Hệ thống pháp luật

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
QUỸ HỖ TRỢ VIỆC LÀM
NGOÀI NƯỚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 29/QHTVLNN-BĐH
V/v Cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận tham gia Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước

Hà Nội, ngày 28 tháng 08 năm 2008

 

Kính gửi:

- Các Doanh nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài,
- Tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài,
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Căn cứ Quyết định số 144/2007/QĐ-TTg ngày 31/8/2007 của Thủ tướng Chính Phủ, về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước;

Căn cứ Điểm a, Khoản 3, Mục I, Thông tư Liên tịch số 11/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính, hướng dẫn quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước;

Ban Điều hành Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước hướng dẫn việc cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận tham gia Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) như sau:

1. Giấy chứng nhận do Ban Điều hành Quỹ in theo mẫu quy định tại phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư Liên tịch số 11/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC và được sử dụng thống nhất cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thông qua các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân và hợp đồng cá nhân đăng ký qua Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

Giấy chứng nhận có 1 liên, gồm hai phần: phần cuống giấy chứng nhận và phần Giấy chứng nhận;

- Phần cuống: là phần được ghi “Giấy chứng nhận tham gia Quỹ” được lưu tại doanh nghiệp, tổ chức đưa đi hoặc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

- Phần Giấy chứng nhận: là phần được ghi “Giấy chứng nhận tham gia Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước” được cấp cho người lao động.

Giấy chứng nhận tham gia Quỹ được đóng thành quyển, mỗi quyển có 50 Giấy chứng nhận.

2. Giấy chứng nhận do Ban Điều hành Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước thống nhất in, phát hành trong phạm vi cả nước và được cấp cho các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân, các Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để cấp cho người lao động khi người lao động đóng tiền tham gia Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước.

Các đơn vị được cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận theo đúng quy định tại Thông tư Liên tịch số 11/2008/TTLT- BLĐTBXH-BTC và theo hướng dẫn tại Công văn này. Nghiêm cấm việc sử dụng Giấy chứng nhận sai mục đích.

3. Giấy chứng nhận được sử dụng để cấp cho người lao động khi người lao động đóng tiền tham gia Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước. Mỗi một lao động chỉ được cấp 1 Giấy chứng nhận cho 1 lần đóng tiền tham gia Quỹ/1 hợp đồng (kể cả thời gian gia hạn).

Các doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chỉ được cấp Giấy chứng nhận cho người lao động khi người lao động đã nộp đủ tiền đóng góp tham gia Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước.

4. Việc ghi các thông tin trên Giấy chứng nhận sẽ do các doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp, các Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ghi trực tiếp sau khi người lao động đã nộp tiền tham gia Quỹ. Các thông tin trên Giấy chứng nhận phải được ghi đầy đủ trước khi cấp Giấy chứng nhận cho người lao động.

Để thống nhất việc ghi thông tin trên Giấy chứng nhận, Ban Điều hành quy định một số nội dung ghi trên Giấy chứng nhận như sau:

4.1. Số Giấy chứng nhận

Cấu trúc số Giấy chứng nhận gồm có: 10 số, cụ thể:

- 3 số đầu là số mã doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. Số mã số này được đánh cố định cho từng doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và được quy định tại Phụ lục 1.

- 02 số tiếp theo là 2 số cuối của năm người lao động đi làm việc ở nước ngoài. Hai số này sẽ thay đổi theo từng năm. Ví dụ: năm 2008 là số 08, năm 2009 là số 09.

- 05 số tiếp theo là số thứ tự lao động đi làm việc ở nước ngoài trong năm. Được đánh theo số tự nhiên liên tục từ 00001 đến 99999, theo danh sách lao động nộp tiền đóng góp Quỹ của đơn vị. Số này được đánh lại từ 00001 khi sang năm sau. Ví dụ: hết năm 2008, chuyển sang năm 2009 thì người lao động đầu tiên đi làm việc ở nước ngoài của đơn vị trong năm 2009, sẽ được đánh số là: 00001.

