn vị hành chính cấp xã thuộc quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

3

Quận

Đơn vị hành chính cấp huyện ở thành phố trực thuộc Trung ương

4

Thành phố trực thuộc tỉnh

Đơn vị hành chính cấp huyện là đô thị loại II hoặc loại III thuộc tỉnh

5

Thành phố trực thuộc Trung ương

Đơn vị hành chính cấp tỉnh là đô thị đặc biệt hoặc loại I

6

Thị trấn

Đơn vị hành chính cấp xã là đô thị loại IV hoặc đô thị loại V thuộc huyện

7

Thị xã

Đơn vị hành chính cấp huyện là đô thị loại III hoặc loại IV thuộc tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương

8

Tỉnh

Đơn vị hành chính cấp tỉnh

9

Đơn vị hành chính cấp xã ở vùng nông thôn thuộc huyện, quận, thị xã

 

Tên

Loại bãi bồi

LBA

Mô tả

Thông tin phân loại bãi bồi theo vật chất chủ yếu trên bề mặt bãi

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Bãi cát

Chất bồi chủ yếu là cát

2

Bãi bùn

Chất bồi chủ yếu là bùn

3

Bãi đá, sỏi

Chất bồi chủ yếu là đá, sỏi

4

Bãi vỏ sò, ốc

Chất bồi chủ yếu là vỏ sò, ốc

 

Tên

Loại tín hiệu giao thông

LBG

Mô tả

Loại báo hiệu giao thông theo loại hình giao thông

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Đường bộ

Báo hiệu giao thông đường bộ

2

Đường sắt

Báo hiệu giao thông đường sắt

3

Đường thủy nội địa

Báo hiệu giao thông đường thủy nội địa

4

Đường biển

Báo hiệu giao thông đường biển

 

Tên

Loại bến thủy nội địa

LBT

Mô tả

Phân loại bến thuỷ nội địa theo chức năng

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Bến đò (Bến khách ngang sông)

Bến chuyên phục vụ vận chuyển khách qua sông

2

Bến khách

Bến đón, trả khách được vận chuyển trên phương tiện vận tải thủy nội địa

3

Bến hàng hóa

Bến bốc, dỡ hàng hóa được vận chuyển trên phương tiện vận tải thủy nội địa

 

Tên

Loại bình độ

LBD

Mô tả

Thông tin chỉ đường bình độ được vẽ chính xác hay vẽ nháp

Kiểu dữ liệu

Boolean (TRUE = Vẽ chính xác, FALSE = vẽ nháp)

 

Tên

Loại cảng biển

LHC

Mô tả

Loại hình cảng biển

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Nội địa

Cảng biển nội địa

2

Quốc tế

Cảng biển quốc tế

 

Tên

Loại cảng hàng không

LCK

Mô tả

Loại hình cảng hàng không

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Nội địa

Cảng hàng không nội địa

2

Quốc tế

Cảng hàng không quốc tế

 

Tên

Loại cảng thủy nội địa

LCN

Mô tả

Loại hình cảng thủy nội địa

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Hàng hóa

Cảng chuyên xếp dỡ hàng hóa, vật tư và thực hiện các dịch vụ khác (nếu có)

2

Hành khách

Cảng chuyên đưa, đón hành khách lên xuống phương tiện chở khách và thực hiện các dịch vụ khác (nếu có)

 

Tên

Loại cầu giao thông

LCU

Mô tả

Phân loại cầu giao thông theo loại hình

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Bê tông

Cầu bê tông, bê tông cốt thép có trụ đỡ

2

Cầu đơn giản

Cầu bằng gỗ, tre, nứa

3

Phao

Cầu nổi trên mặt nước

4

Sắt

Cầu bằng sắt

5

Treo

Cầu treo bằng dây cáp

6

Xây

Cầu xây bằng gạch, đá có trụ đỡ

 

Tên

Loại cống giao thông

LCT

Mô tả

Phân loại cống giao thông theo loại đường

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Cống đường bộ

Cống dưới đường bộ

2

Cống đường sắt

Cống dưới đường sắt

 

Tên

Loại công sở

LCS

Mô tả

Phân loại công sở theo chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị làm việc tại trụ sở

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Cơ quan chuyên môn

Trụ sở cơ quan tham mưu cho Chính phủ, Ủy ban nhân dân

2

Cơ quan Đảng

Trụ sở làm việc của cơ quan lãnh đạo Đảng

3

Doanh nghiệp

Trụ sở làm việc của doanh nghiệp

4

Tổ chức chính trị - xã hội

Trụ sở của Tổ chức chính trị - xã hội

5

Tổ chức xã hội

Trụ sở của Tổ chức xã hội

6

Tổ chức xã hội - nghề nghiệp

Trụ sở của Tổ chức xã hội - nghề nghiệp

7

Tòa án

Trụ sở Tòa án

8

Ủy ban nhân dân

Trụ sở Ủy ban nhân dân

9

Viện Kiểm sát

Trụ sở Viện Kiểm soát

 

Tên

Loại cơ sở an ninh

LAN

Mô tả

Loại cơ sở an ninh theo chức năng, nhiệm vụ

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Đồn công an

Trụ sở làm việc của công an

2

Trại cải tạo

Nơi giam giữ, cải tạo phạm nhân

3

Trụ sở công an

Trụ sở cơ quan công an cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

 

Tên

Loại cơ sở du lịch

LDL

Mô tả

Loại hình cơ sở du lịch

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Điểm du lịch

Nơi có tài nguyên du lịch (cảnh quan thiên nhiên, yếu tố tự nhiên, di tích lịch sử - văn hóa, công trình lao động sáng tạo của con người và các giá trị nhân văn khác) hấp dẫn, phục vụ nhu cầu tham quan của khách du lịch

2

Khu du lịch

Nơi có tài nguyên du lịch hấp dẫn với ưu thế về tài nguyên du lịch tự nhiên được quy hoạch, đầu tư phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách du lịch, đem lại hiệu quả về kinh tế - xã hội và môi trường

 

Tên

Loại cơ sở nghiên cứu khoa học

LKH

Mô tả

Loại hình cơ sở nghiên cứu khoa học, nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Viện

Viện nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

2

Trung tâm

Trung tâm nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

3

Trạm thử nghiệm

Nơi nghiên cứu thử nghiệm công nghệ

 

Tên

Loại cơ sở quốc phòng

LQP

Mô tả

Loại hình cơ sở quốc phòng theo chức năng, nhiệm vụ

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Cửa khẩu

Nơi thực hiện xuất, nhập cảnh, quá cảnh, xuất, nhập khẩu và qua lại biên giới giữa hai quốc gia

2

Doanh trại quân đội

Nơi dành cho quân đội

3

Đồn biên phòng

Trụ sở làm việc của bộ đội biên phòng

4

Trụ sở cơ quan quân sự địa phương

Trụ sở cơ quan quân sự cấp tỉnh, cấp huyện

 

Tên

Loại cơ sở thể thao

LTT

Mô tả

Loại hình cơ sở phục vụ hoạt động thể dục, thể thao

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Bể bơi

Công trình phục vụ hoạt động thể thao dưới nước

2

Nhà thi đấu

Nhà dành để tập luyện, thi đấu các môn thể thao trong nhà

3

Sân gôn

Khu vực dành để chơi gôn

4

Sân vận động

Khu vực phục vụ các hoạt động thể dục thể thao

 

Tên

Loại cơ sở thương mại, dịch vụ

LTM

Mô tả

Loại hình cơ sở thương mại, dịch vụ

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Bưu điện

Nơi cung cấp các dịch vụ bưu chính viễn thông

2

Chợ

Nơi tập trung các hoạt động mua bán hàng hóa theo hình thức truyền thống

3

Cơ sở lưu trú

Cơ sở cho thuê buồng, giường phục vụ lưu trú

4

Cung cấp nhiên liệu

Nơi cung cấp xăng, dầu, khí đốt

5

Cửa hàng

Nơi chuyên bán hàng hóa

6

Điểm bưu điện - văn hóa xã

Nơi cung cấp các dịch vụ bưu chính viễn thông và đọc sách, báo, sinh hoạt văn hóa cho cộng đồng dân cư nông thôn

7

Ngân hàng

Nơi có các dịch vụ ngân hàng

8

Siêu thị

Nơi có cửa hàng kinh doanh tổng hợp hoặc chuyên doanh, có quy mô lớn

9

Trạm điện thoại công cộng

Nơi đặt máy điện thoại công cộng

10

Trung tâm thương mại

Nơi có tổ hợp các loại hình cửa hàng, cơ sở hoạt động dịch vụ được bố trí tập trung, liên hoàn trong một hoặc một số tòa nhà liền kề

 

Tên

Loại cơ sở sản xuất

LSX

Mô tả

Loại hình cơ sở sản xuất

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Chế xuất

Khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo quy định của Chính phủ

2

Công nghiệp

Khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo quy định của Chính phủ

3

Khai thác

Khu khai thác khoáng sản

4

Kho

Kho, bãi chứa nguyên liệu, vật tư, sản phẩm

5

Lâm trường

Khu vực lâm trường

6

Nhà máy, xí nghiệp

Nơi sản xuất hàng hóa, chế biến nông, lâm, thủy sản

7

Nông trường

Khu vực nông trường

 

Tên

Loại cơ sở tín ngưỡng

LTN

Mô tả

Loại hình cơ sở tín ngưỡng

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Đình

Nơi có công trình thờ Thành hoàng làng

2

Đền

Nơi có công trình thờ các nhân vật lịch sử có công với dân, với đất nước hoặc những vị thần được dân tôn sùng

3

Miếu

Nơi có cơ sở thờ thần linh, vong hồn

 

Tên

Loại cơ sở tôn giáo

LTO

Mô tả

Loại hình cơ sở tôn giáo

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Chùa

Nơi có công trình thờ Phật

2

Nhà thờ, thánh đường, thánh thất

Nơi có công trình thờ tự của các tôn giáo khác

3

Tu viện, nhà dòng

Nơi có cơ sở đào tạo người chuyên hoạt động tôn giáo

 

Tên

Loại cơ sở văn hóa, nghệ thuật

LVH

Mô tả

Loại hình cơ sở văn hóa, nghệ thuật

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Công viên

Khu vực dành cho các hoạt động vui chơi, giải trí ngoài trời

2

Cột cờ

Nơi có công trình treo cờ Tổ quốc có ý nghĩa đặc biệt

3

Đài phun nước

Nơi có công trình kiến trúc độc lập có hệ thống phun nước

4

Nhà hát

Nơi có công trình phục vụ các hoạt động biểu diễn văn hóa nghệ thuật

5

Nhà văn hóa

Nơi có nhà phục vụ các hoạt động văn hóa của cộng đồng dân cư

6

Rạp chiếu phim, bãi chiếu phim

Nơi chiếu phim phục vụ cộng đồng dân cư

7

Rạp xiếc

Nơi có công trình phục vụ biểu diễn xiếc

8

Thư viện

Nơi có thư viện phục vụ cộng đồng dân cư

9

Tượng đài

Nơi có công trình kiến trúc nghệ thuật để ghi nhớ nhân vật hoặc sự kiện lịch sử

 

Tên

Loại cơ sở y tế

LYT

Mô tả

Loại hình cơ sở y tế

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Bệnh viện

Bệnh viện

2

Trạm y tế

Trạm y tế

3

Trạm điều dưỡng

Trạm điều dưỡng

4

Trung tâm chăm sóc sức khoẻ

Trung tâm chăm sóc sức khoẻ ban đầu

5

Trung tâm y tế

Trung tâm y tế

6

Trung tâm y tế dự phòng

Trung tâm y tế dự phòng

7

Trung tâm phục hồi chức năng

Trung tâm phục hồi chức năng

 

Tên

Loại cống thuỷ lợi

LCO

Mô tả

Loại cống theo cấu tạo

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Có thiết bị

Cống có thiết bị điều tiết nước

2

Không có thiết bị

Cống không có thiết bị điều tiết nước

 

Tên

Loại công trình an toàn hàng không

LCA

Mô tả

Phân loại công trình an toàn giao thông

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Đài kiểm soát không lưu

Đài kiểm soát không lưu

 

Tên

Loại cột điện

LCD

Mô tả

Loại cột điện theo cấu trúc

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Đơn

Cột điện đơn

2

Giàn

Cột điện giàn

 

Tên

Loại di tích lịch sử - văn hóa

LLV

Mô tả

Loại hình điểm di tích lịch sử - văn hóa

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Di tích lịch sử

Công trình xây dựng, địa điểm gắn với sự kiện lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựng nước và giữ nước, gắn với thân thế và sự nghiệp của anh hùng dân tộc, danh nhân của đất nước, gắn với sự kiện lịch sử tiêu biểu của các thời kỳ cách mạng, kháng chiến

2

Di tích kiến trúc nghệ thuật

Quần thể các công trình kiến trúc hoặc công trình kiến trúc đơn lẻ có giá trị tiêu biểu về kiến trúc, nghệ thuật của một hoặc nhiều giai đoạn lịch sử

3

Di tích khảo cổ

Địa điểm có giá trị tiêu biểu về khảo cổ

4

Danh lam thắng cảnh

Nơi có cảnh quan thiên nhiên hoặc địa điểm có sự kết hợp giữa cảnh quan thiên nhiên với công trình kiến trúc có giá trị lịch sử thẩm mỹ, khoa học

 

Tên

Loại đập

LDA

Mô tả

Loại đập theo mục đích sử dụng

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Chắn sóng

Đập chắn sóng

2

Dâng

Đập dâng

3

Tràn

Đập tràn

 

Tên

Loại điểm dân cư

LDU

Mô tả

Phân loại điểm dân cư theo hình thái cư trú

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Đô thị

Điểm dân cư đô thị

2

Nông thôn

Điểm dân cư nông thôn

 

Tên

Loại điểm độ cao

LDD

Mô tả

Loại điểm độ cao theo vị trí

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Thường

Điểm độ cao thường

2

Đặc trưng

Điểm độ cao đặc trưng địa hình, điểm độ cao khống chế

 

Tên

Loại điểm độ sâu

LSU

Mô tả

Loại điểm độ sâu theo đối tượng

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Đáy biển, vịnh, vũng

Điểm độ sâu địa hình đáy biển, đáy vịnh, vũng

2

Đáy hồ, ao

Điểm độ sâu đáy hồ, ao

3

Đáy sông

Điểm độ sâu đáy sông, suối, kênh, mương

 

Tên

Loại điểm quan trắc thủy văn

LQV

Mô tả

Loại điểm quan trắc thủy văn theo loại mục đích sử dụng

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Cơ sở

Điểm quan trắc cơ sở

2

Chuyên ngành

Điểm điểm quan trắc chuyên ngành

 

Tên

Loại điểm thải

LDT

Mô tả

Loại điểm thải theo nguồn gốc chất thải

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Sản xuất

Điểm chứa chất thải của sản xuất, khai khoáng

2

Dân sinh

Điểm chứa chất thải sinh hoạt

 

Tên

Loại đê

LDE

Mô tả

Loại đê theo công dụng

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Đê bao

Tuyến đê nằm trong vùng đã được tuyến đê sông, đê biển bảo vệ, đầu và cuối tuyến này nối với đê chính tuyến ngoài, có tác dụng dự phòng, ngăn không cho nước sông, nước biển gây ngập lụt khu vực cần bảo vệ khi đê tuyến ngoài bị tràn, vỡ

2

Đê biển

Tuyến đê dọc theo bờ biển, đầm phá ngăn không cho nước biển gây ngập lụt vùng được đê bảo vệ

3

Đê bối

Tuyến đê bảo vệ cho một khu vực nằm ở phía sông của đê sông

4

Đê chuyên dụng

Đê bảo vệ cho một loại đối tượng riêng biệt

5

Đê sông

Tuyến đê dọc theo bờ sông, ngăn không cho nước lũ, nước triều gây ngập lụt vùng được tuyến đê bảo vệ

 

Tên

Loại độ che phủ tán cây

LCP

Mô tả

Tỷ lệ phần trăm (%) giữa tổng diện tích hình chiếu tán cây trên mặt đất so với diện tích rừng

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

≥ 30%

Độ che phủ tán cây từ 30% trở lên

2

< 30%

Độ che phủ tán cây dưới 30%

 

Tên

Loại đường bay

LDG

Mô tả

Thông tin phân loại đường bay

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Nội địa

Đường bay nội địa 

2

Quốc tế

Đường bay quốc tế

 

 Tên

Loại đường biển

LIB

Mô tả

Loại hình đường biển

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Nội địa

Đường biển nội địa

2

Quốc tế

Đường biển quốc tế

 

Tên

Loại đường bộ

LDB

Mô tả

Phân loại đường bộ theo mục đích sử dụng

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Đường cao tốc

Đường bộ chỉ dành cho xe cơ giới chạy với tốc độ cao, có dải phân cách chia đường cho xe chạy theo hai chiều ngược nhau riêng biệt và không giao cắt cùng mức với đường khác

2

Đường chuyên dụng

Đường bộ chuyên phục vụ cho nhu cầu vận chuyển của cơ quan, xí nghiệp, công trường, nông, lâm trường; đường ra, vào các khu kinh tế mới, vùng định canh định cư, cơ sở quốc phòng, ga tàu, bến cảng, kho bãi và đường nội bộ trong cơ quan, xí nghiệp, nhà máy, trường học, công viên, nông, lâm trường …

3

Đường dẫn

Đường bộ dẫn vào, ra cầu giao thông, nối liền các tuyến đường với nhau

4

Đường nông thôn

Đường bộ nối liền các điểm dân cư nông thôn với nhau, đường phục vụ chủ yếu cho nhu cầu đời sống, sản xuất của dân cư nông thôn

5

Đường phố

Tất cả các loại đường bộ (trừ các quốc lộ) có tên nằm trong phạm vi nội thành, nội thị

6

Đường trong khu dân cư

Đường bộ trong khu dân cư đô thị và dân cư nông thôn

7

Đường trục chính

Đường trục chính của mạng lưới đường toàn quốc nối liền Thủ đô với trung tâm hành chính, với các đầu nối giao thông trọng yếu, với các nước láng giềng hoặc là những đường nối liền các trung tâm, các đầu mối đó với nhau

 

Tên

Loại đường bờ nước

LBN

Mô tả

Phân loại đường bờ nước theo loại đối tượng thủy hệ

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Ao, hồ

Bờ ao, hồ

2

Biển

Bờ biển

3

Kênh, mương

Bờ dòng chảy nhân tạo

4

Sông, suối

Bờ dòng chảy tự nhiên

 

Tên

Loại đường mép nước

LME

Mô tả

Phân loại đường mép nước theo loại đối tượng thủy hệ

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Mép nước ao, hồ

Đường mép nước ao, hồ

2

Mép nước biển

Đường mép nước biển

3

Mép nước sông, suối

Đường mép nước dòng chảy tự nhiên

 

Tên

Loại đường dây tải điện

LDI

Mô tả

Phân loại đường điện theo loại hiện điện thế truyền tải

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Cao thế

Đường điện trung, cao thế

2

Hạ thế

Đường điện hạ thế

 

Tên

Loại đường sắt

LDS

Mô tả

Loại đường sắt theo cấu trúc

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Đơn

Đường ray đơn

2

Kép

Đường ray kép

3

Lồng

Đường ray lồng

 