Ví dụ: Một doanh nghiệp có mã số là 001, lao động đi làm việc ở nước ngoài trong tháng 8/2008, có số thứ tự theo danh sách nộp tiền đóng góp Quỹ là 00123 thì giấy chứng nhận được đánh số: Số GCN: 0010800123

4.2. Địa chỉ ở Việt Nam. Ghi rõ xã (phường), quận (huyện, thành phố), tỉnh (thành phố) theo địa chỉ ghi trong Sổ Hộ khẩu của người lao động trước khi đi làm việc ở nước ngoài.

4.3. Ngày, tháng, năm. Ghi ngày tháng năm người lao động nộp tiền đóng góp Quỹ.

Trường hợp viết hỏng Giấy chứng nhận, các đơn vị phải gạch chéo trên tờ Giấy chứng nhận viết hỏng đó và gửi lại Quỹ bản viết hỏng.

5. Đăng ký cấp Giấy chứng nhận

Khi các doanh nghiệp, tổ chức có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận:

- Lần đầu: có công văn xin cấp Giấy chứng nhận, ghi rõ số lượng xin cấp và đề nghị Ban Điều hành duyệt. Số lượng xin cấp phải phù hợp với số lao động dự kiến xuất cảnh của quý, năm.

- Lần thứ 2 trở đi: Có công văn xin cấp và phải báo cáo rõ việc sử dụng số lượng Giấy chứng nhận đã cấp đợt trước. Số đã sử dụng, số viết hỏng, số chưa sử dụng.

Do Giấy chứng nhận được đóng thành quyển, mỗi quyển có 50 Giấy chứng nhận, nên việc xin cấp giấy chứng nhận mỗi lần tối thiểu là 50 Giấy, nếu nhiều hơn 50 Giấy thì phải là bội số của 50.

6. Báo cáo việc sử dụng Giấy chứng nhận hàng năm

Chậm nhất là cuối tháng 1 năm sau, các đơn vị sử dụng Giấy chứng nhận phải thực hiện việc báo cáo tình hình quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận năm trước với Quỹ. (Báo cáo việc sử dụng Giấy chứng nhận theo Phụ lục số 2).

Trên đây là một số nội dung liên quan tới việc cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận tham gia Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước, Quỹ hướng dẫn để các đơn vị biết và thực hiện. Trong quá trình thực hiện, có vấn đề gì chưa rõ, các đơn vị phản ánh về Ban điều hành để được giải đáp theo số điện thoại 04.8245430 hoặc 04.8249517 - Máy lẻ 505, 506 để được hướng dẫn.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- TT Nguyễn Thanh Hòa (để b/c),
- Vụ Kế hoạch - Tài chính Bộ LĐTBXH,
- Ban điều hành Quỹ,
- Phòng KHTC, QLLĐ, T.Tra Cục QLLĐNN,
- Lưu VT, Quỹ HTVLNN.

TRƯỞNG BAN ĐIỀU HÀNH




Nguyễn Ngọc Quỳnh

 

PHỤ LỤC 1

DANH SÁCH MÃ SỐ DÙNG ĐỂ GHI GIẤY CHỨNG NHẬN CỦA DOANH NGHIỆP DỊCH VỤ
(Ban hành kèm theo Công văn số 29/QHTVLNN-BĐH ngày 28 tháng 8 năm 2008 của Ban Điều hành Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước)