Tên

Loại giếng kiểm tra công trình ngầm

LGK

Mô tả

Loại giếng kiểm tra công trình ngầm theo loại công trình ngầm

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Cấp nước

Giếng kiểm tra các công trình cấp nước ngầm

2

Điện

Giếng kiểm tra các công trình điện ngầm

3

Thoát nước

Giếng kiểm tra các công trình thoát nước ngầm

4

Viễn thông

Giếng kiểm tra các công trình viễn thông ngầm

 

Tên

Loại hành lang an toàn công trình

LHL

Mô tả

Loại hành lang an toàn công trình theo loại công trình

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Hàng lang an toàn giao thông đường bộ

Giới hạn phần đất hai bên đường bộ (kể cả phần mặt nước sông, suối dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ

2

Hành lang an toàn giao thông đường sắt

Giới hạn phần đất hai bên đường sắt nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường sắt

3

Hành lang an toàn giao thông đường thủy

Giới hạn phần không gian được quy định nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường thủy

 

4

Hành lang an toàn lưới điện

Giới hạn phần không gian xung quanh mạng lưới điện nhằm bảo đảm an toàn và bảo vệ công trình

 

Tên

Loại hầm giao thông

LHA

Mô tả

Phân loại hầm giao thông theo mục đích sử dụng

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Đường bộ

Hầm nối thông tuyến giao thông đường bộ

2

Dân sinh

Hầm cho người đi bộ và phương tiện giao thông thô sơ

3

Đường sắt

Hầm nối thông tuyến giao thông đường sắt

 

Tên

Loại hồ, ao

LHO

Mô tả

Phân loại hồ ao theo mục đích sử dụng

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Hồ chứa

Hồ chứa nước thủy lợi, thủy điện

2

Hồ, ao

Hồ, ao thông thường

 

Tên

Loại khu bảo tồn thiên nhiên

LKB

Mô tả

Loại hình khu bảo tồn thiên nhiên

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Khu dự trữ thiên nhiên tuyệt đối hoặc khu bảo vệ vùng hoang dã

Khu vực dành để nghiên cứu khoa học hay để bảo vệ sự nguyên vẹn của vùng chưa có sự tác động của con người

2

Vườn quốc gia

Khu vực chủ yếu bảo tồn hệ sinh thái và giải trí, du lịch

3

Công trình thiên nhiên

Khu vực chủ yếu bảo tồn các cảnh quan độc đáo, có giá trị

4

Khu quản lý sinh cảnh hoặc các loại

Khu vực chủ yếu bảo tồn các hệ sinh thái hoặc các loài bằng cách quản lý có sự can thiệp tích cực

5

Khu bảo vệ phong cảnh đất liền hoặc biển

Khu vực bảo tồn phong cảnh thiên nhiên đẹp chủ yếu cho giải trí, du lịch

6

Khu bảo vệ tài nguyên

Khu bảo tồn được quản lý để sử dụng hợp lý các hệ sinh thái tự nhiên

 

Tên

Loại mạch nước

LMN

Mô tả

Loại mạch nước theo chất nước

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Khoáng

Mạch nước khoáng

2

Nóng

Mạch nước nóng

 

Tên

Loại máng

LMG

Mô tả

Phân loại máng theo vị trí đặt so với mặt đất

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Mặt đất

Máng trên mặt đất

2

Nổi

Máng đặt trên trụ cao

 

Tên

Loại nghĩa trang

LNT

Mô tả

Phân loại nghĩa trang theo loại hình

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Lăng

Công trình lưu giữ, tưởng niệm người đã khuất

2

Nghĩa địa, nghĩa trang

Nơi địa táng, hỏa táng, điện táng người đã khuất

3

Nghĩa trang liệt sĩ

Nơi chôn cất, lưu giữ, tưởng niệm các chiến sĩ đã hy sinh vì Tổ quốc

 

Tên

Loại nhiên liệu

LNL

Mô tả

Loại nhiên liệu, hóa chất được chuyên chở trong đường ống dẫn

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Hóa chất

Hóa chất

2

Khí đồng hành

Khí đồng hành

3

Khí đốt

Khí đốt

 

Tên

Loại nước

LND

Mô tả

Loại nước chuyển dẫn trong đường ống

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Công nghiệp

Nước phục vụ sản xuất công nghiệp

2

Nước thải

Nước thải

3

Sinh hoạt

Nước sạch phục vụ sinh hoạt

 

Tên

Loại phủ bề mặt

LPM

Mô tả

Loại công trình, thực vật phủ bề mặt

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Cây ăn quả

Khu vực được che phủ bởi cây trồng ăn quả

2

Cây bụi

Rừng có cây bụi chiếm ưu thế

3

Cây công nghiệp ngắn ngày

Khu vực được che phủ bởi cây trồng cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp có thời gian sinh trưởng và phát triển từ 1 năm trở xuống

4

Cây dừa, cọ

Rừng có cây dừa, cọ chiếm ưu thế

5

Cây hoa màu

Khu vực được che phủ bởi cây hoa màu

6

Cây hoa, cây cảnh

Khu vực được che phủ bởi cây hoa, cây cảnh

7

Cây hỗn hợp

Rừng có nhiều loại cây, nhưng không có loại nào chiếm ưu thế

8

Cây lá kim

Rừng có cây lá kim chiếm ưu thế

9

Cây lá rộng

Rừng có cây lá rộng ưu thế

10

Cây lương thực

Khu vực được che phủ bởi cây trồng cung cấp lương thực

11

Cây ưu mặn, chua phèn

Rừng ở các cùng đất ngập nước mặn, chua phèn

12

Cây tre nứa

Rừng có cây tre nứa chiếm ưu thế

13

Cây rau

Khu vực được che phủ bởi cây rau

14

Công nghiệp dài ngày

Khu vực được che phủ chủ bởi cây trồng có thời gian sinh trưởng và phát triển trên 1 năm cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp

15

Công trình công nghiệp

Khu vực được che phủ chủ yếu bởi công trình công nghiệp

16

Công trình giao thông

Khu vực được che phủ chủ yếu bởi các công trình giao thông

17

Công trình thủy lợi

Khu vực được che phủ chủ yếu bởi các công trình thủy lợi

 

Tên

Loại ranh giới nước mặt

LRM

Mô tả

Loại ranh giới nước mặt theo phương pháp xác định

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Hành chính

Ranh giới nước mặt lấy theo ranh giới hành chính

2

Đoán nhận

Ranh giới nước mặt được đoán nhận vị trí

 

Tên

Loại ranh giới sử dụng đất

LRD

Mô tả

Loại ranh giới sử dụng đất theo mục đích sử dụng

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Quốc phòng

Đường ranh giới khu vực dành cho quốc phòng, an ninh

2

Lâm trường

Đường ranh giới khu vực lâm trường

3

Nông trường

Đường ranh giới khu vực nông trường

4

Ranh giới khác

Đường ranh giới khu vực sử dụng đất vào các mục đích khác

 

Tên

Loại taluy

LTG

Mô tả

Loại taluy theo loại đối tượng được gia cố

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Đường bộ

Taluy đường bộ

2

Đường sắt

Taluy đường sắt

3

Đê

Taluy đê

4

Bờ kênh, mương

Taluy bờ kênh, mương

 

Tên

Loại trạm điện

LTD

Mô tả

Thông tin phân loại trạm điện theo mục đích sử dụng

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Trạm biến áp

Trạm biến áp điện

2

Trạm cắt

Trạm cắt điện

3

Trạm bù

Trạm bù công suất phản kháng điện

 

Tên

Loại trạm quan trắc

LTQ

Mô tả

Phân loại trạm quan trắc theo mục đích sử dụng

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Hải văn

Trạm quan trắc hải văn

2

Khí tượng

Trạm quan trắc khí tượng

3

Môi trường

Trạm quan trắc chất lượng môi trường

4

Thủy văn

Trạm quan trắc thủy văn

 

Tên

Loại tuyến vượt sông

LTV

Mô tả

Phân loại tuyến vượt sông, suối theo khả năng giao thông

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Đò

Đoạn vượt sông bằng đò nối thông đường bộ

2

Lội

Đoạn đường bộ qua sông, suối mà người và phương tiện giao thông thô sơ có thể qua được vào những khoảng thời gian nhất định không cần có phương tiện chuyên chở hoặc cầu

3

Ngầm

Đoạn đường bộ qua sông, suối, thường ngập nước mà phương tiện giao thông cơ giới có thể qua được

4

Phà

Đoạn đường bộ qua sông, suối bằng phà

 

Tên

Loại trường học

LTR

Mô tả

Loại hình trường học

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Cao đẳng

Trường cao đẳng

2

Đại học

Trường đại học, học viện

3

Điểm trường

Điểm trường phụ của trường học được bố trí trong địa bàn

4

Dạy nghề

Trường dạy nghề, giáo dưỡng

5

Mầm non

Trường mầm non

6

Mẫu giáo

Trường mẫu giáo

7

Phổ thông cơ sở

Trường phổ thông cơ sở

8

Phổ thông trung học

Trường phổ thông trung học

9

Tiểu học

Trường tiểu học

10

Trung học chuyên nghiệp

Trung học chuyên nghiệp

11

Trung học cơ sở

Trường trung học cơ sở

12

Trung học phổ thông

Trường trung học phổ thông

13

Trung tâm đào tạo

Trung tâm đào tạo

14

Trung tâm giáo dục thường xuyên

Trung tâm giáo dục thường xuyên

15

Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp

Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp

 

Tên

Loại vịnh, vũng

LVV

Mô tả

Thông tin phân loại vịnh, vũng

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Vịnh

Vịnh

2

Vũng

Vũng

 

Tên

Mã đơn vị hành chính

MHC

Mô tả

Mã của đơn vị hành chính

Kiểu dữ liệu

CharacterString

 

Tên

Ngày cập nhật

NCN

Mô tả

Thời điểm cập nhật thông tin đối tượng

Kiểu dữ liệu

DateTime

 

Tên

Ngày tạo

NTA

Mô tả

Thời điểm tạo đối tượng

Kiểu dữ liệu

DateTime

 

Tên

Quốc gia liền kề

QGK

Mô tả

Tên quốc gia liền kề

Kiểu dữ liệu

CharacterString

 

Tên

Số hiệu điểm

SHD

Mô tả

Số hiệu điểm cơ sở đo đạc, điểm mốc biên giới, địa giới hành chính

Kiểu dữ liệu

CharacterString

 

Tên

Tải trọng cầu

TTC

Mô tả

Giới hạn lực bên ngoài mà dưới tác dụng của nó kết cấu hoặc công trình bắt đầu biến dạng, mất ổn định

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Đơn vị đo

Tấn

 

Tên

Tên

TEN

Mô tả

Tên riêng của đối tượng

Kiểu dữ liệu

CharacterString

 

Tên

Thành phần taluy

TPL

Mô tả

Giới hạn cao nhất, thấp nhất của mái taluy

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Chân taluy

Giới hạn thấp nhất của mái taluy

2

Đinh taluy

Giới hạn cao nhất của mái taluy

 

Tên

Thời điểm

TGN

Mô tả

Thời điểm thu nhận thông tin thuộc tính của đối tượng

Kiểu dữ liệu

DateTime

 

Tên

Tọa độ B

VDO

Mô tả

Giá trị độ vĩ của đường vĩ tuyến qua vị trí điểm

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Độ

 

Tên

Tọa độ L

KDO

Mô tả

Giá trị độ kinh của đường kinh tuyến qua vị trí điểm

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Độ

 

Tên

Tọa độ x

TDX

Mô tả

Giá trị tung độ của vị trí điểm trong hệ tọa độ vuông góc phẳng

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét

 

Tên

Tọa độ y

TDY

Mô tả

Giá trị hoành độ của vị trí điểm trong hệ tọa độ vuông góc phẳng

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét

 

Tên

Tỷ cao

TYC

Mô tả

Độ chênh cao so với bề mặt địa hình

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét

 

Tên

Tỷ sâu

TYS

Mô tả

Độ chênh sâu so với bề mặt địa hình

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét

 

Tên

Trạng thái xuất lộ bãi

TTB

Mô tả

Trạng thái xuất lộ của bãi bồi, bãi đá dưới nước

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Chìm

Bãi ngập nước quanh năm

2

Nổi

Bãi nhô cao khỏi mặt nước

3

Nửa nổi, nửa chìm

Hàng năm có thời gian bãi bị ngập nước, có thời gian bãi nhô cao khỏi mặt nước do ảnh hưởng của chế độ nước

 

Tên

Trạng thái nước mặt

TTD

Mô tả

Trạng thái xuất lộ của nước mặt, dòng chảy

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Kho xác định

Dòng chảy khó xác định

2

Không ổn định

Nước mặt theo mùa

3

Không xác định

Không xác định trạng thái xuất lộ của nước mặt

4

Ngầm

Đoạn dòng chảy mặt chảy ngầm

5

Ổn định

Nước mặt ổn định

 

Tên

Vị trí đường ống

VTO

Mô tả

Vị trí đường ống dẫn so với mặt đất

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Ngầm

Đường ống dẫn ngầm

2

Trên trụ

Đường ống dẫn trên trụ

 

PHỤ LỤC SỐ VI

HỆ QUY CHIẾU TỌA ĐỘ
(ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1. Thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ

1.1. Thông tin định danh

Tên

Tên trong mô hình khái niệm

Kiểu dữ liệu

Yêu cầu

Lần xuất hiện tối đa

Mô tả

Tên hệ quy chiếu tọa độ

CRSID

RS_Identifier

M

1

Các thông tin về hệ quy chiếu tọa độ gồm: tên, mã, ngày ban hành

1.2. Thông tin xác định hệ thống tham số gốc

a. Thông tin định danh

Tên

Thuộc tính UML

Kiểu dữ liệu

Yêu cầu

Lần xuất hiện tối đa

Mô tả

Tên tham số gốc

datumID

RS_identifier

M

1

Các thông tin để xác định tính duy nhất của hệ thống tham số gốc

Loại tham số gốc

type

CharacterString

O

1

Loại tham số gốc gồm:

- Trắc địa

- Độ cao

- Địa phương

Điểm định vị

point

CharacterString

O

 

Mô tả, bao gồm cả mô tả tọa độ của 1 hoặc nhiều điểm sử dụng để định vị Elipxôit quy chiếu

b. Thông tin mô tả kinh tuyến trục

Tên

Thuộc tính UML

Kiểu dữ liệu

Yêu cầu

Lần xuất hiện tối đa

Mô tả

Tên kinh tuyến trục

meridianID

RS_identifier

M

1

Các thông tin để xác định tính duy nhất của kinh tuyến trục

Độ kinh của kinh tuyến trục

Greenwich Longitude

Angle

M

1

Độ kinh của kinh tuyến trục tính từ kinh tuyến Greenwich về phía Đông

c. Thông tin xác định Elipxôit

Tên

Thuộc tính UML

Kiểu dữ liệu

Yêu cầu

Lần xuất hiện tối đa

Mô tả

Tên elipxôit

ellipsoidID

RS_identifier

M

1

Các thông tin để xác định tính duy nhất của elipxôit

Bán trục lớn

semiMajor Axis

Length

M

1

Độ dài bán trục lớn của elipxôit

Hình dạng elipxôit

ellipsoid Shape

Boolean

M

1

TRUE trong trường hợp mặt tham chiếu là elipxôit, FALSE trong trường hợp mặt tham chiếu là mặt cầu

Giá trị nghịch đảo độ dẹt của elipxôit

inverse Flattening

SC_inverse Flattening

C

1

Bắt buộc trong trường hợp mặt tham chiếu là elipxôit

1.3. Thông tin xác định hệ tọa độ

a. Thông tin định danh

Tên

Thuộc tính UML

Kiểu dữ liệu

Yêu cầu

Lần xuất hiện tối đa

Mô tả

Tên hệ tọa độ

CSID

RS_Identifier

M

1

Tên, mã, ngày ban hành hệ tọa độ

Loại hệ tọa độ

Type

SC_Coordinate SystemType

M

1

Loại hệ tọa độ gồm:

- Vuông góc không gian

- Cầu

- Elipxôit

- Độ cao

- Vuông góc phẳng

Số chiều của hệ tọa độ

Dimension

Integer

M

1

Số chiều của hệ tọa độ {1, 2, 3}

b. Thông tin xác định trục tọa độ

Tên

Thuộc tính UML

Kiểu dữ liệu

Yêu cầu

Lần xuất hiện tối đa

Mô tả

Tên trục tọa độ

axisName

CharacterString

M

1

Tên của trục tọa độ

Hướng trục tọa độ

axisDirection

CharacterString

M

1

 

Đơn vị đo

axisUnitID

UnitOf Measure

M

1

Đơn vị đo giá trị tọa độ

1.4. Thông tin mô tả phép tính chuyển tọa độ

a. Thông tin định danh

Tên

Thuộc tính UML

Kiểu dữ liệu

Yêu cầu

Lần xuất hiện tối đa

Mô tả

Tên phép tính chuyển

coordinate OperationID

RS_identifier

M

1

Mô tả phép tính chuyển

Tên hệ quy chiếu tọa độ nguồn

sourceID

RS_identifier

C

1

Bắt buộc trong trường hợp chuyển đổi hệ quy chiếu tọa độ

Tên hệ quy chiếu tọa độ đích

targetID

RS_identifier

C

1

Bắt buộc trong trường hợp chuyển đổi hệ quy chiếu tọa độ

Tên phương pháp tính chuyển

methodName

CharacterString

C

1

Tên của thuật toán được sử dụng để tính chuyển tọa độ

Ví dụ:

- Thuật toán Molodenski khi tính chuyển hệ quy chiếu tọa độ

- Thuật toán tính chuyển tọa độ elipxôit sang tọa độ vuông góc phẳng

- Thuật toán chuyển đổi radian sang độ

Công thức tính chuyển

formula

CharacterString

M

1

Các công thức tính chuyển được sử dụng trong thuật toán

Số lượng tham số tính chuyển

numberOf-Parameters

Integer

M

1

Số lượng tham số được sử dụng trong công thức tính chuyển

b. Thông tin xác định tham số tính chuyển

Tên

Thuộc tính UML

Kiểu dữ liệu

Yêu cầu

Lần xuất hiện tối đa

Mô tả

Tên tham số

name

CharacterString

M

1

Tên tham số được sử dụng trong công thức tính chuyển

Giá trị

value

Measure

M

1

Giá trị của tham số

2. Quy định về mã hệ quy chiếu tọa độ

2.1. Hệ quy chiếu tọa độ VN-2000

Tên

Ngày ban hành

Hệ quy chiếu tọa độ VN - 2000

1

12/7/2000

2.2. Hệ quy chiếu tọa độ VN-2000 cho múi chiếu 60

STT

Múi

Tên

Ngày ban hành

1

48

Hệ quy chiếu tọa độ VN - 2000 múi 48 Bắc

A

12/7/2000

2

49

Hệ quy chiếu tọa độ VN - 2000 múi 49 Bắc

B

12/7/2000

3

50

Hệ quy chiếu tọa độ VN - 2000 múi 50 Bắc

C

12/7/2000

2.3. Hệ quy chiếu tọa độ VN-2000 cho múi chiếu 30

STT

Múi

Tên

Ngày ban hành

1

481

Hệ quy chiếu tọa độ VN - 2000 múi 481 Bắc

A1

12/7/2000

2

482

Hệ quy chiếu tọa độ VN - 2000 múi 482 Bắc

A2

12/7/2000

3

491

Hệ quy chiếu tọa độ VN - 2000 múi 491 Bắc

B1

12/7/2000

4

492

Hệ quy chiếu tọa độ VN - 2000 múi 492 Bắc

B2

12/7/2000

5

501

Hệ quy chiếu tọa độ VN - 2000 múi 501 Bắc

C1

12/7/2000

6

502

Hệ quy chiếu tọa độ VN - 2000 múi 502 Bắc

C2

12/7/2000


PHỤ LỤC SỐ VII

NỘI DUNG SIÊU DỮ LIỆU ĐỊA LÝ CƠ SỞ
(ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