STT

TÊN DOANH NGHIỆP

TÊN VIẾT TẮT

MÃ SỐ GHI GIẤY CHỨNG NHẬN

1

Công ty cổ phần Tiến bộ Quốc tế

AIC., JSC

001

2

Công ty cổ phần Dịch vụ & Thương mại hàng không

AIRSECO., JSC

002

3

Công ty cổ phần cung ứng dịch vụ Hàng Không

AIRSERCO

003

4

Công ty cổ phần Cung ứng&Xuất nhập khẩu Hàng không

ALSIMEXCO., JSC

004

5

Công ty cổ phần Xuất khẩu Thủy sản 2 Quảng Ninh

AQUAPEXCO

005

6

Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Bạch Đằng

BADIMEXCO

006

7

Công ty cổ phần Thương mại và Du lịch Bắc Ninh

BANICO JSCO

007

8

Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thái Nguyên

BATIMEX

008

9

Công ty Mỹ thuật Trung ương

CEFINAR.CO

009

10

Công ty cổ phần thương mại Châu Hưng

CHAU HUNG JSC

010

11

Công ty cổ phần Dịch vụ Hợp tác quốc tế

CICS. JSC

011

12

Tổng công ty Xây dựng Công trình giao thông 4

CIENCO 4

012

13

Tổng công ty Xây dựng công trình giao thông 8

CIENCO 8

013

14

Tổng công ty xây dựng công trình giao thông 1

CIENCO NO-1

014

15

Công ty cổ phần Hợp tác Kinh tế

COECCO

015

16

Công ty Xuất khẩu lao động và Thương mại Du lịch

COLECTO

016

17

Tổng công ty Cơ khí xây dựng

COMA

017

18

Tổng công ty cổ phần đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam

CONSTREXIM HOLDINGS

018

19

Công ty cổ phần Đầu tư và Thương mại

CONSTREXIM-TM

019

20

Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ Thương mại & Xuất khẩu lao động Trường Sơn

COOPIMEX

020

21

Công ty cổ phần Thương mại và Xuất nhập khẩu xây dựng Cosevco

COSEVCO-IMEX

021

22

Công ty Phát triển Kinh tế Kỹ thuật Việt Nam

DETESCO VIETNAM

022

23

Tổng công ty Phát triển Phát thanh Truyền hình Thông tin

EMICO

023

24

Công ty cổ phần Cơ khí và Xuất khẩu lao động Thừa Thiên Huế

ENLEXCO

024

25

Công ty cổ phần Xuất khẩu lao động và Dịch vụ Thương mại Biển Đông

ESTRALA JSC

025

26

Công ty cổ phần Sản xuất Kinh doanh dịch vụ và Xuất nhập khẩu quận 1

FIMEXCO

026

27

Công ty Vật tư công nghiệp quốc phòng

GAET

027

28

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Tổng hợp II

GENERALIMEX JSC

028

29

Công ty cổ phần công nghệ Toàn Cầu

GLO-TECH.CORP

029

30

Công ty cổ phần dịch vụ nhân lực Toàn Cầu

GMAS JS

030

31

Công ty cổ phần phát triển Công nghiệp-Xây lắp và Thương mại Hà Tĩnh

HAINDECO

031

32

Công ty cổ phần Cung ứng Lao động và Thương mại Hải Phòng

HALASUCO

032

33

Tổng công ty Thủy sản Hạ Long

HALONG FISCORP

033

34

Tổng công ty Xây dựng Hà Nội

HANCORP

034

35

Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội

HANDICO

035

36

Công ty cổ phần đầu tư tổng hợp Hà Nội

HANIC., CORP

036

37

Tổng công ty Du lịch Hà Nội

HANOI TOURISM

037

38

Công ty cổ phần Du lịch Hà Tây

HATTOCO

038

39

Trung tâm Hợp tác chuyên gia và nhân lực y tế với nước ngoài

HMSC

039

40

Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu 3-2 Hòa Bình

HOGAMEX

040

41

Công ty TNHH Một thành viên Thương mại-Dịch vụ Hữu nghị Bắc Giang

HUTRASERCO LLC

041

42

Tổng công ty Xây dựng Thủy Lợi 4

HYCO 4

042

43

Công ty cổ phần du lịch IIG

IIG TRAVEL., JSC

043

44

Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu chuyên gia, lao động và kỹ thuật

IMS

044

45

Công ty Xuất nhập khẩu tổng hợp Sài Gòn

INCOMEX SAIGON

045

46

Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Hải Dương

INIMEXCO HAIDUONG

046

47

Công ty cổ phần Vận tải Biển và Hợp tác lao động quốc tế

INLACO SAIGON

047

48

Công ty cổ phần hợp tác lao động với nước ngoài

INLACO-HP

048

49

Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Cung ứng nhân lực và Thương mại quốc tế Hà Nội