I. MÔ HÌNH CẤU TRÚC DỮ LIỆU ĐỊA LÝ CƠ SỞ

1. Mô hình tổng quát

 

Trong đó, các nhóm thông tin siêu dữ liệu được mô tả bằng các lớp UML sau:

Nhóm thông tin

Tên lớp UML trong mô hình

Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu địa lý

MD_Metadata

Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ

MD_ReferenceSystem

Nhóm thông tin mô tả dữ liệu địa lý

MD_Identification

Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu địa lý

DQ_DataQuality

Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu địa lý

MD_Distribution

2. Mô hình cấu trúc của các nhóm thông tin

a. Cấu trúc nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu địa lý

b. Cấu trúc nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ

c. Cấu trúc nhóm thông tin mô tả dữ liệu địa lý

d. Cấu trúc nhóm thông tin về quy định sử dụng dữ liệu địa lý

 

đ. Cấu trúc nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu địa lý

e. Cấu trúc nhóm thông tin mô tả phân phối dữ liệu địa lý

3. Mô hình cấu trúc của các kiểu dữ liệu trong mô hình cấu trúc siêu dữ liệu địa lý

a. Cấu trúc thông tin mô tả cơ quan, tổ chức chịu trách nhiệm pháp lý và các thông tin liên quan

<<DataType>>

CI_Citation

+itle[1] : CharacterString

+date[1..*] : CI Date

 

<<DataType>>

CI_Date

+date[1]: Date

+dateType[1] : CI_DateTypeCode

 

<<CodeList>>

CI_DateTypeCode

+creation = 001

+publication = 002

+revision = 003

 

<<DataType>>

CI_ResponsibleParty

+individualName[0..1] : CharacterString

+positionName[0..1] :CharacterString

+organisationName[0..1]: CharacterString

+role[1] : CI_RoleCode

+contractInfo[0..1]: CI_Contact

 

<<DataType>>

CI_Contact

+onlineResource[0..1] : CI_OnlineResource

+hoursOfService[0..1] : CharacterString

+contractInstructions[0..1] : CharacterString

+address[0..1] : CI_Address

+phone[0..1] : CI_Telephone

 

<<CodeList>>

CI_RoleCode

+resourceProvider = 001

+custodian = 002

+owner = 003

+user = 004

+distributor = 005

+originator = 006

+pointOfContract = 007

+principleInvenstigator = 008

+processor = 009

+publisher = 010

+author = 011

 

<<DataType>>

CI_Telephone

+voice[0..*] : CharacterString

+facsimile[0..*] : CharacterString

 

<<DataType>>

CI_OnlineResource

+linkage[1] : URL

+description[0..1] : CharacterString 

 

<<DataType>>

CI_Address

+deleveryPoint[0..*] : CharacterString

+city[0..1] : CharacterString

+AdministrativeArea[0..1] : CharacterString

+postalCode[0..1] : CharacterString

+country[0..1] : CharacterString

+electronicMailAddress : CharacterString

b. Cấu trúc Thông tin mô tả phạm vi không gian và thời gian

II. TỪ ĐIỂN SIÊU DỮ LIỆU ĐỊA LÝ

1. Thông tin siêu dữ liệu (MD_Metadata)

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

MD_Metadata

Siêu dữ liệu

Phần tử gốc định nghĩa siêu dữ liệu địa lý

M

1

Class

 

fileIdentifier

Mã tài liệu

Mã nhận dạng hoặc tên gọi duy nhất được gán cho mỗi tài liệu Siêu dữ liệu địa lý

M

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

language

Ngôn ngữ

Ngôn ngữ chính thức được sử dụng trong tài liệu siêu dữ liệu địa lý

C

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

characterSet

Bảng mã ký tự

Tên đầy đủ của bảng mã ký tự chuẩn ISO được sử dụng để mã hóa tài liệu Siêu dữ liệu địa lý (Ví dụ utf7, utf8, usAscii…)

C

1

Lớp

MD_CharacterSet Code

parentIdentifier

Mã, tên tài liệu siêu dữ liệu nguồn

Mã nhận dạng hoặc tên gọi tài liệu siêu dữ liệu địa lý nguồn (nếu có) được sử dụng để xây dựng tài liệu Siêu dữ liệu địa lý

C

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

hierarchyLevel

Phạm vi mô tả

Phạm vi dữ liệu địa lý mà tài liệu siêu dữ liệu địa lý mô tả (ví dụ: cho cả tập dữ liệu, cho một kiểu đối tượng địa lý,…)

C

N

Lớp

MD_ScopeCode

hierarchyLevel Name

Mô tả bổ sung

Mô tả bổ sung về phạm vi mô tả

O

N

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

dateStamp

Ngày lập

Ngày lập tài liệu siêu dữ liệu

M

1

Date

 

metadataStan-dardName

Tên chuẩn

Tên đầy đủ của chuẩn siêu dữ liệu địa lý áp dụng

O

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

metadataStan-dardVersion

Phiên bản

Số phiên bản của chuẩn siêu dữ liệu địa lý áp dụng

O

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

contact

Đơn vị xây dựng

Thông tin liên hệ của cơ quan, tổ chức lập tài liệu Siêu dữ liệu địa lý

M

1

Lớp

CI_Responsible-Party

dataQualityInfo

Thông tin chất lượng

Các thông tin mô tả chất lượng dữ liệu địa lý

O

N

Quan hệ liên kết

DQ_DataQuality

distributionInfo

Thông tin phân phối

Các thông tin liên quan đến việc phân phối và chia sẻ dữ liệu địa lý

O

1

Quan hệ liên kết

MD_Distribution

reference-SystemInfo

Thông tin hệ quy chiếu

Các thông tin về hệ quy chiếu không gian và thời gian của dữ liệu địa lý

O

N

Quan hệ liên kết

MD_Reference-System

identification-Info

Thông tin định danh

Thông tin khái quát về dữ liệu địa lý mà tài liệu Siêu dữ liệu địa lý mô tả

M

1

Quan hệ liên kết

MD_DataIdentific-ation

2. Thông tin hệ quy chiếu

a. MD_ReferenceSystem

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

MD_ReferenceSystem

 

 

 

 

 

 

referenceSystemIdentifier

Hệ quy chiếu

Tên tổ chức có trách nhiệm ban hành và bảo trì hệ quy chiếu và mã hệ quy chiếu

M

1

Lớp

RS_Identifier

b. MD_Identifier

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

MD_Identifier

 

 

 

 

 

 

authority

Tên tổ chức

Tên tổ chức có trách nhiệm ban hành và bảo trì hệ quy chiếu

O

1

Lớp

CI_Citation

code

Mã hệ quy chiếu

M

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

3. Thông tin định danh dữ liệu địa lý

a. MD_Identification

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu

Miền giá trị

MD_Identification

 

 

 

 

 

 

citation

Thông tin khái quát

Các thông tin khái quát về phương pháp xây dựng, phương pháp thu thập tài liệu gốc,…

M

1

Lớp

CI_Citation

abstract

Tóm tắt

Mô tả ngắn gọn về nội dung dữ liệu địa lý

M

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

purpose

Mục đích

Mô tả mục đích xây dựng dữ liệu địa lý

O

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

status

Hiện trạng

Mô tả hiện trạng dữ liệu địa lý

O

N

Lớp

MD_Pro-gressCode

pointOfContract

Thông tin liên hệ

Thông tin về tổ chức, cá nhân có liên quan đến quá trình xây dựng, kiểm tra, nghiệm thu, sử dụng sản phẩm dữ liệu địa lý

O

N

Quan hệ liên kết

CI_Respon-sibleParty

resourceConstraints

Điều kiện ràng buộc

Chỉ ra các thông tin ràng buộc trong quản lý, khai thác, cập nhật dữ liệu địa lý (ví dụ thông tin về các ràng buộc về bảo mật và quyền truy cập, …)

O

N

Quan hệ liên kết

MD_Cons-traints

graphicOverview

Khái quát đồ hoạ

Mô tả khái quát về dữ liệu địa lý bằng đồ họa

O

N

Quan hệ liên kết

MD_Brow-seGraphic

descriptiveKeywords

Từ khóa

Các từ khóa, loại từ khóa và nguồn tham chiếu

O

N

Quan hệ liên kết

MD_Key-words

b. MD_DataIdentification

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

MD_DataIdentification

 

 

 

 

 

 

spatialRepresentationType

Kiểu mô hình dữ liệu không gian

Mô hình dữ liệu không gian được sử dụng trong tập dữ liệu địa lý (Ví dụ: Vector, Grid,…)

O

N

Lớp

MD_SpatialReprese-ntation TypeCode

language

Ngôn ngữ

Ngôn ngữ được sử dụng trong tập dữ liệu địa lý (Ví dụ: Tiếng Việt, Tiếng Anh,…)

M

N

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

characterSet

Bảng mã ký tự

Tên đầy đủ của chuẩn bảng mã ký tự được sử dụng trong tập dữ liệu địa lý (Ví dụ: utf7, utf8, usAscii,…)

O

N

Lớp

MD_CharacterSetCode

topicCategory

Chủ đề

Tên các chủ đề dữ liệu địa lý (Ví dụ: Độ cao, Môi trường, Giao thông,…)

O

N

Lớp

MD_TopicCategory-Code

extent

Phạm vi

Phạm vi theo không gian và thời gian của tập dữ liệu địa lý

O

N

Lớp

EX_Extent

spatialResolution

Tỷ lệ

Mức độ đầy đủ và chi tiết của tập dữ liệu địa lý

O

N

Quan hệ liên kết

MD_Resolution

c. MD_BrowseGraphic

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

MD_BrowseGraphic

 

 

 

 

 

 

fileName

Tên tệp

Tên tệp dữ liệu đồ họa

M

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

fileDescription

Mô tả

Mô tả bổ sung về tệp dữ liệu đồ hoạ

O

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

fileType

Loại tệp

Định dạng tệp đồ hoạ (ví dụ: CGM, EPS, GIF, JPEG, PBM, PS, TIFF, XWD)

O

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

d. MD_Keywords

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

keyword

Từ khóa

Tên từ khóa

M

N

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

type

Loại từ khóa

Loại từ khóa

O

1

Lớp

MD_KeywordTypeCode

đ. MD_Resolution

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu

Miền giá trị

equivalentScale

Mẫu số tỷ lệ

Mẫu số tỷ lệ của bản đồ giấy tương ứng với tập dữ liệu địa lý

C

1

Lớp

MD_Representative-Fraction

distance

Khoảng cách

Khoảng cách nhỏ nhất có thể phân biệt được trên bản đồ giấy tương ứng

C

1

Distance

Distance

e. MD_RepresentativeFraction

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

denominator

Mẫu số tỷ lệ

Mẫu số tỷ lệ bản đồ giấy

M

N

Integer

Integer

4. Thông tin mô tả chất lượng dữ liệu

a. DQ_DataQuality

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

DQ_DataQuality

 

 

 

 

 

 

scope

Phạm vi

Phạm vi áp dụng các tiêu chí chất lượng trong tập dữ liệu địa lý

M

1

Quan hệ liên kết

DQ_Scope

lineage

Nguồn gốc

Nguồn tư liệu gốc được sử dụng để xây dựng tập dữ liệu địa lý

O

1

Quan hệ liên kết

LI_Lineage

report

Báo cáo

Báo cáo ghi nhận quá trình và kết quả kiểm tra chất lượng dữ liệu địa lý

O

N

Quan hệ liên kết

DQ_Element

b. DQ_Scope

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

DQ_Scope

 

 

 

 

 

 

level

Phạm vi

Phạm vi đánh giá chất lượng (ví dụ: thuộc tính, đối tượng, tập dữ liệu,…)

M

1

Lớp

MD_ScopeCode

levelDescription

Mô tả

Mô tả về phạm vi đánh giá chất lượng

O

N

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

extent

Giới hạn

Phạm vi đánh giá chất lượng trong tập dữ liệu theo không gian và thời gian

O

1

Lớp

EX_Extent

c. LI_Lineage

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

LI_Lineage

 

Lớp thông tin mô tả nguồn gốc dữ liệu

 

 

 

 

statement

Mô tả

Mô tả về tư liệu gốc được sử dụng để xây dựng tập dữ liệu địa lý

M

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

d. DQ_Element

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

DQ_Element

 

 

 

 

 

 

typeOfQuality-EvaluationCode

Loại phương pháp

Loại tiêu chí được áp dụng để đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý

M

1

Lớp

DQ_TypeOf-QualityEvalua-tionCode

evaluationMethod-Description

Mô tả

Mô tả chi tiết về phương pháp đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý

O

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

đ. DQ_ConformanceResult

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

DQ_ConformanceResult

 

 

 

 

 

 

specification

Mô tả

Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý

M

1

Lớp

CI_Citation

explanation

Giải thích

Giải thích về kết quả đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý

M

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

pass

Kết luận

Kết luận về kết quả đánh giá chất lượng (Đạt hoặc Không đạt)

M

1

Boolean

Boolean

e. DQ_QuantitativeResult

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

DQ_QuantitativeResult

 

 

 

 

 

 

errorStatistic

Thống kê lỗi

Thống kê các lỗi phát hiện được trong quá trình đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý

O

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

value

Giá trị

Kết quả kiểm tra

M

N

Record

Record

valueUnit

Đơn vị đo

Đơn vị đo kết quả kiểm tra

M

1

UnitOfMeasure

UnitOfMeasure

5. Thông tin phân phối dữ liệu địa lý

a. MD_Distribution

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

MD_Distribution

 

 

 

 

 

 

transferOptions

Cách thức

Cách thức phân phối dữ liệu

O

N

Quan hệ liên kết

MD_DigitalTransfer-Options

distributionFormat

Định dạng

Định dạng phân phối dữ liệu

M

N

Quan hệ liên kết

MD_Format

b. MD_DigitalTransferOptions

Tên trường

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

MD_DigitalTransferOptions

 

 

 

 

 

 

onLine

Trực tuyến

Thông tin mô tả cách thức phân phối dữ liệu trực tuyến

O

N

Lớp

CI_OnlineRe-source

offLine

Phi trực tuyến

Thông tin mô tả cách thức phân phối dữ liệu phi trực tuyến

O

1

Quan hệ liên kết

MD_Medium

c. MD_Format

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

MD_Format

 

 

 

 

 

 

name

Tên

Tên định dạng lưu trữ dữ liệu địa lý

M

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

version

Phiên bản

Phiên bản định dạng lưu trữ dữ liệu địa lý

M

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

d. MD_Medium

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

MD_Medium

 

 

 

 

 

 

name

Tên

Tên phương pháp lưu trữ dữ liệu địa lý (Ví dụ: CDROM, DVD, Online, Tape,…)

O

1

Lớp

MD_MediumName-Code

mediumNote

Ghi chú

Các ghi chú bổ sung về phương pháp lưu trữ (nếu có)

O

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

6. Thông tin mô tả các ràng buộc liên quan đến dữ liệu

a. MD_Constraints

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

useLimitation

Giới hạn

Giới hạn sử dụng dữ liệu địa lý

O

N

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

b. MD_LegalConstraints

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

accessConstraints

Truy cập

Các ràng buộc khi truy cập dữ liệu địa lý

O

N

Lớp

MD_RestrictionCode

useConstraints

Sử dụng

Các ràng buộc khi sử dụng dữ liệu địa lý

O

N

Lớp

MD_RestrictionCode

otherConstraints

Khác

Các ràng buộc khác

O

N

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

c. MD_SecurityConstraints

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

classification

Loại

Loại phương pháp bảo mật được áp dụng cho dữ liệu địa lý

O

1

Lớp

MD_ClassificationCode

userNote

Ghi chú

Ghi chú bổ sung cho người sử dụng dữ liệu địa lý

O

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

classification-System

Loại hệ thống

Tên của hệ thống bảo mật hiện thời được sử dụng cho dữ liệu địa lý

O

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

handling-Description

Thủ tục cấp phép

Hướng dẫn các thủ tục để được cấp phép sử dụng dữ liệu địa lý

O

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

7. Các kiểu dữ liệu biểu diễn thông tin đơn vị chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dữ liệu địa lý

a. CI_ResponsibleParty

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

individualName

Người đại diện

Tên của người đại diện cho cơ quan, tổ chức liên quan đến dữ liệu địa lý

O

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

positionName

Chức danh

Chức danh của người đại diện cho cơ quan, tổ chức liên quan đến dữ liệu địa lý

O

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

organisationName

Tên tổ chức

Tên của cơ quan, tổ chức liên quan đến dữ liệu địa lý

O

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

role

Vai trò

Vai trò của cơ quan, tổ chức liên quan đến dữ liệu địa lý

M

1

Quan hệ liên kết

CI_RoleCode

contactInfo

Thông tin liên hệ

Thông tin liên hệ của cơ quan, tổ chức liên quan đến dữ liệu địa lý

O

1

Quan hệ liên kết

CI_Contact

b. CI_Contact

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu

Miền giá trị

CI_Contact

 

 

 

 

 

 

onLineResource

Địa chỉ trực tuyến

Thông tin về địa chỉ trực tuyến để liên hệ với cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu địa lý

O

1

Lớp

CI_OnlineResource

hoursOfService

Thời gian liên hệ

Khoảng thời gian có thể liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu địa lý

O

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

contactInstructions

Chỉ dẫn liên hệ

Các chỉ dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu địa lý

O

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

phone

Điện thoại

Điện thoại của các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu địa lý

O

1

Quan hệ liên kết

CI_Telephone

address

Địa chỉ

Địa chỉ của các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu địa lý

O

1

Quan hệ liên kết

CI_Address

c. CI_Telephone

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

CI_Telephone

 

 

 

 

 

 

voice

Số điện thoại

Số điện thoại của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu địa lý

O

N

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

facsimile

Số Fax

Số Fax của các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu địa lý

O

N

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

d. CI_Address

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

CI_Address

 

 

 

 

 

 

deliveryPoint

Số nhà

Số nhà, ngõ, phố

O

N

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

city

Huyện

Quận, huyện, thị xã

O

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

administrativeArea

Tỉnh

Tỉnh, thành phố

O

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

postalCode

Mã bưu điện

Mã bưu điện

O

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

country

Quốc gia

Quốc gia

O

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

electronic MailAddress

Thư điện tử

Địa chỉ thư điện tử

O

N

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

đ. CI_OnLineResource

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

CI_OnLineResource

 

 

 

 

 

 

linkage

Địa chỉ

Địa chỉ liên kết trực tuyến

M

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

description

Mô tả

Mô tả bổ sung

O

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

e. CI_Citation

Tên trường

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

CI_Citation

 

 

 

 

 

 

title

Trích yếu

Thông tin trích yếu

M

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

date

Ngày

Ngày trích yếu

M

N

Quan hệ liên kết

CI_Date

g. CI_Date

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

CI_Date

 

 

 

 

 

 

date

Ngày

Ngày

M

1

Date

Date

dateType

Loại sự kiện

Loại sự kiện gắn liền với một thời điểm như: xây dựng, xuất bản, chỉnh sửa,… dữ liệu địa lý

M

N

Lớp

CI_DateTypeCode

h. EX_Extent

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

EX_Extent

 

 

 

 

 

 

description

Mô tả

Mô tả về phạm vi không gian, thời gian của dữ liệu địa lý

O

1

CharacterString

Chuỗi ký tự bất kỳ

temporalElement

Thời gian

Giới hạn phạm vi theo thời gian

O

N

Quan hệ liên kết

EX_TemporalExtent

verticalElement

Độ cao

Giới hạn phạm vi theo độ cao

O

N

Quan hệ liên kết

EX_VerticalExtent

geographicElement

Địa lý

Giới hạn phạm vi địa lý

O

N

Quan hệ liên kết

EX_GeographicExtent

i. EX_TemporalExtent

Tên trường

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

EX_TemporalExtent

 

 

 

 

 

 

extent

Thời gian

Ngày và thời gian

M

1

Lớp

TM_Primitive

k. EX_VerticalExtent

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

EX_VerticalExtent

 

 

 

 

 

 

minimumValue

Nhỏ nhất

Giá trị độ cao nhỏ nhất

M

1

Real

Real

maximumValue

Lớn nhất

Giá trị độ cao lớn nhất

M

1

Real

Real

unitOfMeasure

Đơn vị đo độ cao

Đơn vị đo độ cao

M

1

UomLength

UomLength

verticalDatum

Hệ gốc

Hệ thống tham số gốc độ cao

M

1

Lớp

SC_VerticalDatum

l. EX_GeographicExtent

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

EX_GeographicExtent

 

 

 

 

 

 

extentTypeCode

Kiểu phạm vi

TRUE nếu kiểu phạm vi địa lý được giới hạn bởi một đa giác. Ngược lại nhận giá trị FALSE

O

1

Boolen

Boolen

extentReferenceSystem

Hệ quy chiếu

Hệ quy chiếu không gian

O

1

Lớp

RS_Identifier

m. EX_GeographicDescription

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

EX_GeographicDescription

 

 

 

 

 

 

geographicIdentifier

Mã khu vực địa lý

M

1

Lớp

MD_Identifier

n. EX_GeographicBoundingBox

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

EX_GeographicBoundingBox

 

 

 

 

 

 

westBoundLongitude

Kinh độ Tây

Giá trị độ kinh Tây

M

1

Angle

Angle

EastBoundLongitude

Kinh độ Đông

Giá trị độ kinh Đông

M

1

Angle

Angle

southBoundLatitude

Vĩ độ Nam

Giá trị độ vĩ Nam

M

1

Angle

Angle

northBoundLatitude

Vĩ độ Bắc

Giá trị độ vĩ Bắc

M

1

Angle

Angle

o. EX_BoundingPolygon

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

EX_BoundingPolygon

 

 

 

 

 

 

polygon

Đường bao

Đường giới hạn được xác định bằng một đa giác

M

N

Lớp

GM_Object

p. EX_CoordinateBoudingBox

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

Bắt buộc

Lần xuất hiện

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

EX_CoordinateBoudingBox

 

 

 

 

 

 

westBoundCoordinate

Tọa độ Tây

Tọa độ Tây

M

1

Real

Real

eastBoundCoordinate

Tọa độ Đông

Tọa độ Đông

M

1

Real

Real

southBoundCoordinate

Tọa độ Nam

Tọa độ Nam

M

1

Real

Real

northBoundCoordinate

Tọa độ Bắc

Tọa độ Bắc

M

1

Real

Real

III. CÁC THÔNG TIN SIÊU DỮ LIỆU TỐI GIẢN

Các thông tin trong lược đồ siêu dữ liệu tối thiểu cần phải có khi lập siêu dữ liệu địa lý được liệt kê trong bảng dưới đây:

Tên tập dữ liệu (M)

(MD_Metadata > MD_DataIdentification.citation > CI_Citation.title)

Kiểu biểu diễn không gian (mô hình dữ liệu không gian) (O)

MD_Metadata > MD_DataIdentification.spatialRepresentationType)

Ban hành công bố dữ liệu (M)

(MD_Metadata > MD_DataIdentification.citation > CI_Citation.date)

Thông tin hệ quy chiếu tọa độ (O)

(MD_Metadata > MD_ReferenceSystem)

Thông tin về đơn vị xây dựng dữ liệu (chịu trách nhiệm về mặt pháp lý) (O)

(MD_Metadata > MD_DataIdentification.pointOfContact > CI_ResponsibleParty)

Lý lịch dữ liệu (O)

(MD_Metadata > DQ_DataQuality.lineage > LI_Lineage)

Giới hạn phạm vi địa lý của tập dữ liệu (giới hạn bằng 4 tọa độ hoặc qua địa danh) (C)

(MD_Metadata > MD_DataIdentification.extent > EX_Extent > EX_GeopraphicExtent > EX_GeographicBoundingBox hoặc EX_GeographicDescription)

Địa chỉ truy cập dữ liệu trực tuyến (O)

(MD_Metadata > MD_Distribution > MD_DigitalTransferOption.onLine > CI_OnlineResource)

Ngôn ngữ sử dụng trong tập dữ liệu (M)

(MD_Metadata > MD_DataIdentification.language)

Mã định danh tệp siêu dữ liệu (O)

(MD_Metadata.fileIdentifier)

Bảng mã ký tự sử dụng trong tập dữ liệu (C)

(MD_Metadata > MD_DataIdentification.characterSet)

Tên quy chuẩn siêu dữ liệu (O)

(MD_Metadata.metadataStandardName)

Chủ đề thông tin của tập dữ liệu (M)

(MD_Metadata > MD_DataIdentification.topicCategory)

Số phiên bản quy chuẩn siêu dữ liệu địa lý (O)

(MD_Metadata.metadataStandardVersion)

Mức độ chi tiết, mức độ đầy đủ của dữ liệu địa lý (O)

(MD_Metadata > MD_DataIdentification.spatialResolution > MD_Resolution.equivalentScale or MD_Resolution.distance)

Ngôn ngữ sử dụng trong siêu dữ liệu (C)

(MD_Metadata.language)

Thông tin mô tả về mục đích sử dụng và hiện trạng của dữ liệu địa lý Abstract describing the dataset (M)

(MD_Metadata > MD_DataIdentification.abstract)

Bảng mã ký tự sử dụng trong siêu dữ liệu (C)

(MD_Metadata.characterSet)

Thông tin mô tả định dạng (mã hóa) dữ liệu địa lý (O)

(MD_Metadata > MD_Distribution > MD_Format.name và MD_Format.version)

Thông tin về đơn vị xây dựng siêu dữ liệu (M)

(MD_Metadata.contact > CI_ResponsibleParty)

Thông tin về phạm vi không gian (độ cao) và thời gian của dữ liệu địa lý (O)

(MD_Metadata > MD_DataIdentification.extent > EX_Extent > EX_TemporalExtent or EX_VerticalExtent)

Ngày lập siêu dữ liệu (M)

(MD_Metadata.dateStamp)


IV. BẢNG MÃ

1. Bảng mã ký tự theo ISO

STT

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

1

MD_CharacterSetCode

 

 

Bảng mã ký tự

2

ucs2

ucs2

001

Mã ký tự 16 bít cố định

3

ucs4

ucs4

002

Mã ký tự 32 bít cố định

4

utf7

utf7

003

Mã ký tự 7 bít

5

utf8

utf8

004

Mã ký tự 8 bít

6

utf16

utf16

005

Mã ký tự 16 bít

7

usAscii

usAscii

021

Mã ký tự ASCII

2. Bảng mã hiện trạng sản phẩm dữ liệu địa lý

STT

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Mô tả

1

MD_ProgressCode

 

 

Tình trạng hiện thời của sản phẩm dữ liệu địa lý

2

completed

Đã hoàn thiện

001

Tập dữ liệu địa lý đã được hoàn thiện

3

historicalArchive

Lưu trữ

002

Tập dữ liệu địa lý đã được lưu trữ trong các thiết bị nhớ

4

obsolete

Hết hạn

003

Tập dữ liệu địa lý không còn giá trị sử dụng

5

onGoing

Đang cập nhật

004

Tập dữ liệu địa lý đang trong quá trình cập nhật

6

planned

Sắp cập nhật

005

Tập dữ liệu địa lý đang có kế hoạch cập nhật

7

required

Cần cập nhật

006

Tập dữ liệu địa lý đang được yêu cầu nâng cấp, mở rộng

8

underDevelopment

Đang xây dựng

007

Tập dữ liệu địa lý đang trong quá trình xây dựng

3. Bảng mã chủ đề dữ liệu địa lý

STT

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Định nghĩa

1

MD_TopicCategory Code

 

 

Các loại chủ đề sản phẩm dữ liệu địa lý

2

farming

Nông nghiệp

001

Chủ đề liên quan đến nông nghiệp, thủy lợi, nuôi trồng thủy hải sản,…

3

biota

Sinh học

002

Chủ đề liên quan đến bảo tồn thiên nhiên hoang dã, thực vật, đa dạng sinh học, đất ngập nước,…

4

boundaries

Ranh giới

003

Chủ đề liên quan đến ranh giới, địa giới hành chính, mốc giới

5

climatologyMeteoro logyAtmosphere

Khí tượng

004

Chủ đề liên quan đến khí tượng, thủy văn

6

economy

Kinh tế

005

Chủ đề liên quan đến kinh tế

7

elevation

Độ cao

006

Chủ đề liên quan đến địa hình, độ cao, dáng đất

8

environment

Môi trường

007

Chủ đề liên quan đến môi trường

9

geoscientificInfor-mation

Khoa học địa lý

008

Chủ đề liên quan đến khoa học địa lý

10

health

Y tế

009

Chủ đề liên quan đến y tế, sức khỏe

11

imageryBaseMaps-EarthCover

Bản đồ nền

010

Chủ đề liên quan đến bản đồ nền

12

intelligenceMilitary

Quân sự

011

Chủ đề liên quan đến an ninh, quốc phòng

13

inlandWaters

Đất ngập nước

012

Chủ đề liên quan đến đất ngập nước nội địa

14

location

Vị trí

013

Chủ đề liên quan đến địa danh, khống chế đo đạc, mã vùng, mã bưu điện

15

oceans

Đại dương

014

Chủ đề liên quan đến biển, đại dương

16

planningCadastre

Quy hoạch sử dụng đất

015

Chủ đề liên quan đến địa chính, quy hoạch sử dụng đất

17

cultures

Văn hóa

016

Chủ đề liên quan đến văn hóa, xã hội

18

structure

Hạ tầng

017

Chủ đề liên quan đến hạ tầng cơ sở như nhà, nhà máy, kho tàng,…

19

transportation

Giao thông

018

Chủ đề liên quan đến giao thông

20

utilitiesCommuni-cation

Doanh nghiệp

019

Chủ đề liên quan đến hạ tầng điện, nước, viễn thông…

4. Bảng mã kiểu biểu diễn dữ liệu địa lý

STT

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Định nghĩa

1

MD_SpatialRepre-sentationTypeCode

 

 

Kiểu biểu diễn không gian dữ liệu địa lý

2

vector

Véc-tơ

001

Mô hình dữ liệu không gian vectơ

3

grid

Lưới

002

Mô hình dữ liệu không gian dạng lưới

4

tin

Lưới tam giác bất quy tắc

004

Mô hình dữ liệu lưới tam giác bất quy tắc

5. Bảng mã phạm vi dữ liệu địa lý mà tài liệu siêu dữ liệu địa lý mô tả

STT

Tên

Tên gọi tiếng Việt

Định nghĩa

1

MD_ScopeCode

 

 

Chỉ ra phạm vi dữ liệu địa lý mà tài liệu siêu dữ liệu địa lý mô tả

2

attribute

Thuộc tính

001

Áp dụng cho lớp thuộc tính

3

attributeType

Kiểu thuộc tính

002

Áp dụng cho đặc tính của một đối tượng

4

dataset

Tập dữ liệu

005

Áp dụng cho tập dữ liệu địa lý

5

nonGeographic-Dataset

Tập dữ liệu phi địa lý

007

Áp dụng cho tập dữ liệu phi địa lý

6

feature

Đối tượng

009

Áp dụng cho đối tượng địa lý

7

featureType

Kiểu đối tượng

010

Áp dụng cho loại đối tượng địa lý

8

propertyType

Kiểu thuộc tính

011

Áp dụng cho kiểu thuộc tính của đối tượng địa lý

9

tile

Tập con

016

Áp dụng cho một tập con của tập dữ liệu địa lý

6. Bảng mã vai trò của cơ quan, tổ chức liên quan đến dữ liệu địa lý

STT

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Định nghĩa

1

CI_RoleCode

 

 

Chỉ ra chức năng hoặc vai trò của một đơn vị, tổ chức đối với dữ liệu địa lý hoặc dữ liệu metadata

2

resourceProvider

Cung cấp

001

Cơ quan, tổ chức cung cấp dữ liệu

3

custodian

Quản lý

002

Cơ quan, tổ chức chịu trách nhiệm quản lý, bảo trì dữ liệu

4

owner

sở hữu

003

Cơ quan, tổ chức sở hữu dữ liệu địa lý

5

user

Người dùng

004

Người sử dụng dữ liệu địa lý

6

distributor

Phân phối

005

Cơ quan, tổ chức phân phối dữ liệu địa lý

7

originator

Xây dựng

006

Cơ quan, tổ chức xây dựng dữ liệu địa lý

8

pointOfContact

Liên hệ

007

Cơ quan, tổ chức mà người dùng có thể liên hệ để có thông tin về dữ liệu địa lý

9

principleInvestigator

Điều tra

008

Cơ quan, tổ chức thu thập và điều tra thông tin

10

processor

Hiện chỉnh

009

Cơ quan, tổ chức hiện chỉnh dữ liệu địa lý

11

publisher

Công bố

010

Cơ quan, tổ chức công bố dữ liệu địa lý

12

author

Tác giả

011

Cơ quan, tổ chức là tác giả của tập dữ liệu địa lý

7. Bảng mã kiểu thời gian

STT

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Định nghĩa

1

CI_DateType-Code

 

 

Chỉ ra kiểu ngày có gắn với một thời điểm nào đó

2

creation

Ngày lập

001

Thời điểm xây dựng dữ liệu địa lý

3

publication

Ngày công bố

002

Thời điểm xuất bản dữ liệu địa lý

4

revision

Ngày cập nhật

003

Thời điểm cập nhật, nâng cấp dữ liệu địa lý

8. Bảng mã loại đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý

STT

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Định nghĩa

1

DQ_TypeOfQuality-EvaluationCode

 

 

Các tiêu chí đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý

2

completeness-Commission

Mức độ dư thừa thông tin

001

Đánh giá chất lượng theo tiêu chí mức độ dư thừa thông tin

3

completeness-Omission

Mức độ thiếu thông tin

002

Đánh giá chất lượng theo tiêu chí mức độ thiếu thông tin

4

conceptual-Consistency

Quy tắc trong mô hình cấu trúc dữ liệu khái niệm

003

Đánh giá chất lượng theo tiêu chí mức độ tuân thủ mô hình khái niệm

5

domainConsistency

Miền giá trị

004

Đánh giá chất lượng theo tiêu chí mức độ tuân thủ miền giá trị đã được xác định

6

topological-Consistency

Quan hệ không gian

005

Đánh giá chất lượng theo tiêu chí mức độ tuân thủ các quy tắc quan hệ hình học

 

formatConsistency

Mô hình cấu trúc dữ liệu vật lý

006

Đánh giá chất lượng theo tiêu chí mức độ tuân thủ mô hình cấu trúc dữ liệu vật lý

7

absoluteExternal-PositionalAccuracy

Độ chính xác vị trí tuyệt đối

007

Đánh giá chất lượng theo tiêu chí độ chính xác vị trí tuyệt đối

8

relativeInternalPosi-tionalAccuracy

Độ chính xác vị trí tương đối

008

Đánh giá chất lượng theo tiêu chí độ chính xác vị trí tương đối

9

accuracyOfATime-Measurement

Độ chính xác xác định thời gian

009

Đánh giá chất lượng theo tiêu chí độ chính xác xác định thời gian

10

temporal-Consistency

Tính nhất quán

010

Đánh giá chất lượng theo tiêu chí tính nhất quán về thời gian

11

temporalValidity

Tính hợp lệ

011

Đánh giá chất lượng theo tiêu chí tính hợp lệ về thời gian

12

thematic-Classification-Correctness

Phân loại đúng

012

Đánh giá chất lượng theo tiêu chí phân loại đúng

13

quantitative-AttributeAccuracy

Độ chính xác thuộc tính định lượng

013

Đánh giá chất lượng theo tiêu chí độ chính xác thuộc tính định lượng

9. Bảng mã loại phương pháp phân phối dữ liệu trung gian

STT

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Định nghĩa

1

MD_Medium-NameCode

 

 

Tên của thiết bị lưu trữ trung gian khi tiến hành phân phối dữ liệu địa lý

2

cdRom

CD-ROM

001

CDROM

3

dvd

DVD

002

DVD

4

dvdRom

DVD-ROM

003

DVD chỉ đọc

5

3halfInchFloppy

Đĩa mềm

004

Đĩa mềm 3,5 inch

6

onLine

Trực tuyến

005

Trực tuyến

7

telephoneLink

Điện thoại

006

Qua đường điện thoại

8

hardcopy

Bản copy

007

Vật mang tin khác

10. Bảng mã loại từ khóa

STT

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Định nghĩa

1

MD_Keyword-TypeCode

 

 

Các loại từ khóa

2

discipline

Chuyên ngành

001

Từ khóa chuyên ngành

3

place

Địa điểm

002

Từ khoá chỉ ra một vị trí, địa điểm

4

stratum

Tầng địa chất

003

Từ khóa chỉ các tầng địa chất

5

temporal

Thời gian

004

Từ khóa xác định khoảng thời gian liên quan đến tập dữ liệu

6

theme

Chủ đề

005

Từ khóa xác định một chủ đề cụ thể

11. Bảng mã tính bảo mật của dữ liệu địa lý

STT

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Định nghĩa

1

MD_Classification-Code

 

 

Các loại bảo mật

2

unclassified

Không hạn chế

001

Sử dụng không hạn chế dữ liệu địa lý

3

restricted

Hạn chế

002

Sử dụng hạn chế

4

confidential

Cấp phép

003

Chỉ được sử dụng khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép

5

secret

Bí mật

004

Thông tin được xếp loại bí mật theo quy định của Nhà nước

6

topSecret

Tối mật

005

Thông tin được xếp loại tối mật theo quy định của Nhà nước

12. Bảng mã quyền truy cập và sử dụng dữ liệu địa lý

STT

Tên trong mô hình cấu trúc

Tên gọi tiếng Việt

Định nghĩa

1

MD_Restriction-Code

 

 

Giới hạn quyền truy cập và sử dụng dữ liệu

2

copyright

Bản quyền

001

Quyền do Nhà nước công nhận đối với một tập dữ liệu địa lý nhằm ngăn chặn những người khác không được phép sao chép, sửa đổi, phát hành

3

patent

Bằng sáng chế

002

Quyền không cho phép những người khác được tạo ra, sử dụng hay bán sáng chế của mình

4

patentPending

Đang chờ cấp bằng sáng chế

003

Chờ cấp bằng sáng chế

5

trademark

Nhãn hiệu

004

Một chữ, khẩu hiệu, kiểu dáng, hình ảnh, hoặc các biểu tượng khác được dùng để xác định và phân biệt

6

license

Giấy phép

005

Sự cho phép sử dụng quyền sở hữu trí tuệ theo những điều kiện xác định về thời gian, phạm vi, thị trường hay lãnh thổ

7

intellectualProperty-Rights

Quyền sở hữu trí tuệ

006

Các ý tưởng sáng tạo của con người có giá trị thương mại được bảo hộ pháp lý về quyền sở hữu. “Sở hữu trí tuệ” hiện nay là một thuật ngữ chung được sử dụng rộng rãi để chỉ các lĩnh vực pháp lý sau: bằng phát minh sáng chế, nhãn hiệu, cạnh tranh không lành mạnh, bản quyền, bí mật thương mại, quyền lợi tinh thần và quyền xuất bản

8

restricted

Hạn chế

007

Hạn chế sử dụng

9

otherRestrictions

Khác

008

Hạn chế khác

 

PHỤ LỤC SỐ VIII

CHẤT LƯỢNG DỮ LIỆU ĐỊA LÝ
(ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1. Nhóm tiêu chí đánh giá chất lượng theo định lượng gồm:

1.1. Mức độ đầy đủ của dữ liệu: là mức độ đầy đủ của đối tượng, thuộc tính đối tượng và quan hệ giữa các đối tượng trong tập dữ liệu địa lý so với quy định và thực tế.