INTERSERCO

049

50

Công ty Vận tải biển và Xuất khẩu lao động

ISALCO

050

51

Công ty Cung ứng lao động

LASCO

051

52

Công ty TNHH Một thành viên Cung ứng lao động Quốc tế

LATUCO

052

53

Công ty cổ phần Da giày Việt Nam

LEAPRODEXIM VIETNAM

053

54

Công ty cổ phần Dịch vụ Xuất khẩu Lao động & Chuyên gia Thanh Hóa

LEESCO

054

55

Công ty Hợp tác đào tạo và Xuất khẩu lao động

LETCO

055

56

Tổng công ty Lắp máy Việt Nam

LILAMA

056

57

Công ty cổ phần Hợp tác lao động nước ngoài

LOD

057

58

Công ty Máy và Phụ Tùng

MACHINOIMPORT

058

59

Công ty cổ phần Xây dựng, Thương mại và Du lịch Quốc tế Milaco

MILACO., JSC

059

60

Tổng công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh

MITRACO

060

61

Công ty cổ phần MOPHA

MOPHA., JSC

061

62

Tổng công ty ứng dụng mới và Du lịch

NEWTATCO

062

63

Công ty cổ phần Xây dựng và Cung ứng lao động quốc tế

NIBELC

063

64

Công ty cổ phần vận tải biển Bắc

NOSCO

064

65

Công ty TNHH một thành viên Đào tạo và cung ứng nhân lực quốc tế Nosco

NOSCO IMAST CO., LTD

065

66

Công ty cổ phần Xây dựng, Dịch vụ và Hợp tác lao động

OLECO

066

67

Công ty cổ phần Du lịch Dịch vụ dầu khí Hải Phòng

OSC HP

067

68

Công ty Du lịch Dịch vụ Dầu khí Việt Nam

OSC VIETNAM

068

69

Công ty TNHH một thành viên Cung ứng nhân lực và Dịch vụ dầu khí

PETROMANNING CO., LTD

069

70

Công ty TNHH Một thành viên Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn Dầu khí

PETROSETCO SAIGON

070

71

Công ty cổ phần May&Xuất khẩu lao động Phú Thọ

PHU THO CO.

071

72

Công ty Sản xuất Kinh doanh xuất nhập khẩu Chấn Hưng

POLIMEX

072

73

Công ty TNHH Dịch vụ Hàng Hải & Du lịch Sài Gòn

PROSHIPSER CO.LTD

073

74

Công ty cổ phần Sản xuất kinh doanh Xuất nhập khẩu Prosimex

PROSIMEX.,JSC

074

75

Công ty trách nhiệm hữu hạn Quốc Dân

QUỐC DÂN CO.,LTD

075

76

Công ty cổ phần Đầu tư và Xuất nhập khẩu Quảng Ninh

QUNIMEX

076

77

Công ty cổ phần Phát triển Sản xuất Thương mại Sài Gòn

SADACO

077

78

Tổng công ty Du lịch Sài Gòn

SAIGON TOURIST

078

79

Công ty cổ phần Thủy sản Khu vực I

SEA CO NO.1

079

80

Công ty cổ phần Xuất khẩu lao động và Dịch vụ Vận tải Thủy

SELACO

080

81

Công ty Thương mại và Dịch vụ tổng hợp Hà Nội

SERVICO HANOI

081

82

Công ty cổ phần Simco Sông Đà

SIMCO SDA.,JSC

082

83

Công ty TNHH một thành viên Xuất nhập khẩu 2-9 Đắclắk

SIMEXCO DAKLAL

083

84

Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Tổng hợp Sơn La

SOLGIMEXJSCO

084

85

Công ty cung ứng nhân lực quốc tế và thương mại

SONA

085

86

Tổng công ty Sông Hồng

SONGHONG CORP.

086

87

Công ty Xuất khẩu lao động-Thương mại và Du lịch

SOVILACO

087

88

Tổng công ty đường sông miền Nam

SOWATCO

088

89

Công ty cổ phần Dịch vụ Dầu khí Sài Gòn

SPSC

089

90

Công ty Dịch vụ Xuất khẩu lao động & Chuyên gia

SULECO

090

91

Công ty cổ phần Xuất khẩu lao động và Thương mại Bảo Việt

TAYLO

091

92

Công ty dịch vụ kỹ thuật và xuất nhập khẩu

TECHSIMEX

092

93

Công ty Du lịch Khách sạn Thái Bình

THABITOURCO

093

94

Công ty cổ phần Quốc tế Thái Minh

THAMICOM., JSC

094

95

Tổng công ty Thành An

THANH AN

095

96

Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thành ý

THANH Y., JSC

096

97

Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Thuận Thảo

THUAN THAO CO., LTD

097

98

Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu tạp phẩm Sài Gòn

TOCONTAP SAIGON JSC

098

99

Công ty Xuất nhập khẩu và Hợp tác Đầu tư Giao thông vận tải

TRACIMEXCO

099

100

Công ty TNHH một thành viên Đầu tư Phát triển Công nghiệp và

TRACODI CO., LTD

100

101

Công ty TNHH Thương mại quốc tế

TRADECO

101

102

Công ty Thương mại Dịch vụ & Xuất nhập khẩu Hải Phòng

TRADIMEXCO HP

102

103

Công ty cổ phần Traenco

TRAENCO JSC

103

104

Công ty vận tải và xây dựng

TRANCO

104

105

Công ty cổ phần Đầu tư và xây dựng giao thông

TRANCONSIN., JSC

105

106

Công ty cổ phần Vật tư thiết bị giao thông

TRANSMECO

106

107

Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ và Thương mại VCCI

TSC

107

108

Công ty cổ phần Xuất khẩu lao động, Thương mại & Du lịch

TTLC

108

109

Tổng công ty Đầu tư phát triển hạ tầng đô thị

UDIC

109

110

Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu than-TKV

V-COALIMEX

110

111

Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư & Phát triển Thương mại

VIC

111

112

Công ty cổ phần Cung ứng nhân lực và thương mại VIETCOM

VIETCOM HUMAN., JSC

112

113

Tổng công ty Cổ phần Thương mại Xây dựng

VIETRACIMEX

113

114

Công ty Du lịch và Tiếp thị Giao thông Vận Tải

VIETRAVEL

114

115

Tổng công ty thủy tinh và gốm xây dựng

VIGLACERA

115

116

Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Viglacera

VIGLACERA-EXIM., JSC

116

117

Công ty cổ phần Việt Hà - Hà Tĩnh

VIHATICO

117

118

Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Hợp tác đầu tư VILEXIM

VILEXIM

118

119

Tổng công ty Xây dựng và Phát triển Nông Thôn

VINACCO

119

120

Công ty cổ phần Nhân lực và Thương mại Vinaconex

VINACONEX MEC., JSC

120

121

Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam

VINAFOR

121

122

Công ty TNHH một thành viên Xuất nhập khẩu Tổng hợp & Chuyển giao công nghệ Việt Nam

VINAGIMEX

122

123

Công ty TNHH một thành viên Sản Xuất-Thương mại và Xuất khẩu lao động

VINAHANDCOOP., CO, LTD

123

124

Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thương mại Hợp tác Nhân lực

VINAINCOMEX., JSC

124

125

Công ty cổ phần phát triển nhân lực & Thương mại Việt Nam

VINAMEX JSC

125

126

Tổng công ty Công nghiệp ô tô Việt Nam

VINAMOTOR

126

127

Tập đoàn Công nghiệp tàu Thủy Việt Nam

VINASHIN

127

128

Công ty cổ phần Hợp tác Lao động và Thương mại

VINATEX-LC

128

129

Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Vật tư thiết bị đường sắt

VIRASIMEX

129

130

Công ty cổ phần Cung ứng nhân lực Việt Nhật

VITECH., JSC

130

131

Công ty cổ phần Du lịch và Xuất nhập khẩu Vĩnh Phúc

VITOURCO

131

132

Công ty Vận tải & Thuê tàu biển Việt Nam

VITRANSCHART

132

133

Tổng công ty Vận tải Thủy

VIVASO

133

134

Công ty cổ phần phát triển nhân lực, Thương mại và Du lịch

VIWAMEX., JSC

134

135

Công ty cổ phần vận tải biển Việt Nam

VOSCO

135

136

Tổng công ty thép Việt Nam

VSC

136

137

Công ty cổ phần phát triển quốc tế Việt Thắng

VTC CORP

137

138

Công ty cổ phần Thương mại Tổng hợp tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

VT-GETRACO

138

139

Công ty TNHH một thành viên Vạn Hoa H.A.I.P.H.O.N.G

 

139

140

Tổng công ty Xây dựng Thăng Long

 

140

141

Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Vân Nam

 

141

 

DANH SÁCH MÃ SỐ DÙNG ĐỂ GHI GIẤY CHỨNG NHẬN CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Công văn số 29/QHTVLNN-BĐH ngày 28 tháng 8 năm 2008 của Ban Điều hành Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước)