Mức độ đầy đủ được đánh giá theo tỷ lệ phần trăm thông qua hai (02) tiêu chí thành phần sau:

a. Mức độ dư thừa thông tin;

b. Mức độ thiếu thông tin.

1.2. Mức độ phù hợp của dữ liệu với mô hình cấu trúc dữ liệu: là mức độ tuân thủ các quy định trong mô hình cấu trúc dữ liệu được đánh giá theo tỷ lệ phần trăm thông qua bốn (04) tiêu chí thành phần sau:

a. Quy tắc trong mô hình cấu trúc dữ liệu khái niệm;

b. Miền giá trị;

c. Quan hệ không gian;

d. Mô hình cấu trúc dữ liệu vật lý.

1.3. Độ chính xác vị trí của đối tượng địa lý: được đánh giá thông qua hai (02) tiêu chí thành phần sau:

a. Độ chính xác tuyệt đối: độ lệch giữa giá trị tọa độ của đối tượng trong tập dữ liệu địa lý so với giá trị tọa độ đúng:

b. Độ chính xác tương đối: độ lệch vị trí tương đối của đối tượng trong tập dữ liệu so với các vị trí tương đối đúng tương ứng. Vị trí tương đối của đối tượng được hiểu là vị trí của đối tượng đó so với vị trí của đối tượng khác.

1.4. Độ chính xác thời gian của đối tượng địa lý: được đánh giá thông qua ba (03) tiêu chí thành phần sau:

a. Độ chính xác xác định thời gian: tính chính xác và thể hiện dữ liệu thừi gian theo hệ quy chiếu thời gian quy định;

b. Tính nhất quán: tính đúng đắn về trình tự của các sự kiện xảy ra theo thời gian;

c. Tính hợp lệ: chỉ giới hạn về thuộc tính thời gian của đối tượng trong tập dữ liệu địa lý (ví dụ, tập dữ liệu đối tượng đường giao thông được xây dựng trước năm 2006 thì không bao gồm các đối tượng đường giao thông xây dựng sau thời điểm này).

1.5. Mức độ chính xác của thuộc tính chủ đề: được đánh giá thông qua ba (03) tiêu chí thành phần sau:

a. Phân loại đúng: tính đúng đắn của các giá trị được gán cho thuộc tính phân loại và các thuộc tính khác của đối tượng địa lý so với thực tế;

b. Độ chính xác thuộc tính định tính: độ chính xác của các giá trị được gán cho các thuộc tính định tính của đối tượng địa lý;

c. Độ chính xác thuộc tính định lượng: độ chính xác của các giá trị được gán cho các thuộc tính định lượng của đối tượng địa lý.

2. Nhóm tiêu chí đánh giá chất lượng theo định tính gồm:

2.1. Mục đích sử dụng dữ liệu địa lý: mô tả nhu cầu và mục đích sử dụng tập dữ liệu địa lý.

2.2. Mức độ đầy đủ của siêu dữ liệu địa lý

2.3. Nguồn gốc, xuất xứ của dữ liệu địa lý:

a. Nguồn thông tin được sử dụng để xây dựng tập dữ liệu;

b. Quá trình xây dựng, cập nhật tập dữ liệu.

2.4. Chất lượng tài liệu thiết kế.

2.5. Chất lượng các tài liệu liên quan khác (nếu có).

3. Phương pháp đánh giá chất lượng dữ liệu trực tiếp

Đánh giá chất lượng trực tiếp được thực hiện bằng cách kiểm tra tự động, kiểm tra thủ công hoặc kết hợp kiểm tra tự động và kiểm tra thủ công. Kiểm tra tự động là sử dụng công cụ phần mềm; kiểm tra thủ công do cán bộ kiểm tra chất lượng thực hiện. Mức độ kiểm tra gồm:

3.1. Kiểm tra toàn bộ: kiểm tra tất cả các phần tử có trong tập dữ liệu theo các bước sau:

- Xác định nội dung kiểm tra: xác định đơn vị dữ liệu nhỏ nhất (đối tượng, thuộc tính, quan hệ của đối tượng) cần kiểm tra.

- Kiểm tra nội dung theo từng tiêu chí chất lượng.

3.2. Kiểm tra theo phương pháp lấy mẫu: kiểm tra các mẫu được trích ra từ tập dữ liệu theo các bước sau:

- Xác định phương pháp lấy mẫu.

- Xác định nội dung kiểm tra.

- Chia tập dữ liệu ra thành các lô có cùng tính chất.

- Chia lô thành các đơn vị mẫu; một đơn vị mẫu là khu vực được kiểm tra chất lượng.

- Xác định mức độ kiểm tra cho từng mẫu theo tỷ lệ hoặc số lượng mục thông tin.

- Kiểm tra từng đơn vị mẫu.

Việc lấy mẫu phải đảm bảo tính ngẫu nhiên và độ tin cậy của kết quả đánh giá chất lượng.

4. Các phép đo chất lượng dữ liệu địa lý

4.1. Phép đo chất lượng dữ liệu địa lý được xác định bằng các thông tin sau:

Thông tin

Mô tả

Yêu cầu

Tên phép đo

Tên của phép đo chất lượng dữ liệu

Bắt buộc

Tên tiêu chí chất lượng

Tên của tiêu chí chất lượng dữ liệu được áp dụng cho phép đo chất lượng dữ liệu

Bắt buộc

Tên tiêu chí chất lượng thành phần

Tên của tiêu chí chất lượng dữ liệu thành phần được áp dụng cho phép đo chất lượng dữ liệu

Bắt buộc

Tên phép đo chất lượng cơ bản

Tên của phép đo chất lượng dữ liệu cơ bản

Bắt buộc trong trường hợp phép đo được xác định dựa trên một phép đo chất lượng cơ bản nêu tại quy định này

Định nghĩa

Định nghĩa phép đo chất lượng

Bắt buộc

Mô tả

Mô tả về phép đo chất lượng, các công thức, ví dụ minh hoạ cần thiết

Tùy chọn

Các tham số

Các tham số gồm tên, định nghĩa và giải thích được sử dụng trong phép đo chất lượng

Tùy chọn

Có thể có 1 hoặc nhiều tham số

Kiểu giá trị

Kiểu giá trị của kết quả đo chất lượng dữ liệu

Bắt buộc

Nguồn tham chiếu

Thông tin về các nguồn tư liệu tham chiếu được sử dụng trong quá trình đo chất lượng dữ liệu

Bắt buộc trong trường hợp phép đo chất lượng tham chiếu đến một nguồn tư liệu khác

4.2. Các phép đo chất lượng cơ bản được áp dụng trong quá trình đánh giá chất lượng dữ liệu gồm:

Tên phép đo chất lượng cơ bản

Ý nghĩa

Chỉ thị lỗi

Đánh dấu các phần tử dữ liệu bị lỗi

Chỉ thị đúng

Đánh dấu các phần tử dữ liệu không bị lỗi

Đếm lỗi

Tổng số phần tử dữ liệu bị lỗi

Đếm phần tử đúng

Tổng số phần tử dữ liệu không bị lỗi

Tỷ lệ lỗi

Tổng số phần tử dữ liệu bị lỗi số với tổng số phần tử dữ liệu kiểm tra

Tỷ lệ đúng

Tổng số phần tử dữ liệu không bị lỗi so với tổng số phần tử dữ liệu kiểm tra

4.3. Phép đo “Đếm lỗi” được khuyến khích áp dụng để đánh giá chất lượng cho các tiêu chí:

Tiêu chí chất lượng

Tiêu chí chất lượng thành phần

Mô tả

Mức độ đầy đủ của dữ liệu

Mức độ dư thừa thông tin

Số phần tử dữ liệu dư thừa

Mức độ thiếu thông tin

Số phần tử dữ liệu thiếu

Mức độ phù hợp của dữ liệu với mô hình cấu trúc dữ liệu

Quy tắc trong mô hình cấu trúc dữ liệu khái niệm

Số thành phần không phù hợp với quy tắc trong mô hình cấu trúc dữ liệu

Miền giá trị

Số phần tử dữ liệu không phù hợp với miền giá trị

Quan hệ không gian

Số lỗi quan hệ nút - cạnh

Độ chính xác vị trí của đối tượng địa lý

Độ chính xác tuyệt đối

Sai số trung phương, sai số trung bình, sai số giới hạn

Độ chính xác thời gian của đối tượng địa lý

Tính hợp lệ

Số phần tử dữ liệu không phù hợp với miền giá trị

Mức độ chính xác của thuộc tính chủ đề

Phân loại đúng

Số đối tượng bị phân loại sai

Bảng phân loại lỗi

Độ chính xác thuộc tính định lượng

Số thuộc tính nhận giá trị sai

 

PHỤ LỤC SỐ IX

LƯỢC ĐỒ XML MÃ HÓA DANH MỤC TRÌNH BÀY ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ
(ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

<?xml version="1.0"?><xsd:schema mlns:xsd="http://www.w3.org/2001/XMLSchema">

       <xsd:element name="PF_Portrayal">

               <xsd:complexType>

                      <xsd:sequence>

                             <xsd:element ref="PF_PortrayalCatalogue"/>

                             <xsd:element ref="PF_PortrayalSpecification"/>

                      </xsd:sequence>

               </xsd:complexType>

       </xsd:element>

 

       <xsd:element name="PF_PortrayalCatalogue">

               <xsd:complexType>

                      <xsd:sequence>

                             <xsd:element name="featurePortrayal" type="PF_FeaturePortrayal" minOccurs="1" maxOccurs="unbounded"/>

                      </xsd:sequence>

                      <xsd:attribute name="name" type="xsd:string" use="required"/>

                      <xsd:attribute name="queryLanguage" type="xsd:string" use="optional"/>

                      <xsd:attribute name="actionLanguage" type="xsd:string" use="optional"/>

                       <xsd:attribute name="functionalLanguage" type="xsd:string" use="optional"/>

                      <xsd:attribute name="defaultPortrayalSpec" type="xsd:string" use="optional"/>

               </xsd:complexType>

       </xsd:element>

 

       <xsd:complexType name="PF_FeaturePortrayal">

               <xsd:sequence>

                      <xsd:element name="featureName" type="xsd:string" minOccurs="1" maxOccurs=“1|N|unbounded”/>

                      <xsd:element name="portrayalRule" type="PF_PortrayalRule" minOccurs="1" maxOccurs="unbounded"/>

               </xsd:sequence>

               <xsd:attribute name="description" type="xsd:string" use="optional"/>

               <xsd:attribute name="priority" type="xsd:Integer" minOccurs="0" maxOccurs=“1|N|unbounded”/>

       </xsd:complexType>

 

       <xsd:complexType name="PF_PortrayRule">

               <xsd:sequence>

                      <xsd:element ref="portrayalAction" minOccurs="1" maxOccurs="unbounded"/>

               </xsd:sequence>

               <xsd:attribute name="ruleName" type="xsd:string"/>

               <xsd:attribute name="priority" type="xsd:Integer" minOccurs="0" maxOccurs=“1|N|unbounded”/>

               <xsd:attribute name="description" type="xsd:string"/>

               <xsd:attribute name="queryStatement" type="xsd:string" use="optional"/>

       </xsd:complexType>

 

       <xsd:element name="portrayalAction" type="xsd:string">

       </xsd:element>

 

       <xsd:complexType name="PF_AttributeDefinition">

               <xsd:sequence>

                      <xsd:element name ="name" type="xsd:string"/>

                      <xsd:element name ="description" type="xsd:string"/>

                      <xsd:element name ="type" type="xsd:string"/>

                      <xsd:element name ="defaultValue" type="xsd:string" minOccurs="0" maxOccurs=“1|N|unbounded”/>

               </xsd:sequence>

       </xsd:complexType>

 

       <xsd:element name="PF_PortrayalSpecification">

               <xsd:complexType>

                      <xsd:sequence>

                             <xsd:element ref="symbol" maxOccurs="unbounded"/>

                      </xsd:sequence>

                      <xsd:attribute name="name" type="xsd:string" use="required"/>

               </xsd:complexType>

       </xsd:element>

 

       <xsd:element name="symbol" type="PF_PortrayalOperation">

       </xsd:element>

 

       <xsd:complexType name="PF_PortrayalOperation">

               <xsd:sequence>

                      <xsd:element ref="formalParameter" maxOccurs="unbounded"/>

               </xsd:sequence>

               <xsd:attribute name="name" type="xsd:string" use="required"/>

               <xsd:attribute name="description" type="xsd:string" use="optional"/>

       </xsd:complexType>

 

       <xsd:element name="formalParameter" type="PF_AttributeDefinition">

       </xsd:element>

</xsd:schema>

 

PHỤ LỤC SỐ X

LƯỢC ĐỒ GML CƠ SỞ
(ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1. Lược đồ XML

<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>

<schema xmlns="http://www.w3.org/2001/XMLSchema" xmlns:xsd="http://www.w3.org/2001/XMLSchema" xmlns:xlink="http://www.w3.org/1999/xlink" xmlns:gml="http://www.opengis.net/gml" targetNamespace="http://www.opengis.net/gml" elementFormDefault="qualified" version="3.1.1">

<!--===================================================================-->

<!--==== includes and imports===-->

<!--===================================================================-->

<import namespace="http://www.w3.org/1999/xlink" schemaLocation="http://schemas.opengis.net/xlink/1.0.0/xlinks.xsd"/>

<!--===================================================================-->

<element name="_GeometricAggregate" type="gml:AbstractGeometricAggregateType" abstract="true" substitutionGroup="gml:_Geometry"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="AbstractGeometricAggregateType" abstract="true">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractGeometryType"/>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<complexType name="MultiGeometryPropertyType">

       <sequence minOccurs="0">

               <element ref="gml:_GeometricAggregate"/>

       </sequence>

       <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="MultiPoint" type="gml:MultiPointType" substitutionGroup="gml:_GeometricAggregate"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="MultiPointType">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractGeometricAggregateType">

                      <sequence>

                             <element ref="gml:pointMember" minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"/>

                      </sequence>

               </extension>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<complexType name="MultiPointPropertyType">

       <sequence minOccurs="0">

               <element ref="gml:MultiPoint"/>

       </sequence>

       <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="MultiCurve" type="gml:MultiCurveType" substitutationGroup="gml:_GeometricAggregate"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="MultiCurveType">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractGeometricAggregateType">

                      <sequence>

                             <element ref="gml:curveMember" minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"/>

                      </sequence>

               </extension>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<complexType name="MultiCurvePropertyType">

       <sequence minOccurs="0">

               <element ref="gml:MultiCurve"/>

       </sequence>

       <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="MultiSurface" type="gml:MultiSurfaceType" substitutationGroup="gml:_GeometricAggregate"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="MultiSurfaceType">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractGeometricAggregateType">

                      <sequence>

                             <element ref="gml:surfaceMember" minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"/>

                      </sequence>

               </extension>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<complexType name="MultiSurfacePropertyType">

       <sequence minOccurs="0">

               <element ref="gml:MultiSurface"/>

       </sequence>

       <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="pointMember" type="gml:PointPropertyType"/>

  <!--===================================================================-->

<element name="surfaceMember" type="gml:SurfacePropertyType"/>

<!--===================================================================-->

<element name="Curve" type="gml:CurveType" substitutationGroup="gml:_Curve"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="CurveType">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractCurveType">

                      <sequence>

                             <element ref="gml:segments"/>

                      </sequence>

               </extension>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="_CurveSegment" type="gml:AbstractCurveSegmentType" abstract="true"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="AbstractCurveSegmentType" abstract="true">

       <sequence/>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="segments" type="gml:CurveSegmentArrayPropertyType"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="CurveSegmentArrayPropertyType">

       <sequence>

               <element ref="gml:_CurveSegment" minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"/>

       </sequence>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="curveMember" type="gml:CurvePropertyType"/>

<!--===================================================================-->

<element name="LineStringSegment" type="gml:LineStringSegmentType" substitutionGroup="gml:_CurveSegment"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="LineStringSegmentType">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractCurveSegmentType">

                      <sequence>

                             <element ref="gml:posList"/>

                      </sequence>

                      <attribute name="interpolation" type="gml:CurveInterpolationType" fixed="linear"/> 

               </extension>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="_SurfacePatch" type="gml:AbstractSurfacePatchType" abstract="true"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="AbstractSurfacePatchType" abstract="true">

       <sequence/>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="patches" type="gml:SurfacePatchArrayPropertyType"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="SurfacePatchArrayPropertyType">

       <sequence>

               <element ref="gml:_SurfacePatch" minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"/>

       </sequence>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="PolygonPatch" type="gml:PolygonPatchType" substitutionGroup="gml:_SurfacePatch"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="PolygonPatchType">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractSurfacePatchType">

                      <sequence>

                             <element ref="gml:exterior" minOccurs="0"/>

                             <element ref="gml:interior" minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"/>

                      </sequence>

                      <attribute name="interpolation" type="gml:SurfaceInterpolationType" fixed="planar"/>

               </extension>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="Surface" type="gml:SurfaceType" substitutionGroup="gml:_Surface"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="SurfaceType">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractSurfaceType">

                      <sequence>

                             <element ref="gml:patches"/>

                      </sequence>

               </extension>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="surfaceProperty" type="gml:SurfacePropertyType"/>