STT

TÊN SỞ

MÃ SỐ GHI
GIẤY CHỨNG NHẬN

1

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội

S01

2

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hải Phòng

S02

3

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hải Dương

S03

4

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hưng Yên

S04

5

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nam

S05

6

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Nam Định

S06

7

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thái Bình

S07

8

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Ninh Bình

S08

9

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Giang

S09

10

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Cao Bằng

S10

11

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Lào Cai

S11

12

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Bắc Cạn

S12

13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Lạng Sơn

S13

14

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Tuyên Quang

S14

15

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Yên Bái

S15

16

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thái Nguyên

S16

17

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Phú Thọ

S17

18

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Vĩnh Phúc

S18

19

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Bắc Giang

S19

20

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Bắc Ninh

S20

21

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Quảng Ninh

S21

22

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Lai Châu

S22

23

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Điện Biên

S23

24

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Sơn La

S24

25

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hòa Bình

S25

26

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thanh Hóa

S26

27

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Nghệ An

S27

28

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Tĩnh

S28

29

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Quảng Bình

S29

30

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Quảng Trị

S30

31

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thừa Thiên - Huế

S31

32

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Đà Nẵng

S32

33

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Quảng Nam

S33

34

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Quảng Ngãi

S34

35

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Bình Định

S35

36

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Phú Yên

S36

37

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Khánh Hòa

S37

38

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Kon Tum

S38

39

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Gia Lai

S39

40

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Đăk Lăk

S40

41

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Đăk Nông

S41

42

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hồ Chí Minh

S42

43

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Lâm Đồng

S43

44

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Ninh Thuận

S44

45

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Bình Phước

S45

46

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Tây Ninh

S46

47

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Bình Dương

S47

48

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Đồng Nai

S48

49

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Bình Thuận

S49

50

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Bà Rịa - Vũng Tàu

S50

51

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Long An

S51

52

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Đồng Tháp

S52

53

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội An Giang

S53

54

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Tiền Giang

S54

55

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Vĩnh Long

S55

56

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Bến Tre

S56

57

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Kiên Giang

S57

58

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Cần Thơ

S58

59

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hậu Giang

S59

60

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Trà Vinh

S60

61

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Sóc Trăng

S61

62

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Bạc Liêu

S62

63

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Cà Mau

S63

 

DANH SÁCH MÃ SỐ DÙNG ĐỂ GHI GIẤY CHỨNG NHẬN CỦA TỔ CHỨC, TỔ CHỨC SỰ NGHIỆP, CÁ NHÂN
(Ban hành kèm theo Công văn số 29/QHTVLNN-BĐH ngày 28 tháng 8 năm 2008 của Ban Điều hành Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước)

STT

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

TÊN VIẾT TẮT

MÃ SỐ GHI GIẤY CHỨNG NHẬN

1

Trung tâm Lao động ngoài nước - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

OWC

T01

2

Cục Quản lý lao động ngoài nước - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

DOLAB

T02

 

PHỤ LỤC 2

Ban hành kèm theo Công văn số 29/QHTVLNN-BĐH, ngày 28/8/2008 của BĐH Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước

Tên đơn vị

Tên viết tắt

Mã số ghi Giấy chứng nhận

Điện thoại

 

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG GIẤY CHỨNG NHẬN THAM GIA QUỸ HỖ TRỢ VIỆC LÀM NGOÀI NƯỚC

Năm ……….

STT

Ngày tháng năm

Số lượng được cấp

Số lượng đã sử dụng

Số chưa sử dụng

Ghi chú

Số dư kỳ trước

Số cấp trong kỳ

Cộng

Số cấp cho lao động

Số bị hỏng

Số bị mất

Cộng

1

2

3

4

5=3+4

6

7

8

9=6+7+8

10=5-9

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Lập biểu


Kế toán trưởng

Ngày ….. tháng …. năm ….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Công văn số 29/QHTVLNN-BĐH về việc cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận tham gia Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước do Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước ban hành

  • Số hiệu: 29/QHTVLNN-BĐH
  • Loại văn bản: Công văn
  • Ngày ban hành: 28/08/2008
  • Nơi ban hành: Quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước
  • Người ký: Nguyễn Ngọc Quỳnh
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 28/08/2008
  • Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
Tải văn bản