<!--===================================================================-->

<simpleType name="CurveInterpolationType">

       <restriction base="string">

               <enumeration value="linear"/>

               <enumeration value="circularArc3Points"/>  

       </restriction>

</simpleType>

<!--===================================================================-->

<simpleType name="SurfaceInterpolationType">

       <restriction base="string">

               <enumeration value="planar"/>

       </restriction>

</simpleType>

<!--===================================================================-->

<element name="_Surface" type="gml:AbstractSurfaceType" abstract="true" substitutionGroup="gml:_GeometricPrimitive"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="AbstractSurfaceType">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractGeometricPrimitiveType"/>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<complexType name="SurfacePropertyType">

       <sequence minOccurs="0">

               <element ref="gml:_Surface"/>

       </sequence>

       <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="Polygon" type="gml:PolygonType" substitutionGroup="gml:_Surface"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="PolygonType">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractSurfaceType">

                      <sequence>

                             <element ref="gml:exterior" minOccurs="0"/>

                             <element ref="gml:interior" minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"/>

                      </sequence>

               </extension>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="exterior" type="gml:AbstractRingPropertyType"/>

<!--===================================================================-->

<element name="interior" type="gml:AbstractRingPropertyType"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="AbstractRingPropertyType"/>

       <sequence>

               <element ref="gml:LinearRing"/>

       </sequence>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="LinearRing" type="gml:LinearRingType" substitutionGroup="gml:_Geometry"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="LinearRingType">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractGeometryType">

                      <sequence>

                             <element ref="gml:posList"/>

                      </sequence>

               </extension>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="_Geometry" type="gml:AbstractGeometryType" abstract="true" substitutionGroup="gml:_GML"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="GeometryPropertyType">

       <sequence minOccurs="0">

               <element ref="gml:_Geometry"/>

       </sequence>

       <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<complexType name="AbstractGeometryType" abstract="true">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractGMLType">

                      <attribute name="srsName" type="anyURI" use="optional"/>

               </extension>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="_GeometricPrimitive" type="gml:AbstractGeometricPrimitiveType" abstract="true" substitutionGroup="gml:_Geometry"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="AbstractGeometricPrimitiveType" abstract="true">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractGeometryType"/>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="Point" type="gml:PointType" substitutionGroup="gml:_GeometricPrimitive"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="PointType">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractGeometricPrimitiveType">

                      <sequence>

                             <element ref="gml:pos"/>

                      </sequence>

               </extension>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<complexType name="PointPropertyType">

       <sequence minOccurs="0">

               <element ref="gml:Point"/>

       </sequence>

       <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="pointProperty" type="gml:PointPropertyType"/>

<!--===================================================================-->

<!--primitive geometry objects (1-dimensional)-->

<!--===================================================================-->

<element name="_Curve" type="gml:AbstractCurveType" abstract="true" substitutionGroup="gml:_GeometricPrimitive"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="AbstractCurveType" abstract="true">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractGeometricPrimitiveType"/>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="curveProperty" type="gml:CurvePropertyType"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="CurvePropertyType">

       <sequence minOccurs="0">

               <element ref="gml:_Curve"/>

       </sequence>

       <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="LineString" type="gml:LineStringType" substitutionGroup="gml:_Curve"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="LineStringType">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractCurveType">

                      <sequence>

                             <element ref="gml:posList"/>

                      </sequence>

               </extension>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<!--positions-->

<!--===================================================================-->

<element name="pos" type="gml:DirectPositionType"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="DirectPositionType">

       <simpleContent>

               <extension base="gml:doubleList"/>

       </simpleContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="posList" type="gml:DirectPositionListType"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="DirectPositionListType">

       <simpleContent>

               <extension base="gml:doubleList"/>

       </simpleContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<!--Envelope-->

<!--===================================================================-->

<element name="Envelope" type="gml:EnvelopeType"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="EnvelopeType">

       <sequence>

               <element name="lowerCorner" type="gml:DirectPositionType"/>  

               <element name="upperCorner" type="gml:DirectPositionType"/>

       </sequence>

       <attribute name="srsName" type="anyURI" use="required"/>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="_Feature" type="gml:AbstractFeatureType" abstract="true" substitutionGroup="gml:_GML"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="AbstractFeatureType" abstract="true">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractFeatureBaseType">

                      <sequence>

                      <element ref="gml:boundedBy" minOccurs="0"/>

               </sequence>

       </extension>

</complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<complexType name="AbstractFeatureBaseType">

       <complexContent>

               <restriction base="gml:AbstractGMLType">

                      <sequence>

                             <group ref="gml:StandardObjectProperties"/>

                      </sequence>

                      <attribute ref="gml:id" use="required"/>

               </restriction>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="boundedBy" type="gml:BoundingShapeType"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="BoundingShapeType">

       <annotation>

               <documentation>Bounding shape.</documentation>

       </annotation>

       <sequence>

               <element ref="gml:Envelope"/>

       </sequence>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="_Object" abstract="true"/>

<!--===================================================================-->

<element name="_GML" type="gml:AbstractGMLType" abstract="true" substitutionGroup="gml:_Object"/>

<!--===================================================================-->

<group name="StandardObjectProperties">

       <sequence>

               <element ref="gml:description" minOccurs="0"/>

               <element ref="gml:name" minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"/>

       </sequence>

</group>

<!--===================================================================-->

<complexType name="AbstractGMLType" abstract="true">

       <sequence>

               <group ref="gml:StandardObjectProperties"/>

       </sequence>

       <attribute ref="gml:id" use="optional"/>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="CompositeCurve" type="gml:CompositeCurveType" substitutionGroup="gml:_Curve"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="CompositeCurveType">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractCurveType">

                      <sequence>

                             <element ref="gml:curveMember" maxOccurs="unbounded"/>

                      </sequence>

               </extension>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<!--==Base Property Types ================================================-->

<!--===================================================================-->

<complexType name="ReferenceType">

       <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<!--==attribute, attribute group and element declarations ===========================-->

<attribute name="id" type="ID"/>

<!--===================================================================-->

<attributeGroup name="AssociationAttributeGroup">

       <attributeGroup ref="xlink:simpleLink"/>

</attributeGroup>

<!--===================================================================-->

<element name="name" type="gml:CodeType"/>

<!--===================================================================-->

<element name="description" type="string"/>

<!--===================================================================-->

<!-- Subset of basicTypes.xsd for this profile============================-->

<!--===================================================================-->

<!--===================================================================-->

<simpleType name="doubleList">

       <list itemType="double"/>

</simpleType>

<!--===================================================================-->

<complexType name="CodeType">

       <simpleContent>

               <extension base="string">

                      <attribute name="codeSpace" type="anyURI" use="optional"/>

               </extension>

       </simpleContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<complexType name="LengthType">

       <simpleContent>

               <extension base="gml:MeasureType"/>

       </simpleContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<complexType name="MeasureType">

       <simpleContent>

               <extension base="double">

                      <attribute name="uom" type="anyURI" use="required"/>

               </extension>

       </simpleContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<complexType name="AreaType">

       <simpleContent>

               <extension base="gml:MeasureType"/>

       </simpleContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<complexType name="AngleType">

       <simpleContent>

               <extension base="gml:MeasureType"/>

       </simpleContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<complexType name="ScaleType">

       <simpleContent>

               <extension base="gml:MeasureType"/>

       </simpleContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<simpleType name="NCNameList">

       <list itemType="NCName"/>

</simpleType>

<!--===================================================================-->

<element name="Arc" type="gml:ArcType" substitutionGroup="gml:ArcString"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="ArcType">

       <complexContent>

               <restriction base="gml:ArcStringType">

                      <sequence>

                             <element ref="gml:pos" minOccurs="3" maxOccurs="3"/>

                      </sequence>

                      <attribute name="numArc" type="integer" use="optional" fixed="1"/>

               </restriction>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<complexType name="ArcStringType" abstract="true">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractCurveSegmentType">

                      <sequence>

                             <element ref="gml:pos" minOccurs="3" maxOccurs="unbounded"/>

                      </sequence>

                      <attribute name="interpolation" type="gml:CurveInterpolationType" fixed="circularArc3Points"/>

                      <attribute name="numArc" type="integer" use="optional"/>

               </extension>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="ArcString" type="gml:ArcStringType" abstract="true" substitutionGroup="gml:_CurveSegment"/>

<!--===================================================================-->

<element name="Circle" type="gml:CircleType" substitutionGroup="gml:Arc"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="CircleType">

       <complexContent>

               <extension base="gml:ArcType"/>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<complexType name="AbstractRingType" abstract="true">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractGeometryType"/>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="Ring" type="gml:RingType" substitutionGroup="gml:_Ring"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="RingType">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractRingType">

                      <sequence>

                             <element ref="gml:curveMember" maxOccurs="unbounded"/>

                      </sequence>

               </extension>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="_Ring" type="gml:AbstractRingType" abstract="true" substitutionGroup="gml:_Geometry"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="UnitOfMeasureType">

       <sequence/>

       <attribute name="uom" type="anyURI" use="required"/>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<complexType name="AbstractTopologyType" abstract="true">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractGMLType"/>

       </complexContent>

</complexType>

<element name="AbstractTopology" type="gml:AbstractTopologyType" abstract="true" substitutionGroup="gml:AbstractGML"/>

<complexType name="AbstractTopoPrimitiveType" abstract="true">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractTopologyType">

                      <sequence>

                             <element ref="gml:isolated" minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"/>

                             <element ref="gml:container" minOccurs="0"/>

                      </sequence>

               </extension>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="AbstractTopoPrimitive" type="gml:AbstractTopoPrimitiveType" abstract="true" substitutionGroup="gml:AbstractTopology"/>

<element name="isolated" type="gml:IsolatedPropertyType"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="IsolatedPropertyType">

       <sequence minOccurs="0">

               <choice>

                      <element ref="gml:Node"/>

                      <element ref="gml:Edge"/>

               </choice>

       </sequence>

       <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/>

       <attributeGroup ref="gml:OwnershipAttributeGroup"/>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="container" type="gml:ContainerPropertyType"/> 

<!--===================================================================-->

<complexType name="ContainerPropertyType">

       <sequence minOccurs="0">

               <choice>

                      <element ref="gml:Face"/>

                      <!--element ref="gml:TopoSolid"/-->

               </choice>

       </sequence>

       <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/>

       <attributeGroup ref="gml:OwnershipAttributeGroup"/>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<complexType name="NodeType">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstactTopoPrimitiveType">

                      <sequence>

                             <element ref="gml:directedEdge" minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"/>

                              <element ref="gml:pointProperty" minOccurs="0"/>

                      </sequence>

                      <attributeGroup ref="gml:AggregationAttributeGroup"/>

               </extension>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="Node" type="gml:NodeType" substitutionGroup="gml:AbstractTopoPrimitive"/>

<!--===================================================================-->

<element name="directedNode" type="gml:DirectedNodePropertyType"/>

<!--===================================================================-->

<complexType name="DirectedNodePropertyType">

       <sequence minOccurs="0">

               <element ref="gml:Node"/>

       </sequence>

       <attribute name="orientation" type="gml:SignType" default="+"/>

       <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/>

       <attributeGroup ref="gml:OwnershipAttributeGroup"/>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<complexType name="EdgeType">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractTopoPrimitiveType">

                      <sequence>

                             <element ref="gml:directedNode" minOccurs="2" maxOccurs="2"/>

                             <element ref="gml:directedFace" minOccurs="0" maxOccurs="unbounded"/>

                             <element ref="gml:curveProperty" minOccurs="0"/>

                      </sequence>

                      <attributeGroup ref="gml:AggregationAttributeGroup"/>

               </extension>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="Edge" type="gml:EdgeType" substitutionGroup="gml:AbstractTopoPrimitive"/>

<!--===================================================================-->

<element name="directedEdge" type="gml:DirectedEdgePropertyType"/> 

<!--===================================================================-->

<complexType name="DirectedEdgePropertyType">

       <sequence minOccurs="0">

               <element ref="gml:Edge"/>

       </sequence>

       <attribute name="orientation" type="gml:SignType" default="+"/>

       <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/>

       <attributeGroup ref="gml:OwnershipAttributeGroup"/>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<complexType name="FaceType">

       <complexContent>

               <extension base="gml:AbstractTopoPrimitiveType">

                      <sequence>

                             <element ref="gml:directedEdge" maxOccurs="unbounded"/>

                             <!--element ref="gml:directedTopoSolid" minOccurs="0" maxOccurs="2"/-->

                             <element ref="gml:surfaceProperty" minOccurs="0"/>

                      </sequence>

                      <attributeGroup ref="gml:AggregationAttributeGroup"/>

               </extension>

       </complexContent>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<element name="Face" type="gml:FaceType" substitutionGroup="gml:AbstractTopoPrimitive"/>

<!--===================================================================-->

<element name="directedFace" type="gml:DirectedFacePropertyType"/> 

<!--===================================================================-->

<complexType name="DirectedFacePropertyType">

       <sequence minOccurs="0">

               <element ref="gml:Face"/>

       </sequence>

       <attribute name="orientation" type="gml:SignType" default="+"/>

       <attributeGroup ref="gml:AssociationAttributeGroup"/>

       <attributeGroup ref="gml:OwnershipAttributeGroup"/>

</complexType>

<!--===================================================================-->

<attributeGroup name="AggregationAttributeGroup">

       <attribute name="aggregationType" type="gml:AggregationType"/>

</attributeGroup>

<!--===================================================================-->

<simpleType name="AggregationType" final="#all">

       <restriction base="string">

               <enumeration value="set"/>

               <enumeration value="bag"/>

               <enumeration value="sequence"/>

               <enumeration value="array"/>

               <enumeration value="record"/>

               <enumeration value="table"/>

       </restriction>

</simpleType>

<!--===================================================================-->

<simpleType name="SignType">

       <annotation>

               <documentation>gml:SignType is a convenience type with values "+" (plus) and "-" (minus).</documentation>

       </annotation>

       <restriction base="string">

               <enumeration value="-"/>

               <enumeration value="+"/>

       </restriction>

</simpleType>

<!--===================================================================-->

<attributeGroup name="OwnershipAttributeGroup">

       <attribute name="owns" type="boolean" default="false"/>

</attributeGroup>

<!--===================================================================-->

<element name="AbstractGML" type="gml:AbstractGMLType" abstract="true" substitutionGroup="gml:AbstractObject"/>

<!--===================================================================-->

<element name="AbstracObject" abstract="true"/>

<!--===================================================================-->

</schema>

2. Mô tả các kiểu dữ liệu, các phần tử XML trong lược đồ

STT

Tên kiểu dữ liệu

Mô tả

1

AbstractGeometryType

Kiểu dữ liệu hình học trừu tượng, tất cả các đối tượng hình học phải kế thừa trực tiếp hoặc gián tiếp từ kiểu dữ liệu này. Một phần tử hình học cần có một thuộc tính nhận dạng ("gml:id") và thuộc tính liên kết với hệ tham chiếu không gian ("srsName")

2

AbstractGeometricPrimitiveType

Kiểu hình học nguyên thuỷ trừu tượng

3

GeometryPropertyType

Kiểu thuộc tính hình học

4

AbstractGeometricAggregateType

Kiểu kết tập hình học trừu tượng

5

MultiGeometryPropertyType

Kiểu thuộc tính tập hình học

6

MultiPointType

Kiểu kết tập hình học dạng điểm

7

MultiPointPropertyType

Kiểu thuộc tính kết tập hình học dạng điểm

8

MultiCurveType

Kiểu kết tập hình học dạng đường cong

9

MultiCurvePropertyType

Kiểu thuộc tính kết tập hình học dạng đường cong

10

MultiSurfaceType

Kiểu kết tập hình học dạng bề mặt

11

MultiSurfacePropertyType

Kiểu thuộc tính kết tập hình học dạng bề mặt

12

AbstractCurveType

Kiểu đường cong trừu tượng

13

AbstractCurveSegmentType

Kiểu đoạn đường cong trừu tượng

14

CurveType

Kiểu đường cong

15

CurvePropertyType

Kiểu thuộc tính đường cong

16

CurveSegmentArrayPropertyType

Kiểu thuộc tính mảng đoạn đường cong

17

LineStringSegmentType

Kiểu chuỗi đoạn thẳng

18

LineStringType

Kiểu đoạn thẳng

19

CompositeCurveType

Kiểu đường cong tổ hợp

20

AbstractSurfaceType

Kiểu bề mặt trừu tượng

21

AbstractSurfacePatchType

Kiểu phần bề mặt trừu tượng

22

SurfaceType

Kiểu bề mặt

23

SurfacePropertyType

Kiểu thuộc tính bề mặt

24

PolygonPatchType

Kiểu phần bề mặt đa giác

25

SurfacePatchArrayPropertyType

Kiểu thuộc tính mảng bề mặt đa giác

26

PolygonType

Kiểu đa giác

27

AbstractRingType

Kiểu vòng trừu tượng

28

AbstractRingPropertyType

Kiểu thuộc tính vòng trừu tượng

29

RingType

Kiểu vòng

30

LinearRingType

Kiểu vòng tuyến tính

31

CurveInterpolationType

Kiểu nội suy đường cong

32

SurfaceInterpolationType

Kiểu nội suy bề mặt

33

PointType

Kiểu điểm

34

PointPropertyType

Kiểu thuộc tính dạng điểm

35

DirectPositionType

Kiểu vị trí trực tiếp

36

DirectPositionListType

Kiểu danh sách vị trí trực tiếp

37

ArcType

Kiểu cung

38

ArcStringType

Kiểu chuỗi cung

39

CircleType

Kiểu đường tròn

40

AbstractGMLType

Kiểu GM trừu tượng. Tất cả các kiểu phức phải thừa kế trực tiếp hoặc gián tiếp từ kiểu này.

41

AbstractFeatureType

Kiểu đối tượng địa lý trừu tượng. Tất cả các kiểu đối tượng địa lý được định nghĩa trong lược đồ ứng dụng GML đều phải thừa kế trực tiếp hoặc gián tiếp từ kiểu này

42

AbstractFeatureBaseType

Kiểu đối tượng địa lý cơ sở bao gồm thuộc tính nhận dạng "id"

43

BoundingShapeType

Kiểu đường bao của đối tượng

44

EnvelopeType

Kiểu đường bao được xác định bởi cặp tọa độ có giá trị tọa độ nhỏ nhất và lớn nhất theo mỗi chiều

45

ReferenceType

Kiểu tham chiếu

46

doubleList

Kiểu danh sách số thực

47

CodeType

Kiểu mô tả mã hoặc tên của phần tử. Có thể được thể hiện như một từ điển

48

LengthType

Kiểu trị đo độ dài

49

MeasureType

Kiểu trị đo

50

AreaType

Kiểu trị đo diện tích

51

AngleType

Kiểu trị đo góc

52

ScaleType

Kiểu trị đo tỷ lệ

53

NCNameList

Kiểu mô tả một tập giá trị thể hiện danh sách tên trong đó mỗi phần tử có miền giá trị thuộc NCName và được phân cách bởi ký tự trống

54

UnitOfMeasureType

Kiểu đơn vị đo

55

AbstractTopologyType

Kiểu topo trừu tượng

56

AbstractTopoPrimitiveType

Kiểu topo nguyên thủy trừu tượng

57

NodeType

Kiểu nút

58

DirectedNodePropertyType

Kiểu thuộc tính nút có hướng

59

EdgeType

Kiểu cung

60

DirectedEdgePropertyType

Kiểu cung có hướng

61

FaceType

Kiểu mặt

62

DirectedFacePropertyType

Kiểu thuộc tính mặt có hướng

63

AggregationType

Kiểu kết tập

64

SignType

Kiểu dữ liệu mô tả hai giá trị dấu là dương (+) và âm (-)

 

PHỤ LỤC SỐ XI

QUY TẮC XÂY DỰNG LƯỢC ĐỒ ỨNG DỤNG GML
(ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1. Quy tắc khai báo phần tử gốc

Phần tử gốc của tài liệu lược đồ ứng dụng GML được mã hóa phần theo mẫu sau:

1

<xsd:schema

2

3

4

5

6

7

8

targetNamespace="[tên namespace đích]"

xmlns:[tiền tố]="[tên namespace đích]"

xmlns: xsd="http://.www.w3.org/2001/XMLSchema"

xmlns: gml="http://www.opengis.net/gml"  

elementFormDefault="qualified"

version="[số phiên bản]">

<import namespace="http://www.opengis.net/gml" schemaLocation="gml/3.0.0/base/vngmlbase.xsd"/>   

Trong đó:

- Dòng 2 là khai báo tên miền của các phần tử được định nghĩa trong lược đồ ứng dụng GML.

- Dòng 3 là khai báo tiền tố của tên miền lược đồ ứng dụng GML.

- Dòng 4 là khai báo tiền tố của tên miền lược đồ XML

- Dòng 5 là khai báo tiền tố của tên miền GML

- Dòng 6 là khai báo quy định sử dụng tên miền khi khai báo các phần tử.

- Dòng 7 khai báo số phiên bản của lược đồ ứng dụng.

2. Quy tắc nhập lược đồ GML cơ sở

Lược đồ GML cơ sở được nhập (import) vào lược đồ ứng dụng GML theo mẫu sau:

1      <xsd:import           namespace="http://www.opengis.net/gml"

2      schemaLocation="vngmlbase.xsd"/>

3. Quy tắc khai báo kiểu đối tượng địa lý

3.1. Quy tắc chung

a. Đối tượng địa lý được mã hóa bằng một phần tử XML có tên là tên của kiểu đối tượng địa lý;

b. Thuộc tính của đối tượng địa lý được mã hóa thành một phần tử XML có tên là tên của thuộc tính;

c. Tên phần tử XML mô tả các đối tượng hoặc kiểu đối tượng được đặt với chữ cái đầu tiên của các từ là chữ cái in hoa và tên của phần tử XML biểu diễn thuộc tính của đối tượng địa lý được đặt với chữ cái đầu tiên của từ đầu tiên là chữ cái viết thường và các chữ cái đầu tiên của các từ tiếp theo là chữ cái in hoa.

3.2. Quy tắc khai báo phần tử XML để mã hóa một tập đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng GML.

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

<element name="[tên tập đối tượng]"

type="[tiền tố:] [tên tập đối tượng]Type"

substitutionGroup="gml:_GML"/>

<complexType name="[tên tập đối tượng]Type">

       <xsd:complexContent>

               <xsd:extension base="gml:AbstractFeatureType">

                      <sequence minOccurs="0" maxOccurs="unbounded">

                             <element name="featureMember">

                                    <complexType>

                                            <sequence>

                                                   <element ref="gml:_Feature"/>

                                            </sequence>

                                    </complexType>

                             </element>

                      </sequence>

               </xsd:extension>

       </xsd:complexContent>

</xsd:complexType>

Trong đó:

- Dòng 1 là khai báo một phần tử XML toàn cục để mã hóa tập đối tượng địa lý. Giá trị [tên tập đối tượng] là tên của tập đối tượng địa lý. Phần tử toàn cục có kiểu là [tên tập đối tượng] Type và có thể được thay thế bằng phần tử gml:_GML khai báo trong lược đồ GML cơ sở.

- Dòng 4 là khai báo của kiểu XML phức để định nghĩa tập đối tượng địa lý. Kiểu XML phức được định nghĩa kế thừa từ kiểu đối tượng địa lý trừu tượng gml:AbstractFeatureType từ lược đồ GML cơ sở và bao gồm 0 hoặc nhiều phần tử featureMember. Mỗi một phần tử featureMember sẽ chứa một phần tử XML tương ứng với một đối tượng địa lý cụ thể được định nghĩa bởi phần tử thay thể gml:_Feature.

3.3. Quy tắc khai báo phần tử XML để mã hóa đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng GML:

1

2

3

4

5

6

7

 

8

9

10

11

<xsd:element name="[tên kiểu đối tượng]"

type="[tiền tố:][tên kiểu đối tượng]Type"

substitutionGroup="gml:_Feature"/>

<xsd:complexType name="[tên kiểu đối tượng]Type">

       <xsd:complexContent>

               <xsd:extension base="gml:AbstractFeatureType">

                      <xsd:sequence>

                             <!---Khai báo 0 hoặc nhiều phần tử-->

                      </xsd:sequence>

               </xsd:extension>

       </xsd:complexContent>

</xsd:complexType>

Trong đó:

- Dòng 1 là khai báo phần tử XML toàn cục để mã hóa đối tượng địa lý. Giá trị [tên kiểu đối tượng] là tên của kiểu đối tượng địa lý. Phần tử toàn cục có kiểu là [tên kiểu đối tượng] Type và có thể được thay thế bằng phần tử gml:_Feature từ lược đồ GML cơ sở.

- Dòng 5 là khai báo kiểu đối tượng địa lý. Kiểu đối tượng địa lý được khai báo là một kiểu phức (complexType) kế thừa từ kiểu đối tượng địa lý trừu tượng gml:AbstractFeatureType từ lược đồ GML cơ sở.

- Từ dòng 7 đến dòng 8 là khai báo các thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý (cách thức khai báo thuộc tính của kiểu đối tượng được quy định trong các mục dưới đây), trật tự khai báo theo trật tự thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng.

3.4. Quy tắc khai báo thuộc tính của kiểu đối tượng

a. Các kiểu dữ liệu cơ sở sau được sử dụng khi khai báo thuộc tính đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng GML:

TT

Tên

Tên kiểu dữ liệu

Mô tả

1

Kiểu số nguyên

Integer

Cùng tùy chọn chỉ ra miền giá trị và số chữ số

2

Kiểu trị đo

Measurement

Bao gồm giá trị đo và đơn vị đo

3

Kiểu chuỗi ký tự

String

Cùng tùy chọn chỉ ra độ dài tối đa và hoặc độ dài cố định

4

Kiểu thời gian

Date, DateTime

 

5

Kiểu logic

Boolean

 

6

Kiểu nhị phân

Binary

 

7

Kiểu URI

URI

Tham chiếu đến một tài nguyên địa phương hoặc từ xa

8

Kiểu tham chiếu

Reference

Kiểu dữ liệu tham chiếu đến một tài nguyên khác

9

Danh sách mã

CodeType

Kiểu chuỗi ký tự có giá trị từ một danh sách mã (code list)

10

Kiểu số thực

Real

Cùng tùy chọn số chữ số, số chữ số phần thập phân và miền giá trị

11

Tự định nghĩa

 

Các kiểu dữ liệu tự định nghĩa được cấu thành bởi các thuộc tính không gian và phi không gian

b. Các facets sau được phép lập áp dụng khi khai báo các phần tử XML để mã hóa các thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng GML:

Tên facet

Các kiểu dữ liệu có thể áp dụng

Mẫu mã hóa

Mục đích sử dụng

minInclusive

Integer, measurement, date, dateTime, real

<xsd:minInclusive value="min value"/>

Khai báo giá trị tối thiểu

minExclusive

Integer, measurement, date, dateTime, real

<xsd:minExclusive value="min value"/>

Khai báo giá trị tối thiểu

maxInclusive

Integer, measurement, date, dateTime, real

<xsd:maxInclusive value="max value"/>

Khai báo giá trị tối đa

maxExclusive

Integer, measurement, date, dateTime, real

<xsd:maxExclusive value="max value"/>

Khai báo giá trị tối đa

enumeration

Integer, measurement, date, dateTime, real, string, URI, reference

<xsd:enumeration value="value"/>

Khai báo miền giá trị cố định

c. Số thể hiện tối thiểu và tối đa của một thuộc tính đối tượng địa lý được xác định bởi giá trị của thuộc tính minOccurs và maxOccurs khi khai báo một phần tử XML trong lược đồ ứng dụng GML. Nếu không chỉ ra một giá trị cụ thể thì các thuộc tính này sẽ nhận giá trị mặc định là 1. Giá trị hợp lệ của các thuộc tính minOccurs và maxOccurs là 0 và N (N là một số nguyên dương lớn hơn 0). Các trường hợp khai báo thuộc tính minOccurs và maxOccurs (bao gồm cả khai báo hợp lệ và không hợp lệ) được mô tả trong bảng sau:

Giá trị của thuộc tính minOccurs

Giá trị của thuộc tính maxOccurs

Nội dung của phần tử trong tài liệu GML

Ghi chú

0

0

Rỗng

Không được phép

0

0

Không rỗng

Không hợp lệ

0

= 1 hoặc > 1

Rỗng

Giá trị thuộc tính được coi là không xác định hoặc không được gán

0

=1; >1

Không rỗng

Giá trị thuộc tính là nội dung của phần tử XML

= 1 hoặc > 1

0

Rỗng

Không hợp lệ

= 1 hoặc > 1

0

Không rỗng

Không hợp lệ

= 1 hoặc > 1

= 1 hoặc > 1

Rỗng

Không hợp lệ

= 1 hoặc > 1

= 1 hoặc > 1

Không rỗng

Giá trị thuộc tính là nội dung của phần tử XML

d. Giá trị hằng null được áp dụng để gán giá trị cho các thuộc tính có giá trị không xác định;

đ. Quy tắc khai báo thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý có kiểu dữ liệu là kiểu số nguyên như sau

1

2

3

4

5

<xsd:element name="[tên thuộc tính]" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="N"]>

       <xsd:simpleType>

               <xsd:restriction base="xsd:integer">

                      <xsd:totalDigist value="[số chữ số]"/>

                             <!--..Khai báo các facet khác được phép sử dụng theo hướng dẫn trong tài liệu này..-->    

6

7

8

               </xsd:restriction>

       </xsd:simpleType>

</xsd:element>

Hoặc áp dụng mẫu khai báo dạng rút gọn sau:

<xsd:element name="[tên thuộc tính]" type="xsd:integer" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]/>

Trong đó:

- Dòng 1 là khai báo phần tử XML để mã hóa thuộc tính, giá trị [tên thuộc tính] là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hóa (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một phần tử XML);

- Dòng 3 là khai báo kiểu của phần tử XML. Kiểu của phần tử được khai báo kế thừa từ kiểu xsd:integer từ lược đồ XML;

- Thuộc tính minOccurs và maxOccurs được khai báo theo các hướng dẫn trong phụ lục này;

- Số chữ số mà giá trị của thuộc tính có thể nhận được khai báo thông qua giá trị [số chữ số] của thuộc tính totalDigits.

e. Quy tắc khai báo một thuộc tính (phần tử) có giá trị là một trị đo (bao gồm giá trị đo và đơn vị đo) như sau:

1

<xsd:element name="[tên thuộc tính]" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]>

2

3

4

5

       <xsd:complexType>

               <xsd:simpleContent>

                      <xsd:restriction base="gml:MeasureType">

                             <!--..Khai báo các facet khác được phép sử dụng theo hướng dẫn trong tài liệu này..-->      

6

7

8

9

                      </xsd:restriction>

               </xsd:simpleContent>

       </xsd:complexType>

</xsd:element>

Hoặc áp dụng mẫu khai báo dạng rút gọn sau:

<xsd:element name="[tên thuộc tính]" type="gml:MeasureType" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]/>

Trong đó:

- Dòng 1 là khai báo phần tử XML để mã hóa thuộc tính đối tượng, giá trị [tên thuộc tính] là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hóa (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một phần tử XML);

- Dòng 4 là khai báo kiểu của phần tử. Kiểu của phần tử được khai báo kế thừa từ kiểu gml:MeasureType từ lược đồ GML cơ sở;

- Thuộc tính minOccurs và maxOccurs được khai báo theo các hướng dẫn trong phụ lục này.

g. Quy tắc khai báo thuộc tính có kiểu giá trị là kiểu chuỗi ký tự như sau:

1

<xsd:element name="[tên thuộc tính]" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]>

2

3

4

5

6

7

       <xsd:simpleType>

               <xsd:restriction base="xsd:string">

                      <xsd:maxLength value="[số ký tự tối đa]"/>

                      <!-- - hoặc - -->

                      <xsd:length value=”số ký tự”/>

                      <!--..Khai báo các facet khác được phép sử dụng theo hướng dẫn trong tài liệu này..-->      

8

9

10

               </xsd:restriction>

       </xsd:simpleType>

</xsd:element>

Hoặc áp dụng mẫu khai báo dạng rút gọn sau:

<xsd:element name="[tên thuộc tính]" type="xsd:string" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]/>

Trong đó:

- Dòng 1 là khai báo phần tử XML để mã hóa thuộc tính đối tượng, giá trị [tên thuộc tính] là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hóa (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một phần tử XML);

- Dòng 3 là khai báo kiểu của phần tử XML. Kiểu của phần tử được khai báo kế thừa từ kiểu xsd:string từ lược đồ XML;

- Thuộc tính minOccurs và maxOccurs được khai báo theo các hướng dẫn trong phụ lục này;

- Dòng 4 là khai báo thuộc tính maxLength để chỉ ra tổng số ký tự tối đa mà giá trị của thuộc tính có thể nhận được;

- Dòng 6 là khai báo thuộc tính length để chỉ ra số ký tự cố định mà giá trị của thuộc tính có thể nhận được.

h. Quy tắc khai báo một thuộc tính có kiểu giá trị là kiểu dữ liệu thời gian như sau:

1

<xsd:element name="[tên thuộc tính]" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]>

2

3

4

       <xsd:simpleType>

               <xsd:restriction base="xsd:date|xsd:dateTime">

                      <!--..Khai báo các facet khác được phép sử dụng theo hướng dẫn trong tài liệu này..-->      

5

6

7

               </xsd:restriction>

       </xsd:simpleType>

</xsd:element>

Hoặc áp dụng mẫu khai báo dạng rút gọn sau:

<xsd:element name="[tên thuộc tính]" type="xsd:date|xsd:dateTime" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]/>

- Dòng 1 là khai báo phần tử XML để mã hóa thuộc tính đối tượng, giá trị [tên thuộc tính] là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hóa (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một phần tử XML).

- Dòng 3 là khai báo kiểu của phần tử. Kiểu của phần tử được khai báo kế thừa từ kiểu xsd:date hoặc xsd:dateTime từ lược đồ XML;

- Thuộc tính minOccurs và maxOccurs được khai báo theo các hướng dẫn trong phụ lục này.

i. Quy tắc khai báo thuộc tính có kiểu giá trị là kiểu dữ liệu logic như sau:

1

2

3

<xsd:element         name="[tên thuộc tính]"

                             type="xsd:boolean"

                             [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]/>

k. Quy tắc khai báo thuộc tính có kiểu giá trị là kiểu dữ liệu nhị phân như sau:

1

<xsd:element name="[tên thuộc tính]" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]>

2

3

4

5

6

7

8

       <xsd:complexType>

               <xsd:simpleContent>

                      <xsd:extension base="xsd:base64Binary|xsd:hexBinary">

                             <xsd:attribute name="url" type="xsd:anyURI" use="optional"/>

                             <xsd:attribute name="mimeType" type="xsd:string" use="required"/>

                             <xsd:attribute name="role" type="xsd:string" use="optional"/>

                             <xsd:attribute name="length" type="xsd:positiveInteger" use="optional"/> 

9

10

11

12

                      </xsd:extension>

               </xsd:simpleContent>

       </xsd:complexType>

</xsd:element>

- Dòng 1 là khai báo phần tử XML để mã hóa thuộc tính đối tượng, giá trị [tên thuộc tính] là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hóa (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một phần tử XML).

- Dòng 4 là khai báo kiểu của phần tử. Kiểu của phần tử được khai báo kế thừa từ kiểu xsd:base64Binary hoặc xsd:hexBinary từ lược đồ XML.

- Từ dòng 5 đến dòng 8 là các khai báo tuỳ chọn chỉ ra địa chỉ tài nguyên (thuộc tính url), kiểu định dạng của tài nguyên được tham chiếu qua URL (thuộc tính mineType), (role), độ dài dữ liệu (thuộc tính length);

- Thuộc tính minOccurs và maxOccurs được khai báo theo các hướng dẫn trong phụ lục này.

l. Quy định khai báo thuộc tính có kiểu giá trị là kiểu dữ liệu không gian hình học như sau:

1

2

3

<xsd:element         name="[tên thuộc tính]"

                             type="[tên kiểu dữ liệu không gian hình học]"

                             [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]>

- Dòng 1 là khai báo phần tử XML để mã hóa thuộc tính, giá trị [tên thuộc tính] là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hóa (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một phần tử XML).

- Dòng 2 là khai báo kiểu của phần tử. Kiểu của phần tử là một trong số các kiểu dữ liệu hình học sau:

TT

Kiểu thuộc tính hình học trong lược đồ GML

Các kiểu dữ liệu hình học được phép sử dụng

1

gml:PointPropertyType

 

2

gml:CurvePropertyType

Các giá trị thuộc tính được phép sử dụng bao gồm: gml:LineString hoặc gml:Curve được cấu thành bởi các đoạn có kiểu gml:LineStringSegment

4

gml:SurfacePropertyType

Các kiểu giá trị được hỗ trợ bao gồm gml:Polygon hoặc gml:Surface được cấu thành bởi các mặt có kiểu là gml:PolygonPatch

5

gml:GeometryPropertyType

Các kiểu giá trị thuộc tính được phép sử dụng bao gồm gml:Point, gml:LineString, gml:Curve, gml:Polygon, gml:Surface, gml:MultiPoint, gml:MultiCurve, gml:MultiSurface

6

gml:MultiPointPropertyType

 

7

gml:MultiCurvePropertyType

Tương tự như kiểu gml:CurvePropertyType

8

gml:MultiSurfacePropertyType

Tương tự như kiểu gml:SurfacePropertyType

9

gml:MultiGeometryPropertyType

Tương tự như kiểu gml:GeometryPropertyType

Ngoài ra, các kiểu thuộc tính hình học phải tuân thủ các quy định bổ sung sau đây:

- Các tọa độ hình học được xác định bởi phần tử gml:pos đối với kiểu dữ liệu gml:Point và gml:posList đối với các kiểu dữ liệu hình học còn lại;

- Hệ quy chiếu tọa độ có thể có chiều không gian là 1, 2 hoặc 3

- Một đối tượng có thể có nhiều hơn một thuộc tính hình học

- Khi mã hóa một tập hợp các đối tượng, thông tin về hệ quy chiếu không gian (srsName) của thuộc tính gml:boundedBy và của các đối tượng hình học phải như nhau;

- Đối với các thuộc tính hình học dạng tập hợp gml:MultiPoint_PropertyType, gml:MultiCurvePropertyType, gml:MultiSurfacePropertyType và gml:MultiGeometryPropertyType sử dụng thuộc tính được liệt kê dưới đây để chỉ ra các kiểu đối tượng hình học thành phần:

TT

Kiểu thuộc tính hình học tập hợp

Thành phần chứa

1

gml:MultiPointPropertyType

gml:pointMember

2

gml:MultiCurvePropertyType

gml:curveMember

3

gml:MultiSurfacePropertyType

gml:surfaceMember

4

gml:MultiGeometryPropertyType

gml:geometryMember

m. Hệ quy chiếu tọa độ được khai báo qua giá trị của thuộc tính srsName như sau:

- Trong khai báo của thuộc tính gml:boundedBy khi định nghĩa một tập các đối tượng;

- Trong khai báo của thuộc tính gml:boundedBy khi định nghĩa một đối tượng;

- Trong khai báo của các kiểu dữ liệu hình học gml:Point, gml:LineString, gml:Curve, gml:Polygon, gml:Surface, gml:Geometry, gml:MultiPoint, gml:MultiCurve, gml:MultiSurface và gml:MultiGeometry

n. Quy tắc khai báo thuộc tính có kiểu giá trị là kiểu dữ liệu URI:

1

2

3

<xsd:element         name="[tên thuộc tính]"

                             type="xsd:anyURI"

                             [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]>

- Dòng 1 là khai báo phần tử XML, giá trị [tên thuộc tính] là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hóa (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một phần tử XML);

- Dòng 2 là khai báo kiểu của phần tử. Kiểu của phần tử là kiểu xsd:anyURI từ lược đồ XML.

o. Quy tắc khai báo thuộc tính có kiểu giá trị là kiểu tham chiếu đến một tài nguyên khác:

1

2

3

<xsd:element name="[tên thuộc tính]" type="gml:ReferenceType" minOccurs="0|N">

       <xsd:annotation>

               <xsd:appinfo source="urn:x-gml:targetElement"> [phần tử được tham chiếu]</xsd:appinfo>

4

5

       </xsd:annotation>

</xsd:element>

- Dòng 1 là khai báo phần tử XML, giá trị [tên thuộc tính] là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hóa (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một phần tử XML). Kiểu của phần tử là kiểu gml:ReferenceType từ lược đồ GML;

- Dòng 2 đến 4 là khai báo địa chỉ của tài nguyên cần tham chiếu. Địa chỉ tài nguyên được xác định như sau:

+ Nếu tài nguyên cần tham chiếu đến nằm trong cùng tài liệu thì địa chỉ được xác định bởi giá trị của thuộc tính xlink:href có dạng #[giá trị của thuộc tính gml:id của đối tượng] (ví dụ xlink:href="#1013");

+ Nếu tài nguyên cần tham chiếu nằm trong một tài liệu khác thì địa chỉ của thuộc tính xlink:href được xác định thông qua địa chỉ URI của tài liệu và giá trị thuộc tính gml:id của đối tượng và có dạng xlink:href= [URI]#gml:id (ví dụ xlink:href = http://www.dosm.gov.vn/data/F-48-68-D.gml#1013).

p. Quy tắc khai báo thuộc tính có kiểu giá trị là một chuỗi ký tự từ một danh sách mã:

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

<xsd:element name="[tên thuộc tính]" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]>

       <xsd:complexType>

               <xsd:simpleContent>

                      <xsd:restriction base="gml:CodeType">

                             <xsd:attribute name="codeSpace" type="xsd:anyURI" [use="optional"]

                                    default="…các uri…" | fixed="…các uri…"/>      

                      </xsd:restriction>

               </xsd:simpleContent>

       </xsd:complexType>

</xsd:element>

- Dòng 1 là khai báo phần tử XML, giá trị [tên thuộc tính] là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hóa (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một phần tử XML). Kiểu của phần tử là kiểu gml:ReferenceType từ lược đồ GML c;

- Dòng 2 đến 4 là khai báo kiểu của phần tử được kế thừa từ kiểu gml:CodeType từ lược đồ GML.

q. Quy tắc khai báo thuộc tính có kiểu giá trị là kiểu dữ liệu số thực:

1

2

3

4

5

6

7

8

9

<xsd:element name="[tên thuộc tính]" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]>

       <xsd:simpleType>

               <xsd:restriction base="xsd:double|xsd:decimal">

                      <!-- … các facet khác được phép áp dụng …-->

                             [<xsd:totalDigits value="N"/>]

                             [<xsd:fractionDigits value="N"/>]

               </xsd:restriction>

       </xsd:simpleType>

</xsd:element>

- Dòng 1 là khai báo phần tử XML, giá trị [tên thuộc tính] là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hóa (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một phần tử XML);

- Dòng 3 là khai báo kiểu của phần tử. Kiểu của phần tử được khai báo kế thừa từ kiểu xsd:double hoặc xsd:decimal từ lược đồ XML;

- Thuộc tính minOccurs và maxOccurs được khai báo theo các quy định trong hướng dẫn này;

- Nếu kiểu dữ liệu là xsd:decimal, số chữ số mà giá trị của thuộc tính có thể nhận được khai báo thông qua giá trị của thuộc tính totalDigits và số chữ số phần sau dấu phẩy được khai báo thông qua giá trị của thuộc tính fractionDigits.

Hoặc áp dụng mẫu khai báo dạng rút gọn sau:

<xsd:element name="[tên thuộc tính]" type="xsd:double" [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="0|N"]/>

q. Quy tắc khai báo thuộc tính có kiểu là một kiểu thuộc tính tự định nghĩa:

1

2

3

<xsd:element         name="[tên thuộc tính]"

                             type="[tên thuộc tính tự định nghĩa]Type"

                             [minOccurs="0|N"] [maxOccurs="1|N|unbounded"]>

- Dòng 1 là khai báo phần tử XML, giá trị [tên thuộc tính] là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hóa (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một phần tử XML);

- Dòng 3 là khai báo kiểu của phần tử, kiểu phần tử là một kiểu thuộc tính tự định nghĩa;

- Thuộc tính minOccurs và maxOccurs được khai báo theo các quy định trong hướng dẫn này.

r. Quy tắc khai báo kiểu thuộc tính tự định nghĩa:

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

<xsd:complexType name="[tên thuộc tính tự định nghĩa]Type">

       <xsd:sequence>

               <xsd:element ref="[tên phần tử tự định nghĩa]"/>

       </xsd:sequence>

</xsd:complexType>

<xsd:element name="[tên phần tử tự định nghĩa]">

       <xsd:complexType>

               <xsd:sequence>

                      <!-- .. một hoặc nhiều khai báo phần tử … -->

               </xsd:sequence>

       </xsd:complexType>

</xsd:element>

- Dòng 1 là khai kiểu phức XML, giá trị [tên phần tử tự định nghĩa] Type là tên của kiểu thuộc tính. Theo quy ước của GML tên của kiểu thuộc tính phải có hậu tố là PropertyType;

- Dòng 3 là khai báo một phần tử tham chiếu đến kiểu dữ liệu người dùng tự định nghĩa theo quy tắc object-property;

- Dòng 7 là khai báo một phần tử.

s. Quy tắc khai báo quan hệ kế thừa giữa hai kiểu đối tượng địa lý:

1

2

3

4

5

6

7

 

8

9

10

11

<xsd:element name="[tên kiểu đối tượng]"

type="[tiền tố:] [tên kiểu đối tượng]"

substitutionGroup=[tiền tố:]” [tên kiểu đối tượng cơ sở]”/>

<xsd:complexType name="[tên kiểu đối tượng]">

       <xsd:complexContent>

               <xsd:extension base="[prefix:]” [tên kiểu đối tượng cơ sở]”>

                      <xsd:sequence>

                             <!---Khai báo 0 hoặc nhiều phần tử-->

                      </xsd:sequence>

               </xsd:extension>

       </xsd:complexContent>

</xsd:complexType>

- Dòng 1 là khai báo phần tử toàn cục của kiểu đối tượng địa lý. Giá trị [tên kiểu đối tượng] là tên của kiểu đối tượng địa lý. Phần tử toàn cục có kiểu là [tên kiểu đối tượng] và có thể được thay thế bằng phần tử toàn cục của kiểu đối tượng địa lý cơ sở;

- Dòng 5 là khai báo kiểu đối tượng địa lý. Kiểu đối tượng địa lý được khai báo là một kiểu phức (complexType) kế thừa từ kiểu đối tượng địa lý cơ sở;

- Từ dòng 7 đến dòng 8 là khai báo các thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý (cách thức khai báo thuộc tính của kiểu đối tượng được quy định trong các mục dưới đây), trật tự khai báo theo trật tự thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng.

 

PHỤ LỤC SỐ XII

QUY TẮC CHUYỂN ĐỔI LƯỢC ĐỒ ỨNG DỤNG UML SANG LƯỢC ĐỒ ỨNG DỤNG GML
(ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1. Các yêu cầu mã hóa

1.1. Lược đồ ứng dụng

Các quy tắc mã hóa được áp dụng cho các lược đồ ứng dụng được định nghĩa tuân theo các quy định trong quy chuẩn mô hình cấu trúc dữ liệu địa lý.

1.2. Bảng mã ký tự

Bảng mã ký tự UTF-8 được sử dụng là để mã hóa ký tự khi mã hóa thông tin địa lý bằng GML.

1.3. Siêu dữ liệu

Siêu dữ liệu được trao đổi thông tin qua định dạng XML. Lược đồ XML cho siêu dữ liệu địa lý được chuyển đổi theo các quy tắc mã hóa được quy định trong hướng dẫn này.

1.4. Mã xác định đối tượng

Cơ chế ID của GML được sử dụng để xác định mã nhận dạng duy nhất đối tượng địa lý

2. Cấu trúc dữ liệu đầu vào

Lược đồ ứng dụng UML được xây dựng tuân thủ yêu cầu của quy định này.

3. Cấu trúc dữ liệu đầu ra

Tài liệu lược đồ ứng dụng GML tuân thủ các yêu cầu được nêu tại điểm a, b của khoản này.

4. Các quy tắc chuyển đổi

4.1. Quy tắc chung

Quy tắc chuyển đổi quy định cách thức chuyển đổi lược đồ ứng dụng biểu diễn bằng UML theo các quy định trong quy chuẩn mô hình cấu trúc dữ liệu địa lý về lược đồ ứng dụng GML được mã hóa theo các mẫu được quy định trong phần 1 của mục này.

Các quy tắc mã hóa lược đồ được xây dựng dựa tên ý tưởng các định nghĩa lớp trong lược đồ ứng dụng biểu diễn bằng UML được ánh xạ thành các khai báo kiểu và khai báo phần tử trong lược đồ XML và như vậy các thể hiện của các lớp trong lược đồ ứng dụng (các đối tượng) có thể được ánh xạ tương ứng thành các phần tử trong tài liệu XML.

4.2. Quy tắc chuyển đổi gói UML có kiểu mẫu phân loại là <<Application schema>>

- Khi chuyển đổi một lược đồ UML, một gói có kiểu mẫu phân loại là <<Application schema>> được chuyển thành một tệp lược đồ XML (tệp XSD). Một và chỉ một tệp XSD cho một gói;

- Mặc định, tất cả các lược đồ ứng dụng biểu diễn bằng UML chỉ sử dụng một tên miền (namespace) XML chung. Một tên miền XML khác cho một gói và các gói con của nó có thể được bổ sung, song phải được khai báo trong lược đồ XML;

- Quan hệ phụ thuộc giữa các gói được ánh xạ tương ứng thành quan hệ nhập (import) hoặc gộp (include) giữa các lược đồ ứng dụng GML.

4.3. Quy tắc chuyển đổi lớp UML

a. Quy tắc chung

Các lớp có kiểu mẫu phân loại là <<Enumeration>>, <<CodeList>>, <<DataType>>, <<Abstract>>, <<Type>>, <<Union>>, <<Feature>>, <<BasicType>> sẽ được ánh xạ tương ứng sang lược đồ GML. Tất cả các lớp có kiểu mẫu phân loại không thuộc danh sách này sẽ không được xét đến trong quá trình chuyển đổi.

Tất cả các lớp sẽ được ánh xạ thành các khai báo kiểu. Trong đó tên kiểu có hậu tố Type.

Ánh xạ các kiểu dữ liệu nguyên thủy định nghĩa trong quy chuẩn mô hình cấu trúc dữ liệu thành phần các kiểu dữ liệu nguyên thủy trong lược đồ ứng dụng GML:

STT

Kiểu dữ liệu trong lược đồ ứng dụng UML

Kiểu dữ liệu trong lược đồ ứng dụng GML

1

CharacterString

xsd:string

2

Integer

xsd:integer

3

Real

xsd:double

4

Decimal

xsd:double

5

Number

xsd:double

6

Date

sd:date

7

Time

xsd:time

8

DateTime

xsd:dateTime

9

Boolean

xsd:boolean

10

Length

gml:LengthType

11

Distance

gml:LengthType

12

Angle

gml:AngleType

13

Measure

gml:MeasureType

14

Sign

gml:SignType

15

UnitOfMeasure

gml:UnitOfMeasureType

b. Quy tắc ánh xạ lớp định nghĩa kiểu dữ liệu:

- Lớp có kiểu mẫu phân loại là <<DataType>> trong lược đồ ứng dụng UML được chuyển tương ứng thành một kiểu dữ liệu tự định nghĩa trong lược đồ ứng dụng GML;

- Áp dụng mẫu mã hóa kiểu dữ liệu tự định nghĩa để khai báo trong lược đồ ứng dụng GML;

- Áp dụng các mẫu mã hóa thuộc tính để khai báo các thuộc tính của kiểu dữ liệu tự định nghĩa trong lược đồ ứng dụng GML.

c. Quy tắc ánh xạ lớp định nghĩa kiểu đối tượng địa lý:

- Lớp có kiểu mẫu phân loại là <<FeatureType>> trong lược đồ ứng dụng UML được chuyển tương ứng thành khai báo kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ GML;

- Áp dụng mẫu mã hóa kiểu đối tượng địa lý để khai báo kiểu dữ liệu địa lý trong lược đồ ứng dụng GML;

- Tên của kiểu đối tượng địa lý được sử dụng trong khai báo là tên lớp UML.

d. Quy tắc ánh xạ lớp định nghĩa kiểu dữ liệu liệt kê:

Lớp có kiểu mẫu phân loại là <<Enumeration>> trong lược đồ ứng dụng UML được chuyển tương ứng thành khai báo kiểu dữ liệu đơn (simpleType) trong lược đồ ứng dụng GML.

e. Quy tắc ánh xạ lớp định nghĩa danh sách mã:

Lớp có kiểu mẫu phân loại là <<Enumeration>> trong lược đồ ứng dụng UML được chuyển tương ứng thành khai báo kiểu dữ liệu phức kế thừa kiểu gml:CodeType của GML

g. Quy tắc ánh xạ lớp định nghĩa kiểu dữ liệu tập hợp:

- Lớp có kiểu mẫu phân loại là <<Union>> trong lược đồ ứng dụng UML được chuyển tương ứng thành khai báo kiểu dữ liệu phức trong lược đồ ứng dụng GML;

- Áp dụng mẫu mã hóa kiểu dữ liệu tự định nghĩa để khai báo kiểu dữ liệu tự định nghĩa trong lược đồ ứng dụng GML

h. Quy tắc ánh xạ thuộc tính và vai trò quan hệ trong quan hệ liên kết:

Thuộc tính của lớp UML hoặc vai trò trong quan hệ liên kết được chuyển đổi tương ứng thành khai báo thuộc tính trong khai báo kiểu dữ liệu hoặc kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng GML.

Số phần thể hiện của thuộc tính được chuyển đổi thành giá trị của cặp thuộc tính minOccurs và maxOccurs khi khai báo phần tử XML. Nếu số thể hiện là số nguyên thì chuyển tương ứng, n được chuyển thành giá trị xml unbounded.

i. Quy tắc ánh xạ kiểu dữ liệu không gian:


STT

Kiểu trong lược đồ ứng dụng UML

Kiểu lược đồ ứng dụng GML

Phần tử thay thế trong GML

1

GM_Object

gml:GeometryPropertyType

gml:_Geometry

2

GM_Primitive

gml:GeometricPrimitivePropertyType

gml:_GeometricPrimitive

3

GM_Position

gml:geometricPositionGroup

 

4

GM_PointArray

gml:geometricPositionListGroup

 

5

GM_Point

gml:PointPropertyType

gml:Point

6

GM_Curve

gml:CurvePropertyType

gml:_Curve

7

GM_Surface

gml:SurfacePropertyType

gml:_Surface

8

GM_CompositeCurve

gml:CompositeCurveType

gml:CompositeCurve

9

GM_Complex

gml:GeometricComplexPropertyType

gml:GeometricComplex

10

GM_Aggregate

gml:MultiGeometryPropertyType

gml:MultiGeometry

11

GM_MultiPoint

gml:MultiPointPropertyType

gml:MultiPoint

12

GM_MultiCurve

gml:MultiCurvePropertyType

gml:MultiCurve

13

GM_MultiSurface

gml:MultiSurfacePropertyType

gml:MultiSurface

14

TP_Node

gml:DirecterNodePropertyType

gml:DirecterNode

15

TP_Edge

gml:DirecterEdgePropertyType

gml:DirecterEdge

16

TP_Face

gml:DirecterFacePropertyType

gml:DirecterFace

17

TP_DirecterNode

gml:DirecterNodePropertyType

gml:DirecterNode

18

TP_DirecterEdge

gml:DirecterEdgePropertyType

gml:DirecterEdge

19

TP_DirecterFace

gml:DirecterFacePropertyType

gml:DirecterFace

20

TP_Complex

gml:TopoComplexMemberType

gml:TopoComplex


k. Quy tắc ánh xạ kiểu dữ liệu thời gian:

STT

Kiểu trong lược đồ ứng dụng UML

Kiểu trong lược đồ ứng dụng GML

Phần tử thay thế trong GML

1

TM_Instant

gml:TimeInstantPropertyType

gml:TimeInstant

2

TM_Period

gml:TimePeriodPropertyType

gml:TimePeriod

3

TM_Node

gml:TimeNodePropertyType

gml:TimeNode

4

TM_Edge

gml:TimeEdgePropertyType

gml:TimeEdge

l. Quy tắc ánh xạ quan hệ kế thừa và lớp trừu tượng

Áp dụng mẫu mã hóa quan hệ kế thừa để ánh xạ quan hệ kế thừa giữa hai lớp trong lược đồ ứng dụng UML để khai báo một kiểu dữ liệu tự định nghĩa hoặc một kiểu đối tượng địa lý kế thừa từ một kiểu dữ liệu hoặc một kiểu đối tượng địa lý khác.

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 05/2008/QĐ-BTNMT sửa đổi Quy định áp dụng chuẩn thông tin địa lý cơ sở quốc gia kèm theo

  • Số hiệu: 05/2008/QĐ-BTNMT
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 26/08/2008
  • Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • Người ký: Nguyễn Văn Đức
  • Ngày công báo: 13/09/2008
  • Số công báo: Từ số 513 đến số 514
  • Ngày hiệu lực: 28/09/2008
  • Ngày hết hiệu lực: 04/05/2012
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
Tải văn bản